1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế vi mạch tương tự UIT LAB1 Khảo sát hoạt động của pmos, nmos và current mirror trên GCD và PSPICE

22 559 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 730,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế vi mạch tương tự UIT LAB1 Khảo sát hoạt động của pmos, nmos và current mirror trên GCD và PSPICE Lab thứ nhất trong bộ 5 bài lab thiết kế vi mạch tương tự Hướng dẫn Ks. Ngô Hiếu Trường Khoa Kỹ thuật máy tính Đại học Công nghệ thông tin

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

-o0o -

THIẾT KẾ VI MẠCH TƯƠNG TỰ Lab1: Khảo sát hoạt động của pmos, nmos

và current mirror trên GCD và PSPICE

Trang 2

MỤC LỤC

MỤC LỤC 2

DANH MỤC HÌNH ẢNH 3

1 KHẢO SÁT TRÊN PHẦN MỀM PSPICE 4

1.1 Khảo sát Id của mạch như hình 2b 4

1.2 Khảo sát dòng Id pMOS (đặc tính I – V) – 2c 5

1.3 Khảo sát Iref và Iout trong mạch 2d-1 7

1.3.1 Trường hợp W/L khác nhau 7

1.3.2 Trường hợp W/L giống nhau 8

1.4 Khảo sát Iref và Iout trong mạch 2d-2 9

1.4.1 Trường hợp W/L khác nhau 10

1.4.2 Trường hợp W/L giống nhau 10

3 KHẢO SÁT TRÊN PHẦN MỀM GCD VÀ HSPICE 12

3.1 Khảo sát Id của mạch như hình 2b 12

3.2 Khảo sát dòng Id pMOS (đặc tính I – V) – 2c 13

3.3 Khảo sát Iref và Iout trong mạch 2d-1 15

3.3.1 Trường hợp W/L giống nhau 15

3.3.2 Trường hợp W/L khác nhau 16

3.4 Khảo sát Iref và Iout trong mạch 2d-2 18

3.4.1 Trường hợp W/L giống nhau 18

3.4.2 Trường hợp W/L khác nhau 20

Trang 3

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Figure 1 Mạch 1 4

Figure 2 Mô tả spice cho mạch 4

Figure 3 Thư viện level3 CMOS 5

Figure 4 Waveform Id 5

Figure 5 Mô tả spice pMOS 6

Figure 6 Waveform pMOS 6

Figure 7 Mạch curent mirror dùng nMOS 7

Figure 8 Mô tả spice cho mạch 7

Figure 9 Waveform cho mạch 8

Figure 10 Mô tả spice cho mạch 8

Figure 11 Waveform cho mạch 9

Figure 12 Mạch curent mirror dùng nMOS 9

Figure 13 Mô tả spice cho mạch 10

Figure 14 Waveform cho mạch 10

Figure 15 Mô tả spice cho mạch 11

Figure 16 Waveform cho mạch 11

Figure 17 Schematic mạch b 12

Figure 18 Waveform mô phỏng dựa trên thư viện 90RF 13

Figure 19 Schematic PMOS 13

Figure 20 Waveform PMOS 14

Figure 21 Schematic current mirror using nmos 15

Figure 22 Waveform curent mirror using nmos 16

Figure 23 Schematic current mirror using nmos 16

Figure 24 Waveform current mirror using nmos 18

Figure 25 Schematic current mirror using pmos 18

Figure 26 Waveform current mirror using pmos 20

Figure 27 Schematic current mirror using nmos 20

Figure 28 Waveform current mirror using pmos 22

Trang 4

1 KHẢO SÁT TRÊN PHẦN MỀM PSPICE

1.1 Khảo sát Id của mạch như hình 2b

Figure 1 Mạch 1

Với VSB = 0:5:1, VGS 0:2:1

Tiến hành viết mô tả bằng ngôn ngữ spice như sau:

Figure 2 Mô tả spice cho mạch Trong đó, thư viện cmos_l3.lib mô tả các thông số level3 của nmos và pmos như sau

Trang 5

Figure 3 Thư viện level3 CMOS

Thực hiện mô phỏng và trace tín hiệu Id, được kết quả như hình bên dưới

Figure 4 Waveform I d

1.2 Khảo sát dòng Id pMOS (đặc tính I – V) – 2c

Tiến hành viết mô tả bằng ngôn ngữ spice như sau

Trang 6

Figure 5 Mô tả spice pMOS

Thư viện include được mô tả trong Figure 3

Figure 6 Waveform pMOS

Trang 7

1.3 Khảo sát Iref và Iout trong mạch 2d-1

Figure 7 Mạch curent mirror dùng nMOS

1.3.1 Trường hợp W/L khác nhau

Tiến hành viết mô tả bằng ngôn ngữ spice như sau:

Figure 8 Mô tả spice cho mạch

Thư viện include được mô tả trong Figure 3

Trang 8

Figure 9 Waveform cho mạch

1.3.2 Trường hợp W/L giống nhau

Tiến hành viết mô tả bằng ngôn ngữ spice với định nghĩa Vout có giá trị 3.3V và VDD chạy từ 0 tới 5V, bước nhảy 1m

Figure 10 Mô tả spice cho mạch

Thư viện include được mô tả trong Figure 3

Trang 9

Figure 11 Waveform cho mạch

1.4 Khảo sát Iref và Iout trong mạch 2d-2

Figure 12 Mạch curent mirror dùng nMOS

Trang 10

1.4.1 Trường hợp W/L khác nhau

Tiến hành viết mô tả bằng ngôn ngữ spice như sau:

Figure 13 Mô tả spice cho mạch

Thư viện include được mô tả trong Figure 3

Figure 14 Waveform cho mạch

1.4.2 Trường hợp W/L giống nhau

Tiến hành viết mô tả bằng ngôn ngữ spice với định nghĩa Vout có giá trị 3.3V và VDD chạy từ 0 tới 5V, bước nhảy 1m

Trang 11

Figure 15 Mô tả spice cho mạch

Thư viện include được mô tả trong Figure 3

Figure 16 Waveform cho mạch

Trang 12

3 KHẢO SÁT TRÊN PHẦN MỀM GCD VÀ HSPICE

3.1 Khảo sát Id của mạch như hình 2b

Tiến hành vẽ lại mạch trên GCD:

Figure 17 Schematic mạch b

Tiến hành trích xuất netlist spice:

* Generated for: HSPICE

* Design library name: vmtt

* Design cell name: 2b

* Design view name: schematic

.option PARHIER = LOCAL

Trang 13

Sử dụng Custom Waveview để kiểm tra netlist

Figure 18 Waveform mô phỏng dựa trên thư viện 90RF

3.2 Khảo sát dòng Id pMOS (đặc tính I – V) – 2c

Tiến hành vẽ lại mạch trên GCD:

Trang 14

Tiến hành trích xuất netlist spice:

Sử dụng Custom Waveview để kiểm tra netlist

* Generated for: HSPICE

* Design library name: vmtt

* Design cell name: 2c

* Design view name: schematic

.option PARHIER = LOCAL

Trang 15

3.3 Khảo sát Iref và Iout trong mạch 2d-1

3.3.1 Trường hợp W/L giống nhau

Tiến hành vẽ lại mạch trên GCD:

Figure 21 Schematic current mirror using nmos

Tiến hành trích xuất netlist spice:

* Generated for: HSPICE

* Design library name: vmtt

* Design cell name: 2d

* Design view name: schematic

.option PARHIER = LOCAL

+ nrd=22.0m nrs= 22.0m sa= 0.22u sb= 0.22u sd= 0

m4 net35 net37 gnd! gnd! w= 10u l= 1u nf= 1 m=1 ad=2.2p as= 2.2p

+ nrd=22.0m nrs= 22.0m sa= 0.22u sb= 0.22u sd= 0

Trang 16

Sử dụng Hspice để kiểm tra netlist

Figure 22 Waveform curent mirror using nmos

3.3.2 Trường hợp W/L khác nhau

Tiến hành vẽ lại mạch trên GCD:

Figure 23 Schematic current mirror using nmos

Trang 17

Tiến hành trích xuất netlist spice:

* Generated for: HSPICE

* Design library name: vmtt

* Design cell name: 2d

* Design view name: schematic

.option PARHIER = LOCAL

+ nrd=22.0m nrs= 22.0m sa= 0.22u sb= 0.22u sd= 0

m4 net35 net37 gnd! gnd! w= 20u l= 1u nf= 1 m=1 ad=4.4p as= 4.4p

+ nrd=11.0m nrs= 11.0m sa= 0.22u sb= 0.22u sd= 0

.end

Trang 18

Sử dụng Hspice để kiểm tra netlist

Figure 24 Waveform current mirror using nmos

Nhận xét: Khi W/L của 2 CMOS bằng nhau, giá trị I cho ra bằng nhau Khi có sự chênh lệnh, CMOS

nào có tỉ lệ W/L cao hơn thì sẽ có dòng lớn hơn

3.4 Khảo sát Iref và Iout trong mạch 2d-2

3.4.1 Trường hợp W/L giống nhau

Tiến hành vẽ lại mạch trên GCD:

Figure 25 Schematic current mirror using pmos

Trang 19

Tiến hành trích xuất netlist spice:

* Generated for: HSPICE

* Design library name: vmtt

* Design cell name: 2c

* Design view name: schematic

.option PARHIER = LOCAL

+ nrd=22.0m nrs= 22.0m sa= 0.22u sb= 0.22u sd= 0

+ nrd=22.0m nrs= 22.0m sa= 0.22u sb= 0.22u sd= 0

.dc v12 1.8 1m

.end

Trang 20

Sử dụng Hspice để kiểm tra netlist

Figure 26 Waveform current mirror using pmos

3.4.2 Trường hợp W/L khác nhau

Tiến hành vẽ lại mạch trên GCD:

Figure 27 Schematic current mirror using nmos

Trang 21

Tiến hành trích xuất netlist spice:

* Generated for: HSPICE

* Design library name: vmtt

* Design cell name: 2c

* Design view name: schematic

.option PARHIER = LOCAL

+ nrd=22.0m nrs= 22.0m sa= 0.22u sb= 0.22u sd= 0

+ nrd=11.0m nrs= 11.0m sa= 0.22u sb= 0.22u sd= 0

.dc v12 1.8 1m

.end

Trang 22

Sử dụng Hspice

để kiểm tra netlist

Figure 28 Waveform current mirror using pmos

Nhận xét: Khi W/L của 2 CMOS bằng nhau, giá trị I cho ra bằng nhau Khi có sự chênh lệnh, CMOS

nào có tỉ lệ W/L cao hơn thì sẽ có dòng lớn hơn

Ngày đăng: 30/06/2018, 12:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w