BÀI 1: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀUDạng 1: Xác định vận tốc, quãng đường và thời gian trong chuyển động thẳng đều.. Bài 2: Một xe chạy trong 5h: 2h đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60km/h, 3h
Trang 1BÀI 1: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
Dạng 1: Xác định vận tốc, quãng đường và thời gian trong chuyển động thẳng đều Xác định vận tốc trung bình
Bài 1: Một người đi xe máy chuyển động thẳng đều từ A lúc 5giờ sáng và tới B lúc 7giờ 30 phút, AB =
150km
a/ Tính vận tốc của xe
b/ Tới B xe dừng lại 45 phút rồi đi về A với v = 50km/h Hỏi xe tới A lúc mấy giờ
Bài 2: Một xe chạy trong 5h: 2h đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60km/h, 3h sau xe chạy với tốc độ
trung bình 40km/h.Tính tốc tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động
Bài 3: Một xe đi nửa đoạn đường đầu tiên với tốc độ trung bình v1=12km/h và nửa đoạn đường sau với tốc độ trung bình v2 =20km/h Tính tốc độ trung bình trên cả đoạn đường
Bài 4: Một người đua xe đạp đi trên 1/3 quãng đường đầu với 25km/h Tính vận tốc của người đó đi
trên đoạn đường còn lại Biết rằng vtb = 20km/h
Bài 5: Một người đi xe máy từ A đến B cách nhau 2400m Nửa quãng đường đầu, xe đi với v1, nửa quãng đường sau đi với v2 = ½ v1 Xác định v1, v2 sao cho sau 10 phút xe tới B
Dạng 2: Lập được phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều.
Bài 6: Một chất điểm chuyển động thẳng đều dọc theo trục tọa độ Ox có phương trình chuyển động
dạng: (x tính bằng mét, t tính bằng giây)
a/ Xác định tính chất chuyển động ? (chiều, vị trí ban đầu, vận tốc ban đầu)
b/ Định tọa độ chất điểm lúc ?
c/ Tìm quãng đường trong khoảng thời gian từ ?
Bài 7:Cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau , có hai ô tô chuyển động thẳng đều, xe
A đuổi theo xe B với vận tốc lần lượt là và
a/ Lập phương trình chuyển động của hai xe ?
b/ Xác định khoảng cách giữa hai xe sau giờ và sau giờ ?
c/ Xác định vị trí gặp nhau của hai xe ?
d/ Hai xe cách nhau lúc mấy giờ ? Giả sử xe A bắt đầu đuổi xe B là lúc 9 giờ 30 phút
e/ Vẽ đồ thị tọa độ – thời gian của hai xe ?
x = 40 5t +
( )
t = 10 s
t = 10 s ¾¾® t = 30 s
( )
20 km ( / )
40 km h 30 km h( / )
( )
25 km
Trang 210
O
5
t (s)
x (m)
Hình 1
t (h) 1
12
O
x (km)
8
Bài 8: Lúc 7 giờ hai ô tô cùng khởi hành từ hai điểm A và B cách nhau và đi ngược chiều nhau Vận tốc của xe đi từ A là và của xe đi từ B là
a/ Lập phương trình chuyển động của hai xe ?
b/ Tìm vị trí và khoảng cách giữa hai xe lúc 9 giờ ?
c/ Xác định vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau ?
d/ Hai xe cách nhau lúc mấy giờ ?
Dạng 3 Vẽ được đồ thị toạ độ - thời gian của chuyển động thẳng đều.
Bài 9:Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa – thời gian như hình 1
a/ Xác định đặc điểm của chuyển động ?
b/ Viết phương trình chuyển động của vật ?
c/ Xác định vị trí của vật sau giây ?
Bài 10:Đồ thị chuyển động của hai xe và được mô tả như hình 8
a/ Hãy lập phương trình chuyển động của mỗi xe ?
b/ Dựa vào đồ thị xác định hai xe cách nhau ?
Câu 11 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về chuyển động cơ
A Chuyển động cơ là sự di chuyển của vật này so với vật khác
B Chuyển động cơ là sự thay đổi vị trí của vật từ nơi này sang nơi khác
C Chuyển động cơ là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian
D Chuyển động cơ là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác trong không gian theo thời gian
Câu 12 Điều nào sau đây coi là đúng khi nói về chất điểm ?
A Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ
B Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ
C Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài của quỹ đạo của vật
D Chất điểm là một điểm
Câu 13 Trường hợp nào sau đây có thể xem vật là chất điểm ?
A Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó
B Hai hòn bi lúc va chạm với nhau
C Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước
D Giọt nước mưa lúc đang rơi
( )
96 km ( / )
36 km h 28 km h( / )
( )
15 km
10
Hình 8 ( )
4 km
Trang 3x
O
Câu 14 Nếu chọn giờ phút làm gốc thời gian thì thời điểm giờ phút
có giá trị
Câu 15 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về vận tốc của chuyển động
thẳng đều ?
A Vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian
B Tại mọi thời điểm, véctơ vận tốc là như nhau
C Véctơ vận tốc có hướng không thay đổi
D Vận tốc luôn có giá trị dương
Câu 16 Trong chuyển động thẳng đều
A Quãng đường đi được s tỉ lệ với vận tốc v
B Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
C Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
D Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
Câu 17 Lúc 15 giờ 30 phút xe ô tô đang chay trên quốc lộ 5, cách Hải Dương
10 km Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì sau đây ?
C Thước đo và đồng hồ D Chiều dương trên đường đi
Câu 18 Viết phương trình tọa độ của chuyển động thẳng đều trong trường hợp
vật mốc không trùng với điểm xuất phát :
Câu 19 Nói về chuyển động thẳng đều, điều nào sau đây là sai ?
A Quãng đường mà vật đi theo một chiều nhất định bằng giá trị tuyệt đối của độ dời
B Vận tốc có giá trị âm khi vật chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ
C Tọa độ của vật chuyển động thẳng đều tùy thuộc vào việc chọn gốc tọa độ
D Vận tốc v là một hàm bậc nhất theo thời gian
Câu 20 Đồ thị tọa độ – thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có
dạng như hình vẽ bên Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều
A Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1
B Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2
C Trong khoảng thời gian to đến t2
D Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều
Câu 21 Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều trên một quãng đường dài
Nửa quãng đường đầu vật đi hết thời gian , nửa quãng đường sau vật đi hết thời gian Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là
(t o = ?)
s=vt
o
x=x +vt x=vt s=so +vt
( )
( ) 2
t = 2 s
Trang 4A B C D
Câu 22 Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều Trên quãng đường AB,
vật đi nửa quãng đường đầu với vận tốc , nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là
Câu 23 Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, trong nửa thời gian đầu
xe chạy với vận tốc Trong nửa thời gian sau xe chạy với vận tốc Vận
tốc trung bình trong suốt thời gian đi là
Câu 24 Một chuyển động thẳng đều Lúc thì hoành độ là ,
lúc thì hoành độ Phương trình chuyển động là
Câu 25 Trong những phương trình dưới đây, phương trình nào biểu diễn qui
luật của chuyển động thẳng đều ?
Câu 26 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có
dạng : (x đo bằng km, t đo bằng giờ) Quãng đường đi được của chất điểm sau 2
giờ chuyển động là bao nhiêu ?
Dùng dữ kiện sau đây để trả lời câu hỏi 27, câu hỏi 28 và câu hỏi 29.
( / )
7 m s 5,71 m s( / ) 2,85 m s( / ) 0,7 m s( / )
( / ) 1
v = 20 m s
( / ) 2
v = 5 m s ( / ) 12,5 m s 8 m s( / ) 4 m s( / ) 0,2 m s( / )
( / )
( / ) 15,0 km h 14,5 km h( / ) 7,25 km h( / ) 26,0 km h( / )
( ) 1
t = 2 s x 1 = 1 m( )
( ) 2
t = 5 s x 2 = - 8 m( )
x= - 3t 7+ x = 3t 5 - x= - 3t+3 x= - 3t 5+
x= - 2t+3 v= -5 t x = 5t 2 x = 12 7t - 2
x = 4t 10
Trang 5-O t(s)
x(m) 25 10
Cùng một lúc tại hai bến xe A và B cách nhau có hai ô tô chạy ngược chiều nhau
trên đoạn đường thẳng đi qua A và B Vận tốc của ô tô chạy từ A là và vận tốc của
ô tô chạy từ B là Chọn bến xe A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai ô tô
làm mốc thời gian và chiều chuyển động của ô tô chạy từ A làm chiều dương
Câu 27 Phương trình chuyển động của hai xe ô tô xuất phát từ A và từ B lần
lượt là
Câu 28 Khoảng thời gian hai ô tô chạy đến gặp nhau là
A 1 giờ 30 phút B 1 giờ 20 phút C 1 giờ 10 phút D 1 giờ 00 phút
Câu 29 Khoảng cách từ A đến địa điểm gặp nhau là
Câu 30 Trên hình là đồ thị tọa độ – thời gian của một vật chuyển động thẳng
Cho biết kết luận nào sau đây là sai ?
A Tọa độ ban đầu của vật
B Trong giây đầu tiên vật đi được
C Vật đi theo chiều dương của trục tọa độ
D Gốc thời gian được chọn là thời điểm vật cách gốc tọa độ
BÀI 2: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU Dạng 4: Xác định vận tốc, gia tốc, quãng đường đi trong chuyển động thẳng biến đổi đều.
( )
102 km
( / )
54 km h ( / )
48 km h
A
x = 54t km;h x B = 102 48t km;h + ( )
A
x = 102 54t km;h + x B = - 48t km;h( )
A
x = 54t km;h x B = 102 48t km;h - ( )
A
x = - 54t km;h x B = 102 48t km;h + ( )
( )
( ) o
x = 10 m
( )
10 m
Trang 6Bài 31 : Tính gia tốc chuyển động trong mỗi trường hợp sau
a/ Một ô tô bắt đầu chuyển động biến đổi điều sau ô tô đạt vận tốc
b/ Đoàn xe lửa đang chạy với vận tốc thì hãm phanh và dừng sau
c/ Một ô tô đang chuyển động với vận tốc thì tăng tốc, sau thì đạt vận tốc
d/ Xe được hãm phanh trên đoạn đường dài , vận tốc xe giảm từ xuống còn
( / )
10 m s
e/ Một ô tô đua hiện đại chạy bằng động cơ phản lực đạt vận tốc rất cao Một trong những loại đó, sau thời gian xuất phát
( )
2 s sẽ đi được quãng đường
( )
80 m
Tính gia tốc và vận tốc của vật sau
( )
2 s
kể từ lúc khởi hành ?
g/ Một ô tô đang chạy thẳng đều với vận tốc bỗng tăng ga sau khi chạy được quãng đường
thì ô tô đạt vận tốc
h/ Một ô tô chuyển động dừng hẳn sau , biết sau kể từ lúc tắt máy thì ô tô đi được
Dạng 5: xác định quang đường vật đi được trong n (s), trong giây thứ n
Bài 32: Một ô tô bắt đầu chuyển động biến đổi đều, sau ô tô đạt vận tốc Tính quãng đường vật đi được trong và trong giây thứ ?
Bài 33: Một xe chuyển động nhanh dần đều với vận tốc đầu là Trong giây thứ xe đi được quãng đường Hãy tính:
a/ Gia tốc của xe ?
b/ Quãng đường mà xe đi được trong ?
( )
10 s 10 m s( / ) ( / )
( / ) 21,6 km h 5 s( ) 50,4 km h( / )
( )
100 m 20 m s( / )
( / )
36 km h ( )
625 m 54 km h( / )
( )
( )
10 s 10 m s( / ) ( )
( / )
( ) 5,45 m
( )
10 s
Trang 7c/ Quãng đường mà xe đi được trong giây thứ ?
Bài 34: Tính gia tốc chuyển động trong mỗi trường hợp sau
a/ Một hòn bi bắt đầu lăn xuống một rãnh nghiêng từ trạng thái đứng yên, trong giây đầu tiên đi được b/ Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc đầu là Trong giây thứ 5 vật đi được quãng đường
Dạng 6: Tính quãng đường vật đi được trong n giây cuối cùng (trước khi dừng hẳn) ?
Bài 35: Một ô tô chuyển động biến đổi đều: giây đầu tiên đi được ; giây cuối cùng (trước lúc dừng hẳn) đi được Tính gia tốc và vận tốc ban đầu của ô tô ?
Bài 36: Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc và gia tốc
a/ Tính thời gian để vật đi được đoạn đường dài ?
b/ Tính thời gian để vật đi được cuối của đoạn đường nói trên ?
Bài 37 : Tính gia tốc chuyển động trong mỗi trường hợp sau
a/ Một ô tô chuyển động biến đổi đều, trong giây cuối cùng (trước lúc dừng hẳn) đi được b/ Một ô tô chuyển động biến đổi đều, trong giây cuối cùng (trước lúc dừng hẳn) đi được
Dạng 7: phương trình chuyển động, bài toán hai chất điểm
Bài 38: Phương trình của một vật chuyển động thẳng là:
a/ Tính gia tốc của chuyển động ?
b/ Tính vận tốc lúc ?
10
( )
10 cm
( / )
18 km h ( )
5,9 m
( ) 9,5 m ( )
0,5 m
( / )
18 km h 0,4 m s( / 2)
( )
330 m ( )
( ) 0,5 m
2
x = 80t + 50t 100 cm;s +
( )
t = 1 s
Trang 8( cm s / )
( )
t s
C
( m s / )
( )
t s
30 20 10
c/ Định vị trí vật lúc vận tốc vật là ?
d/ Tính quãng đường vật đi được từ lúc đến lúc ?
Bài 39: Cùng một lúc tại hai điểm A, B cách nhau có hai vật chuyển động ngược chiều nhau
Vật đi từ A có vận tốc đầu và gia tốc là , vật đi từ B có vận tốc đầu và gia tốc
Biết các vật chuyển động nhanh dần đều
a/ Viết phương trình chuyển động của hai xe ? Chọn A làm gốc tọa độ, chiều dương hướng từ A đến B, gốc thời gian lúc hai vật cùng xuất phát
b/ Xác định thời điểm và vị trí lúc hai vật gặp nhau ?
c/ Tìm vận tốc của vật từ A khi đến B và của vật từ B khi đến A ?
Dạng 8: đồ thị chuyển động
Bài 40: Một chất điểm chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc – thời
gian như hình vẽ bên
a/ Tính gia tốc của chất điểm trong mỗi giai đoạn ?
b/ Lập phương trình chuyển động của chất điểm trong mỗi giai đoạn
?
c/ Tính quãng đường chất điểm chuyển động trong ?
Bài 41: Cho đồ thị vận tốc – thời gian của hai ô tô như hình vẽ.
a/ Xác định loại chuyển động ? Lập công thức tính vận tốc ?
b/ Ý nghĩa giao điểm của hai đồ thị ?
Câu 42 Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có
Câu 43 Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thì
A Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều hướng theo chiều dương
B Véctơ vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều hướng theo chiều dương
C Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều hướng theo chiều dương
D Câu A và B đều đúng
Câu 44 Hãy nêu đầy đủ các tính chất đặc trưng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều
( / )
130 cm s
( )
t = 1 s t = 3 s( )
( )
125 m ( / )
( / 2)
4 m s
( )
10 s
Trang 9A Gia tốc của vật có độ lớn không đổi theo thời gian và luôn cùng phương, cùng chiều với
véctơ vận tốc của vật
B Vận tốc tức thời của vật có phương, chiều luôn không đổi và có độ lớn tăng theo hàm bậc
nhất của thời gian
C Quãng đường đi được của vật tăng theo hàm số bậc hai theo thời gian
D Bao gồm các đặc điểm nêu trong các câu A, B và C
Câu 45 Chọn câu sai ? Chất điểm sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều nếu
A a>0 và
o
v >0
o
v =0
C a<0 và
o
v >0
o
v =0
Câu 46 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về khái niệm gia tốc ?
A Gia tốc là đại lượng vật lý đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hai chậm của vận tốc
B Độ lớn của gia tốc đo bằng thương số giữa độ biến thiên của vận tốc và khoảng thời gian
xảy ra sự biến thiên đó
C Gia tốc là một đại lượng véctơ
D Cả ba câu trên đều đúng
Câu 47 Đặc điểm nào sau đây sai với chuyển động thẳng nhanh dần đều ?
A Hiệu quãng đường đi được trong những khoảng thời gian liên tiếp luôn là hằng số
B Vận tốc của vật luôn dương
C Quãng đường đi biến đổi theo hàm bậc hai của thời gian
D Vận tốc biến đổi theo hàm số bậc nhất của thời gian
Câu 48 Một đoàn tàu bắt đầu rời ga Chuyển động nhanh dần đều, sau
( )
20 s
đạt đến vận tốc
( / )
36 km h
Hỏi sau bao lâu nữa tàu đạt được vận tốc
( / )
54 km h
?
A
( )
t = 30 s
( )
t = 5 s
( )
t = 10 s
( )
t = 20 s
Câu 49 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc
( / )
36 km h
, tài xế tắt máy và hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau
( )
50 m
nữa thì dừng lại Quãng đường xe đi được trong
( )
4 s
kể từ lúc bắt đầu hãm phanh là
A
( )
20 m
( )
32 m
( )
18 m
( ) 2,5 m
Câu 50 Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu
o
v =0
Trong giây thứ nhất vật đi được quãng đường
( ) 1
s = 3 m
Trong giây thứ hai vật đi được quãng đường
2
s
bằng:
Trang 10A
( )
3 m
( )
36 m
( )
108 m
Câu 51 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc
( / )
54 km h
thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau
( )
10 s
Chọn chiều dương là chiểu chuyển động của ô tô Vận tốc của ô tô sau khi hãm phanh được
( )
6 s
là
A
( / ) 2,5 m s
( / )
6 m s
( / ) 7,5 m s
( / )
9 m s
Câu 52 Một chiếc xe hơi giảm tốc chậm dần đều từ
( / )
54 km h
còn
( / )
36 km h
trên quãng đường thẳng dài
( )
125 m
Vậy gia tốc của xe trên đoạn đường này là
A
( / 2)
1,480 m s
( / 2)
0,072 m s
( / 2)
0,500 m s
( / 2)
1,000 m s
-
Câu 53 Một xe ô tô với vận tốc
( / )
54 km h
thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều, sau
( )
20 s
thì vận tốc giảm xuống còn
( / )
36 km h
Quãng đường mà vật đi được trong
( )
20 s
nói trên là
A
( )
900 m
( )
520 m
( )
300 m
( )
250 m
Câu 54 Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc
( / )
72 km h
thì hãm phanh, chạy chậm dần đều sau
( )
10 s
vận tốc giảm xuống còn
( / )
54 km h
Hỏi sau bao lâu thì tàu dừng lại hẳn ?
A Sau
( )
55 s
( )
50 s
từ lúc hãm phanh
C Sau
( )
45 s
( )
40 s
từ lúc hãm phanh
Câu 55 Một vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với vận tốc đầu là
( / )
2 m s
và gia tốc là
( / 2)
4 m s
thì
A Vận tốc của vật sau
( )
2 s
là
( / )
8 m s
( )
5 s
là
( )
60 m