1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏi ôn tập thi kết thúc môn Dược liệu

5 912 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 21,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành phần và tác dụng của các nhóm hợp chất có trong dược liệu.. 16.Tên VN , khoa học , họ khoa học dược liệu trị cảm sốt chứa tinh dầu và alcaloid.. 38.Kể tên 1 dược liệu trị ho chứa f

Trang 1

Câu hỏi ôn tập thi kết thúc môn dược liệu lý thuyết

Dược Cao đẳng chính qui khóa 16K2

I Đại cương về Dược liệu học

1 Danh y thời Trần và tác phẩm y học của ông

2 Danh y thời Lê Trung hưng và tác phẩm y học của ông

II Thành phần và tác dụng của các nhóm hợp chất có trong dược liệu

3 Định nghĩa , đặc diểm của alcaloid

4 Phân loại alcaloid

5 Phân bố alcaloid trong thực vật

6 KỂ TÊN CÁC NHÓM SAPONIN CHÍNH

7 NHỮNG DƯỢC LIỆU CHỨA SAPONIN TRIPERPEN 5 vòng

8 NHỮNG DƯỢC LIỆU CHỨA SAPONIN TRIPERPEN 4 VÒNG

9 Kể tên 2 DL chứa alcaloid có khung pyridin 10.Kể tên 2 DL chứa alcaloid có khung isoquinolin 11.Kể tên 3 DL chứa alcaloid có khung indol

12.Kể tên 3 DL chứa alcaloid có tác dụng hạ huyết áp 13.CẤU TẠO HÓA HỌC CỦA beta-D GLUCAN,Cellulose,Chất nhầy, Tinh bột,

Pectin

III Những dược liệu trị cảm sốt, sốt rét

14.Dược liệu trị cảm sốt chứa tinh dầu 15.Tên VN , khoa học , họ khoa học dược liệu trị cảm sốt chứa flavonoid và saponin

16.Tên VN , khoa học , họ khoa học dược liệu trị cảm sốt chứa tinh dầu và alcaloid

17.Dược liệu trị cảm sốt thuộc họ Apiaceae 18.Dược liệu cảm sốt thuộc họ Lamiaceae 19.Dược liệu trị cảm sốt có bộ phận dùng là rễ

20.Tên VN ,tên khoa học, họ khoa học của 1 Dược liệu trị sốt rét

21.Tên hoạt chất có trong dược liệu Thanh hao hoa vàng

IV Những dược liệu có tác dụng an thần gây ngủ

22.Thành phần hóa học và họ khoa học và bộ phận dùng của Câu đằng

Trang 2

23.Tên VN ,tên khoa học, họ khoa học của Sen,Lạc tiên, Vông nem

24.Kể 3 bộ phận dùng của Sen 25.Thành phần hóa học của lá Sen và Vông nem, Lạc tiên 26.Tên khoa học, họ khoa học của Bình vôi

27.Hoạt chất có tác dụng an thần của Bình vôi

V Những dược liệu có tác dụng trị ho, hen

28.Những dược liệu có tác dụng trị ho có chứa saponin

29.Những dược liệu trị ho có bộ phận dùng là rễ

30.Kể tên 3 dược liệu có tác dụng trị ho, hen chứa alcaloid 31.Thành phần hóa học của Ô đầu

32.Thành phần hóa học của Trần bì

33.Tên khoa học, họ khoa học,BPD của Cam thảo, Bách bộ, Thiên môn, Mạch môn

34.Kể tên 3 bộ phận dùng cây Dâu tằm

35.Từ La tinh của dược liệu Tang bạch bì

36.Thành phần hóa học và họ khoa học của Cát cánh

37.Tên hoạt chất có trong dược liệu Ma hoàng 38.Kể tên 1 dược liệu trị ho chứa flavonoid và saponin ( dl chứa 2 thành phần hóa học )

39.Tên khoa học , thành phần hóa học của Bạch giới tử

VI.Những dược liệu trị bệnh tim mạch, cầm máu

40.Tên khoa học, họ khoa học , bộ phận dùng ,TPHH của cây Dừa cạn

41.Thành phần hóa học có tác dụng hạ huyết áp có trong cây Dừa cạn và Ba gạc

42.Tên khoa học, họ khoa học của cây Trúc Đào

43 Những dược liệu chứa Rutin

44.Công dụng của Hoa hòe

45.Tên khoa học, họ khoa học ,bộ phận dùng của cây Hòe 46.Tên khoa học, họ khoa học và thành phần hóa học của cây

Cỏ mực 47.Điểm giống nhau và khác nhau của cây Cỏ mực và cây Sài đất

48.Tên khoa học, họ khoa học của cây Nhàu

49.Kể tên 2 dược liệu chi Morinda họ Rubiaceae

50.Đặc điểm thực vật nổi bật của họ Rubiaceae

51.Thành phần hóa học có tác dụng trị ung thư của cây Nhàu

Trang 3

52.Bộ phận dùng có tác dụng trị đau nhức của cây Nhàu 53.Điểm giống nhau của cây Dừa cạn và cây Nhàu

VII Những dược liệu có tác dụng giảm đau trị thấp khớp

54.Những dược liệu giảm đau trị thấp khớp có chứa saponin 55.Tên khoa học, họ khoa học và thành phần hóa học của Ô đầu

56.Tên các dược liệu sơ chế từ Phụ tử

57.Tên khoa học, họ khoa học, bộ phận dùng và thành phần hóa học của Thiên niên kiện, Tục đoạn

58.Tên khoa học, họ khoa học ,bộ phận dùng và thành phần hóa học của Đỗ Trọng, Thổ phục linh, Ngưu tất

VIII.Những dược liệu có tác dụng bổ dưỡng

59.Những dược liệu có tác dụng bổ dưỡng chúa saponin 60.Những dược liệu có tác dụng bổ dưỡng chứa tinh dầu 61.Tên VN tên KH,họ KH 2 dược liệu có tác dụng bổ dưỡng chứa beta caroten

62.Tên VN ,tên khoa học, họ khoa học của dược liệu có tác dụng bổ dưỡng cầm máu

63.Tên VN,tên khoa học, họ khoa học của dược liệu có tác dụng bổ dưỡng lợi sữa

64.Tên VN,tên khoa học, họ khoa học của dược liệu có tác dụng bổ dưỡng điều kinh

65.Tên VN,tên khoa học, họ khoa học của dược liệu có tác dụng bổ dưỡng làm đen tóc

66.Kể tên 2 dược liệu bổ dưỡng chứa antraglycosid

67.Tên khoa học, họ khoa học và TPHH của dược liệu Hoài sơn

68.Công dụng của dược liệu Nhân sâm

69.Công dụng của dược liệu Ba kích

70.Công dụng của dược liệu Sinh địa

71.Cách chế biến Sinh địa thành Thục địa

72.Cách chế biến Hà thủ ô đỏ

73.Thành phần hóa học và họ khoa học của Đảng sâm

74.Điểm giống nhau của Cát cánh và Đảng sâm

75.Kể tên 2 alcaloid có trong dược liệu Mã tiền

76.Kể tên các dược diệu bổ dưỡng có tác dụng trị đau nhức 77.Sự khác của từ “Ô” trong Hà thủ ô và Ô đầu

IX Những dược liệu có tác dụng tiêu độc chống dị ứng

Trang 4

78.Những thành phần nhóm hợp chất có trong dược liệu tiêu độc

79.Điểm giống nhau của dược liệu Sài đất, Bồ công anh , Ké đầu ngựa

80.Tên VN ,tên khoa học, họ khoa học của dược liệu có chứa Iod

81 Những dược liệu có tác dụng tiêu độc chống dị ứng chứa saponin

82.Tên khoa học, họ khoa học, bộ phận dùng của dược liệu Kim ngân

83.Điểm giống nhau của dược liệu Hoàng kỳ và Cam Thảo 84.Ý nghĩa của từ kim ngân trong dược liệu Kim ngân hoa 85.Tên khoa học, họ khoa học của dược liệu Huyền Sâm, Bồ công anh

X Những dược liệu có tác dụng tẩy nhuận tràng, nhuận gan mật

86.Thành phần hóa học chính của dược liệu tẩy nhuận tràng 87.Công dụng của antraglycosid

88.Tên khoa học, họ khoa học của dược liệu Muồng trâu, Lô hội,Thảo quyết minh

89.Tên khoa học, họ khoa học, bộ phận dùng,công dụng của cây Nghệ vàng

90.Điểm giống nhau của Kim ngân và Artiso

XI.Những dược liệu có tác dụng trị giun sán

91.Tên khoa học, họ khoa học,bộ phận dùng, thành phần hóa học của cây, Cau, Lựu,Sử quân tử

92.Điểm giống nhau của dược liệu Bí ngô và Sử quân tử

XII.Những dược liệu kích thích tiêu hóa, trị tiêu chảy ,lỵ

93.Tên khoa học, họ khoa học bộ phận dùng , công dụng của Quế, Gừng

94.Kể tên 3 dược liệu (tên VN ,tên KH ,họ KH ) họ Zingberaceae

95.Những dược liệu có chứa tanin

96.Những dược liệu có chứa Palmatin

97.Những dược liệu có chứa Berberin

98.Tên khoa học, họ khoa học, BPD của dược liệu Hoàng liên, Hoàng bá,

99.Tên khoa học, họ khoa học, BPD, công dụng của dược liệu Hoàng đằng ,Tô mộc

Trang 5

XIII Những dược liệu trị đau dạ dày

100 Thành phần hóa học chính của Cửu khổng, Mai mực

và Mẫu lệ

101 Họ khoa học và thành phần hóa học của Dạ cẩm

102 Cơ chế trị đau dạ dày của Cửu khổng

XIV Những dược liệu lợi tiểu

103 Công dụng và bộ phận dùng của dược liệu Bạch phục linh

104 Tên khoa học, họ khoa học, bộ phận dùng , TPHH của

Mã đề, Thông thảo

105 Điểm giống nhau của râu Ngô và Cỏ tranh

106 Điểm giống nhau của Thông thảo và Đảng sâm

XV Những dược liệu trị bệnh phụ nữ

107 Tên khoa học, họ khoa học bộ phận dùng , TPHH của Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu

108 Kể tên 3 dược liệu họ Apocynaceae

109 Kể tên 3 dược liệu họ Fabaceae

110 Kể tên 3 dược liệu họ Apiaceae

111 Kể tên 3 dược liệu họ Asteraceae

112 Kể tên 3 dược liệu họ Poaceae

113 Kể tên 4 dược liệu họ Araliaceae

114 Kể tên 3 dược liệu họ Menispermaceae

115 Kể tên 3 dược liệu thuộc họ Scrophulariaceae

116 Kể tên 2 dược liệu họ Ranunculaceae

117 Kể tên 4 họ thực vật chứa Alcaloid

118 Kể tên 4 họ thực vật chứa Saponin

119 Kể tên 4 họ thực vật chứa Flavonoid

120 Kể tên 4 họ thực vật chứa Antraglycosid

Ngày đăng: 01/07/2018, 19:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w