1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề cương hoá học lớp 11 cơ bản hk1

51 423 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 834 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các axit, bazơ, muối là những chất điện li 2/ Chất không điện li Là những chất mà dd không dẫn được điện 3/ Chất điện li mạnh - Là những chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan

Trang 1

CHƯƠNG I : SỰ ĐIỆN LI

Bài 1,2 : SỰ ĐIỆN LI – PHÂN LOẠI CÁC CHẤT ĐIỆN LI

A TÓM TẮT GIÁO KHOA

1/ Chất điện li

- Là những chất dẫn được điện khi tan trong nước hoặc ở trạng thái nóng chảy

- Các axit, bazơ, muối là những chất điện li

2/ Chất không điện li

Là những chất mà dd không dẫn được điện

3/ Chất điện li mạnh

- Là những chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li hoàn toàn thành ion

- Các chất điện li mạnh

Các axit mạnh : HCl, HBr, HNO3, HI, H2SO4(nấc 1), HClO3, HClO4…

Các bazơ mạnh : NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2…

Các muối tan : NaCl, KNO3 …

4/ Chất điện li yếu

- Là những chất khi tan trong nước, chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân li thành ion, phầncòn lại vẫn ở dạng phân tử trong dd

- Các chất điện li yếu

Các axit yếu : H2CO3, H2SO3, H2S, HF, HClO, H3PO4, HClO2, CH3COOH…

Các bazơ : dd amoniac, các bazơ không tan, bazơ hữu cơ.

Các muối : HgCl2, CuCl2…

5/ Độ điện li ()

- Là đại lượng đặc trưng cho khả năng phân li mạnh hay yếu của chất điện li

- Độ điện li ( ) của chất điện li ở một nhiệt độ nhất định là tỉ số giữa số phân tử điện li với tổngsố phân tử hòa tan trong dd

 n : số phân tử điện li

no : số phân tử hòa tan

Ý nghĩa :  < 0,03 : chất điện li yếu

0,03  0,3 : chất điện li trung bình

 > 0,3 : chất điện li mạnh

- Độ điện li của chất điện li phụ thuộc vào

 Bản chất của chất điện li

 Nhiệt độ và nồng độ dd của chất điện li Dung dịch càng loãng, độ điện li càng lớn

6/ Sự điện li

- Là sự phân li thành ion dương (cation) và ion âm (anion) của phân tử chất điện li khi tan trongnước hay ở trạng thái nóng chảy

7/ Phương trình điện li

- Sự điện li được biễu điễn bằng phương trình gọi là phương trình điện li

- Chất điện li mạnh biễu điễn bằng 1 mũi tên ( )

- Chất điện li yếu biễu điễn bằng 2 mũi tên ngược chiều nhau ( )

Trang 2

8/ Nồng độ mol/l của ion

B/ BÀI TẬP TỰ LUẬN

1 Sự điện li là gì ? Cho ví dụ về sự điện li của một axit, một bazơ, một muối ? Viết phương trình

điện li của chúng và gọi tên các cation, anion thu được ?

2 Viết phương trình điện li các chất sau khi hòa tan trong nước ?

Natri cacbonat, đồng sunfat, bari hiđrôxit, axit sunfurơ, axit pecloric, axit pemanganat, sắt IIIsunfat, nhôm axetat, magiê sunfat, kali sunfua, natri hipoclorit, kali bicromat, amoni nitrat, kalihiđrôcacbonat, amonisunfat, natri silicat

3 Tính số mol các ion trong :

b/ 120ml ddFe2(SO4)3 0,2M

4 Tính nồng độ mol/l của phân tử NaCl và ion Cl- có trong các dd sau đây :

a/ Trong 1,5lit ddNaCl có hòa tan 0,3 mol NaCl

b/ Trong 0,2lit ddNaCl có hòa tan 11,7g NaCl

5 Tính nồng độ mol/l các ion trong dd

7 Trộn 458,3ml ddHNO3 32%( D= 1,2g/ml) với 324,1ml ddHNO3 14%( D= 1,08g/ml) Tính

nồng độ mol/l của các ion trong dd thu được sau khi trộn ? (Giả sử thể tích dd thay đổi không

đáng kể)

8 Tính nồng độ mol/l của dd thu được khi

a/ Hòa tan 64g SO3 vào H2O thu được dd có thể tích 2 lit

9 Hòa tan hoàn toàn 24,4g hỗn hợp gồm Na2CO3 và K2CO3 trog dd HCl có dư 25%(so với lượngtham gia phản ứng) thì thu được 0,5 lit ddA và 2,24 lit khí (0oC; 2 atm)

a/ Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu ?

b/ Tính nồng độ mol/l của các ion trong ddA ?

c/ Dẫn khí thu được ở trên vào 350ml dd NaOH 1M Tính nồng độ mol/l của các ion trong ddsau phản ứng ?

C/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Sự điện li của một chất trong nước luơn tạo nên dung dịch cĩ chứa một loại ion dương và mộtloại ion âm

B Sự điện li của muối luơn tạo nên ion dương kim loại và ion âm gốc axit

C Các muối trung hồ khi tan vào nước tạo nên dung dịch khơng làm đổi màu quỳ tím

D Axit sunfuric khi tác dụng với dung dịch NaOH cĩ khả năng tạo thành hai loại muối khác nhau

Câu 2: Chọn câu sai: Chất điện li

A là những chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện

B phân li thành ion dương và âm ở trạng thái nĩng chảy hoặc dung dịch

C được chia thành hai loại: điện li mạnh và điện li yếu

D bao gồm tất cả các axit, bazo, muối, oxit

Câu 3: Chọn câu sai:

A Chất điện li cĩ thể phân li thành ion âm và dương trong nước

Trang 3

B Dung dịch các chất điện li có thể dẫn điện được

C Số điện tích dương và âm bằng nhau trong dung dịch điện li

D Dung dịch chất điện li mạnh và yếu cùng đẫn điện như nhau

Câu 4: Trong quá trình điện li của các chất, vai trò của nước là:

điện li

Câu 5: Giải thích lý do tại sao dung dịch muối, axit, bazo là chất điện li

C Có sự di chuyển electron tạo thành dòng electron dẫn điện

D Dung dịch của chúng dẫn điện được

Câu 6: Rượu Etylic là chất không điện li vì:

A Dung dịch rượu Etylic không có tính dẫn điện

B Phân tử rược etylic không có khả năng phân li thành ion trong dung dịch

C Phân tử rượu etylic không có khả năng tạo ion hidrat hoá với dung môi nước

D Tất cả đều đúng

Câu 7: Chọn nhóm chất đều không điện li trong nước:

Câu 8: Độ điện ly phụ thuộc:

Câu 9: Các chất điện li sau chất nào là chất điện li mạnh:

Câu 10: Cho các chất:

Những chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh:

Câu 11: Chọn câu phát biểu đúng nhất:

A Chỉ có hợp chất ion khi hoà tan trong nước mới bị điện li

B Độ điện li  chỉ phụ thuộc vào bản chất chất điện li

C Khi pha loãng dung dịch, độ điện li  của chất điện li yếu tăng

D Độ điện li  có thể lớn hơn 1

Câu 12: Hiện tượng điện li là một hiện tượng tự nhiên có vai trò quan trọng trong đời sống và sản xuất

hoá học Câu nào sau đây đứng khi nói về sự điện li?

A Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch

B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion âm và ion dương khi chất đó tan trong nước hay ởtrạng thái nóng chảy

D Sự điện li thật chất là quá trình oxi hoá khử

Câu 13: Độ điện li  là tỷ số giữa số phân tử phân li thành ion trên tổng số phân tử của chất tan Độ

điện li  của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

Câu 14: Khi pha loãng dung dịch CH3-COOH thì độ điện li sẽ:

Câu 15: Một dung dịch có chứa các ion: Cu2+(0,02 mol), K+ (0,10 mol), 

Trang 4

Câu 19: Dung dịch X gồm: 0,09 mol Cl-, 0,04 mol Na+, a mol Fe3+ và b mol 2 

4

được 7,715g muối khan Giá trị a, b theo thứ tự: (Na =23, Fe =56, S =32, Cl =35,5, O = 16)

Câu 25: Một dung dịch A gồm 0,03mol Ca2+, 0,06 mol Al3+, 0,06 mol NO3 - , 0,09 mol SO42 Muốn

có dung dịch A cần phải hoà tan hai muối:

A Ca(NO3)2, Al2(SO4)3 B CaSO4, Al(NO3)3 C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 26: Một dung dịch chứa 0,39g K+ , 0,54g Al3+ , 1,92g SO42 và ion 

3

muôi này sẽ thu được lượng muối khan là bao nhiêu?

Câu 27: Một dung dịch chứa 0,96g Cu2+ , 0,144g SO42 , x mol 

3

khan thu được khi cô cạn dung dịch này là 3,048g Vậy x, y lần lượt là:

Câu 28: Một dung dịch gồm 0,1 mol CO32 , 0,2 mol Cl-, 0,3 mol HCO3 và a mol Na+, b mol K+ Giátrị của a + b là bao nhiêu?

Câu 29: Cho dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol Ca2+, 0,2 mol Na+, 0,15 mol Mg2+ , 0,2 mol Cl- và x mol

3

Câu 30: Một dung dịch gồm 0,1 mol CO32 , 0,2 mol Cl-, 0,3 mol HCO3 và a mol Na+, b mol K+ Giátrị của a + b là:

Trang 5

cho ion H+ (theo A-rê-ni-ut)

- Chất nhường proton H+ (theo

Bron-stêt)

Ví dụ: HCl, HNO3, H2SO4

ion OH- (theo A-rê-ni-ut)

- Có oxi: oxiaxit: HNO3, H2SO4

Theo số nhóm OH:

Theo tính tan trong nước:

- Ít tan: Mg(OH)2, Fe(OH)2

Dung

dịch

-II Hidroxit lưỡng tính:

Hidroxit khi tan trong nước vừa có thể

phân li như axit, vừa có thể phân li như

bazơ

Al(OH)3 Al 

2

O + H+ + H2OAl(OH)3 Al3+ + 3OH-

Hidroxit có thể nhường proton, hoặc nhậnpronton

Al(OH)3 + 3H+  Al3+ + 3H2OAl(OH)3 + OH-  Al 

2

Một số hidroxit lưỡng tính thường gặp: Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3, Pb(OH)2, Be(OH)2, Sn(OH)2…

III.Phản ứng axit – bazơ:

Phản ứng xảy ra có sự cho và nhận H+:

H2SO4 + Mg(OH)2  MgSO4 + 2H2O

2HNO3 + CuO  Cu(NO3)2 + H2O

NH ) và anion gốc axit Phân tử

Trong phân tử không còn chứa nhóm OH

hay H (axit): CaCO3, K2SO4

 Na2HPO3: muối trung hoà (do H3PO3 chỉ có 2 nguyên tử H axit lien kết trực tiếp với O)

Trang 6

V Hằng số phân li axit – bazơ

]].[

[

3

3

COOH CH

H COO CH

]].[

B/ BÀI TẬP TỰ LUẬN

1 Viết phương trình phản ứng dạng phân tử, dạng ion đầy đủ, và ion thu gọn của :

a/ Dung dịch axit sunfuric với sắt (III) hiđrôxit

b/ Dung dịch kali hiđrôxit với nhôm hiđrôxit

c/ Dung dịch axit clohiric với canxicacbonat

d/ Dung dịch axit nitric với đồng (II) oxit

e/ Dung dịch axit sunfuric với sắt (III) oxit

f/ Dung dịch axit nitric với kẽm hiđrôxit

2 Viết phương trình phản ứng dạng phân tử của các phản ứng có phương trình ion thu gọn như sau

a/ 6H3O+ + Al2O 3  2Al3+ + 9H2O

b/ 2H3O+ + Zn(OH)2  Zn2+ + 4H2O

c/ H3O+ + OH-  2H2O

d/ 3H3O+ + Al(OH)3  Al3++ 6H2O

e/ Zn(OH)2 + 2OH-  ZnO22-+ 2H2O

3 Cho biết các ion hay phân tử nào sau đây có vai trò như là 1 axit, là 1 bazơ Giải thích ?

CO 3 2-+ H 2 OIon có tính chất gì ? Giải thích ?

b/ Viết các phương trình phản ứng chứng minh rằng các ion HSO3- và HPO42- là những ion cótính chất lưỡng tính ?

5 Theo định nghĩa mới về axit, bazơ, của Bronstet các ion sau đây là axit, bazơ lưỡng tính hay

trung tính ? Tại sao ? Na+; CO 3 2- ; CH 3 COO - ; HSO4- ; Ca 2+ ; Cl-; S2-; Ba2+

6 Để trung hòa 25ml dd axit H2SO4 thì cần dùng hết 50ml ddNaOH 0,5M ( tạo thành muối trunghòa) Tính nồng độ mol/l của dd axit ban đầu ?

Trang 7

a/ Tính nồng độ mol/l của ion OH- trong ddD ?

b/ Tính thể tích dd H2SO4 1M đủ để trung hòa ddD ?

a/ Tính khối lượng của có trong hỗn hợp ?

b/ Tính nồng độ mol/l của các ion Al3+; Cu2+ trong dd sau phản ứng ? (Giả sử thể tích dd không thay đổi)

ĐS : a/ 5,1g và 1,6g b/ 0,5M và 0,1M

11 Tính nồng độ mol/l của dd H2SO4 và dd NaOH nếu biết rằng :

a/ 30ml dd được trung hòa hết bởi 20ml dd NaOH và 10ml ddKOH 2M

b/ 30ml ddNaOH được trung hòa hết bởi 20ml dd và 5ml ddHCl 2M

ĐS : 0,7M và 1,1M

12 Chia 19,8g Zn(OH)2 làm 2 phần bằng nhau

a/ Cho 150ml dd H2SO4 1M vào phần 1 Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng ?

b/ Cho 150ml dd NaOH 1M vào phần 1 Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng ?

13 Chia 15,6g Al(OH)3 làm 2 phần bằng nhau

a/ Cho 200ml dd H2SO4 1M vào phần 1 Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng ?

b/ Cho 50ml dd NaOH 1M vào phần 1 Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng ?

14 Hòa tan 27,36g Al2(SO4)3 vào nước để được 500ml ddA

a/ Tính nồng độ mol/l của ddA ?

b/ Cho vào ddA 300ml ddNaOH 2M thì thu được 1 chất kết tủa X và 1 ddY

- Tính khối lượng chất kết tủa X thu được ?

- Tính nồng độ mol/l của ddY (Giả sử thể tích dd không thay đổi)

ĐS : a/ 0,16M b/ 3,12g ; [Na 2 SO 4 ] = 0,3M, [NaAlO 2 ] = 0,15M

15 Hòa tan hoàn toàn 11,3g hhX gồm Zn, Mg vào dd HCl vừa đủ, thì thu được ddA và 3,36 lit khí

(0oC; 2 atm)

a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra ? Tính số mol mỗi chất có trong ddA ?

b/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X ?

c/ Cho rất từ từ ddNaOH 2M vào ddA :

1 Theo thuyết điện li:

A Bazơ là hợp chất trong phân tử cĩ nhĩm OH

B Axit là hợp chất cĩ khả năng phân li H+ trong nước

C Muối axit vẫn cịn hidro trong phân tử

D Muối trung hồ đều khơng cịn hidro trong phân tử

2 Theo thuyết Bron-stêt (thuyết proton)

A Bazơ là hợp chất trong phân tử cĩ nhĩm OH

B Axit là hợp chất cĩ khả năng phân li H+ trong nước

D Chất lưỡng tính cĩ thể cho proton, hoặc nhận proton

3 Dung dịch axit:

Trang 8

A chứa ion H+, có vị chua B Hoà tan được các kim loại

4 Dãy gồm chí các muối trung hoà là:

A NaCl, KNO3, (NH4)2CO3, CaSO4, Ca3(PO4)2 B Na2SO4, KI, NaHS, BaCO3

5 Chọn muối trung hoà:

6 Theo thuyết điện li, chất nào sau khi tan trong nước vừa có thể phân li H+, vừa có thể phân li

10 Nước đóng vai trò axit trong phản ứng:

11 Xét các phản ứng sau, chọn phản ứng axit bazơ

12 Phản ứng giữa muối Ca(HCO3)2 và dung dịch HCl là:

13 Hoà tan 32g CuO bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% Nồng độ % chất tan trongdung dịch sau phản ứng:

14 Dung dịch axit fomic H-COOH 0,05M có:

0,20M

16 Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol: (1): HF; (2): H2SO4; (3): HBr Xếp nồng độ ion H+tăng dần:

17 Hằng số phân li bazơ Kb của một đơn bazơ yếu:

18 Cho hai axit HA và HB với hằng số phân li axit lần lượt là K1 và K2 (cho biết K1 > K2) Ta có thể

B

]].[

[

]][

O H B

C

] [

] ][

[

B

HB OH

[

] ][

[

2O H B

HB OH

Trang 9

BÀI 3: SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC pH CHỈ THỊ AXIT - BAZƠ

A TÓM TẮT GIÁO KHOA:

I Sự điện li của nước:

Nước là chất điện li yếu: H2O  H+ + OH

2

10 8 , 1 ]

[

] ][

O H

OH H

II Tính axit, bazơ của dung dịch:

 Nước nguyên chất có: [H+]=[OH-]= 10-7 M: môi trường trung tính

 Nếu thêm ait vào thì: [H+] > [OH-] nghĩa là: [H+] > 10-7M: môi trường axit

 Nếu thêm bazơ vào thì: [H+] < [OH-] nghĩa là: [H+] < 10-7M: môi trường bazơ

Vậy: pH = 7 ([H + ] = 10 -7 ) môi trường trung tính

pH < 7 ([H + ] > 10 -7 ) môi trường axit

pH > 7 ([H + ] < 10 -7 ) môi trường bazơ

IV Chỉ thị axit –

bazơ:-Là chất có màu biến đổi theo nồng độ của ion H+ trong dung dịch, nghĩa là ở giá trị pH khác nhau

Hai chất chỉ thị màu axit – bazo thông dung là quỳ tím và phenolphtalein

 Quỳ tím: hoá đỏ khi: pH  6, hoá xanh khi pH  8, và màu tím khi 6 < pH < 8

Ngoài ra còn có chất chỉ thị vạn năng, có màu biến đổi theo từng đơn vị pH

V Độ pH: cũng có thể định nghĩa pH qua biểu thức toán học: pH = -lg[H+]

1 Pha trộn nhiều dung dịch axit và bazơ

a Tính số mol H+ và OH- trong mỗi dung dịch đem trộn

b Viết phương trình phản ứng trung hoà : H+ + OH-  H2O

Suy ra số mol H+ trong dung dịch thu được:

]lg[

V

n H

dd H

2 Nếu là chất điện li yếu:

Với chất điện li yếu (CH3COOH, HClO…), ta dung hằng số K hay hệ số điện li  để tìm [H+] Vídụ:

]].[

3

3

x a

x COOH

CH

H COO CH

x

] [ ] [

VIII Quy tắc đường chéo:

Để tiện tính toán pH dung dịch khi pha trộn nhiều dung dịch axit, ta cũng có thể sử dụng quy tắcđường chéo

Trang 10

Ví dụ: Trộn 2 dung dịch cĩ pH = 3,5 và pH = 5 với tỉ lệ thể tích như thế nào để thu được dungdịch mới cĩ pH = 4?

Giải:

10 10

10 10

2

1 2

1 4 5 , 3

5 4

1 Tính pH các dd sau đây

a/ 2 lit dd có chứa 0,73g HCl và 0,98g H2SO4

2 Trộn 100ml dd HCl 0,8M với 100ml ddCa(OH)2 0,5M thì thu được ddD

a/ Tính nồng độ mol/l ion OH- có trong ddD ?

b/ Tính pH ddD ?

c/ Tính thể tích ddH2SO4 1M đủ để trung hòa hết ddD ?

ĐS : a/ 0,1M b/13 c/ 0,05 lit

3 a/ Trộn 200ml dd H2SO4 0,5M vào 300ml ddHCl 1M Tính pH của dd thu được ?

ĐS : b/ 2

4 Cho 3,9g Zn vào 0,5 lit ddHCl có pH = 3.

a/ Cho biết chất nào đã tác dụng hết, chất nào còn dư ?

b/ Tính thể tích khí bay ra ở đkc ?

ĐS : a/ Zn dư b/ 5,6.10 -3 lit

5 a/ Giải thích tại sao các dung dịch muối : CH3COONa, Na2CO3, K2S có pH >7 ?

b/ NH4Cl, ZnCl2, Al2(SO4)3 có pH <7 ?

6 Có 4 dd trong suốt, mỗi dd chỉ chứa 1 loại ion dương và 1 loại ion âm ( không trùng lắp) các ion

hiện diện là : Na+, Ba2+, Ca2+, Al3+, Cl-, SO42-, PO43-, NO3- Xác định tên mỗi muối có trong mỗi

dd ?

7 Có 4 dd trong suốt, mỗi dd chỉ chứa 1 loại ion dương và 1 loại ion âm Các loại ion có trong cả 4

dd là : Na+, Ba2+, Mg2+, Pb2+, Cl-, SO42-, CO32-, NO3-

a/ Đó là 4 dd gì ? Gọi tên ?

b/ Nêu cách nhận biết từng dd trên ?

8 Có 3 ống nghiệm, mỗi dd chứa 2 loại cation và 2 loại anion ( không trùng lắp) NH4+, Na+, Ag+,

Ba2+, Mg2+, Al3+, Cl-, Br-, SO42-, CO32-, PO43- , NO3-.Hãy xác định các cation và anion trong từngống nghiệm ?

9 Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dd mất nhãn sau đây :

a/ Na3PO4, KNO3, Fe(NO3)3, CuSO4

b/ FeCl2, Pb(NO3)2, Ba(NO3)2, CuSO4, CaS ( chỉ dùng một thuốc thử)

c/ CuCl2, NaOH, AlCl3, NaCl (không sử dụng thuốc thử)

d/ KCl, (NH4)2SO4, Na2CO3, Ba(NO3)2 ( chỉ dùng quỳ tím)

e/ HNO3, NaOH, K2CO3, CaCl2 ( chỉ dùng quỳ tím)

f/ HCl, H2SO 4, BaCl2, Na2CO3, NaOH ( chỉ dùng quỳ tím)

10 Trộn lẫn 100ml ddNaHSO4 1M với 100ml ddNaOH 2M thì thu được ddD

a/ Viết phương trình phân tử và phương trình ion của phản ứng xảy ra trong ddD ?

b/ Cô cạn ddD thì thu được hỗn hợp những chất nào ? Tính khối lượng của mỗi chất ?

ĐS : 14,2g và 4g

11 Dẫn 5,6 lit CO2(đkc) vào dd NaOH 0,5M Tính thể tích dd NaOH cần dùng để thu được :

a/ dd muối axit ?

Trang 11

b/ dd muối trung hòa ?

3 Na CO

n

ĐS : a/ 0,5 lit b/1lit c/ 2/3 lit

cô cạn ddA thu được 6,24g muối khan

a/ Tính số gam mỗi chất trong hỗn hợp đầu ?

b/ Cho tất cả lượng khí CO2 thu được ở trên hấp thụ vào 100ml dd NaOH 0,25M thì thu đượcnhững muối gì và có khối lượng bao nhiêu ?

ĐS : a/ 1,53g và 3,94g b/ 0,53g và 1,26g

C TRẮC NGHIỆM:

1 Một dung dịch A cĩ [H+] = 2.10-3M sẽ cĩ mơi trường

2 Dung dịch với [OH-]=2.10-3M sẽ cĩ

5 Thêm V ml dung dịch NaOH 0,25ml vào 100ml dung dịch HCl 0,1M (cĩ mặt chỉ thịphenolphthalein) Khi dung dịch vừa xuất hiện màu hồng thì giá trị V là:

6 Tích số ion của nước trong dung dịch K = [H+].[OH-]

7 Dung dịch H2SO4 cĩ pH = 2, nồng độ mol của H2SO4 là:

Trang 12

19 Trộn V1 ml dung dịch NaOH có pH = 12 với V2 ml dung dịch NaOH có pH=13 theo tỉ lệ V1: V2

= 1:4 thu được dung dịch có pH

I Phản ứng trao đổi ion:

Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng trao đổi ion Các chất tham gia phản

ứng trao đổi các ion với nhau mà không có sự thay đổi số oxi hoá các nguyên tố

II Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion:

Phản ứng trao đổi ion chỉ xảy rra rong dung dịch các chất điện li khi trong các sản phẩm tạo

thành có ít nhất một trong các chất sau: kết tủa, khí hoặc điện li yếu

Ví dụ:

1 Tạo chất kết tủa:

Na2SO4 + BaCl2  2NaCl + BaSO4 

2 Tạo chất điện li yếu:

3 Tạo thành chất bay hơi:

2HCl + Na2CO3  2NaCl + H2O + CO2 

III Cách viết phương trình ion thu gọn:

nguyên dạng phân tử)

đơn giản hệ số (nếu cần)

Ví dụ 1: Na2SO4 + BaCl2  2NaCl + BaSO4 

4 2

2

2

BaSO SO

Ba

Cl Na BaSO

Cl Ba

SO Na

Ví dụ 2: 2HCl + Na2CO3  2NaCl + H2O + CO2 

2H+ + 2Cl- + 2Na+ + CO32

 2Na+ + 2Cl- + H2O + CO2 

2H+ + CO32  H2O + CO2 

Ghi chú: Mỗi phản ứng trao đổi ion chỉ có 1 phương trình ion thu gọn, nhưng một phương trình ion

thu gọn có thể ứng với nhiều phản ứng trao đổi ion khác nhau

Ví dụ: Phương trình ion thu gọn: Fe3+ + 3OH-  Fe(OH)3  , có thể ứng với một trong các phảnứng trao đổi ion sau:

Fe2(SO4)3 + 6KOH  2Fe(OH)3  + 3K2SO4

IV Phản ứng thuỷ phân muối:

Là phản ứng trao đổi ion giữa muối và nước, làm thay đổi nồng độ H + trong dung dịch Có thể

xem sự thuỷ phân là phản ứng xảy ra giữa ion tạo muối với nước

V Điều kiện muối bị thuỷ phân:

Trang 13

 S thu phân mu i ch x y ra khi g c axit hay baz trong mu i là c a axit ho c baz đi n liơ trong muối là của axit hoặc bazơ điện li ủa axit hoặc bazơ điện li ặc bazơ điện li ơ trong muối là của axit hoặc bazơ điện li ện li

y u C th nh sau:ếu Cụ thể như sau: ụ thể như sau: ể như sau: ư sau:

7,0

VI Phương pháp viết phương trình phản ứng thuỷ phân:

- Nếu anion tạo muối là gốc của axit yếu (CH3-COONa, Na2CO3, K2S…)

Gốc axit yếu + H 2 O axit yếu + OH

-CH3-COO- + H2O-  CH3-COOH + OH- S2- + H2O  HS- + OH

Nếu cation tạo muối của bazơ yếu (Fe(NO3)3, NH4Cl, CuSO4…)

Cation bazơ yếu + H 2 O bazơ yếu + H + (H 3 O + )

4

NH + H2O  NH3 + H3O+

Chú ý: Muối axit khi bị thuỷ phân cĩ thể tạo mơi trường axit hoặc bazơ tuỳ thuộc quá trình nào

2 Trộn những chất sau đây, cho biết trường hợp nào có phản ứng xảy ra, viết phương trình phân tử,

phương trình ion thu gọn của các phản ứng :

a/ dd Kaliclorua và dd Bạc nitrat

b/ dd sắt (II) sunfat và dd Natri hiđrôxit

c/ dd Kali cacbonat và dd axit sunfuric

d/ dd Natri nitrat và dd Đồng sunfat

e/ dd Nhôm sunfat và dd Bari nitrat

3 Bổ túc và cân bằng các phản ứng sau đây dưới dạng phương trình phân tử, phương trình ion đầy

đủ và phương trình ion thu gọn :

a/ CaCl2 + ?  CaCO3 + ?

b/ FeS + ?  FeCl2 + ?

c/ Fe2(SO4)3 + ?  K2SO4 + ?

Trang 14

ĐS : a/ 0,5M b/ 0,25M và 0,5M

6 Hòa tan hoàn toàn 33,8g hỗn hợp gồm Na2SO3 và trong dd H2SO4 ( phản ứng vừa đủ) thì thuđược ddA, chất khí B Cô cạn ddA thu được 42,6g chất rắn

a/ Tính khối lượng mỗi chất trong hh đầu ?

b/ Tính thể tích khí B thu được đo ở 0oC, 4atm ?

ĐS : Al

9 Một ddX có chứa các ion : Ca2+ , Al3+ , Cl- Để làm kết tủa hết ion Cl- trong 10ml dd phải dùng

nồng độ mol/l mỗi muối trong ddX ?

ĐS : 2M và 1M

C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

1 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch:

A cĩ sự thay đổi số oxi hố các nguyên tố

B khơng thay đổi số oxi hố các nguyên tố

C Cĩ thể cĩ hoặc khơng thay đổi số oxi hố các nguyên tố

D chỉ xảy ra với chất điện li mạnh

2 Phương trình ion thu gọn của phản ứng cho biết:

A các ion tự do trong dung dịch

B các ion cịn lại trong dung dịch sau phản ứng

C trung hồ điện giữa các ion tham gia phản ứng

D bản chất phản ứng xảy ra giữa các chất điện li

3 Điều kiện để phản ứng trao đổi ion trong dung dịch xảy ra được:

B các chất phản ứng phải là chất điện li yếu

C các chất phản ứng phải là chất điện li mạnh

D sản phẩm tạo thành cĩ chất kết tủa, bay hơi hoặc điện li yếu

4 Cặp hố chất nào sau đây cĩ thể xảy ra phản ứng:

A CuS + HCl B NaNO3 + HCl C Na2SO4 + H2SO4(đặc) D.KCl+ H2CO3

5 (Những) dung dịch nào dưới đây cĩ pH < 7 ?

Trang 15

6 Chọn cặp dung dịch dưới đây có pH < 7 ?

7 Chọn cặp chất sau đây không bị thuỷ phân:

8 Các ion trong dãy nào có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?

A CO2 + H2O + CaCl2  CaCO3  + 2HCl B FeS + Na2SO4  FeSO4 + Na2S

C Na2SO4 + Cu(OH)2  CuSO4 + 2NaOH D Fe(NO3)3 + 3NaOH  Fe(OH)3  + 3NaNO3

3

2 3

2

4 ,CO ,NO

phần ion không trùng lặp là:

12 Với 8 ion: Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO  ,CO2  ,NO3 ,Cl

3

2

(mỗi dung dịch chứa 1 cation và 1 anion) co thành phần ion không trùng lặp là:

A Pb(NO3)2, BaCl2, MgSO4, Na2CO3 B Pb(NO3)2, Ba(NO3)2, MgSO4, Na2CO3

C PbCl2, Ba(NO3)2, MgSO4, Na2CO3 D Pb(NO3)2, BaCl, MgCO3, Na2SO4

axit) Mặt khác, dung dịch X tác dụng với NaOH đun nóng thu được khi có mùi khai Vậy X là:

axit) Dung dịch tác dụng với NaOH dư có kết tủa keo trắng rồi tan X là:

16 Chọn một hoá chất để phân biệt các mẫu dung dịch sau: Na2SO4, NH4Cl, FeCl3, KCl:

17 Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng?

3 2 2

2 4

(

18 Dung dịch A chứa Al3+, Mg2+, Cl- Để kết tủa hết ion Cl- trong 100ml dung dịch A cần 200ml

Al3+ trong 100ml dung dịch A là:

CHÖÔNG II : NITÔ – PHOTPHO

Trang 16

A/ TÓM TẮT GIÁO KHOA

I/ KHÍ NITƠ (N 2 )

1/ Cấu tạo – tính chất vật lý

- Công thức phân tử : N2

- Công thức cấu tạo :

- N2 là chất khí không màu, không mùi, không duy trì sự cháy và sự hô hấp, rất ít tan trong nước,hoá lỏng ở -196oC

2/ Tính chất hoá học

a/ Tính oxihoá

- Phản ứng với hiđrô : N2 + H2  2NH3

- Phản ứng với kim loại (ở nhiệt độ cao trừ Li) : N2 + 3Mg  Mg3N2

b/ Tính khử

Phản ứng với oxi (ở 3000oC) : N2 + O2  2NO

3/ Điều chế

a/ Trong công nghiệp

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng, N2 bay hơi trước ở -196oC

b/ Trong phòng thí nghiệm

NH4NO2 N2 + 2H2O

Hoặc NaNO2 + NH4Cl  N2 + NaCl + 2H2O

II/ AMONIAC (NH 3 )

1/ Cấu tạo – tính chất vật lý

- Khí không màu, mùi khai, tan nhiều trong nước tạo dung dịch amoniac Hoá lỏng ở -34oC, hoárắn ở -78oC

2/ Tính chất hoá học

- Tác dụng với oxi : 4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O

- Tác dụng với Cl2 : 2NH3 + 3Cl2  N2 + 6HCl

3/ Điều chế

a/ Trong phòng thí nghiệm

2NH4Cl + Ca(OH)2  CaCl2 + 2NH3 + 2H2O

b/ Trong công nghiệp

Tổng hợp từ N2 và H2 ở điiều kiện (450-500oC, 200-300 atm, xt Fe trộn Al2O3 và K2O)

N2 + 3H2  2NH3

III/ MUỐI AMÔNI

1/ Tính chất vật lý

Tất cả đều tan nhiều trong nước, điện li hoàn toàn thành ion

2/ Tính chất hoá học

Trang 17

- Tác dụng với dung dịch kiềm ( dùng nhận biết muối amoni và điều chế amoniac)

(NH4)2SO4 + 2NaOH  2NH3+ 2H2O + Na2SO4

- Phản ứng nhiệt phân

NH4Cl  NH3 + HCl

IV/ AXIT NITRIC

1/ Cấu tạo – tính chất vật lý

- Công thức cấu tạo :

- HNO3 là chất lỏng, không màu, bốc khói trong không khí ẩm, D = 1,53g/ml, sôi ở 86oC, tannhiều trong nước

2/ Tính chất hoá học

a/ Tính axit

- Làm quỳ hoá đỏ

- Tác dụng với bazơ, oxit bazơ

CuO +2 HNO3  Cu(NO3)2 + H2O

Fe(OH)3 + 3HNO3  Fe(NO3)3 + 3H2O

- Tác dụng với muối của axit yếu hơn

CaCO3 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + H2O + CO2

b/ Tính oxihoá mạnh

- Tác dụng với kim loại ( Trừ Au, Pt)

M + HNO3  M(NO3)n + (NO2, NO, N2, N2O, NH4NO3) + H2O

VD : Cu + 4HNO3đặc  Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

3Cu + 8HNO3loãng  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Lưu ý : Với Al, Fe, Cr bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội

HNO3 loãng tác dụng kim loại mạnh như Mg, Zn, Al… có thể tạo thành N2O, N2, NH4NO3 HNO3 loãng tác dụng kim loại sau hiđrô tạo khí NO

Kim loại tác dụng với HNO3 đặc, nóng tạo khí NO2

- Tác dụng với phi kim (C, S, P)

a/ Trong phòng thí nghiệm

NaNO3 + H2SO4  NaHSO4 + HNO3

b/ Trong công nghiệp

4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O

2NO + O2  2NO2

4NO2 + O2 + 2H2O  4HNO3

V/ MUỐI NITRAT

- Tất cả đều tan trong nước, là chất điện li mạnh

- Phản ứng nhiệt phân muối nitrat

a/ Trước Mg  muối nitrat và khí O2

Trang 18

M(NO3)n  M + NO2 + O2

- Nhận biết muối nitrat ( ion NO3-) : dùng bột Cu và ddH2SO4 loãng, đun nóng có khí không màubay ra hoá nâu ngoài không khí và dung dịch có màu xanh

3Cu + 2NO3- + 8H+  3Cu2+ + 2NO + 4H2O

2NO + O2  2NO2 ( màu nâu)

VI/ CÁC HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA PHOTPHO, PHÂN BÓN HOÁ HỌC

1/ Axit photphoric

b/ Tính chất vật lý

Chất rắn, trong suốt, không màu, nóng chảy ở 42,3oC, rất háo nước, không độc

c/ Tính chất hoá học

- H3PO4 là axit 3 nấc, có độ mạnh trung bình, trong dung dịch phân li theo từng nấc

- Tất cả các muối đihiđrôphotphat đều tan

- Các muối hiđrôphotphat và photphat chỉ có muối của natri, kali, amôni dễ tan, còn lại khôngtan hoặc ít tan

b/ Nhận biết ion photphat (PO 4 3- )

Thuốc thử là ddAgNO3, thu được kết tủa vàng

3Ag+ + PO43-  Ag3PO4 (màu vàng)

3/ Phân bón hoá học

a/ Phân đạm ( cung cấp nitơ cho cây)

- Phân đạm amôni : NH4Cl, (NH4)2SO4, NH4NO3 thích hợp cho loại đất ít chua

- Phân đạm urê : (NH4)2CO, bị thuỷ phân trong đất

(NH4)2CO + 2H2O  (NH4)2CO3

- Phân đạm nitrat : NaNO3, Ca(NO3)2 thích ợp cho đất chua mặn

b/ Phân lân ( cung cấp photpho cho cây)

- Phân lân nung chảy : thành phần chính là hỗn hợp photphat và silicat cùa canxi vàmagiê( chứa 12-14% P2O5) Các muối này không tan trong nước, thích hợp cho loại đất chua

- Phân supephotphat

Supephotphat đơn (chứa 14-20% P2O5) : Ca3(PO4)2 + 2H2SO4(đ)  Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4

Supephotphat kép(chứa 40-50% P2O5) : Ca3(PO4)2 + 4H3PO4  3Ca(H2PO4)2

c/ Phân kali (cung cấp ion K+ cho cây) : KCl, K2SO4, K2CO3

d/ Phân hỗn hợp và phân phức hợp

Trang 19

- Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali( phân NPK)

- Phân phức hợp : là hỗn hợp các chất được tạo ra đồng thời bằng tương tác hoá học của cácchất

VD : phân amophot là hỗn hợp muối NH4H2PO4, (NH4)2HPO4 tạo thành do NH3 tác dụng với H3PO4,cung cấp nitơ và photpho cho cây

e/ Phân vi lượng : Cung cấp cho cây các nguyên tố như bo, kẽm, mangan, đồng, molipđen … ở dạng

hợp chất

B/ BÀI TẬP TỰ LUẬN

1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đkc và dd X Cơ cạn dd X thu được m gam muối khan.Tính giá trị m?

lit (đkc) khí duy nhất khơng màu, khí này hĩa nâu ngồi khơng khí Tính V?

Bài 1: Nêu đặc điểm của nhóm V A ? Nêu tóm tắc chu trình của nitơ trong tự nhiên ? Tại sau Nitơ

trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường ?

Bài 2: Một hh N2 và H2 có tỉ khối đối với H2 là 4,9 Cho hh đi qua xúc tác nung nóng ,ta được hhmới có tỉ khối hơi so với không khí là 6,125 Tính hiệu suất Nitơ chuyển thành NH3

Bài 3: Một oxít A của nitơ có chứa 30,43% N về khối lượng Biết tỉ khối hơi của A so với không khí

Bài 6: Bơm 2 lít NO2 và một bình đựng 10 lit không khí

a/ Tính thể tích khí NO2 tạo thành ?

b/ Tính thành phần % theo thể tích khí thu được sau phản ứng Biết Vo2 =1/5Vkk Các khí đocùng điều kiện ,nhịêt độ , áp suất

Bài 7: Cho 50ml hh NO và N2 với 25ml không khí , thu được hh có V = 70ml Thêm vào hh này145ml không khí thể tích bằng 200ml.Tính % theo thể tích hh đầu và hh sau phản ứng

Bài 8: Cho khí NH3 vào 18,25g dd HCl 20%.Tính:

a/ Thể tích NH3(đkc) đủ để tác dụng với lượng axit này?

b/ Khối lượng muối thu được nếu H=90%

Bài 9: Cho 2,24l NH3 (đkc)qua ống đựng 16g CuO được một chất rắn X

a/ Viết PTPƯ xảy ra ? Biết số oxi hóa của Nitơ tăng đến O

b/ Tính khối lượng CuO phản ứng ?

c/ tính VddHCl 2M đủ tác dụng với X?

Bài 10: Một hh gồm 2 muối NH4Cl, NH4NO3

- lấy 10,025g hh này tác dụng với dd NaOH dư thu được 3,92lít khí (đkc)

- lấy 20,05g hh này tác dụng với dd AgNO3( dư) thu được 43,05g kết tủa trắng

a/ Viết PTPƯ xảy ra?

b/ Xác định thành phần % khối lượng mổi muối trong hh đầu?

Bài 11: Chia hh NH4Cl và (NH4)2SO4 làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: tác dụng hết với NaOH đung nóng thu được 1,792lít khí (đkc)

- Phần 2: tác dụng với dd BaCl2 được 7g kết tủa

Tính thành phần % khối lượng mổi muối trong hh đầu?

Bài 12:Bằng phương pháp hóa học , nhận biết:

a/ Các dd HNO3, HCl, H2SO4 và H2S

Trang 20

b/ Các muối khan : NaCl,NH4Cl,CaCO3,Na2SO4 ( dùng tối đa 2 hóa chất kể cả nước )

Bài 15: Bổ túc các phản ứng sau:

a/NH4NO2  1 N2  2 NO 3 NO2  4 HNO3  5 Zn(NO3)2  6 Na2ZnO2  7 ZnCl2  8 Zn(OH)2  9 ZnO

b/ HNO3  1 Cu(NO3)2 2 CuO 3 CuSO4  4 K2SO4  5 KNO3  6 KNO2

c/N2  1 NH3  2 NO 3 NO2  4 HNO3  5 Mg(NO3)2  6 Mg(OH)2  7 MgCl2  8 Mg(NO3)2  9 NO2  10 NaNO3

Bài 16: Xác định các chất A,B,C và viết lại các phương trình phản ứng sau:

h) S + HNO3 đặc

Bài 22: Viết PTPƯ dạng phân tử và ion thu gọn của các PƯ sau đây

b) Fe2O3 + HNO3 loãng

c) Fe3O4+ HNO3 đặc

d) FexOy+ HNO3 đặc nóng

e) FeS2+ HNO3 loãng

f) Na2CO3+ HNO3

Bài 23: Nhân biết các lọ mất nhãn sau đây

a/ Các dd : Na2CO3, AlCl3 ,Cu(NO3)2 , HNO3 , (NH4)2SO4

b/ Các dd:HNO3, HCl , H2SO4, H2S

c/ Các dd : Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2, NaNO3, NH4NO3

d/ Các dd: NaOH, H2SO4, HNO3 ( chỉ dùng một thuốc thử)

Bài 24:Chỉ được dùng quỳ tím , hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau:

a/ HCl, Na2CO3,Na2SO4, BaCl2

b/ NH4Cl, (NH4)2SO4, Ba(OH)2, K2SO4, KCl

Trang 21

Bài 25: Không dùng hoá chất , hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau:

a/ H2SO4, NaOH, BaCl2, (NH4)2SO4,

b/ Ba(NO3)2, HNO3, Na2CO3

c/ NaNO3, Zn(NO3)2, AgNO3, KCl

d/ NH4Cl, NaCl, NH4NO3

e/ K2SO4, Al(NO3)2, (NH4)2SO4, Ba(NO3)2, NaOH

Bài 26: Có hh A gồm 2 kim loại vụn Al,Mg cho tác dụng vừa đủ với dd HNO3 đậm đặc , nguội tạo

ra 0,672lít khí nâu ( OoC , 2atm) Cho lượng A trên tác dụng với dd HNO3 loãng dư thu được0,366 lít khí không màu hoá nâu ngoài không khí ( OoC , 2atm)

a/ Tính khối lượng mổi kim loại trong hh A?

b/ Tính Vdd HNO3 16M cân dùng ở thí nghiệm (1)

Bài 27: Một hh X gồm Al và Mg được chia làm 2 phần

Phần 1: Tác dụng với dd HNO3 đđ, nguội tạo ra 0,336 lít khí màu nâu( OoC , 2atm)

Phần 2: Tác dụng với dd HNO3 loãng tạo ra 0,168lít khí NO( OoC , 4atm)

a/ Tính thành phần % khối lượng mỗi chất trong hh đầu ?

b/ Tính khối lượng dd HNO3 0,3 M ( d= 1,1) cần dùng để hoà tan phần 2 khi bị hao hụt 20%

Bài 28: Cho 24,8 gam hh gồm Fe và Cu ( được trộn theo tỉ lệ 1:3) tác dụng vừa đủ với dd HNO3loãng 21%

a/ Tính khối lượng dd HNO3 cần dùng ?

b/ Tính thể tích khí NO sinh ra ở đkc?

c/ Cô cạn dd sau phản ứng rồi nung đến khối lượng không đổi Tính khối lượng của hh rắn thuđược sau phản ứng ? Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn

ĐS: a/ 360g b/ 6,72 lít c/ 32g Bài 29: Hoà tan hoàn toàn hh bột Fe và bột MgO vừa đủ trong dd HNO3 0,8M tạo ra 0,112lít khíkhông màu hoá nâu ngoài không khí ( ở 27,3oC, 2,2atm),hh dd muối thu được đem cô cạn , cânnặng 5,38g Tính :

a/ Vdd HNO3 than gia phản ứng ?

b/ Thành phần % khối ượng mỗi chất trong hh đầu?

không tan cho tác dụng với HNO3đ được 4,48lit NO2 Các khí đo ở đkc Tính khối lượng mỗikim loại ?

ĐS: 2,7g Al : 2,4g Mg ; 6,4g Cu Bài 32: Hoà tan 19,48g Zn, Al vào dd HNO3 phản ứng vừa đủ thu được dd A ( không thấy khí bay lên ) cho tiếp vào dd A dd NaOH dư  thấy có 3,136lit khí mùi khai thoát ra (đkc)

a/ Tímh khối lượng các kim loại ?

b/ Tính thể tích dd NaOH 2M cần thiết Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn?

Bài 33:Hoà tan hoàn toàn 11,7 g bột kẽm trong dd HNO3 loãng thu được dd A và hỗn hợp khí

N2 ,N2O có thể tích là 0,627 lit (đkc) Thêm NaOH dư vào ddA và đun nóng có khí bay ra , khínày tác dụng vừa đủ với 100ml dd HCl 0,1M

a/ Viết các PTPƯ xảy ra?

b/ Tính thể tích khí N2, N2O ở đkc?

Bài 34: Hoà tan 4,59g Al vào dd HNO3 1M thu được hh NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 16,75.Tìm thể tích dd HNO3 đã dùng và % NO và NO2 theo thể tích có trong hh?

ĐS: 0,65lít, 52,63% NO, 47,37% N2O

Trang 22

Bài 35:

a/ Hoà tan 8,32g Cu vào 3 lít dd HNO3, sau phản ứng thu được 4,928lit ( đktc) hỗn hợp khí gồm

NO và NO2.(đkc) và dd Tìm khối lượng 1 lít hh ở đkc

b/ Cho 16,2 g Al vào dd A ( coi A không tác dụng với CuSO4) Tạo ra hỗn hợp NO, N2 đồng thờithu được dd B Tỉ khối của hh NO và N2 với Hidro là 14,4 Tìm V của từng khí

c/ Để trung hoà dd N cần 100ml dd Ba(OH)2 1,3M Tính nồng độ mol/ lit dd HNO3 ban đầu

a/ Xác định tên kim loại ĐS: Al

b/ Tính nồng độ % của dd HNO3 sau phản ứng Cho biết oxi phản ứng vừa đủ với hh khí và thểtích khí đo ở đktc

Bài 38: Chia 7,22gam hh Fe và 1 kim loại M (có hoá trị không đổi ,đứng trước Hidrô) làm 2 phần

bằng nhau

Phân 1: Cho tác dụng với HCl dư thì thu được 2,128lít khí (đktc)

Trang 23

Phần 2: Cho tác dụng với dd HNO3 thì thu được 1,792lit khí NO duy nhất (đktc)

a/ Xác định tên kim loại ?

b/ Đem muối thu được ở phần 2 nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Tín

m ?

ĐS: a Al b 1,53gam Bài 39:Nung 1 lượng Cu(NO3)2sau thới gian dừng lại để nguội đem cân thì thấy khối lượng chất rắngiảm 54g Tìm khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân huỷ? Tính tổng thể tích khí thoát ra?

Bài 40: Nhiệt phân hoàn toàn 3,78g một muối nitrat kim loại hoá trị II thì thu được chất rắn A và 1

hh khí X Chất A tan trong 7,3g dd HCl 20%

a/ Tìm công thức muối nitra đã dùng ?

b/ Tính thành phần 5 theo khối lượng của các chất trong hh X

c/ Cho X tác dụng với 20g H2O tính nồng độ % dd thu được sau phản ứng

Bài 41:Cho 250ml dd NaOH 2M vào 200ml dd H3PO4 1,5M

a/ Tìm khối lượng muối tạo thành

b/ Tìm nồng độ mol/lít của dd tạo thành?

Bài 42 : Oxi hoá hoàng toàn 2g P rồi hoà tan sản phẩm vào 25ml dd NaOH 25% ( d=1,28)

a/ Xác định muối tạo thành ?

b/ Tính nồng độ % của dd muối tạo thành?

Bài 43: Oxi hoá hoàng toàn 6,2g P rồi hoà tan sản phẩm vào H2O thành 200ml dung dịch A

a/ Tính nồng độ mol/l của dd A

b/ Trung hoà ddA bằng dd NaOH 0,5 M Tính V dd NaOH cần thiết

ĐS: a 1M b 1,2 lít Bài 44: Cho 250ml dd NaOH 2M vào 200ml dd H3PO4 1,5M

a/ Tìm khối lượng muối tạo thành

b/ CM ddtạo thành?

Bài 45:Cho 100ml dd H3PO4 1M vào 200ml dd KOH 1M Hỏi thu được muối gì? Tính khối lượng ?

ĐS: 17,4g Bài 46: Cho 50ml dd H3PO4 0,5M vào dd KOH

a/ Nếu muốn thu được muối trung hoà thì cần bao nhiêu ml dd KOH 1M

b/ Nếu cho H3PO4 trên vào 50ml dd 0,75M thì thu được muối gì? CM của dd thu được ? BiếtVdd thu được là 100ml

ĐS: a 75ml b 0,225M và 0,025M Bài 47: Cần bao nhiêu tấn quăng photphoric chứa 80% Ca3(PO4)2 để thu được 1 tấn photpho Chorằng hao hụt 5%

Bài 48: Cho 10g hh BaSO4, Ca3(PO4)2, CaCO3, Na3PO4.đem hoà tan vào nước thấy còn lại 9g chấtkhông tan Cho 9g chất này tác dụng với dd HCl dư tạo 2,24lit khí (đkc) và lượng kết tủa là3g Xác định % khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu ?

Bài 49: Viết phương trình phản ứng dạng phân tử ,ion, thu gọn

a/ KOH + H3PO4 ( tỉ lệ mol 1 : 1)

b/ NaOH + H3PO4 ( tỉ lệ mol 2 : 1)

c/ Ba(OH)2 + H3PO4 ( tỉ lệ mol 3 : 2)

Bài 50 : Chuỗi P 1 P2O3  2 P2O5  3 H3PO4  4 K3PO4  5 Ag3PO4

Bài 51 : Nhận biết các dung dịch : Na2SO4, NaNO3, Na2SO3, Na3PO4

Bài 52 : Hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng ( nếu có) khi :

a/ Cho quỳ tím vào dd (NH4)2SO4

Trang 24

b/ Cho dd Ba(OH)2 vaứo dd (NH4)2SO4

c/ Cho dd HCl vaứo dd (NH4)2CO3

Baứi 53 : Cho tửứ tửứ dd amoniac vaứo 50ml ddAl2(SO4)3 0,5M ủeỏn khi keỏt tuỷa coứn Al3+ Loùc laỏy keỏt tuỷaroài hoaứ tan heỏt baống dd NaOH 2M

a/ Nửụực loùc chửựa chaỏt naứo ?

b/ Tớnh theồ tớch ddNaOH 2M caàn thieỏt ủeồ hoaứ tan keỏt tuỷa ?

Baứi 54 : Cho 44g NaOH vaứo dd chửựa 39,2g axit photphoric, coõ caùn dd Hoỷi muoỏi naứo ủửụùc taùo

thaứnh ? Khoỏi lửụùng bao nhieõu ?

Baứi 55 : Moọt thửự quaởng coự chửựa 35% Ca3(PO4)2 Tớnh khoỏi lửụùng P2O5 tửụng ửựng vụựi 10 taỏn boọtquaởng ?

C/ BAỉI TAÄP TRAẫC NGHIEÄM

1/ Chỉ ra nhận xét sai khi nói về tính chất của các nguyên tố nhóm nitơ : “Từ nitơ đến bitmut thì ”

2/ Nguyên tố nào trong nhóm nitơ không có cộng hoá trị 5 trong các hợp chất ?

3/ Trong các hợp chất, nitơ có thể thể hiện bao nhiêu số oxi hoá ?

4/ Chỉ ra nội dung sai :

A Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5

B Trong các hợp chất, nitơ có thể có các số oxi hoá –3, +1, +2, +3, +4, +5

C Các nguyên tố nhóm nitơ thể hiện tính oxi hoá và tính khử

D Trong nhóm nitơ, khả năng oxi hoá của các nguyên tố tăng dần từ nitơ đến photpho

5/ Trong nhóm nitơ, nguyên tố có tính kim loại trội hơn tính phi kim là :

6/ Trong nhóm nitơ, nguyên tố thể hiện tính kim loại và tính phi kim ở mức độ gần nh nhau là :

7/ Chỉ ra nội dung đúng:

A Tất cả các nguyên tố nhóm nitơ đều tạo đợc hiđrua

B Các hiđrua của các nguyên tố nhóm nitơ có độ bền nhiệt tăng dần theo khối lợng phân tử

C Dung dịch các hiđrua của các nguyên tố nhóm nitơ có tính axit yếu

D Cả A, B và C

8/ Từ nitơ đến bitmut, độ bền của các oxit :

A có số oxi hoá +3 tăng, có số oxi hoá +5 nói chung giảm

B có số oxi hoá +3 giảm, có số oxi hoá +5 nói chung tăng

C có số oxi hoá + 3 và + 5 đều tăng

D có số oxi hoá + 3 và + 5 đều giảm

9/ Oxit của nguyên tố trong nhóm nitơ có số oxi hoá +3 có tính chất của oxit bazơ là :

10/ Trong các oxit của nguyên tố trong nhóm nitơ có số oxi hoá +3, oxit nào là lỡng tính mà có tính

bazơ trội hơn tính axit ?

11/ Trong các oxit của nguyên tố thuộc nhóm nitơ có số oxi hoá +3, oxit nào dễ dàng tan trong dung

dịch axit và hầu nh không tan trong dung dịch kiềm ?

12/ Trong các oxit của nguyên tố thuộc nhóm nitơ với số oxi hoá +3, oxit nào có tính lỡng tính mà tính

axit trội hơn tính bazơ ?

Trang 25

13/ Trong các hợp chất, nitơ có cộng hoá trị tối đa là :

14/ Chỉ ra nội dung sai :

A Phân tử nitơ rất bền

B ở nhiệt độ thờng, nitơ hoạt động hoá học và tác dụng đợc với nhiều chất

C Nguyên tử nitơ là phi kim hoạt động

D Tính oxi hoá là tính chất đặc trng của nitơ

15/ Cho 2 phản ứng sau :

16/ ở điều kiện thờng, nitơ phản ứng đợc với :

19/ Diêm tiêu chứa :

20/ Viết công thức các chất là sản phẩm của phản ứng sau :

NaNO2 + NH4Cl  t o

21/ Trong công nghiệp, phần lớn lợng nitơ sản xuất ra đợc dùng để :

22/Một lít nớc ở 200C hoà tan đợc bao nhiêu lít khí amoniac ?

23/ Hiện tợng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :

nhau thì thấy xuất hiện

25/ Khi nhỏ dung dịch amoniac (d) vào dung dịch muối nào sau đây thì thấy xuất hiện kết tủa ?

26/ Trong ion phức Cu(NH3)42+, liên kết giữa các phân tử NH3 và Cu2+ là:

27/ Khi dẫn khí NH3 vào bình chứa khí clo, học sinh quan sát thấy hiện tợng : NH3 tự bốc cháy (ý 1) tạo

ra khói trắng (ý 2) Phát biểu này :

28/ Cho các oxit : Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO, FeO Có bao nhiêu oxit bị khí NH3 khử ở nhiệt độ cao

?

Ngày đăng: 30/06/2018, 08:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w