1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DE KT 1 TIET HK2 (1)

12 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 109,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khai thác hỏi/bài tập định tính Biết các loại khai thác rừng Câu 1: 0,5đ Câu 2: 0,5đ Phân biệt khai thác dần, khai thác trắng và khai thác chọn Câu 7: 2đ Có thái độ tích cực trong việc t

Trang 1

BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ CÂU HỎI/BÀI TẬP

2- Bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt cho mỗi loại câu hỏi/bài tập trong chủ đề

Nội dung Loại câu

hỏi/bài tập

Nhận biết (Mô tả yêu cầu cần đạt)

Thông hiểu (Mô tả yêu cầu cần đạt)

Vận dụng thấp (Mô tả yêu cầu cần đạt)

Vận dụng cao (Mô tả yêu cầu cần đạt

TC

1 Khai thác

hỏi/bài tập định tính

Biết các loại khai thác rừng

Câu 1: (0,5đ) Câu 2: (0,5đ)

Phân biệt khai thác dần, khai thác trắng và khai thác chọn

Câu 7: (2đ)

Có thái độ tích cực trong việc trồng, chăm sóc

và bảo vệ rừng

Câu 8: (1đ)

Số câu :2

Số điểm: 1 đ

Tỉ lệ: 10%

Số câu :1

Số điểm:2đ

Tỉ lệ:20%

Số câu: 0

Số điểm: 0đ

Tỉ lệ:0 %

Số câu: 1

Số điểm: 1đ

Tỉ lệ: 10%

Số câu :4

Số điểm: 4 đ

Tỉ lệ: 40%

2 Giống vật

hỏi/bài tập định tính

Biết điều kiện để công nhận

là giống vật nuôi

Câu 6: (0,5đ)

Hiểu được vai trò của giống vật nuôi

Câu 9: (2đ)

Số câu :1

Số điểm:0,5 đ

Tỉ lệ:5%

Số câu :1

Số điểm:2đ

Tỉ lệ:20%

Số câu :

Số điểm: 0đ

Tỉ lệ:0 %

Số câu :

Số điểm:0

Tỉ lệ: 0%

Số câu :2

Số điểm:2,5đ

Tỉ lệ:25%

3 Một số

phương pháp

chọn lọc và

quản lí giống

Câu hỏi/

Bài tập định tính Biết khái niệm chọn giống và một số phương pháp chọn

Trang 2

vật nuôi giống

Câu 11: (1đ)

Số câu :1

Số điểm:1đ

Tỉ lệ:10%

Số câu :

Số điểm: 0

Tỉ lệ: 0%

Số câu :0

Số điểm:0đ

Tỉ lệ:0%

Số câu :0

Số điểm:0đ

Tỉ lệ:0%

Số câu :1

Số điểm: 1đ

Tỉ lệ:10%

4 Thực hành

nhận biết một

số giống gà, lợn

qua quan sát.

Câu hỏi/

Bài tập định tính

Vận dụng nhận biết 1 số giống

gà, lợn qua quan sát ngoại hình

Câu 3: (0,5đ) Câu 4: (0,5đ)

Số câu :0

Số điểm: 0

Tỉ lệ: 0%

Số câu :0

Số điểm:0đ

Tỉ lệ:0%

Số câu :2

Số điểm:1đ

Tỉ lệ:10%

Số câu :0

Số điểm:0đ

Tỉ lệ:0%

Số câu :2

Số điểm: 1đ

Tỉ lệ: 10%

5 Chế biến và

dự trữ thức ăn

cho vật nuôi

Câu hỏi/

Bài tập định tính

Biết các phương pháp chế biến , dự trữ thức ăn vật nuôi

Câu 5: (0,5đ)

Số câu :1

Số điểm:0,5đ

Tỉ lệ:5%

Số câu :0

Số điểm:0đ

Tỉ lệ:0%

Số câu :

Số điểm:0đ

Tỉ lệ:0%

Số câu :0

Số điểm:0đ

Tỉ lệ:0%

Số câu :1

Số điểm: 0,5đ

Tỉ lệ: 5%

6 Sản xuất

thức ăn vật

nuôi.

Câu hỏi/

Bài tập định tính

Vận dụng sản xuất 1 số thức ăn vật nuôi giàu protein, giàu gluxit và thức ăn

Trang 3

thô xanh

Câu 10: (1đ)

Số câu :0

Số điểm:0đ

Tỉ lệ:0%

Số câu :0

Số điểm:0đ

Tỉ lệ:0%

Số câu :1

Số điểm:1,0đ

Tỉ lệ:10%

Số câu :0

Số điểm:0đ

Tỉ lệ:0%

Số câu :1

Số điểm: 1đ

Tỉ lệ: 10%

Số điểm:3 đ

Tỉ lệ: 30%

Số câu :2

Số điểm:4,0 đ

Tỉ lệ: 40%

Số câu :3

Số điểm:2,0 đ

Tỉ lệ:20 %

Số câu :1

Số điểm: 1,0 đ

Tỉ lệ: 10%

Số câu :11

Số điểm: 10đ

Tỉ lệ: 100%

Trang 4

3- Hệ thống câu hỏi/bài tập đánh giá theo các mức đã mô tả.

1-Mức độ: Nhận biết

Câu 1: Rừng còn gỗ khai thác chủ yếu ở nơi đất có độ dốc? ( 0,5 đ)

Câu 2: Trong khai thác dần thời gian chặt hạ cây là bao lâu? ( 0,5 đ )

C 5- 10 năm D Không giới hạn thời gian

Câu 5: Thức ăn vật nuôi được chế biến bằng phương pháp vật lí là?(0.5đ)

A Cắt ngắn, ủ men B Cắt ngắn, nghiền nhỏ

C Đường hóa, kiềm hóa D Xử lý nhiệt, trộn hỗn hợp

Câu 6: Để công nhận là giống vật nuôi thì giống gia cầm phải có khoảng ?(0.5đ)

Câu 11 ( 1đ): Thế nào là chọn giống vật nuôi? Nêu phương pháp chọn lọc hàng loạt?

- Chọn giống vật nuôi là : Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn vật nuôi đực và cái giữ lại làm giống.(0.5đ)

- Chọn lọc hàng loạt : Là phương pháp dựa vào tiêu chuẩn đã định trước rồi căn cứ vào sức sản xuất của từng vật nuôi để chọn lựa từ trong đàn vật nuôi cá thể tốt nhất làm giống.(0.5đ)

2-Mức độ: Thông hiểu

Câu 7 (2đ) : Dựa vào các loại khai thác rừng đã học, hãy phân biệt các loại khai thác rừng về lượng cây chặt hạ, thời gian chặt hạ và cách phục hồi rừng?

Loại khai

thác rừng

Các đặc điểm chủ yếu Lượng cây chặt hạ Thời gian chặt hạ Cách phục hồi Khai thác

trắng

Chặt toàn bộ cây rừng trong một lần.

Trong mùa khai thác gỗ ( < 1 năm)

Trồng rừng

Khai thác Chặt toàn bộ cây rừng Kéo dài 5 – 10 Tái sinh tự nhiên

Trang 5

dần trong 3-4 lần khai

thác.

năm

Khai thác

chọn

Chọn chặt cây đã già, cây có phẩm chất và sức sống kém Giữ lại cây còn non, cây gỗ tốt

và có sức sống mạnh.

Không hạn chế thời gian

Tái sinh tự nhiên

Câu 9 (2đ) : Lấy ví dụ và phân tích ví dụ để chứng minh giống vật nuôi là yếu tố quyết định thay đổi năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi?

- Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi (1đ)

Vd : Gà Lơ- go đẻ 250-270 trứng/ năm/ con

Gà Ri đẻ 70-90 trứng/ năm/ con.

Chọn gà Lơ – go sẽ cho năng suất trứng cao hơn.

- Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi (1đ)

Vd : Tỉ lệ mỡ trong sữa của trâu Mura là 7,9%, giống bò Hà Lan là 3,8 – 4%

Chọn giống bò Hà Lan để lấy sữa vì tỉ lệ mỡ trong sữa thấp hơn trâu Mura.

3-Mức độ: Vận dụng thấp

Câu 3: Hình dạng của giống gà sản xuất trứng? ( 0.5 đ)

Câu 4: Giống lợn Đại Bạch có đặc điểm?(0.5 đ )

A Lông, da trắng tuyền B Lông cứng, da trắng

Câu 10 (1đ): Hãy kể 1 số phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein ở địa phương em?

Tùy HS:

- Một số phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein cho vật nuôi ở địa phương : + Nuôi và khai thác các sản phẩm tôm, cua, cá, ốc (0.25đ)

+ Nuôi giun đất, nhộng tằm (0.25đ)

Trang 6

+ Trồng cây họ đậu (0.25đ)

+ Làm bánh dầu đậu tương, đậu nành (0.25đ)

4- Mức độ: Vận dụng cấp cao:

Câu 8(1đ): Trồng cây xanh ở vùng thành phố và ở khu công nghiệp nhằm mục đích gì?

Đáp án: - Ở thành phố và khu công nghiệp thải ra nhiều khói bụi cần trồng nhiều cây xanh để lọc thải khói bụi làm cho không khí trong lành vì cây xanh hút khí Cacbonic thải ra khí Oxi

4- Những năng lực có thể hướng tới

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ kĩ thuật

5- Phương pháp và hình thức tổ chức hoạt động dạy học

- Dạy học thực hành

- Dạy học giải quyết vấn đề

Trang 7

Trường THCS Tân Nghĩa

Họ và tên:

Lớp:

KIỂM TRA 1 TIẾT Năm học : 2017 – 2018 Môn: Công nghệ 7 Thời gian: 10 phút

Đề 1:(Mã số 01)

Chọn câu trả lời đúng trong các câu hỏi dưới đây (mỗi câu đúng được 0.5đ)

Câu 1: Rừng còn gỗ khai thác chủ yếu ở nơi đất có độ dốc? ( 0,5 đ)

Câu 2: Trong khai thác dần thời gian chặt hạ cây là bao lâu? ( 0,5 đ )

C 5- 10 năm D Không giới hạn thời gian

Câu 3: Hình dạng của giống gà sản xuất trứng? ( 0.5 đ)

Câu 4: Giống lợn Đại Bạch có đặc điểm?(0.5 đ )

A Lông, da trắng tuyền B Lông cứng, da trắng

Câu 5: Thức ăn vật nuôi được chế biến bằng phương pháp vật lí là?(0.5đ)

A Cắt ngắn, ủ men B Cắt ngắn, nghiền nhỏ

C Đường hóa, kiềm hóa D Xử lý nhiệt, trộn hỗn hợp

Trang 8

Câu 6: Để công nhận là giống vật nuôi thì giống gia cầm phải có khoảng ?(0.5đ)

Trường THCS Tân Nghĩa

Họ và tên:

Lớp:

KIỂM TRA 1 TIẾT Năm học : 2017 – 2018 Môn: Công nghệ 7 Thời gian: 35 phút Đề 1 Điểm: Lời phê của giáo viên: TN TL Tổng

B TỰ LUẬN: (7điểm) Câu 7 (2đ) : Dựa vào các loại khai thác rừng đã học, hãy phân biệt các loại khai thác rừng về lượng cây chặt hạ, thời gian chặt hạ và cách phục hồi rừng? Câu 8(1đ): Trồng cây xanh ở vùng thành phố và ở khu công nghiệp nhằm mục đích gì? Câu 9 (2đ) : Lấy ví dụ và phân tích ví dụ để chứng minh giống vật nuôi là yếu tố quyết định thay đổi năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi? Câu 10 (1đ): Hãy kể 1 số phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein ở địa phương em? Câu 11 ( 1đ): Thế nào là chọn giống vật nuôi? Nêu phương pháp chọn lọc hàng loạt? BÀI LÀM:

Trang 9

Trang 10

Thống kê điểm kiểm tra

Tổng

Tỉ lệ

Trang 11

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

(ĐỀ 1)

A PHẦN TRẮC NGHIỆM:3đ

Câu 1: B (0.5đ)

Câu 2: C (0.5đ)

Câu 3: A (0.5đ)

Câu 4: B(0.5đ)

Câu 5: B (0.5đ)

Câu 6: D (0.5đ)

B PHẦN TỰ LUẬN: 7đ

Câu 7 (2đ)

Loại khai

thác rừng

Các đặc điểm chủ yếu Lượng cây chặt hạ Thời gian chặt hạ Cách phục hồi Khai thác

trắng

Chặt toàn bộ cây rừng trong một lần

Trong mùa khai thác gỗ ( < 1 năm)

Trồng rừng

Khai thác

dần

Chặt toàn bộ cây rừng trong 3-4 lần khai thác

Kéo dài 5 – 10 năm

Tái sinh tự nhiên

Khai thác

chọn

Chọn chặt cây đã già, cây có phẩm chất và sức sống kém Giữ lại cây còn non, cây gỗ tốt

và có sức sống mạnh

Không hạn chế thời gian

Tái sinh tự nhiên

Câu 8: (1đ)

- Ở thành phố và khu công nghiệp thải ra nhiều khói bụi cần trồng nhiều cây xanh để lọc thải khói bụi làm cho không khí trong lành vì cây xanh hút khí Cacbonic thải ra khí Oxi

Câu 9: (2đ)

- Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi (1đ)

Vd : Gà Lơ- go đẻ 250-270 trứng/ năm/ con

Trang 12

Gà Ri đẻ 70-90 trứng/ năm/ con.

Chọn gà Lơ – go sẽ cho năng suất trứng cao hơn

- Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi (1đ)

Vd : Tỉ lệ mỡ trong sữa của trâu Mura là 7,9%, giống bò Hà Lan là 3,8 – 4%

Chọn giống bò Hà Lan để lấy sữa vì tỉ lệ mỡ trong sữa thấp hơn trâu Mura Câu 10: (1đ)

- Một số phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein cho vật nuôi ở địa phương : + Nuôi và khai thác các sản phẩm tôm, cua, cá, ốc (0.25đ)

+ Nuôi giun đất, nhộng tằm (0.25đ)

+ Trồng cây họ đậu (0.25đ)

+ Làm bánh dầu đậu tương, đậu nành (0.25đ)

Câu 11: (1đ)

- Chọn giống vật nuôi là : Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn vật nuôi đực và cái giữ lại làm giống.(0.5đ)

- Chọn lọc hàng loạt : Là phương pháp dựa vào tiêu chuẩn đã định trước rồi căn cứ vào sức sản xuất của từng vật nuôi để chọn lựa từ trong đàn vật nuôi cá thể tốt nhất làm giống.(0.5đ)

Ngày đăng: 02/07/2018, 08:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w