Đặc tính tần số là quan hệ giữa lượng ra và lượng vào của một khâu ở trạng thái xác lập khi lượng vào biến đổi theo quy luật điều hòa : rt =RmsinωtLượng ra của khâu đó sẽ có dạng : yt=Ym
Trang 1Chương 5
ĐẶC TÍNH TẦN SỐ
1
Trang 2• 5.4.1 Tiêu chuẩn Nyquist
• 5.4.2 Tiêu chuẩn Bode
• 5.5 Độ dự trữ ổn định
• 5.5.1 Độ dự trữ biên độ (Gain margin)
• 5.5.2 Độ dự trữ pha (phase margin)
2
Trang 35.1 Khái niệm 3
Trang 4Đặc tính tần số là quan hệ giữa lượng ra và lượng vào của một khâu ở trạng thái xác lập khi lượng vào biến đổi theo quy luật điều hòa : r(t) =Rmsinωt
Lượng ra của khâu đó sẽ có dạng : y(t)=Ymsin(ωt+ )
4
Trang 55.2 Hàm truyền đạt tần số 5
Trang 7Như vậy muốn tìm hàm truyền đạt tần số, ta chỉ việc thay biến
s = jω cho hàm truyền đạt của một khâu.
Từ hàm truyền tổng quát ở miền tần số, ta có thể viết ở dạng rút gọn như sau:
G( j w ) = M ( w )ejf(w)G( j w ) = P( w ) + jQ( w )
Trong đó: P(ω): là phần thực của G(jω)
Q(ω): là phần ảo của G(jω)Hàm truyền đạt tần số của G(jω) xây dựng thành một đường congtrên mặt phẳng phức, ta gọi là đặc tính tần số biên pha khi ω biến
7
Trang 85.3 Đặc tính Tần số 8
Trang 9ĐẶC TÍNH NYQUIST
9
Trang 10- Đặc tính tần số biên A(ω) cho biết tỉ lệ về biên độ (hệ số khuyếch đại) giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào theo tần số
- Đặc tính tần số pha φ(ω) cho biết độ lệch pha giữa tín hiệu ra vàtín hiệu vào theo tần số
) (
)
( )
(
) ( )
( )
Q P
A
Đặc tính tần số biên - pha gồm hai nhánh đối xứng qua trục hoành,
thông thường ta chỉ xét vơi ω > 0
10
Trang 11A
Trang 12Đặc tính Bode
Đặc tính tần số Lôgarit
12
Trang 13Dựa vào đặc tính tần số biên-pha
()
(
)()
j G
e A
j
Lấy lôgarit 2 vế, ta có lnG( j) ln A() j()
- Đối với đặc tính tần số biên độ lôgarit thường đo theo đơn vị Đêxiben (Db)
- Ben là đơn vị đo logarit thập phân của hệ số khuyếch đại công suất của tín hiệu, tức là, 1 ben ứng với hệ số khuyếch đại 10 lần, 2 ben ứng với hệ số
Trang 1414
Trang 15i ( ) )
(
15
Trang 16Sử dụng Matlab
16
Trang 17Đáp ứng bước nhảy (hàm quá độ)
Trang 18Đặc tính tần số của các
khâu động học điển hình
18
Trang 19Khâu tỉ lệ
Khâu khuyếch đại
19
Trang 200 )
(
) ( )
( )
dt
t dh t
Trang 22Khâu khuếch đại thường gặp ở các phần tử như: biến trở,
chiết áp, đòn bẩy cơ khí, khuyếch đại bán dẫn, khuyếch đạithuật toán, bộ biến tốc, máy phát đo tốc độ, tổ hợp vòi phun láchắn và khuếch đại khí nén
22
Trang 23Khâu quán tính
bậc 1
23
Trang 24Các phần tử thường gặp: mạch RC, LR, bình chứa khí nén,
máy phát điện một chiều với tác động điều khiển là điện áp
kích từ khác với trường hợp máy phát làm dụng cụ đo, các
quá trình nhiệt
kx
ydt
Trang 25Ta thấy đồ thì của phương trình trên là đường tròn bán kính , tâm
Trang 26e) Đặc tính Bode
db T
T
T T
T k
T k
L L
L
T arctg
T T
K
T const
k L
20 10
1 lg 20
) 10
lg(
20
10 lg 20 lg
20 lg
20 lg
20 10
lg 20 lg
20 )
( )
10 ( )
(
1
; 1 lg
20 lg
20
1
; lg
20 )
(
2 2 2
2
2 2
Trang 28Hàm quá độ ( ) ( 1 T )
t
e K
t
28
Trang 30Khâu dao động bậc 2
30
Trang 31dI L R
Trang 32K K
B
R ( dt
d ) K
B L J
R ( dt
adt
dadt
da
KK
B
Ra
;K
BLJ
Ra
;K
J
L
a
u 2
1 2
2
0
u 2
u u
1
u 0
Trang 33Kết luận
dt
dy T dt
y
d
T 2 2
2 2
Trong đó: T- hằng số thời gian, - tỷ số tắt dần, k- hệ số khuếch đại
Trang 342 1
2 )
34
- Đặc tính Nyquist :
Trang 35Hàm quá độ
0 t
; )
1 acrtg t
sin(
1
e 1
k
) t ( 1 ) t
sin 1
t (cos e
1 k )
t ( h
2
d 2
t
d 2
d t
0 0
t(
Trang 36lg 20
T
1
; k lg 20 )
(
L
e) Đặc tính Bode
36
Trang 37Khâu tích phân lý tưởng
37
Trang 38I c
U c
C U
Ví dụ:
k t x t dt y y
0
0
) (
W ( )
c) Đặc tính tần số:
2
) ( ,
) (
) (
k j j
k j
W
d) Đặc tính logarit: L( ) 20 lg A( ) 20 lgK 20 lg 38
Trang 4040
Trang 41Khâu vi phân lý tưởng
41
Trang 42; ) ( )
(
dt
t dr K t
y
Ks s
R
s
Y s
) (
)
( )
20 )
(
2
) (
) (
; )
(
; )
( , 0 )
(
) (
arctg K
A K
Q P
jK j
Trang 43lg
L()
0
( )
Trang 44L
; )
Trang 45Khâu trễ
45
Trang 46) (
A
e j
Đặc tính Nyquist 46
Trang 47t dh t
Trang 4848
Trang 49TIÊU CHUẨN TẦN SỐ
Nguyên lý góc quay
Tiêu chuẩn Nyquist
Tiêu chuẩn Bode
Trang 501 Nguyên lý góc quay
Thay j =s vào PTDT, ta được:
n n
n n
a j
a j
a j
a j
) (
) (
) (
)
)) (
)(
()
( j a0 j p1 j p2 j p n
n p p
j thay đổi ->đối với nghiệm trái, đối với nghiệm phải.
Giả sử trong n nghiệm của pt có n- m nghiệm bên trái mặt phẳng phức, m- nghiệm phải; cho tất cả các nghiệm đều là nghiệm thực thì khi thay đổi từ -∞ đến+ , góc của vector
p
m
p
m n
p
j
Trang 51Hệ có m nghiệm phải và (n-m) nghiệm trái, ta có:
•Trong trường hợp các nghiệm phức thì khi thay đổi từ -∞ đến +∞, sự thay đổi góc
quay của vector đa thức đặc tính tần số A(j) là:
j A
1
)(
arg)
arg
) (
arg
m
m n
p j
p j
Định nghĩa: Hệ thống bậc n có m nghiệm phải và (n-m) nghiệm trái,
có vector đa thức đặc tính tần số A(j) sẽ quay một góc là (n-2m)/2 vòng kín theo chiều ngược chiều kim đồng hồ khi tần số biến thiên
j
A
1
)arg(
)(
arg
Trang 522
) (
arg 0
n=3
Hệ ổn định
φ(ω) n=4
=0
jIm
Re
Hệ không ổn định
Trang 53Tiêu chuẩn Nyquist 53
Trang 54A1
A2
a) Khái niệm bao vây
-Nếu một điểm M không rơi vào đường cong
kín, ta nói đường cong L không bao điểm M
Từ M kẻ 2 tiếp tuyến với L
Từ A1 A2 vector MA quay một góc -
Từ A2 A1 vector MA quay một góc +
Như vậy đầu mút A của vector MA trượt trên cả đường cong kín
Theo chiều mũi tên thì góc quay tổng là - + = 0
Nếu điểm M rơi vào một đường cong L ta nói đường cong L bao điểm MNếu vector MA có đầu mút chạy trên cả đường cong L theo chiều mũi tên thí góc quay tổng là 2
Nếu đường cong L bao điểm M 2 lần thì góc quay
tổng là 4
(2 vòng kín)
Trang 55b) Tiêu chuẩn Nyquist
Để sử dụng tiêu chuẩn Nyquist, trước hết cần đánh giá tính ổn định của hệ hở (có thể dùng tiêu chuẩn đại số)
Tiêu chuẩn Nyquist đánh giá tính ổn định của hệ kín trên cở sở đặc tính tần biên pha của hệ hở (hệ kín có hồi tiếp đơn vị)
Trang 56Với hồi tiếp đơn vị, vector MC ứng với G k (s) = [1+ G( jw)] = [A( jw) + B( jw)
A( jw) ]
) (
arg )]
( )
( [ arg )
không bao vây lấy điểm có tọa độ (-1,j0)
Trang 57Re O
(-1,j0) M
Trang 58( arg
) 2 (
) (
) (
arg
0
m
n j
A
m n
m m
n j
B j
2 2
) (
arg 0
m m
m n
n j
Trang 59Điều kiện cần và đủ để cho hệ kín ổn định khi hệ hở không ổn định
là đường cong Nyquist bao vây lấy điểm có tọa độ (-1, j0) m/2 lầntheo chiều dương mà m là số nghiệm phải của phương trình đặctrưng của hệ hở
Trang 60-Trong trường hợp hệ hở có khâu tích phân ứng với hệ hở ở biên giới ổn định, có thể xem khâu tích phân như giới hạn của khâu quán tính:
G(s) = k
s
B(s) A(s) = lim
b ®0
kB(s) (s +b)A(s) = lim
Trang 61Tiêu chuẩn Bode 61
Trang 62Xét hệ thống tự động có hàm truyền G(s) có thể phân tích thành tích củacác hàm truyền cơ bản như sau:
ï ï
î
ï ï
) (
Hệ kín ổn định nếu hệ hở ổn định và khi đặc tính biên độ Logarit L(w) dương,
đặc tính logarit pha không cắt đường thẳng đi qua trị số
Trang 645.5 Độ dự trữ ổn định 64
Trang 65Với độ dự trữ ổn định nhỏ, hệ có thể từ ổn định trở thành mất ổnđịnh khi thong số vì lý do nào đó thay đổi đáng kể.
Độ dự trữ ổn định được đánh giá theo khoảng cách của đặc tính tầnbiên pha hệ hở G(j) so với điểm giới hạn B có tọa độ (-1,j0)
Với độ dự trữ pha càng lớn thì độ dự trữ ổn địn càng lớn Độ dựu trữ
ổn định về pha bảo đảm khả năng ổn định khi tăng quán tính tronggiới hạn đã cho
Trang 6767
Trang 681) Vẽ đặc tính tần số logarit của hệ thống có hàm truyền sau:
G(s) = 100(0,1s +1)
s(0, 01s +1)
68