+Giảm sức sông hoặc gây chết +Mất đoạn nhỏ:có thê không ảnh Khái niệm: một đoạn nảo đó của NST lặp lại một hay nhiều lần faa > Hau qua: +Tang ham luong VCDT +Thay đôi cường độ b
Trang 1Hetcane sáo node
Hal erech AON tech reø —‹+ chục
_ chery,
cn | ACW set ting bop theo chibs 5 - )
yr Mech I - 5 ting hes tbe Bye
nee they Popp Gop ————¬ [ aces asp, tring } Nhàn 65 ở SNV — — XEN xộp, xôg \
Í Cá nhào đe< vịt báo
Trang 2
polynucleotide xoan quanh 1
trục tưởng tượng trong
% đa Bảo quản thông tin di truyền ]
Trang 3Điêu hòa: nằm ở đâu 3' của mạch
goo Khái niệm
Kêt thúc: năm ở đâu 5' mạch gỗc
mang tín hiệu kết thúc phiên mã
Tính thoái hóa: nhiêu bộ ba cùng
mã hóa cho 1 acid amine
hoa cho mot acid amine
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 4Enzyme tháo xoán: giúp ADN
tach nhau tạo chạc chữ Y
2n Helicase thao xoan
Preparation We Ga 2O xo2 Hai mạch ADN tách nhau — chac
Moi phan tw ADN me — 2 phan tw
Nguyen tac ban bao ton:
Mỗi ADN con sẽ có 1 mạch của
Bacterial chromosomes have a single ADN me va 1 mach mới tử mồi
point of origin trưởng 7
Trang 5_ARN thong tin
- mang thong tin di truyền
- mạch thang
- thoi gian ton tai ngan
ARN van chuyén
- van chuyén acid amine
Tháo xoán: ARN pol bam vao vung
điêu hòa —› tháo xoắn lộ mạch gốc 3'
—> B
Gen khong phan manh
mARN tham gia dich ma luôn
Ket thuc: ARN pol di chuyên gặp tín hiệu kết thúc thì dừng phiên mã
SVNT:
Gen phan manh
Cat bo intron va noi exon
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 6paeenreren i aa hoat hoa + tARN — tARN-aa
The HD gene The message
messagers §éaire (ARNm) a partir Soa des génes contenus a
b dans XI3NN
SS ¬—
a” SNA Ww ARNm
Dịch mã: mARN — Protei Dans le cytoplasme :
IC a 7 ro el Nn synthese des chaines
poly peptidiques 2 ribosome partir des ARNm re
que
m cours de Mê aminés 9 9 c>»
FE Jaspard (2013)
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 7Vùng khởi động (P): nơi băm ARN
Tháo xoăn pol để khởi đầu phiên mã
Sau phiên mã
Sau dich ma
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Đột biến gen là những biến đổi _
trong cau truc cua gen
Thể đột biến: cá thê mang đột Ộ
biến biêu hiện thành kiêu hình 2
vu ÂN r F > Z ` ˆ ^ wiki type 5BU ed
- Đột biến os thành G-X do tác động của 5BU (SBU tr londng form)
[9 so DB gen fa trung tịnh Coy Ché bid pot bien tien phoi(1) =—
l€u hién DB ne bok
trường
ot bién giao tủ(3)
& gen tao alen moi , ~ X (1) > (2) Ä (3) >
[ Làm tăng đa dạng của sinh giới
[ Nguyên liệu sơ cap cho tiên hóa
WWW.facebook.com/qrouDs/TaiLieuOn ThiDaiFHoc01
Trang 9
NST tôn tại thành từng cặp
Gôm hai chromatide chị em, khác
nguồn gốc
Poot Virus: ADN hoac ARN khong
liền kết voi Protein
Đâu mút: làm ôn định câu tric NST
giúp NST không dính vào nhau
Plasma Membrane ycleus ` , Trình tự nucleotide đặc biệt: khởi
`“ SVNS: 1 ADN vòng, kép đầu quá trình nhân đôi ]
XX- con duc, XY - con cai
DFID orate pete S CHROMATID CHROMATID
NST có cấu trúc xoắn nhiêu
bac: bao quan TTDT
Gen không tự nhân đôi, nhân
đôi ADN — nhân đồi NST : x CHy 4 ^o vệ câu trúc ADN
Trang 10°_ Kì giữa: NST 2n kép để thực hiện phân bảo
NST co xoan cực đại
Mỗi NST kép đính với thoi phân bảo
/ (phân bảo không có thoi vô sắc)
Ki sau: NST 4n don
rains Hai Chromatide trong NST kep tach
wes nhau ra - Ј - ” — -
Chromatide di chuyên về hai cực TB Gian phan Nguyên phân: VCDT giữ nguyên J
(phân bào có thoi vô sắc)
Giảm phân: VCDT bị giảm đi một nửa
comm NST dan xoan %® Giúp cơ thế sinh trưởng, phat
” Mảng nhân xuất hiện = triển
Thoi phân bào tiêu biên p Tang kichthuécTB = , =
ÿ#
` 2c thế hệ cơ thê (sinh sản vô tính)
Q 5 i I cell ¬ £ a ,k
9 ẻ` Ci
furrow TBTV hình thành vách ngăn
Trang 11
Ki sau Il: B6 NST 2n don
Chromatide di chuyên ve hai
{a) Gamete formation in the male
a-@-@Q-@
ee 2 ` aS WY
Số
Oocyte (diploid)
{b) Gamete formation in the female
= 2012 Pearson Education inc
Kidaul:BONST2nkép — ˆ
\ NST co xoan
| Mang nhân tiêu biên
.?/ Thoi phân bào xuất hiện
x“ Tiệp hợp và trao đôi chéo
NST kép
„/
Kì giữa I: Bộ NST2nkép ˆ
NST tập trung thành 2 hàng mặt phăng xích đạo
Moi NST gan 1 thoi phân bao
Trang 121 cap NST TB sinh tinh:
1TB — 4 giao từ, 4 loại giao từ
+ Nguyên phân: Sinh vật sinh
trưởng va phat trién
+ Duy trì bộ NST ổn định qua
các thế hệ tế bào, qua cac thể
hệ cơ thê (loài sinh sản vô tính) /
CG Sinh san hwu tinh:
+ Nguyên phân giúp cơ thê sinh trưởng và phát triển
+ Giảm phân làm giảm đi 1 nửa bộ NST đặc trưng của
loài
+ Thụ tinh: giúp khôi phục lại bộ NST đặc trưng (2n)
+ Giảm phân + Thụ tinh giúp duy trì ổn định bộ NST qua
Cé hién tuong trao dol cne
Tế bào sinh dục giảm
phan — 4 giao tu
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 13+Giảm sức sông hoặc gây chết
+Mất đoạn nhỏ:có thê không ảnh
Khái niệm: một đoạn nảo đó của
NST lặp lại một hay nhiều lần
(faa >
Hau qua:
+Tang ham luong VCDT
+Thay đôi cường độ biểu hiện của tính trạng
+Ít ảnh hưởng tới sức sông và khả nang sinh sản hơn so với ĐB mật
đoạn
[ vị dụ: |
+Lặp đoạn mang gen Amilaza —
tăng hiệu suất trong công nghiệp bia
+Lặp đoạn trên NST giới tính X: làm
thay đôi hình dạng mất (mat lôi, mắt
Nghiên cứu vai trò ảnh hưởng của
một đoạn nảo đó trên NST
LÒ
Đột bien cau truc NST la
nhieng bien doi lién quan toi
NST bị đứt ra, nỗi vào 1 vị trí khác trên NST đó hoặc nỗi vao 1 NST
Í Khái niệm: Một đoạn NST bị dit ra
rồi đảo ngược 180 dé va gan lai vi tri
CU
Đoạn bị đảo có thê chứa tâm động
hoặc không chứa tâm động
Ứng dụng: Tăng sai khác giữa các
nòi trong một loài —› tham gia vào cơ
Trang 14Có ý nghĩa trong Cho
aN vớ Góp phân hình thành loai m,
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Không xảy ra phân ly can ee lần hai y=
3 NST 13: Patay 6 l4n phan bao thu nhat Gi ` > ==
Bie \ —— 6 => l
OX: loC ` ~ >
XXX: siêu nu Phan chia lan dau sie sen Fe Peay Ey as '
phân bào thứ hai i = '
Đột biến lệch bội (dị bội) là những biến đồi về số
lượng NST xảy ra ở một hay một số cặp NST
J
Í Xảy ra trong giảm phân: tạo giao tử đột biến —› kết hợp tạo 2
thành cơ thê đột biến
+ Rồi loạn GP I: n+1 và n-1 + Rối loan GP II:
tất cả 2 Tb rối loạn — n +1 va n-1
(TTb bình thường, 1Tb rồi loạn —› n; n +1; n -1 „
Trang 15
Là bộ NST đơn bội của loài
tăng lên một sô nguyên lân, lớn
E bội chan:
K5 phân: bộ NST nhân đôi
nhưng không phân ly —› đa bội chẵn
/^_”¬ Giảm phân: Bộ NST nhân đôi
An ó mi W nhưng không phân ly trong giảm
bội tạo thành giỗng mới
Cơ chế
Da bội là dạng đột biên so lượng NST, té bao bi
đột biên chứa nhiêu hơn 2 lân sô đơn bội NST |
Cơ thê chứa bộ NST của cả 2
loài cùng ở trong một tê bào
Cơ thê dị đa bội tạo ra từ lai xa kết hợp với đa bội hóa
Lai xa: lai giữa cá thê thuộc hai loài khác nhau —› con lai thường bất thụ
Đa bội hóa bộ NST của con lai —› song nhị bội (dị đa bội)
`
Trang 16F1, F2, F3 Pp tà
Theo dõi sự di truyền của các Ce
Gen quy dinh tinh trang
Trong TB NST tổn tại thành cặp, gen thành từng cáp alen
Cap alen: hai alen gidng hay khac nhau của cùng một gen
cùng trên 1 vị trí xác định của cặp NST tương đồng
VD: AA, Aa
„
TA A Ẩ > z z K ` na >)
Kieu gen: tập hợp tất cả các gen có trong tê bào một cơ thê
Kieu gen đong hợp: Các alen của cùng một gen giỗng nhau (AA, aa)
Kieu gen dị hợp: các alen của cùng một gen khác nhau (Aa) J
Kiều hình: tập hợp tất cả kiểu hình của một cơ he
`
Sch TN P t/c tuong phan — F1 gidng 1 bén
pore Tinh trang biéu hién ở F1: tính trạng trội
Kết quả lai thuận nghịch như nhau, tinh s
trạng phân bố déu hai giới—› sự di truyền
của tính trạng không phụ thuộc giới tính
Khi giam phan, NTDT trong cap
nhan to di truyén phân ly đồng đều
về cac giao tir
Trang 17
Tiên hành phép lai: Vàng trơ
— di truyên riêng rẽ của các
cap tinh trang
Số cặp gen dị Sôlượng | Số tô hợp | T¡ lệ phân Số lượng T¡ lệ phân lí | Số lượng các
hop F; = sỐ cặp các loại giao tử ở | li kiêu gen | các loại kiêu | kiêu hình F; loại kiêu
tính trạng đem giao tử Fị F; F; gen F› hình F;
Quy luật phân ly Xét su di truyén dong thoi:
& F; ¬ Mau sac: 3 vang : 1 xanh
doc lap Hinh dang: 3 tron : 1 nhan
Cơ yom anh end
L 1/16 Xanh, trơn (aabb) Sey “26> By 2280 | aabb
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 18
Í Hiện tượng hai hay nhiều gen
không alen tương tác với nhau
tinh tran
on ANG
( x > z
Thực chât của sự tương tác
gen là tương tác giữa các sản
Kiễu tương tác giữa các gen không
alen trong việc hình thành nên một
tính trạng trong đó sự biêu hiện của gen này sẽ lần át sự biêu hiện của
Gen A quy định enzyme A
Gen B quy dinh enzyme B Tién chat A va B déu khéng co mau — màu trăng
A-B-: Co du enzyme A, B — hoa đỏ A-bb: Tién chat A — B nhung khong co enzyme B — hoa trang
Enzyme B aaB-: Thiéu enzyme A — tién chat A khong tao thành tiên sắc to
B duoc
_ aabb: thiéu ca hai loai enzyme nén hoa mau trang J
“ >
Khái niệm:
Kiéu tương tác gen mà hai hay nhiều gen trội không alen
cùng tương tác đề hình thành nên một kiêu hình mới
(ab)| ARBB | Aano | ssee | saeo |
Ộ ac dong 0 trợ tqieUH 3: ; o ngo ac dong 0 trợ ddeu 9:5:5:1 0 mao ga J
r
ng Ong 6 trạng trong đó mỗi gen trội có vai trò như nhau trong việc hinh
gỌP ` thành tính trạng
PF, F,
AB | Ab | a8 | sb aan@ ara app Aan @
MBbỆT Aabb (} AaBb Ÿ Aath (
AaB9Ệ[ AaBb Ệ asBB asfb ()
AaBb ƒ Aabb (] asBb (] aabb (|)
Tỷ lệ (AaBb x AaBb) 15:1
H 12.250 GO té bao hoo su hinh thanh mau hat lua mi,
Trang 19
Các gen không alen cùng nằm
đen, cụt giảm phân và thụ tinh
F1 dị hợp 2 cặp gen ma chi tao
2 loại giao tử —› khi hai cặp
Trang 200,085 xám, cụt 0,085 đen, dài
L J
Phan tich:
Khi phát sinh giao tử cái —› xảy ra sự hoán vị
—> xuất hiện thêm 2 loại giao tử Bv và bV
F2: tính trạng thân đen cánh dài và thân xám cánh cụt
Hoán vị gen xảy ra do sự trao
đổi chéo ở từng đoạn tương ứng giữa 2 nhiễm sắc tử chị
Xác định tân số hoán vị gen
người ta thường dùng phép lai
1cM tương ứng với tân số
hoan vi gen 1%
Trang 21
a Gen nằm trên vùng không tương
Á đồng của X không có alen tươn
phát triển của giới tính và có wt ¬, ẹ Gen nằm trên X di truyền chéo | thé mang gen quy dinh cac tinh : Bồ truyền cho con gái, mẹ truyền
trạng thường NS cho con trai J
Vung chỉ c0 trên Y ồn Y Gen nằm trên Y, di truyền thẳng
Bồ truyền cho con trai
BỘ NHIỄM SẮC THỂ CỦA RUỒI GIẤM Tính trang chi biéu hiện ở giới XY
Ví du: dính ngón tay 2,3 và có túm lồng ở tai
Ở người và ÐV có vú + ruôi giảm
sh: KY ‘4 XX - con cai; XY - con đực
2Q
© +
Trang 22www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
1.Thí nghiệm của Coren năm 1909 với 2 phép lai thuận nghịch trên đối tượng cây hoa bốn giờ
2 Hiện tượng ;
` Lạp thể
4 Gen Té bao chat z— zP =
Ty thé SU DONG GOP VAT CHAT DI TRUYEN CUA GIAO TU TRONG THU TINH
1 Môi quan hệ giữa gen và tính trạng va cac gen trong và các gen trong
như tai, bàn chan, dudi, mom, co |
f lông màu đen, ở những vị trí khác lông
a Hiện tượng ~ trang muot )
oo og ¿ [ 'VD 2: Hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng
văng GGN Ni _ k |KG nhung cé thé biéu hiện ở dạng /t)
trung gian giữa tín và đỏ tùy thuộc vào |Ƒ—~
2 Sự tương tác giữa KG và môi trường _ ‘VD 3: O người bệnh phêninkêtô niệu do `
một gen lặn nằm trên NST thường quy định Bệnh này do rối loạn chuyền hóa
axit amin pheninalanin thành tirozin -
\ Người không được phát hiện chữa trị
kip thời sẽ bị thiểu năng trí tuệ và
ẢNH HƯỚNG CỦA những rồi loạn khác.- Người được phát
MOI TRƯƠNG LÊN hiện sớm và ăn kiêng giảm bớt thức ăn SU’ BIEU HIEN CUA có pheninalanin thì trẻ có thể phát triển Con mang bộ nhân lưỡng bội (tổ hợo từ bó và mẹ) GEN J | bình thường ] va Cac gen trong ti thd, iap md (chi nnan te me)
\ Môi trường có thể ảnh hưởng đến sự biểu hiện của KG
Tập hợp các KH của cùng một KG tương ứng với các môi trường khác nhau
Là mức phản ứng của một KG
VD VD 1: Con tac ke hoa ( Trên thân cây: da có màu hoa nâu
Trên lá cây: da có hoa văn màu xanh của lá
“ ` VD 2: Ở hoa liên hình A- hoa đỏ; a- Hoa trắng Kiều gen AA cho hoa đỏ khi trồng ở nhiệt độ 250C, tuy nhiên nêu trồng ở 350C lại cho hoa trăng
Kiểu gen aa trồng ở 250C hay 350C đều cho hoa trắng
Tính trạng phụ thuộc nhiều vào môi trường
| Mức phản ứng được chia 2 loại _ g9 g ( Những tính trạng sô lượng
L Mức phản ứng hẹp _ Tính trạng phụ thuộc nhiều vào ki
( 3 Mức phản ứng của KG Á_ Những tính trạng chất lượng
Hiện tượng một kiểu gen có thé thay doi KH trước những điều kiện môi trường khác
Do sự tự điều chỉnh về sinh lí giúp SV thích nghỉ với những thay đổi của môi trường
q b Sự mêm dẻo về KH (thường biến) ( -
- k Mức độ mềm dẻo của KH phụ thuộc vào KG
Mỗi KG chỉ có thể điều chỉnh KH của mình trong một phạm vi nhất định
WWW.facebook.com/qrouDs/TaiLieuOn ThiDaiFHoc01