Cỡ cảnh: Lấy người để phân chia các cỡ cảnh Viễn cảnh: Bối cảnh rộng Toàn cảnh : Người toàn thân trong bối cảnh. Trung cảnh rộng : Người lấy quá nửa từ đầu gối. Trung cảnh hẹp : Người lấy bán thân. Cận cảnh rộng : Người lấy từ ngực. Cận hẹp: Người lấy từ cổ. Đặc tả : Chi tiết người hay đồ vật CÁC KHUNG HÌNH CƠ BẢN
Trang 1M c L c ụ ụ
Câu 1: (03 điểm) Anh (chị) hãy cho biết trong truyền hình có bao nhiêu loại cỡ cảnh, nêu ý nghĩa và hiệu quả nghệ thuật của từng loại cỡ cảnh đó, vẽ hình minh họa?
-C c nh ỡ ả : L y ngấ ườ ểi đ phân chia các c c nhỡ ả
-Vi n c nh: B i c nh r ngễ ả ố ả ộ
- Toàn c nh : Ngả ười toàn thân trong b i c nh.ố ả
- Trung c nh r ng : Ngả ộ ườ ấi l y quá n a t đ u g i.ử ừ ầ ố
- Trung c nh h p : Ngả ẹ ườ ấi l y bán thân
- C n c nh r ng : Ngậ ả ộ ườ ấ ừi l y t ng c.ự
- C n h p: Ngậ ẹ ườ ấ ừ ổi l y t c
- Đ c t : Chi ti t ngặ ả ế ười hay đ v tồ ậ
CÁC KHUNG HÌNH C B N Ơ Ả
1 Vi n c nh: ễ ả B i c nh r ng Ngố ả ộ ười ch là m t ch th nh có th không th y rõ.ỉ ộ ủ ể ỏ ể ấ
2 Toàn c nh : ả Người toàn thân trong b i c nh.ố ả
Trang 23 Trung c nh r ng : ả ộ Ng ườ ấ i l y quá n a t đ u g i ử ừ ầ ố
4 C n c nh r ng : ậ ả ộ Ng ườ ấ ừ i l y t ng c ự
5 Đ c t : ặ ả Chi ti t ng ế ườ i hay đ v t T c m đ n trán, miêu t chi ti t ồ ậ ừ ằ ế ả ế
h n C n c nh Ví d :M t, mi ng, chi c nh n trên ngón tay… ơ ậ ả ụ ắ ệ ế ẫ
T p trung đ c t m t hành đ ng then ch t Vd: Quay hình nh m t ậ ặ ả ộ ộ ố ả ộ giáo viên đang gi ng bài thì đ c t có th t p trung vào khuôn m t ả ặ ả ể ậ ặ giáo viên đang nói ho c bàn tay vi t ph n ặ ế ấ
6 C nh đôi ả
Trang 3Câu 2: (03 đi m) Anh (ch ) hãy cho bi t khái ni m câu hình là gì? Cho ể ị ế ệ
ví d minh h a ụ ọ
-Câu hình : ( Montager ) B n ch t c a câu hình ả ấ ủ
+ Câu hình là m t chu i các hình nh g n k t v i nhau theo 1 trình t và mang tính ch quan ộ ỗ ả ắ ế ớ ự ủ
c a tác gi Nh m th hi n đủ ả ằ ể ệ ược ý đ , t tồ ư ưởng, n i dung mà tác gi mu n nói Đây chính là ộ ả ố ngôn ng hình nh mà ngữ ả ười làm Truy n hình mu n truy n t i cho khán gi Đ i v i t ng tác ề ố ề ả ả ố ớ ừ
gi khác nhau sẽ có nh ng cách truy n đ t khác nhau và có cái tôi trong đó.ả ữ ề ạ
+ Ngoài ra câu hình còn miêu t hình nh c th c a s v t, s vi c, ả ả ụ ể ủ ự ậ ự ệ là m t s k t n i c a ộ ự ế ố ủ nhi u hình nh v i nhau, đ di n t m t n i dung c n ph i có nhi u hình nh khác nhau đ ề ả ớ ể ễ ả ộ ộ ầ ả ề ả ể
t o nên n i dung hay g i là câu hình Nh ng trong m t câu hình không th ch dùng m t c ạ ộ ọ ư ộ ể ỉ ộ ỡ
c nh duy nh t đ di n đ t đả ấ ể ễ ạ ược vì n u ch có m t c c nh toàn liên ti p n i v i nhau nó gây ế ỉ ộ ỡ ả ế ố ớ
ra s nhàm chán v i ngự ớ ười xem còn v kĩ thu t d ng thì n u đ nhi u c nh cùng c thì hình ề ậ ự ế ể ề ả ỡ
nh sẽ b gi t gây khó ch u đ i v i ng i xem khi n h không th xem lâu cũng nh không kéo
h theo dõ đ n h t chọ ế ế ương trình đó được
-Vì lý do đó nên đã có nhi u c c nh đề ỡ ả ược nghĩ ra và chia làm 3 c c nh chính là Toàn – Trung – ỡ ả
C n có r t nhi u hình th c đ ghép 3 c c nh n y v i nhau nhậ ấ ề ứ ể ỡ ả ả ớ ư
+Toàn – Trung – Trung – c n … ậ
+Trung – Toàn – Trung – c n… ậ
+C n – C n – Toàn – Trung … ậ ậ
N u không có nhi u c c nh trong m t câu hình mà ch có m t c nh duy nh t nó không th ế ề ỡ ả ộ ỉ ộ ả ấ ể
di n đ t h t đễ ạ ế ược n i dung cũng nh tâm trang c a nhân v t.ộ ư ủ ậ
Ví d : ụ
-Hi n i, ch y ra ngoài c ng trề ơ ạ ổ ường mua h t quy n sách v i : Câu hình s d ng trong c nh ộ ớ ể ớ ử ụ ả này bao g m Toàn ồ Trung C n ( 1 câu hình thông thậ ường) ho c n tặ ấ ượng h n VD nh : C n ơ ư ậ Toàn Trung: C n m t cô gái đang ôm m t khóc n c n ậ ộ ặ ứ ở ra toàn m t nhóm ngộ ười đang c m ầ súng đe d a cô gái ngay bên c nh đó là b v c sâu ọ ạ ờ ự trung v m t c a 1 thành viên trong nhóm ẻ ặ ủ
người đó
Trang 4-B t hình MC : Qua vai ắ Toàn chéo Lia Zoom
-Di n đ t n i tâm c a m t ngễ ạ ộ ủ ộ ười đang vui v trong ngày sinh nh t.ẻ ậ
+ Cách 1: s d ng m t c c nh trong câu hình.ủ ụ ộ ỡ ả
N u dùng m c nh nh c nh toàn thì ngế ỡ ả ư ả ười xem ch nhìn th y không khí c a bu i sinh nh t ỉ ấ ủ ổ ậ
ch không th bi t đử ể ế ượ ảc c m súc bi u hiên khuôn m t c a nhân v t chính nh th làm vì ể ặ ủ ậ ư ế trong toàn c nh nhân v t quá nh đ nhìn khĩ đả ậ ỏ ể ược và cũng trong m t c nh ngộ ả ười xem không
th t p trung vào đi m mà chúng ta mu n nh n m nh vào dó là lúc quan trong nh t là th n nể ậ ể ố ấ ạ ấ ổ ế
c a nhân v t chính.ủ ậ
+ Cách 2: s d ng nhi u c c nh trong m t câu hình.ử ụ ề ỡ ả ộ
Cùng m t ví d trên n u dùng nhi u c c nh ta sẽ th y độ ụ ế ề ỡ ả ấ ượ ực s đông vui trong c nh toàn sau ả
đó là s tự ươ ườ ủi c i c a m i ngọ ườ ượi đ c th y rõ trong nét m t và hành đ ng b ng c nh trung, ấ ặ ộ ằ ả
đ c bi t là nhân v t chính v i nh ng l i phát bi u và bi u c m vui v b ng c nh c n, trong đó ặ ệ ậ ớ ữ ờ ể ể ả ẻ ằ ả ậ
đi n nh n là hình nh th i n n có th là c nh đ c t cây nên đang cháy b th i t t.ể ấ ả ổ ế ể ả ặ ả ị ổ ắ
M i hình nh sẽ đọ ả ược d ng và liên k t v i nhau thành m t câu hình nó sẽ lôi cu n khán gia vào ư ế ớ ộ ố
nh ng hình anh đang di n ra h n là ch m t c nh toàn chi u t đ u đ n cu i trong cách 1.ữ ễ ơ ỉ ộ ả ế ừ ầ ế ố
Câu 3: (03 đi m) Anh (ch ) hãy cho bi t m t s góc máy mà mình ể ị ế ộ ố
bi t, ý nghĩa và hi u qu ngh thu t c a t ng góc máy đó? Cho ví d ế ệ ả ệ ậ ủ ừ ụ minh h a ọ
-GÓC QUAY
Góc quay là góc nhìn t máy quay v i chi u sâu, chi u dài, chi u r ng cân x ng v i v t ừ ớ ề ề ề ộ ứ ớ ậ hay hành đ ng đ ộ ượ c quay Góc nhìn t máy quay không ch quy t đ nh cái gì sẽ xu t ừ ỉ ế ị ấ
hi n trong c nh đó mà nói chung còn là cách khán gi sẽ nhìn s vi c – g n hay xa, t ệ ả ả ự ệ ầ ừ trên xu ng hay t d ố ừ ướ i lên, ch quan hay khách quan ủ
+Góc ngang (v a t m m t): ừ ầ ắ Đ di n t c nh gi ng nh th t nh ng ít k ch tính, nó cung c p ể ễ ả ả ố ư ậ ư ị ấ cái nhìn bình thường và thường quay t đ cao 1.2m đ n 1.8m.ừ ộ ế -Góc ngang ( v a t m m t ) đ ừ ầ ắ ể
di n t c nh gi ng nh th t nh ng ít k ch tính Ngễ ả ả ố ư ậ ư ị ười ta cho là nó cung c p cái nhìn bình ấ
thường và thường quay t đ cao 1.2 m đ n 1.8 m T m m t c a ngh sĩ ( ch không ph i c a ừ ộ ế ầ ắ ủ ệ ứ ả ủ nhà quay phim ) quy t đ nh chi u cao c a máy quay, và đ c bi t ch y u trong nh ng khi quay ế ị ề ủ ặ ệ ủ ế ữ
c n c nh Vì hậ ả ướng nhìn bình thường nên c nh quay góc ngang thả ường đượ ử ục s d ng đ t o ể ạ nên tình hu ng và chu n b cho khán gi m t c nh liên quan.ố ẩ ị ả ộ ả
+Các tr ườ ng h p l y góc quay ngang: ợ ấ
Quay phát bi u ho c tr l i ph ng v n Nhân v t nhìn vào ng kính ( ngể ặ ả ờ ỏ ấ ậ ố ười xem ho c khá gi ) ặ ả
t đó gây lòng tin đ i v i ngừ ố ớ ười xem Trong phim truy n, ngệ ười nói nhìn vào camera t c là nhìn ứ
Trang 5vào người xem, làm thu hút lôi cu n ngố ười xem, t o cho ngạ ười xem c m giác tham gia vào câu ả truy n.ệ
+Góc quay ngang nh ng l ch m t bên ư ệ ộ :
Sinh đ ng, t o chi u sâu cho hình nh S d ng có hi u qu v ánh sáng.ộ ạ ề ả ử ụ ệ ả ề
+Góc quay ngang – qua vai, sau l ng: ư
Ch y u nh n vào c nh v t, s vi c ho c s v t trủ ế ấ ả ậ ự ệ ặ ự ậ ước m t nhân v tắ ậ
-Góc quay chính di n: ệ
+ u đi m là không làm bi n d ng đ i tƯ ể ế ạ ố ượng, d quan sátễ
VD: Quay t i ph mộ ạ
+ Nhược đi m: Không sinh đ ng, thi u chi u sâu.ể ộ ế ề
-Góc quay đ ng bao g m: ứ ồ
+Ngang t m m t: ầ ắ
Góc quay ngang, là góc quay thông d ng đ th hi n tính trung th c v hình nhụ ể ể ệ ự ề ả
+Góc cao: (Máy quay nhìn xu ng s v t) ố ự ậ
Máy quay nhìn xu ng s v t làm ng ố ự ậ ườ i xem c m giác m nh mẽ h n nhân v t trên màn ả ạ ơ ậ
nh hay h th p t m quan tr ng c a nhân v t v i con ng i ho c s v t xung quanh.
Trong c nh quay góc cao máy quay nhìn xu ng s v t Theo kỹ thu t thì nó có th cho phép ả ố ự ậ ậ ể
đ o di n có cái nhìn bao trùm h t m t đ t và hành đ ng trong chi u sâu C nh nh v y cũng ạ ễ ế ặ ấ ộ ề ả ư ậ
sẽ có khuynh hướng làm ch m hành đ ng l i và gi m b t đ cao c a s v t hay nhân v t ( theoậ ộ ạ ả ớ ộ ủ ự ậ ậ
lu t xa g n ) Nét đ c tr ng cu i cùng này có th gây ra nhi u hi u qu tâm lý ph , ví d nh ậ ầ ặ ư ố ể ề ệ ả ụ ụ ư cho khán gi c m giác m nh mẽ h n nhân v t trên màn nh hay ng ý h th p t m quan trong ả ả ạ ơ ậ ả ụ ạ ấ ầ
c a b t c nhân v t nào v i nh ng ngủ ấ ứ ậ ớ ữ ười ho c khung c nh xung quanh.ặ ả
+Góc th p: ấ
Máy quay th ườ ng đ t d ặ ở ướ i nhìn lên s v t Máy h t lên cho c m giác thanh thoát, tôn ự ậ ấ ả
tr ng ho c là đ t o k ch tính, đ y nhanh di n bi n phim, ọ ặ ể ạ ị ẩ ễ ế t o nên s xuyên t c quy n l cạ ự ạ ề ự
c a vi n c nh và toàn b s vi c, nângủ ễ ả ộ ự ệ thêm t m cao và s c m nh, t m nh h ầ ứ ạ ầ ả ưở ng c a ủ nhân v t ậ
+Qua vai:
Đây là kĩ thu t tiêu chu n khi quay m t cu c đ i tho i gi a hai ng ậ ẩ ộ ộ ố ạ ữ ườ i
=> S đa d ng trong các góc quay là vô t n Không có lu t l nào v chuy n ph i s d ng góc ự ạ ậ ậ ệ ề ệ ả ử ụ quay nh t đ nh cho m t c nh nào đó Góc ngang, góc cao và góc th p ch là nh ng nhóm chính, ấ ị ộ ả ấ ỉ ữ
nh là cách quay c nh ( thêm m t chi u n a cho s v t ), góc Hà Lan / khung nghiêng ( nhìn sư ạ ộ ề ữ ự ậ ự
Trang 6v t trong cái nhìn nghiêng hi u qu cao ) và r t nhi u góc quay khác đậ ệ ả ấ ề ượ ử ục s d ng cũng nh ư
ch a đư ược bi t đ n qua bao nhiêu th p k làm phim.ế ế ậ ỷ
Câu 4: (03 đi m) Anh (ch ) hãy cho bi t tr c di n xu t là gì? Vẽ hình ể ị ế ụ ễ ấ minh h a các góc máy cho m t cu c h i tho i có hai ng ọ ộ ộ ộ ạ ườ i đang nói chuy n v i nhau ệ ớ
Tr c di n xu t là gì: ụ ễ ấ
Tr c di n xu t là m t đụ ễ ấ ộ ường tưởng tượng n m d c theo hằ ọ ướng di chuy n ho c hể ặ ướng nhìn
c a đ i tủ ố ượng
VD: Khi quay m t đ i tộ ố ượng đang di chuy n 02 c nh liên ti p nhau, đ i tể ở ả ế ố ượng đi 02 hướng khác nhau g i là vọ ượt tr cụ
-Đ tránh vể ượt tr c:ụ
+ Khi quay không đượ ốc c ý vượt tr c Quay d c theo đụ ọ ường tr c ụ
+ N u đã l vế ỡ ượt tr c mà c nh quay đó không th th c hi n l i do đi u ki n th i ti t hay hoànụ ả ể ự ệ ạ ề ệ ờ ế
c nh thì ta kh c ph c b ng cách chèn nh ng c nh trung gian đ ngả ắ ụ ằ ữ ả ể ười xem quên ho c tặ ưởng
tưởng khác đi
Chúng hãy th tử ượng 1 c nh Phim có 2 Nhân v t đ i di n nhau:ả ậ ố ệ
T các nhân v t ta có th n i đừ ậ ể ố ược các tr c gi a g i là Tr c liên k t.ụ ữ ọ ụ ế
Nguyên t c 180°: Nguyên t c luôn đ t máy quay v m t phía c a Tr c liên k t gi a các Nhân ắ ắ ặ ề ộ ủ ụ ế ữ
v t.ậ
Trang 7S đ 1ơ ồ
S đ này cho ta th y tr c liên k t gi a hai nhân v t và các v trí trên Vòng cung 180° màu ơ ồ ấ ụ ế ữ ậ ị Xanh, mà máy quay có th đ t đ quay Khi c t c nh chuy n sang các v trí trên vòng cung 180° ể ặ ể ắ ả ể ị màu Đ , các Nhân v t ngay l p t c chuy n đ i v trí trên màn hình.ỏ ậ ậ ứ ể ổ ị
Và c th liên ti p các Shot li n k nhau sẽ khi n khán gi không còn ý th c v không gian c a ứ ế ế ề ề ế ả ứ ề ủ
b i c nh, m i liên h gi a các Nhân v t, hố ả ố ệ ữ ậ ướng chuy n đ ng và hể ộ ướng nhìn c a Nhân v t ủ ậ trong b i c nh.ố ả
Câu 5: (04 đi m) Anh (ch ) hãy vẽ s đ máy quay đ ghi hình tr c ể ị ơ ồ ể ự
ti p cho m t cu c t a đàm g m 01 Mc và 02 khách m i và nêu rõ ế ộ ộ ọ ồ ờ nhi m v c a t ng máy? ệ ụ ủ ừ
Câu 6: (03 đi m) Anh (ch ) hãy cho bi t trong ngh thu t t o hình có ể ị ế ệ ậ ạ
nh ng y u t nào quy t đ nh đ n chi u sâu c a hình nh? Cho ví d ữ ế ố ế ị ế ề ủ ả ụ minh h a và nêu rõ hi u qu c a t ng y u t đó ọ ệ ả ủ ừ ế ố
Trong ngh thu t t o hình có nh ng y u t quy t đ nh đ n chi u sâu c a hình nh đó là:ệ ậ ạ ữ ế ố ế ị ế ề ủ ả
-Đ dài ng kính: ộ ố
+ ng kính ng n ( góc r ng ): Chi u sâu c a tr ng hi n th sẽ dàiỐ ắ ộ ề ủ ườ ể ị
+ ng kính dài ( góc tele): Chi u sâu c a tr ng hi n th sẽ ng nỐ ề ủ ườ ể ị ắ
-Kh u đ : ẩ ộ
+ Kh u đ r ng ( F l n ): Chi u sâu c a trẩ ộ ộ ớ ề ủ ường hi n th ng nệ ị ắ
+ Kh u đ h p ( F nh ): Chi u sâu c a trẩ ộ ẹ ỏ ề ủ ường hi n th sẽ dàiể ị
-Kho ng cách đ n đi m quan sát:ả ế ể
+ Kho ng cách g n: Chi u sâu c a trả ầ ề ủ ường nh ng nả ắ
+ Kho ng cách xa: Chi u sâu c a trả ề ủ ường nh dàiả
Trang 8Hình kh i là m t trong các y u t c a ngh thu t Hình kh i – Form có 3 giá tr đ đo đ c là ố ộ ế ố ủ ệ ậ ố ị ể ạ chi u cao, chi u r ng và chi u sâu Nó có thêm giá tr v chi u sâu so v i Hình d ng – Shape ề ề ộ ề ị ề ề ớ ạ
-DOF ( đ sâu, nông ) ộ
+ Đ sâu tr ộ ườ ng nh ả ( Depth Of Field ) hay còn g i là DOF Là kho ng rõ nét t ti n c nh đ n ọ ả ừ ề ả ế
h u c nh.ậ ả
+ Đ sâu tr ộ ườ ng nh ả là m t trong nh ng y u t quan tr ng nhât đ t o ra c m giác và s c ộ ữ ế ố ọ ể ạ ả ứ hút c a hình nh N u đi u khi n t t đ sâu trủ ả ế ề ể ố ộ ường nh, b n sẽ t o ra s khác bi t khi ch p ả ạ ạ ự ệ ụ cùng m t ch đ b ng cách quy t đ nh vùng nào rõ nét và vùng nào không.ộ ủ ề ằ ế ị
Đ sâu trộ ường nh (Depth of Field - DOF) là m t khái ni m nh m đ c p đ n kho ng không ả ộ ệ ằ ề ậ ế ả gian mà nh ng đ i tữ ố ượng n m trong kho ng không gian đó xu t hi n s c nét trong b c hình ằ ả ấ ệ ắ ứ
nh n đậ ược, do đó nó còn có tên “dân dã” h n là kho ng nét DOF ch u nh hơ ả ị ả ưởng t r t nhi u ừ ấ ề
y u t : kích thế ố ướ ảc c m bi n, kho ng cách t ch th t i c m bi n, kh u đ ng kính, ế ả ừ ủ ể ớ ả ế ẩ ộ ố
Đ sâu trộ ường nh – Depth of Field vi t t t là DOFả ế ắ Nói m t cách đ n gi n DOF là kho ng rõ ộ ơ ả ả nét t ti n c nh đ n h u c nh (trừ ề ả ế ậ ả ước và sau ch đ ).ủ ề
Mu n cho ch đ c a b n rõ nét thì nó ph i n m trong kho ng DOF c a nh Khi b n l y nét, ố ủ ề ủ ạ ả ằ ả ủ ả ạ ấ thì ngoài đi m mà b n c n mu n nét thì nh ng đi m phía trể ạ ầ ố ữ ể ước đi m đó và phía sau đi m đó ể ể cũng sẽ nét, đó g i là kho ng DOF.ọ ả
VD: hình minh h a: ọ Cam CT (m ) CT (nét) CT (m )ờ ờ
| Depth Of Field ( DOF ) |
(Ch th rõ và s c nét khi n m trong kho ng DOF, trong khi nh ng vùng ngoài ủ ể ắ ằ ả ữ
n m tr ằ ướ c và sau DOF thì m Kho ng DOF hay còn g i là tr ở ả ọ ườ ng hi n th ) ể ị
-Ánh sáng:
Việc chụp ảnh hay quay phim được ví như là vẽ với ánh sáng, không có ánh sáng thì không thể chụp hình và quay phim được nên nó đóng vai trò rất quan trọng Thông thường chúng ta chia ánh sáng làm 3 loại khi chiếu lên chủ đề là thuận sáng, xiên sáng và ngược sáng.
Xiên sáng, hay còn gọi là sử dụng ánh sáng xiên, và ngược sáng được đánh giá cao hơn thuận sáng do nó làm cho chủ đề nổi khối hơn Trong các cuộc thi ảnh nghệ thuật thì loại ánh sáng xiên và ngược được nhiều người áp dụng Cái đẹp của những bức ảnh không chỉ toát ra từ bố cục, nội dung ảnh, mà nhiếp ảnh còn là cuộc chơi của những nguồn sáng, cùng với khoảnh khắc mà bạn bắt gặp nguồn sáng ấy trong từng tác phẩm của mình Đặc biệt, những bức ảnh
sử dụng ánh sáng chiếu xiên sẽ giúp nhấn mạnh hình dạng và kết cấu vật thể, gây hiệu ứng đổ bóng và tạo ra những mảng tương phản tự nhiên, hay giới chơi ảnh vẫn thường kháo nhau về chiều sâu của bức ảnh với ánh sáng xiên.
Hiệu ứng bóng đổ chính là hiệu ứng đầu tiên mà bất kỳ tay máy nào muốn sử dụng ánh sáng xiên đều hướng đến Tận dụng việc chiếu xiên của ánh sáng từ 30 đến 60 độ, bóng từ vật thể
sẽ khiến bức ảnh trở nên sinh động hẳn lên, đồng thời giúp nổi bật chủ thể của bức ảnh Bóng
đổ giúp hình thể thêm chiều thứ ba, chuyển một mặt phẳng thành khối có thể tích, có chiều sâu, có xa gần Ánh sáng và bóng đổ nguyên nó đã là đường nét cho bố cục Riêng trong chụp hình chân dung hay studio, ánh sáng xiên thường được đặt chếch khoảng 45 độ Cũng chính ánh sáng xiên sẽ tạo ra được chiều sâu bức ảnh, hay hiệu ứng không gian 3 chiều Khi ánh sáng “đập” vào chủ thể bức ảnh, chính chiều xiên của ánh sáng sẽ tạo cảnh tranh tối tranh
Trang 9sáng, nhờ đó chúng ta có thể trông thấy độ sâu, hình thể, vân thể Nếu ta biết cách sử dụng ánh sáng và màu sắc một cách đúng mức ta sẽ truyền được nhiều thông điệp qua tác phẩm nhiếp ảnh Ánh sáng âm u, đen nhiều hơn trắng diễn tả được nỗi huyền bí của cảnh vật, sự bi
ai trong tâm tư chủ đề, những bí mật sâu xa trong lòng người Trắng nhiều hơn đen diễn tả được sự ngây thơ trong trắng như khuôn mặt đứa bé, tà áo học trò Mây trắng, trời xanh, hoa
đỏ vàng cho thấy sự sinh động của đời sống.
Đặc biệt, những nguồn sáng tạo ra trong tác phẩm còn là một cách hướng dẫn khéo léo để đưa ánh mắt người xem tiến về một chủ đề quan trọng trong tác phẩm Đây chính là yếu tố quan trọng để các tay máy thích sử dụng ánh sáng xiên trong tác phẩm của mình.
-B c c xa g n: ố ụ ầ
B c c g n xa là th thu t khá ph bi n và mang đ n c m giác v t th trong hình dố ụ ầ ủ ậ ổ ế ế ả ậ ể ường nh ư
to h n ho c nh h n so v i kích c th c t ơ ặ ỏ ơ ớ ỡ ự ế
“Lu t xa g n”, M t khi n m b t và hi u rõ v lu t này, hay nói d hi u h n là v ph i ậ ầ ộ ắ ắ ể ề ậ ễ ể ơ ề ố
c nh, nh ng tác ph m c a b n trông không ch có chi u sâu, mà còn r t có h n ả ữ ẩ ủ ạ ỉ ề ấ ồ
Ph i c nh đố ả ường th ngẳ
Đây là lo i ph i c nh mà b n sẽ thạ ố ả ạ ường g p nh t trong đ i s ng, và cũng là lo i d th c hành ặ ấ ờ ố ạ ễ ự
nh t Đi m nh n c a t m nh sẽ là hai bên l c a con đấ ể ấ ủ ấ ả ề ủ ường, t t nh t b n nên đ a hai đố ấ ạ ư ường song song này vào gi a khung hình đ t o đi m nh n C g ng l y nét vô c c, đ kh u nh , ữ ể ạ ể ấ ố ắ ấ ở ự ể ẩ ỏ
và đ ng đ nh ng đ i từ ể ữ ố ượng khác nh xe c hay ngư ộ ười qua l i l t vào khung hình gây r i m t ạ ọ ố ắ
K t qu là b n sẽ có m t con đế ả ạ ộ ường dài hun hút nh xoáy sâu vào th giác ngư ị ười xem v y Nói ậ cách khác, nh ng b c nh ki u này r t d t o n tữ ứ ả ể ấ ễ ạ ấ ượng m nh, do nó khi n ngạ ế ười xem có o ả giác v không gian.ề
Ph i c nh ki u thu nhố ả ể ỏ
Lo i ph i c nh này tạ ố ả ương đ i gi ng v i ki u đố ố ớ ể ường th ng ch c hai cùng th hi n cái nhìn ẳ ở ỗ ả ể ệ
xa xăm, v i m t đớ ộ ường th ng ch a các ch th ngày càng xa v i và nh bé d n N u b n đ nh ẳ ứ ủ ể ờ ỏ ầ ế ạ ị
ch p m t con đụ ộ ường v ng v vào bu i t i v i hai hàng đèn đắ ẻ ổ ố ớ ường l nh lẽo m i bên thì r t nên ạ ỗ ấ
l u ý t i ki u b c c này B n nên đ t hai hàng c t th ng hàng vào ti n c nh đ t o đi m ư ớ ể ố ụ ạ ặ ộ ẳ ề ả ể ạ ể
nh n, càng ra xa nh ng chi c đèn càng nh đi, và cho t i cu i khung hình ta ch nh n ra nh ng ấ ữ ế ỏ ớ ố ỉ ậ ữ
ch m nh l m B n ph i chú ý, đi m nh n c a lo i b c c này là m t hàng/dãy các v t th ấ ỏ ờ ờ ạ ả ể ấ ủ ạ ố ụ ộ ậ ể
c bé d n đ u, chúng rõ nét ti n c nh, và càng ti n v h u c nh càng m nh t d n, đó chính ứ ầ ề ở ề ả ế ề ậ ả ờ ạ ầ
là s khác bi t c b n so v i ph i c nh ki u đự ệ ơ ả ớ ố ả ể ường th ng.ẳ
Ph i c nh trên khôngố ả
Hi n nay r t nhi u ngệ ấ ề ườ ưi a dùng ph i c nh này khi ch p nh phong c nh, đ c bi t là ố ả ụ ả ả ặ ệ ở
nh ng n i r ng rãi, có nhi u mây khói ho c sữ ơ ộ ề ặ ương mù phía xa Ch p nh trong nh ng đi u ở ụ ả ữ ề
ki n th i ti t nh v y không nh ng t o đệ ờ ế ư ậ ữ ạ ược đi m nh n v hình d ng c a ch th , mà còn ể ấ ề ạ ủ ủ ể
đ a thêm hi u ng v chi u sâu cho ngư ệ ứ ề ề ười xem Đ i tố ượng g n ng kính máy nh nh t sẽ hi n ầ ố ả ấ ệ lên sẽ r t đ m nét, th m chí có ph n h i bão hòa màu, tuy nhiên càng ra xa m i th càng tr ấ ậ ậ ầ ơ ọ ứ ở nên m o cũng nh nh nhàng h n nhi u.ờ ả ư ẹ ơ ề
Trang 10Câu 7: (03 đi m) Anh (ch ) hãy cho bi t đ ng tác máy trong quay ể ị ế ộ phim là gì? Nêu m t s lo i đ ng tác máy mà mình bi t, cho ví d ộ ố ạ ộ ế ụ minh h a và phân tích hi u qu c a t ng đ ng tác máy đó ọ ệ ả ủ ừ ộ
Lia: là s quét máy t hự ừ ướng này sang hướng khác, c chi u ngang, chi u d c l n chi u xéo ả ề ề ọ ẫ ề theo đường th ng.ẳ
-Lia pan (Lia máy theo chi u ngang): ề Đ ng tác lia m t độ ộ ường quét ngang t trái sang ph i ừ ả
ho c ngặ ượ ạc l i
M c đích: Gi i thi u c nh v t, nhân v t, s v t theo chi u ngang trong không gian.ụ ớ ệ ả ậ ậ ự ậ ề
-Pan g m có: ồ
+ Pan right ( lia t ph i sang )ừ ả
+ Pan left ( lia t trái sang )ừ
Chú ý:
+ Khi lia máy ph i n đ nh hình đ u và cu i đ ng tác máyả ổ ị ở ầ ố ộ
+ Xác đ nh trị ước đi m d ng cu i đ ng tác Pan Nên làm th đ ng tác trể ừ ở ố ộ ử ộ ước khi quay th tậ + Lia nhanh khi quay c nh r ng ho c ng kính góc r ng, lia ch m khi quay c nh ch m ho c ả ộ ặ ố ộ ậ ả ậ ặ
ng kính góc h p
+ N u quay vác vai thì nên m ng kính góc r ngế ở ố ộ
+ T c đ lia hình không đố ộ ược ng p ng ng, ph i tr n mậ ừ ả ơ ượt
-Tilt ( lia máy theo chi u đ ng) : ề ứ Đ ng tác lia máy gi ng v i pan, nh ng theo chi u đ ng ộ ố ớ ư ề ứ trong không gian
-Tilt g m có: ồ
+ Tilt up: Lia t trên xu ngừ ố
+ Tilt down: Lia t dừ ưới lên
-Lia d c: ọ Lia d c lên phía trên: G i ý ọ ợ ước mu n, s ngố ự ưỡng m , nh ng c m giác nh nhàng, ộ ữ ả ẹ
h nh ạ -phúc Lia d c xu ng phía dọ ố ướ ợi g i ra s th t v ng và s bu n r u, ý nghĩ c a s c n ng, ự ấ ọ ự ồ ầ ủ ứ ặ
c a nguy hi m, c a l c đè nén ủ ể ủ ự
-Tr ượ (Dolly – hay Travelling) là s đeo bám đ i t t ự ố ượng trên m t đ t, theo đặ ấ ường th ng, ẳ
đường cong ho c đặ ường tròn
-Zoom: Thay đ i c c nh b ng cách thay đ i tiêu c ng kính Khi Zoom không ng p ng ng, ổ ỡ ả ằ ổ ự ố ậ ừ
b n ph i xác đ nh trạ ả ị ước đi m d ng ể ừ
+ Zoom in: Phóng to đ i tố ượng ch th l y hình nh c n c nh sau khi đã thu hình nh r ng ủ ể ấ ả ậ ả ả ộ ( b t đ u b ng c nh toàn và k t thúc b ng c nh c n)ắ ầ ằ ả ế ằ ả ậ
+ M c đích c a zoom: Đ c t m t đ i tụ ủ ặ ả ộ ố ượng hay c nh v t nh m gây s chú ý đ i v i ngả ậ ằ ự ố ớ ười xem, t o c m giác v không gian chi u sâu đ dài.ạ ả ề ề ộ
+ Khi zoom không được ng p ng ng, ph i xác đ nh trậ ừ ả ị ước đi m d ngể ừ
- Zoom uot: B t đ u b ng c nh c n và k t thúc b ng c nh toànắ ầ ằ ả ậ ế ằ ả
+ M c đích c a zoom uot: Cho th y s liên quan gi a c n c nh đ i tụ ủ ấ ự ữ ậ ả ố ượng ch th v i b i c nh ủ ể ớ ố ả chung quanh, gi a hành đ ng v i b i c nh, nó cũng t o c m giác không gian mênh mông bao la.ữ ộ ớ ố ả ạ ả + Trượt (Dolly – hay Travelling)
+ Zoom