1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

báo cáo thực tập tốt nghiệp ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường lên tăng trọng của heo thịt

37 243 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 898 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1: ĐĂṬ VẤN ĐỀ 1 Chương 2: LƯƠC̣ KHẢO TÀI LIÊỤ 3 ̀ ̀ ̉ ́ ̉ 2.1TINH HINH TÔNG QUAT ĐIÊM THỰC TÂP̣ 3 2.1.1 Vi Trị́Điạ Lý: 3 2.1.2 Điều Kiêṇ Tư ̣Nhiên: 3 2.2 TÌNH HÌNH CHĂN NUÔI – THÚ Y 4 2.2.1 Giống: 4 2.2.2 Thức ăn: 6 2.2.3 Qui trinh̀ chăm sóc nuôi dưỡng: 6 2.2.4 Vê ̣sinh phòng bênḥ 7 2.3 LƯƠC̣ KHẢO TÀI LIÊỤ 11 2.3.1 Tinh̀ Hinh̀ Chăn Nuôi vàSản Xuất ThiṭHeo: 11 2.3.2 Đăc̣ Điểm vềGiống Sinh LývàKhảNăng Sản Xuất của Heo: 14 2.3.3 Chuồng Trai:̣ 15 2.3.4 Yếu TốMôi Trường Ảnh Hưởng Sức Sinh Trưởng Của Heo: 15 2.3.5 Sinh LýTăng Trưởng: 19 Chương 3: PHƯƠNG TIÊṆ VÀ PHƯƠNG PHÁP THÍNGHIÊṂ 22 3.1 Phương Tiêṇ ThíNghiêm:̣ 22 3.2 Phương Pháp Xử LýSốLiêụ 23 Chương 4: KẾT QUẢ – THẢO LUÂṆ 24 4.1 ThíNghiêṃ Theo Dõi Trong̣ Lương̣ Heo Qua Các Tháng Tuổi 24 4.2 Tăng Trong̣ TuyêṭĐối Của Heo ThíNghiêṃ Qua Các Tháng Tuổi 25 4.3 ThíNghiêṃ Theo Dõi Trong̣ Lương̣ Heo Qua Các Tháng Tuổi 26 Chương 5: KẾT LUÂṆ – ĐỀ NGHI ̣ 28 5.1 Kết luâṇ 28 5.2 Đề nghi ̣

Trang 1

Khoa Nông Nghiệp



BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

Đềtài:

ẢNH HƯỞNG CỦA NHIÊṬ ĐÔ ̣MÔI TRƯỜNG LÊN

TĂNG TRONG̣ CỦA HEO THIṬ

Cán bô ̣hướng dẫn: Phaṃ Văn Oanh Người thưc ̣ hiên:̣ Phaṃ Hữu Vinh

Lớp: Chăn Nuôi ThúY K9

`

̀Cân Thơ, năm 2014

Trang 2

……….………

………

……….………

……….………

………

……….………

……….………

………

……….………

………

…….………

……….………

………

……….………

……….………

………

……….………

………

………

……….………

………

……….………

……….………

……

Cần Thơ, Ngày … Tháng … Năm 2015

Trang 3

Trong thời gian hoc ̣ tâp ̣ vàrèn luyêṇ ở Trường Cao Đẳng Cơ Điêṇ vàKỹThuâṭNôngNghiêp ̣ Nam Bô,̣nhờsư ̣quan tâm vàtaọ điều kiêṇ của Ban Giám Hiêụ nhàtrường, quý thầy

cô đa ̃thương yêu daỵ dỗtruyền đaṭnhững kiếthức vô cung quýbáu Sau ba tháng thưc ̣ tâp ̣taịtraịChăn Nuôi thưc ̣ tâp ̣ Ấp Đông An 2, xa ̃Tân Thành, Tx.Nga ̃Bảy, Tinh̉ Hâụ Giang,đươc ̣ sư ̣quan tâm vàtaọ điều kiêṇ thuâṇ lơịcủa ban chỉđao,̣ cán bô ̣kỹthuâṭvàcác cô chúem

đa ̃hoàn thành bài báo cáo này, đông thời cũng hoc ̣ hỏi đươc ̣ môṭsốkinh nghiêṃ quýgiáchobản thân

Đểđền đáp những tấm chân tinh̀ đóem chân thành cảm ơn

 Ban Giám Hiêụ Trường Cao Đẳng Cơ Điêṇ vàKỹThuâṭNông Nghiêp̣ Nam Bô ̣xin tỏlòng biết ơn sâu sắc đến quýthành cô giảng daỵ taịtrường

 Xin gởi lời cảm ơn đến toàn thểcô chúvàanh em trong traịChăn Nuôi thưc̣ tâp ̣ Ấp Đông An 2, xa ̃Tân Thành, Tx.Nga ̃Bảy, Tinh̉ Hâụ Giang

Người ViếtPhaṃ Hữu Vinh

Trang 4

 Sáng 8 giờ:

- Đẩy thức ăn vào, cho heo ăn vàvê ̣sinh chuồng traị

- Đi vòng quan sát xem heo cóăn hết thức ăn, hay cóbiểu hiêṇ bênḥ

- Châm nước cho heo uống đối với heo không cónúm uống tư ̣đông ̣

- Ha ̣rèm che xuống

 Chiều 14 giờ:

- Đẩy thức ăn vào, cho heo ăn vàvê ̣sinh chuồng traị

- Đi vòng quan sát xem heo cóăn hết thức ăn, hay cóbiểu hiêṇ bênḥ

- Châm nước cho heo uống đối với heo không cónúm uống tư ̣đông ̣

- Kéo rèm che lên

 Tối 20 giờ:

- Đi vào traịthăm chừng heo vàchâm thêm nước uống

Trang 5

Chương 2: LƯƠC̣ KHẢO TÀI LIÊỤ 3

̀̀ ̀ ̉ ́ ̉ 2.1TINH HINH TÔNG QUAT ĐIÊM THỰC TÂP ̣ 3

2.1.1 Vi Trị́Điạ Lý: 3

2.1.2 Điều Kiêṇ Tư ̣Nhiên: 3

2.2 TÌNH HÌNH CHĂN NUÔI – THÚ Y 4

2.2.1 Giống: 4

2.2.2 Thức ăn: 6

2.2.3 Qui trinh̀ chăm sóc nuôi dưỡng: 6

2.2.4 Vê ̣sinh phòng bênḥ 7

2.3 LƯƠC̣ KHẢO TÀI LIÊỤ 11

2.3.1 Tinh̀ Hinh̀ Chăn Nuôi vàSản Xuất ThiṭHeo: 11

2.3.2 Đăc ̣ Điểm vềGiống Sinh LývàKhảNăng Sản Xuất của Heo: 14

2.3.3 Chuồng Trai:̣ 15

2.3.4 Yếu TốMôi Trường Ảnh Hưởng Sức Sinh Trưởng Của Heo: 15

2.3.5 Sinh LýTăng Trưởng: 19

Chương 3: PHƯƠNG TIÊṆ VÀ PHƯƠNG PHÁP THÍNGHIÊṂ 22

3.1 Phương Tiêṇ ThíNghiêm:̣ 22

3.2 Phương Pháp Xử LýSốLiêụ 23

Chương 4: KẾ T QUẢ – THẢO LUÂṆ 24

4.1 ThíNghiêṃ Theo Dõi Trong ̣ Lương ̣ Heo Qua Các Tháng Tuổi 24

4.2 Tăng Trong ̣ TuyêṭĐối Của Heo ThíNghiêṃ Qua Các Tháng Tuổi 25

4.3 ThíNghiêṃ Theo Dõi Trong ̣ Lương ̣ Heo Qua Các Tháng Tuổi 26

Chương 5: KẾ T LUÂṆ – ĐỀ NGHỊ 28

5.1 Kết luâṇ 28

5.2 Đềnghi ̣ 28

Trang 6

Bảng 3.1: Nhiêṭđô ̣thích hơp ̣ cho các hang ̣ heo vùng nhiêṭđới……… 15 Bảng 3.2: Nhiêṭđô ̣tối ưu đối với heo………16

Bảng 3.3: Âm đô ̣tôi ưu cho heo………19 Bảng 3.4: Lương ̣ thức ăn hơp ̣ lícủa heo nuôi thiṭqua các tháng tuổi……… 19 Bảng 3.5: Cấu taọ hóa hoc ̣ của sư ̣tăng trong ̣ ởheo Duroc………21

Trang 7

DANH SACH BIÊU ĐÔ

Biểu đồ1: Sư ̣tăng trưởng binh̀ thường của heo Duroc (Brody, 1984)……… 20 Biểu đồ2: Tăng trong ̣ heo qua các tháng tuổi.……….24 Biểu đồ3: Tăng trong ̣ tuyêṭđối của heo thínghiêṃ qua các tháng tuổi………25

Biểu đồ4: Tron lươn heo qua các tháng tuổi………26 g̣ lương̣ heo qua các tháng tuổi………26 g̣ lương̣ heo qua các tháng tuổi………26

Trang 8

Chương 1: ĐĂṬ VÂŃ ĐỀ

“ Hoc ̣ phải đi đôi với hành “ đólàđiều màai cũng phải biết Cho nên qua những nămtháng hoc ̣ tâp ̣ ởnhàtrường trên các bài lýthuyết cóphần hơi khókhăn Nên trước khi tốtnghiêp ̣ ra trường chúng tôi cóđơṭ thưc ̣ tâp ̣ tốt nghiêp ̣ đầy bổich́ vàthu đươc ̣ nhiều điềunhư:

+ Giúp co ̣sát với thưc ̣ tếtừ đórút ra đươc ̣ sư ̣khác biêṭgiữa lýthuyết vàthưc ̣ tế

+ Nâng cao rèn luyêṇ tay nghề

+ Đánh giáđươc ̣ năng lưc ̣ cảu chinh́ bản thân từ đóđinḥ hướng đươc ̣ cho tương lai.Đươc ̣ sư ̣phân công của nhàtrường vàsư ̣đồng ýcủa Bô ̣Môn Chăn Nuôi cũng nhưtrưởng traịchăn nuôi thưc ̣ tâp ̣ Ấp Đông An 2, xa ̃Tân Thành, Tx.Nga ̃Bảy, Tinh̉ HâụGiang Chúng tôi đa ̃tiến hành thưc ̣ tâp ̣ tốt nghiêp ̣ taịđây Môṭtraịchăn nuôi công nghiêp ̣với quy mô tương đối lớn đa ̃cung cấp môṭphần lớn con giống cho cư dân quanh vùng đaphần là nuôi nhỏlẻ, chủyếu làgiống điạ Phương

Tuy nhiên, quátrình chăn nuôi cũng chiụ ảnh hưởng bởi rất nhiều yếu tốnhư: con giống, nhiêṭđô,̣ẩm đô,̣thức ăn, dicḥ bênh,̣… Do đó, viêc ̣ tuân thủnhững quy trinh̀ kỹthuâṭ

đa ̃đươc ̣ tổng kết trong quátrinh̀ nghiêm cứu khoa hoc ̣ vàkiểm nghiêṃ trong thưc ̣ tếsản xuất làrất quan trong,̣ bao gồm từ khâu choṇ giống, chuẩn bi ̣chuồng trai,̣ thức ăn đến kỹ thuâṭchăm sóc nuôi dưỡng, vê ̣sinh thúy,… Chinh́ vìvây,̣ chúng tôi tiến hành đềtài: “ẢnhHưởng Của NhiêṭĐô ̣Môi Trường Lên Tăng Trong ̣ Của Heo Thit”̣

Trang 10

Chương 2: LƯƠC̣ KHẢO TÀI LIÊỤ

p Đông An 2, xãTân Thành, Tx.Nga ̃Bảy, Tỉnh Hâụ Giang

2.1.1.2 Vi trị́điạ lýcủa traịChăn Nuôi thưc ̣ tâp ̣

Phiá Đông giáp KếSách, Sóc Trăng

Phiá Tây vàNam giáp Thi Xạ ̃NgãBảy

Phiá Bắc giáp Châu Thành

2.1.2 Điều Kiêṇ Tư ̣Nhiên:

2.1.2.1 Diêṇ tich́ traị

Diêṇ tich́ traịlà20.000 m2

2.1.2.2 Khíhâụ

Mang đăc ̣ điểm khíhâụ nhiêṭđới của vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long, chia ra hai mùa rõrêṭ

- Mùa nắng: từ tháng 11 đến tháng 4 mùa này khíhâụ khô nóng

- Mùa mưa: từ tháng 5 đến tháng 10 mùa này mưa nhiều

- Nhiêṭđô ̣trung binh̀ trong năm là26oC

- Tháng nóng nhất làtháng 4, tháng lanḥ nhất làtháng 12

- Biên đô ̣giao đông ̣ từ 8 - 15 oC

Trang 11

2.1.2.6 Gió

Nơi đây chiụ ảnh hưởng của hai loaịgió:

- Giómùa Tây Nam (tháng 5 – 10) ẩm ướt

- Giómùa Đông Bắc (tháng 11 – 4) nóng vàkhô

 Các giống heo hiêṇ có:

Heo nái: Landrace

Heo thit:̣ Duroc

Hiêṇ traịcókhoảng 220 con

 Nguồn gốc:

Giống đươc ̣ lấy từ traịSáu Cần, Sóc Trăng

 Tinh́ năng sản xuất:

 Heo nái:

+ Tuổi phối giống trung binh̀ 8-9 tháng tuổi

+ Sốcon trên lứa 10-14 con

+ Tỉlê ̣hao mòn cơ thểme ̣15%

 Heo con:

+ Trong ̣ lương ̣ sơ sinh trung binh̀ 1,5kg/con

+ Trong ̣ lương ̣ heo cai sữa (28 ngày tuổi) trung binh̀ 8-9kg/con

4

Trang 12

 Heo thit:̣

+ Khảnăng cho thiṭlúc 4 tháng tuổi 100-120kg/con

 Heo đưc ̣ giống:

+ Khảnăng làm viêc:̣ khảnăng phối giống đaṭ85-90%

 Cách choṇ heo giống:

Ở traịheo đươc ̣ choṇ đểgiống làheo cái sinh sản

-Heo đươc ̣ choṇ căn cứ ba tiêu chỉtiêu sau:

+ Bản thân heo phải tốt

+ Heo cónguồn gốc tốt

+ Heo đời sau phải tốt

 Choṇ heo hâụ bi ̣

- Choṇ lúc hai tháng tuổi

+ Heo phải mang đăc ̣ điểm của giống

+ Da mỏng, lông mươt,̣ đuôi xoăn, mũi ướt hồng

+ Mắt sáng, mông ngưc ̣ đùi nởnang

+ Bốn chân chắc khỏe đi móng

+ Bô ̣phâṇ sinh duc ̣ binh̀ thường, có12 vútrởlên

 Choṇ heo nái kiểm đinḥ

- Kiểm tra sức khỏe sinh sản của heo qua hai lứa đẻđầu nếu tốt thìgiữlai,̣ nếu không tốt thìloaị

 Nhân giống heo

- Traịáp dung ̣ phương thức cho phối giống trưc ̣ tiếp

- Thường cho phối giống 2 lần đểđảm bảo tỉlê ̣đâụ thai cao

- Thời gian phối:

+ Sáng từ 6-8 giờ

+ Chiều từ 16-17 giờ

- Sau khi phối cósổghi chép

2.2.1.2 Giống Viṭ

Trang 13

Hiêṇ traịcónuôi viṭsiêu thiṭvới sốlương ̣ là1000 con.

2.2.2 Thức ăn:

Dinh dưỡng làkhâu làquan trong ̣ vàchủyếu nhất trong chăn nuôi Nếu biết phối hơp ̣khẩu phần thức ăn đủcác dưỡng chất không những heo tăng trong ̣ nhanh, ít bênḥ tâṭmàcòn giảm đươc ̣ chi phíđáng kểđem laịlơị nhuâṇ cao cho nhàchăn nuôi

Hiêṇ nay traịđang sử dung ̣ thức ăn của công ty Uni Preident dang ̣ hỗn hơp ̣ đa ̃trôṇsẵn Mỗi loaịheo đươc ̣ ăn loaịthức ăn phùhơp ̣ với nhu cầu dinh dưỡng của nó Do đó, đàngia súc tăng trong ̣ nhanh, sức khỏe tốt

2.2.3 Qui trinh̀ chăm sóc nuôi dưỡng:

Hàng ngày công nhân vê ̣sinh chuồng traịvàvê ̣sinh gia súc 2 lần/ngày, sáng lúc 8giờ, chiều lúc 14 giờ Sau khi vê ̣sinh, heo đươc ̣ cho ăn uống đầy đủ

2.2.3.1 Heo Hâụ Bi ̣

Heo đươc ̣ cho ăn thức ăn Nuri N1142 với khẩu phần 2kg/con/ngày

Heo đươc ̣ tiêm phòng đầy đủ

2.2.3.2 Heo Nái Mang Thai

Khi mang thai heo nái đươc ̣ cho ăn uống thich́ hơp ̣ đẻđảm bảo thai phát triển tốt.Trong giai đoaṇ này heo nái đươc ̣ chăm sóc nuôi dưỡng rất ky:̃ không rươṭ đuổi,không phun vòi nước thẳng vào bung ̣ đểnái không bi sạ̉y thai,…

Từ 10-15 ngày trước khi đẻchuyển heo nái lên chuồng đẻđa ̃đươc ̣ sát trùng kỹtrướcđó1 tuần

Môṭtuần trước đẻ, tắm rửa sát trùng cho nái giảm khẩu phần ăn còn ½ lương ̣ thức ănhàng ngày

Ba ngày trước khi đẻchuẩn bi:̣đèn úm, chỉcôṭrốn, kiềm bấm răng, giẻsach,̣ ben, kéo,cồn Iod, Pennicilin, Oxcytocin, Vitamin C, Camphona,…

2.2.3.3 Heo Nái Đẻ

Khi năṇ bầu vúthấy sữa non voṭra vàthấy nước ối ra thìchuẩn bi đợ̃đẻcho nái Lúcnày xoa bóp bầu vúkich́ thich́ cho heo nái dễchiụ vàđẻmau

Trường hơp ̣ nái khóđẻ: Nái cóbiểu hiêṇ răṇ manḥ nhiều lần màthai vẫn không ra thì

ta cần can thiêp ̣ Người can thiêp ̣ phải cắt sacḥ móng tay, bôi vaselin rồi đưa từ từ vào âm

hô ̣của heo, nên đưa theo nhip ̣ răṇ của heo nái lần tìm heo con, chinh̉ sửa rồi kéo ra

Sau khi heo nái đẻxông cần kiểm tra nhau đểtránh trường hơp ̣ sót nhau sau đóvê ̣ sinh phần âm hô ̣thâṭsacḥ se.̃

Trang 14

Ngay ngày heo nái đẻse ̃rất mêṭnên cho nái ăn thức ăn dễtiêu, qua ngày thứ hai cho heonái ăn thức ăn với lương ̣ tăng dần Heo nái nuôi con cho ăn tư ̣do bằng thức ăn N1122.

Ba ngày tuổi chich́ sắt cho heo 2ml/con

Bảy ngày tuổi tâp ̣ ăn cho heo con bằng thức ăn viên N1222

Mười ngày tuổi thiến heo con

Hai mươi tám ngày tuổi cai sữa cho heo con Những ngày gần cai sữa giảm cho heo con búvàtăng dần lương ̣ thức ăn

Trong giai đoaṇ từ1-14 ngày tuổi không tắm đểtránh cho heo con bi lạnḥ dẫn đến dễ tiêu chảy, sau khi đa ̃thich́ nghi thìcho heo con ăn tư ̣do

2.2.3.6 Heo Thiṭ

Khi mới cai sữa chia lương ̣ thức ăn thành nhiều bữa đểtránh cho heo con bi tiêụ chảy, sau khi đa ̃thich́ nghi thìcho heo ăn tư ̣do

2.2.3.7 Heo Đưc ̣ Giống

Vìheo đưc ̣ giống ảnh hưởng lớn chất lương ̣ đàn con do đóviêc ̣ chăm sóc nuôi dưỡngtốt làrất quan trong ̣

Mỗi ngày sau khi vê ̣sinh đươc ̣ cho ăn với khẩu phần 4kg/con/ngày bằng thức ăn N1212

Sau mỗi lần phối giống đươc ̣ bồi dưỡng bằng hôṭviṭvàcho nghỉngơi, licḥ làm viêc ̣cũng đươc ̣ sắp xếp hơp ̣ lý Mỗi đưc ̣ giống làm viêc ̣ không quá3 lần/tuần vàtuyêṭđối khôngcho phối 2 lần/ngày

2.2.4 Vê ̣sinh phòng bênḥ

2.2.4.1 Vê ̣sinh thúy

Trong chăn nuôi vê ̣sinh phòng bênḥ làkhâu đăc ̣ biêṭquan trong ̣ Đểgiảm thiểu tối đadicḥ bênḥ xảy ra, traịrất quan tâm đến vấn đềnày

Trang 15

Hàng ngày vê ̣sinh chuồng trai,̣ vê ̣sinh gia súc 2 lần/ngày, buổi sáng lúc 8 giờ, buổichiều lúc 14 giờ.

Hàng tuần sát trùng tất cảcác dãy chuồng vàkhu vưc ̣ sung quanh chuồng 2 lần/tuầnbằng Benkocid, rải vôi bôṭđầu các dãy chuồng

Thường xuyên khai thông cống ranh,̃ phát quang buịrâm,̣ doṇ cósacḥ se ̃xung quanhchuồng traị

2.2.4.2 Licḥ Tiêm Phong

̀̀

PHÒNG NGỪA

GIAI ĐOẠN TỪ HEO CON ĐẾN NUÔI THỊT HOẶC NÁI HẬU BỊ

Fer+B.Complex, Fer Dextran, Iron Dextran, Ferro

2000, Dexprol 200, Ferridex 100, Ferropen 100…)

Cocci-diostop…)

ngày

mỗi 6 tháng)

Coglopest…)

(toi)

Piperazine, Bio Leva, Ivermectin, Dectomax…)

ngày

Trang 16

2 tháng Lở mồm long Tiêm vắc-xin (Aftopor, Decivac FMD-DOE, Posi

(đối với nái tơ

chủng thêm 1 lần

vào lúc 28 ngày

trước phối

giống)

14 - 21 ngày Dịch tả, toi, phó Tiêm vắc-xin (các loại vắc-xin đã nêu ở phần trên)

móng, tai xanh

2.2.4.3 MôṭSốDicḥ Bênḥ Thường Xảy Ra ởTraị

 Bênḥ tiêu chảy

- Nguyên nhân:

+ Do bản thân gia súc non: Bô ̣máy tiêu hóa chưa đươc ̣ hoàn chinh̉ nên khi có sư ̣thay đổi đôṭngôṭdẫn đến bô ̣máy tiêu hóa se ̃rối loaṇ gây tiêu chảy cho heo con

+ Do gia súc me:̣

 Trong thời gian mang thai không đươc ̣ nuôi dưỡng đầy đủ

trong sữa cóđôc ̣ tốheo con búphải bi tiêụ chảy

9

Trang 17

 Do heo me ̣ăn thức ăn cónhiều đaṃ béo nên trong sữa cũng nhiều đaṃ béo làm heo con búphải cũng bi tiêụ chảy.

+ Do ngoaịcảnh: Sư ̣thay đổi đôṭngôṭcủa thời tiết như: mưa, giông, mà heo con không đươc ̣ úm đầy đủse ̃bi ̣lanḥ vàtiêu chảy Ngoài ra heo con bi ̣ tiêu chảy còn do chăm sóc vê ̣sinh kém, kýsinh trùng, virus xâm nhâp,̣…

- Triêụ chứng:

+ Lúc mới bênh:̣ tiêu chảy phân màu vàng lỏng, lông xù, gầy yếu, run rẩy.+ Khi bênḥ năng:̣ phân voṭra như nước, mùi hôi, tanh, mắt thut,̣ lông xù, gầyyếu, run rẩy, it́ bú, thich́ nằm, …

- Phòng tri:̣

+ Phòng bênh:̣ vê ̣sinh chuồng traịthường xuyên sacḥ se,̃ chúýúm vàchich́ sắt cho heo con đầy đủ Khẩu phần cho heo me ̣thích hơp ̣ cân đối Phòng tri ̣ triêṭđểcác bênh viêm vú, viêm tử cung, sót nhau, …

+ Tri bệnh:̣

 Marbovitryl 1ml/con/ngày

 Vitamin C 1ml/con/ngày.

 Nếu tiêu chảy mất nước: tiêm 20ml/ngày sinh lýmăṇ (xoang bung)̣.

 Liêụ trinh̀ điều tri 3̣ ngày liên tuc ̣.

 Bênḥ hô hấp

- Nguyên nhân:

Do nền chuồng ẩm thấp nên khíđôc ̣ trong chuồng nhiều, heo ăn thức ăn khô cónhiều buị

- Triêụ chứng:

+ Bênḥ ởthểmañ tinh́

+ Con vâṭmêṭmỏi, thởkhòkhèkhókhăn, ngồi như chó, ngồi đểthở, ho từng cơn, gầy ốm xanh xao, kén ăn rồi bỏăn

- Phòng tri:̣

+ Phòng bênh:̣ vê ̣sinh chuồng trai,̣ vê ̣sinh gia súc sacḥ se ̃hàng ngày Tránhmưa taṭgiólùa, nước đong ̣ ởnền chuồng, taọ điều kiêṇ thông thoáng tốt ởchuồng nuôi, giảm đô ̣buịcủa thức ăn

+ Tri bệnh:̣

10

Trang 18

 Vitamin C 1ml/kg P/ngày.

 B-complex 1ml/kg P/ngày.

 Liêụ trinh̀ điều tri 3̣ ngày liên tuc ̣.

2.2.4.4 MôṭSốThuốc Thương Dung ơ Traị

2.3 LƯƠC̣ KHẢO TÀI LIÊỤ

2.3.1 Tinh̀ Hinh̀ Chăn Nuôi vàSản Xuất ThiṭHeo:

2.3.1.1 Tinh̀ Hinh̀ Chăn Nuôi vàSản Xuất ThiṭHeo Của MôṭSốNước Trên ThếGiới

 Hoa Kỳ:

Tổng đàn lợn của Mỹ là 61,2 triệu con tính đến tháng 12 năm 2005, tăng bình quân1,15% năm, trong đó có 6,01 triệu con gồm nái, nái hậu bị và lợn đực giống Số lợn caisữa trung bình 9,03 con/lứa năm 2005 so với 8,96 năm 2004, tăng 0,87% Số lợn cai sữatrung bình từ 7,50/lứa ở các cơ sở chăn nuôi có qui mô từ 1-99 con lên 9,10 ở các trangtrại với qui mô trên 5000 con Khoảng 39% tổng đàn lợn được nuôi theo kiểu gia côngtrong năm 2005 Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ lập kế hoạch tổng đàn cho năm 2006 là 60,9triệu, 62,2 triệu cho năm 2007 và đạt 65,49 triệu vào năm 2015

 Cộng đồng châu Âu với 25 thành viên:

Về chí phí sản xuất cho một kg thịt lợn xẻ, Canada là nước có chi phí thấp nhất (≈ 5,6USD), thứ hai là Hoa Kỳ (≈ 6,2 USD) và cao nhất là Liên hiệp Anh (≈ 7,8 USD) Chi phíthức ăn cho một kg thịt xẻ thấp nhất là Canada (≈ 3,15 USD), thứ hai là Hà Lan (≈ 3,29USD) và cao nhất cũng là là Liên hiệp Anh (≈ 4,27 USD) Hà Lan có chi phí thức ăn công

11

Ngày đăng: 29/06/2018, 07:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w