1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài tập trong Giải tích một biến số

11 308 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập trong Giải tích một biến sốBài tập trong Giải tích một biến sốBài tập trong Giải tích một biến sốBài tập trong Giải tích một biến sốBài tập trong Giải tích một biến sốBài tập trong Giải tích một biến sốBài tập trong Giải tích một biến sốBài tập trong Giải tích một biến sốBài tập trong Giải tích một biến sốBài tập trong Giải tích một biến sốBài tập trong Giải tích một biến sốBài tập trong Giải tích một biến sốBài tập trong Giải tích một biến sốBài tập trong Giải tích một biến sốBài tập trong Giải tích một biến sốBài tập trong Giải tích một biến số

Trang 1

Toán I-Phần bài tập-Tuần 1 Nguyễn Đức Hậu

1

Bài tập trong Giải tích một biến số (Trường ĐHTL)

1-19 (tr.87-88)

18-62 (tr.90-92)

25 (tr.251)

33-43 (tr.278)

Trang 2

Toỏn I-Phần bài tập-Tuần 1 Nguyễn Đức Hậu

2

BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Đ2 Hàm số một biến số Bài 1 Khảo sỏt và vẽ đồ thị của tất cả cỏc hàm số sơ cấp cơ bản:

α

x

y = ; y = ax; y = loga x; y = sin x; y = cos x; y=tanx;

cot

y= x; y = arcsin x; y = arccos x; y=arctanx; y=arccotx

Bài 2 Tỡm miền xỏc định của cỏc hàm số sau:

2

1

x x

x

y

= ; 2.y = lg [ 1 − lg ( x2 − 5 x ) ] ; 3.y = arcsin ( 1 − x ) ( ) + lg lg x

Bài 3 Chứng minh cỏc đẳng thức sau:

1.

2 arccos

x

2

x+ x

1

x y

xy

±

(xy<1); 4.

2

arctan arcsin

1

x x

x

=

+

Bài 4 Tỡm miền giỏ trị của cỏc hàm số sau:

1.

9

2

2 +

=

x

y ; 2.y = 2 x − 1 − x2 ; 3.y = sin x − 5 cos x

Bài 5 Tìm miền xác định và giá trị của hàm số

2

2

1 ln 1

x y

x

+

=

− và tính y x ( )0

với x thoả mãn điều kiện 0 0

0

1 5

x x

Bài 6 Cho hàm số

2

1 ) (

x

x x

f

+

= Hóy tỡm: 1. f [ f (x ) ]; 2. fn( x ) = f [ f ( ( f ( x ) ) ) ]

Bài 7 Giả sử f ( x + T ) = − f ( x ) với mọi giỏ trị x thuộc tập xỏc định của hàm số f

Chứng minh rằng f(x) là hàm tuần hoàn với chu kỡ là 2T

Đ3 Giới hạn của dóy số thực Bài 1 Chứng minh cỏc đẳng thức sau đõy:

2

lim =

+∞

n

n

+∞

n

!

2 lim =

+∞

n

!

lim =

+∞

an

+∞

k

n

(a>1);

+∞

n

+∞

n

n nq , q < 1; 8. lim log = 0

+∞

nk a

Bài 2 Tỡm cỏc giới hạn:

1.

1

2

lim 2

+

+∞

n

( ) (4 )4

4 4

1 1

1 1

lim

− + +

− +

+∞

n n

n n

3 2 lim

1 1 +

+ + + +∞

1

! sin lim 2

+

+∞

n n

+∞

+ + + +

+∞

n

n

2

2

3 2

2 2

1 lim 2 3 ; 7.lim sin ( 2 + 1 )

+∞

+∞

2 2

sin



+ +

+ +

+ +

+∞

n n n

n

1

2

1 1

1



+

=

+

n n n

x x

2

1

+∞

Trang 3

Toỏn I-Phần bài tập-Tuần 1 Nguyễn Đức Hậu

3

Bài 4 Cho dóy { }x n được xỏc định như sau: x1 = a; x2 = b;

2

2

1 ư

ư +

= n n n

x x

n

+∞

lim

Bài 5 Cho dãy số { }x n với x0 =a; x n+1= +1 bx n

Tìm các số thực a; b để dãy số { }x n hội tụ Tính giới hạn trong các trường hợp đó

Bài 6 Tính giới hạn lim sin( !.2 )

→+∞

Bài 7 Cho dãy số { }x n với x1 =b; 2 2

x+ = x + ư a x +a Tìm các số thực a; b để dãy số { }x n hội tụ Tính giới hạn trong các trường hợp đó

Bài 8 Cho dãy số { }a n với a1 =1; a k =k a( kư1 +1); k≥2

Tính giới hạn

lim 1 1 1

n

n

→+∞

Đ4 Giới hạn của hàm số thực Bài 1 Tớnh cỏc giới hạn sau đõy:

1.

x x

x x x

x

2 7 1

2 2

ư +

ư +

+

x x x

x x

+ +

+∞

2

1

2

5 2 9 lim 3

ư +

x

xlim 3 3 + 3 2 ư 2 ư 2

+∞

0

lim

x

nx

x sin

sin lim

π

*

, n N

7.

x x

x x

1 2 cos 2

sin

lim

ư

ư

→π

0

2 cos cos

1 lim

x

x x

x

ư

3

3

lim cos

6

x

x

ư

+

( 2)

0 ln 1

cos ln lim

x

x

x x x sin 3

1

0 cos

lim +

lim

tan 2

x

x

sin 2

x

x

π

;

0

lim

x

x

ư

3

1 sin 0

1 tan lim

1 sin

x x

x x

+

  ; 16.xlim (sin x + 1 ư sin x )

+∞

1 2

01

lim +

x x x

1 sin lim

2

0

x

ex x

+

1 ln lim ; 20.

c x

a

+

+

lim ; 21. ( x)x

1 2 0

lim +

Bài 2 Tớnh cỏc giới hạn sau đõy:

( )β

α

π

π

x

x

x sin

sin

lim

1

( cos( ) )

ln

) cos(

ln lim

ax

2

2

1 lim 2

2 x

x





ư

+

ln

1 ln

lim 10

2 + +

+

ư

+∞

x x

2 2

0

1 ln

1 ln

lim

x x

x n nx

ư +

2 2

0

cos lim

2

x

x

ex x

ư

a x

x

ax a a

ư

lim ;a > 0;a ≠ 1;

xlim + 2 ln + 2 ư 2 + 1 ln + 1 + ln

+∞

a x

a

xx a a

ư

lim ;a > 0; 10.

2

1 2

2 lim

x

x

+

+

Trang 4

Toán I-Phần bài tập-Tuần 1 Nguyễn Đức Hậu

4

0

1 sin 0

1 tan lim

1 sin

x x

x x

+

+

x

+

1 cos

1 sin

n

x n

nlim cos

+∞

15.

x x

x

x

1

1

0

2

1 2

lim

+ +



Bài 3 Tính các giới hạn sau đây:

1.

1

1

lim

q p

x

x

x

; p q r s, , , ∈N; 2.

x

x a x

n

x

− +

→ 0

x

x a x

a x

) sin(

) sin(

lim

0

− +

4.

x

x tgx

x 0 sin3

sin

lim −

2 sin

cos sin

2 1 lim

x x

x

− +

x

x

→ 1 cosα ; α

4

1 1

+∞

1

2

x

x

2 3

2 2

2 2 lim

+

+ x

x

1 3

0 1 2

x

x cos

1

2

)

(sin

lim

π

; 12

x

1 2

2

+

+

Bài 4 Tính các giới hạn sau đây:

0

lim

tan

x

x

x

x

x x

2 cos cos

lim

0 −

3 2 0

lim

x

x x

) (

5 sin 3 sin lim

x x

x x

5.

x

x

a

+

+∞

2

2

2 0

lim

x

+∞

0

ln(cos )

lim

x

x

x

x

x x

x

π

→+∞

+



+

+∞

arcsin 2

lim

2

x

x x

x

π

0

1 lim

x

chx x

12.

) sin(

) sin(

lim

e

e x x

β α

x

ex x

) 2 ln(

2

1 2

2 lim

2 x

x





+

+

x (sin x)

lim

0 +

x x

1 1

1

lim ;

17.

tgx

sin

1

0

lim −

x

x

xlim sin ln( + 1 ) − sin ln

+∞

x x x

+∞

n

nlim sin sin sin x

+∞

+∞

Bài 5 Tính các giới hạn một phía:

1

1

2

lim −

→ ±

x

x

; 2.

x x

e

1 0

1

1 lim

+

±

3

1 3

2

1 lim

+

±

x x

x

2 lim

2 ± +

→π

; 5.

x

x x

) sin(

lim

2

π

π ±

6. lim f ( x )

x→ π ± nếu f(x)=1+cosx khi x > π; f(x)=2 khi x = π; f(x)=1-x2 khi x < π

§5 Hàm số liên tục

Xét tính liên tục và phân loại các điểm gián đoạn của các hàm số sau đây:

1.

x

x x

f ( ) = sin nếux ≠ 0; f(x) = 1 nếu x=0; 2.

x

x x

f ( ) = sin nếu x ≠ 0; f(x)=1 nếu x=0

3.f(x)=2ex nếu x<0; f(x)=a+2x nếu x ≥ 0; 4.f(x)=2x+a nếu x∈[ ]0,1 ; f(x)= ax2+2 nếu x∈[ ]1, 2

Trang 5

Toỏn I-Phần bài tập-Tuần 1 Nguyễn Đức Hậu

5

)

(

x

x x

nếu x ≠ 0; f(0)=A trong đú A là một hằng số nào đú

6.f(x)=x2 nếu x∈[ ]0,1 ; f(x)=2-x nếu x∈(1, 2]

7.

2 cos

)

nếu x ≤ 1; f ( x ) = x − 1 nếu x > 1

x x

n n x

− +∞

= lim

)

x f

+

=

+∞

1 lim ) ( ; x∈ +∞[0, )

10.f[g(x)] và g[f(x)] biết: a f(x)=sgnx; g(x)=1+x2; b f(x)=sgnx và g(x)=x(1-x2); 11.f(x)=1/lg|x|

ễn tập chương I Bài 1 Xột ỏnh xạ từ R vào R như sau:

1 2

1 2

+

=

x

x y

2

1

2

1  =

Chứng minh ánh xạ đã cho là song ỏnh và tỡm ỏnh xạ ngược của nó

Bài 2 Cho ỏnh xạ x ֏ y = x + 1 − 2 x với x ≥ 0

a) Chứng minh rằng nú khụng là đơn ỏnh

b) Xỏc định hai khoảng mà trong mỗi khoảng ấy nú là đơn ỏnh Tỡm ỏnh xạ ngược trong mỗi

trường hợp ấy

Bài 3 Xột tớnh chẵn lẻ của cỏc hàm số sau:

1.y = x3 x − cos x; 2 y = x + 2 − x − 2; 3.y = lg(sin x ); 4.y=lg(sin2x); 5.

1

1

+

= x x

a

a

x

y

4

1

16 −

= ; 7.y = 1 + x + x2 − 1 − x + x2 ; 8.

3

3 lg

+ +

=

x

x x

Bài 4 Xột sự tuần hoàn và tỡm chu kỡ (nếu cú) của cỏc hàm số sau:

1.y=tan x; 2 y=cos2x; 3.y = sin x + cos x;

Bài 5 Tớnh giới hạn của dóy số:

+∞

n

n

2

1 2

2

5 2

3

2

1

1

2 ) 1 2 (

4 3 2 1 lim

2 +

− + +

− +

+∞

n n

2 2

2

2

) 2 (

6 4

2

) 1 2 (

5 3

1

lim

n

n

− + + + +

+∞

1 9

3 2 1 lim

4 +

+ + + +

+∞

n

+∞

1

3 2 1 lim

n

n n

n n

+∞

1 1

3

1 1 2

1

1

lim

n

x x

x x n

2 4

2

1

1 1

1

+∞

Bài 6 Tớnh cỏc giới hạn sau đõy:

x

x x

x

x

1 3 1 2 1

1

lim

0

− + +

+

) 1 ( 5 1

lim

5

2

x

0

lim

tan

x

x x x

+

;

0

sin 3 tan 5

lim

x

x x

) 2 3 1

ln(

3 2

x x x

+

− +

0

(1 cos ) arctan

lim

tan

x

4

3 2

0

2 1 1

lim

x x

x x

− +

n

→+∞

Bài 7 Xỏc định f(0) để cỏc hàm số sau liờn tục tại x=0

1.

x x

x

f ( ) = cos 1; 2.

x

e e x f

bx

ax

=

)

x

x x

x

f ( ) = ln( 1 + ) − ln( 1 − )

Ngày đăng: 29/06/2018, 13:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w