1. Trang chủ
  2. » Tất cả

THM_KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 (Phân môn Hóa học) HKI 2017-2018

43 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 489 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 1,2 Ngày soạn: 25/8/2017 KẾ HOẠCH DẠY HỌC BÀI HỌC Dự kiến khó khăn của HS Đề xuất cách giúp HS vượt qua khó khăn Phương tiện dạy học A.Khởi động HS hoạt độngnhóm trả lời cáccâu hỏi

Trang 1

Tuần 1,2 Ngày soạn: 25/8/2017

KẾ HOẠCH DẠY HỌC BÀI HỌC

Dự kiến khó khăn của HS

Đề xuất cách giúp HS vượt qua khó khăn

Phương tiện dạy học

A.Khởi

động

HS hoạt độngnhóm trả lời cáccâu hỏi SHDHtrang 4

HS nêu được tính chất vật lý, tính chấthóa học mà các em biết được

Theo dõi sựhoàn thành củatừng nhóm họcsinh

HS hoạt động cánhân đọc thông tin

và trả lời các câuhỏi ở SHDH trang6

HS các nhóm làmcác thí nghiệm

I Tính chất vật lí của kim loại

HS làm các thí nghiệm, nêu được tínhchất vật lý của kim loại ( tính dẻo, ánhkim)

HS nêu được các tính chất vật lý kháccủa kim loại

Biết dựa vào các tính chất vật lý khácnhau, nêu ứng dụng của một số kimloại trong đời sống

II.Tính chất hóa học của kim loại

Làm TN thành công, nêu được hiệntượng và viết được PTHH của kim loạitác dụng với phi kim ( oxi, phi kimkhác), với dung dịch axit, dung dịchmuối

Theo dõi cácnhóm làm thínghiệm và hoànthành bảng củatừng nhóm

Theo dõi hoạtđộng của từng

cá nhân

Hướng dẫn HSlàm thí nghiệm

Theo dõi cácnhóm làm thínghiệm

Thí nghiệm 1

HS sẽ làm mấtthời gian

HS xem quatranh vẽ để nêuhiện tượng

Dụng cụ: khaynhựa, giấy ráp.Hoá chất: dây

đồng

Tranh vẽ một

số ứng dụngcủa kim loại

Dụng cụ: cốcthuỷ tinh, ốngnghiệm, khaynhựa, đèn cồn,

Trang 2

nhân đọc thông tin

trả lời câu hỏi

0

t

  2NaCl

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2Cu+2AgNO3→Cu(NO3)2+ 2Ag

* Kim loại + dd axit → muối + hiđro

* Kim loại + dd muối → muối mới +kim loại mới

Viết được các PTHH minh họa

III Dãy hoạt động hoá học của kim loại.

1 Xây dựng dãy hoạt động hoá họccủa kim loại

HS làm TN thành công, nêu được hiệntượng và viết được PTHH của từng thínghiệm So sánh mức độ HĐHH củakim loại qua từng thí nghiệm

Xây dựng được dãy hoạt động hoá họccủa kim loại

K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H),Cu,Ag,Au

2 Ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại

Biết được các ý nghĩa của dãy HĐHHcủa kim loại

* Mức độ HĐHH của các kim loại

Theo dõi sựlàm việc củacác nhóm

Đánh giá sựtích cực vàchưa tích cựccủa HS

Theo dõi hoạtđộng của từng

cá nhân

Thí nghiệm Natác dụng với

Cl2 độc

Cho xem videothí nghiệm

muỗng sắt, lọthuỷ tinh có nútđậy, pipet, kẹpgỗ

Hóa chất: Kẽmviên, dây kẽm,

lá đồng, ddHCl, dd CuSO4,

dd AgNO3, dâysắt, khí oxi

Dụng cụ cốcthuỷ tinh, ốngnghiệm, khaynhựa, pipet, kẹpgỗ

Hóa chất: Kẽmviên, dây kẽm,dây đồng, dâybạc, natri, ddHCl, dd CuSO4,

dd AgNO3, ddZnSO4, nướccất, dd p.p

Trang 3

HS các nhóm làmthí nghiệm nướctác dụng với KL

Na, CaO Nêuhiện tượng, giảithích và viếtPTHH

giảm dần từ trái sang phải

* Kim loại đứng trước H phản ứngvới một số dung dịch axit tạo thànhmuối và hiđro

* Kim loại đứng trước Mg phản ứngđược với nước ở điều kiện thường tạothành kiềm và hiđro

* Kim loại đứng trước ( - Na,K ) đẩyđược kim loại đứng sau ra khỏi dungdịch muối

3 Ghi đúng các chất tham gia, sảnphẩm và hoàn thành PTHH

4 Ghi được PTHH xảy ra:

* Zn với O2, Cl2, dd H2SO4 loãng, ddFeSO4

* Al với O2, Cl2, dd H2SO4 loãng, ddFeSO4

* Cu với O2, Cl2

5 Vì kim loại K, Na, Ca phản ứngđược với nước ở nhiệt độ thường cótrong dd muối

6 Tính mZn dựa vào số mol của

Theo dõi sựlàm việc củatừng cá nhân

Đánh giá sựtích cực vàchưa tích cựccủa HS

Không giải thích được

Phân tích các bước khi viết PTHH

Trang 4

CuSO4 và C% của dung dịch ZnSO4.

7 Tính % khối lượng từng kim loạidựa vào số mol của H2 -> số mol của

Zn -> khối lượng của Zn -> % khốicủa Zn -> % khối lượng của Cu

D.Vận

dụng

HS làm bài tậptrong SHDH trang10

HS kể được các ứng dụng của kim loạitrong gia đình, trong đời sống, sảnxuất Giải thích được vì sao các kimloại được sử dụng làm các vật dụngđó

HS đưa ra các lưu ý khi cắm phíchđiện vào ổ điện hoặc khi thấy dây dẫnđiện của các vật dụng bị hở lớp lõikim loại phía trong

Nghe HS báocáo

E Tìm tòi

mở rộng HS tự tìm hiềuqua tài liệu,

internet, để biếtkim loại nào dùnglàm dây tóc bóngđèn sợi đốt Vì saongày nay ít sửdụng bóng đèn sợiđốt mà dùng bóngđèn huỳnh quang

Nghe HS báocáo kết quả việc

em tìm hiểu

RÚT KINH NGHIỆM

Duyệt, ngày 14 tháng 8 năm 2017

Trang 5

Tuần 3 Ngày soạn: 22/8/2017

KẾ HOẠCH DẠY HỌC BÀI HỌC

CHỦ ĐỀ 1: KIM LOẠI

SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

BÀI 2: NHÔM ( 2 tiết)

Hoạt động Hoạt động của HS Kết quả HS đạt được Hoạt động của GV khăn của HS Dự kiến khó giúp HS vượt Đề xuất cách

qua khó khăn

Phương tiện dạy học

Theo dõi sự hoànthành của từngnhóm học sinh

B.

Hình thành

kiến thức HS hoạt động cánhân đọc thông tin

và trả lời các câuhỏi ở SHDH trang13

HS hoạt động nhóm

dự đoán các tínhchất hoá học của

I Tính chất vật lí

HS nêu được tính chất vật

lý của sắt (tính dẻo, ánhkim, dẫn điện, dẫn nhiệt

II.Tính chất hóa học

Làm TN thành công, nêuđược hiện tượng và viếtđược PTHH của nhôm

Theo dõi hoạtđộng của từng cánhân

Dụng cụ: cốcthuỷ tinh, ống

Trang 6

nhân đọc thông tin,

trả lời câu hỏi

SHDH trang 15

HS hoạt động cá

nhân đọc thông tin,

trả lời câu hỏi

SHDH trang 15

* Nêu tính chất hoá học của nhôm

+ Tác dụng với phi kim ( oxi, phi kim khác)

4Al + 3O2

0

t

  2Al2O3 2Al + 3Br2

IV Sản xuất nhôm

Trả lời được các câu hỏi ởSHDH

Trình bày được nguyên liệuchính, cách sản xuất nhômbằng cách điện phân nóngchảy hh nhôm oxit vàcriolit

Theo dõi cácnhóm làm thínghiệm và hoànthành bảng củatừng nhóm

Hướng dẫn HSlàm thí nghiệm

Theo dõi sự làmviệc của cácnhóm Đánh giá

sự tích cực vàchưa tích cực củaHS

Theo dõi hoạt

nghiệm, khaynhựa, đèn cồn,muỗng sắt, lọthuỷ tinh có nútđậy, pipet, kẹpgỗ

Hóa chất: nhôm ( bột và dây), ddHCl, dd CuSO4,

dd NaOH

Trang 7

Giải thích được vai trò củacriolit khi sản xuất động của từng cánhân.

C.

Luyện tập HS vận dụng kiếnthức đã học làm các

bài tập 1 đến 6SHDH trang 16

1 Nêu các ứng dụng củanhôm và tính chất vật lýtương ứng

2 Nêu được hiện tượng,giải thích bằng PTHH

3 Nhận biết được bột nhôm

và bột magie bằng thuốc thử

là dd NaOH

4 Chọn đáp án C

5 Tính % khối lượng từngkim loại dựa vào số mol của

H2 -> số mol của Al -> khốilượng của Al -> % khối của

Al -> % khối lượng của Mg

6 Tính được lượng nhômđược điều chế từ 1 tấnquặng bôxit

Theo dõi sự làmviệc của từng cánhân Đánh giá sựtích cực và chưatích cực của HS

D.Vận

dụng HS làm bài tậptrong SHDH trang

17

HS kể được các ứng dụngcủa nhôm trong gia đình

Giải thích được vì saokhông nên dùng các đồ vậtbằng nhôm để đựng vôi,nước vôi, vữa xây dựng

Nghe HS báo cáo

E Tìm tòi HS tự tìm hiều HS biết quặng boxit có ở Nghe HS báo cáo

Trang 8

mở rộng trong sách, báo, tài

liệu, internet, đểbiết quặng boxit có

ở đâu, trữ lượngbao nhiêu Cần chú

ý gì khi sản xuấtnhôm từ quặngboxit

Đông Bắc Bắc Bộ và Phía Nam như Lào Cai, Yên Bái,Đồng Nai, Sông Bé, Tuyên Quang, Hải Dương Trữ lượng khoảng 2772 triệu tấn

kết quả việc emtìm hiểu

RÚT KINH NGHIỆM

Duyệt, ngày 24 tháng 8 năm 2017

Trang 9

Tuần 4,5 Ngày soạn: 30/8/2017

KẾ HOẠCH DẠY HỌC BÀI HỌC

CHỦ ĐỀ 1: KIM LOẠI

SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

BÀI 3: SẮT HỢP KIM SẮT: GANG THÉP ( 3 tiết)

Hoạt động Hoạt động

của HS Kết quả HS đạt được

Hoạt động của GV

Dự kiến khó khăn của HS

Đề xuất cách giúp HS vượt qua khó khăn

Phương tiện dạy học

A.Khởi

động

HS hoạt động nhómcặp trả lời các câuhỏi SHDH trang 19

HS nêu được kim loại sắtdùng làm vật liệu để sảnxuất các vật dụng, xây dựngcông trình ở hình 3.1 và dựđoán các tính chất hóa học,

đề xuất các thí nghiệm kiểmchứng

Theo dõi sự hoànthành của từngnhóm học sinh

B.

Hình thành

kiến thức

HS hoạt động cánhân đọc thông tin

và trả lời các câuhỏi ở SHDH trang19

Theo dõi hoạtđộng của từng cánhân

Trang 10

nhân đọc thông tin,

trả lời câu hỏi

SHDH trang 20,21

HS hoạt động cá

nhân đọc thông tin,

trả lời câu hỏi

nóng chảy ở 15390C)

2.Tính chất hóa học

Làm TN thành công, nêuđược hiện tượng và viếtđược PTHH của sắt

* Nêu tính chất hoá học của sắt

+ Tác dụng với phi kim ( oxi, phi kim khác)

Hướng dẫn HSlàm thí nghiệm

Theo dõi sự làmviệc của cácnhóm Đánh giá

sự tích cực vàchưa tích cực củaHS

Theo dõi hoạtđộng của từng cánhân

Dụng cụ: cốcthuỷ tinh, ốngnghiệm, khaynhựa, dây sắt,pipet, kẹp gỗ.Hóa chất: dây sắt

dd HCl, ddCuSO4

Trang 11

1 Viết được PTHH của sắtvới các chất.

2 Viết được PTHH theo sơ

7 Tính C% của các chấttrong dung dịch thu đượcsau phản ứng

Theo dõi sự làmviệc của từng cánhân Đánh giá sựtích cực và chưatích cực của HS

Không nắmđược dạng bàitập tăng, giảmkhối lượng

Hướng dẫn HScác bước giải bàitập dạng tăng,giảm khối lượng

D.Vận

dụng

HS làm bài tậptrong SHDH trang24

HS kể được vật dụng làmbằng gang, thép Biết cáchbảo vệ các vật dụng đó chobền hơn

Nghe HS báo cáo

E Tìm tòi

mở rộng HS tự tìm hiềutrong sách, báo, tài

liệu, internet, đểbiết quặng sắt có ởnhững khu vực nào,những ảnh hưởng

HS biết quặng sắt có ở các tỉnh như Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Tĩnh

Biết những ảnh hưởng khi sản xuất gang, thép

Biết đưa ra các biện pháp

Nghe HS báo cáokết quả việc emtìm hiểu

Trang 12

khi sản xuất gang,thép tới môi trường.

Tìm ra các biệnpháp để chống ônhiễm môi trường ởkhu dân cư gần nơisản xuất

tránh ô nhiễm

RÚT KINH NGHIỆM

Duyệt, ngày 31 tháng 8 năm 2017

Tuần 5, 6 Ngày soạn: 4 / 9 / 2017

Tiết 10, 11 Ngày dạy: / /2017; / /2017

KẾ HOẠCH DẠY HỌC BÀI HỌC CHỦ ĐỀ 1: KIM LOẠI

SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC BÀI 4: SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI VÀ BẢO VỆ KIM LOẠI KHÔNG BỊ ĂN MÒN (2 tiết)

Hoạt

động Hoạt động của HS Kết quả HS đạt được

Hoạt động của GV

Dự kiến khó khăn của HS

Đề xuất cách giúp

HS vượt qua khó khăn

Phương tiện dạy học

Theo dõi, kiểmtra sự hoànthành của từngnhóm học sinh

ố/ng 1: Đinh sắttrong không khíkhô (cho CaO

Trang 13

ăn mòn kim loại.

II Những yếu tố nào ảnh hưởng đễn sự ăn mòn kim loại:

1 Ảnh hưởng của các chất trong môi trường:

HS trình bày được sự ăn mòn kl sắt phụ thuộc vào môi trường mà

nó tiếp xúc

2 Ảnh hưởng cuả nhiệt độ:

HS trình bày được sự ăn mòn kl sắt phụ thuộc vào nhiệt độ

- Biết được nhiệt độ có ảnh hưởng đến độ tan của chất rắn và chất khí

III BẢO VỆ CÁC ĐỒ VẬT BẰNG KIM LOẠI KHÔNG BỊ

ĂN MÒN : 1.Ngăn không cho kim loại tiếp xúc với môi trường.

HS nêu được các biện pháp bảo

vệ đồ vật bằng kim loại và lấyđược ví dụ minh họa

VD: Sơn , mạ , bôi dầu

2 Chế tạo hợp kim ít bị ăn mòn

HS kể tên một số vật liệu bằngkim loại k hoặc ít bị ăn mòn

VD: Chế tạo thép không gỉ (inox)

nhân Đánh giá

sự tích cực vàchưa tích cựccủa hs

Theo dõi sự làmviệc của từng cánhân Đánh giá

sự tích cực vàchưa tích cựccủa HS

Quan sát, hỗ trợcác nhóm khi gặpkhó khăn

Theo dõi sự làmviệc của từng cánhân Đánh giá

sự tích cực vàchưa tích cựccủa HS

vào đáy ốngnghiệm,đậynút )ống nghiệm 2:Đinh sắt ngâmtrong nước cất(có lớp dầu nhờn

ở trên) ống nghiệm 3:Đinh sắt ngâmtrong nước cótiếp xúc vớikhông khí ống nghiệm 4:Đinh sắt ngâmtrong dung dịchmuối ăn

Đinh sắt gỉ , condao gỉ , miếngsắt gỉ

Trang 14

Làm việc cá nhân HS trình bày được quy trình bảo

vệ một số máy móc bằng kim loạitrong thực tế

HS biết cách bảo vệ vỏ tàu biển như thế nào?

Nghe HS báocáo kết quả việc

em làm

RÚT KINH NGHIỆM

Duyệt, ngày 7 tháng 9 năm 2017

Tuần 6,7 Ngày soạn: 13/9/2017

KẾ HOẠCH DẠY HỌC BÀI HỌC

Đề xuất cách giúp HS vượt qua khó khăn

Phương tiện dạy học

A.Khởi

động

HS hoạt động nhóm

để phân loại cácnguyên tố của cáctấm bìa vào cácnhóm chất có ítnhât một đặc điểmgiống nhau và giải

HS phân loại được cácnguyên tố vào các nhóm( kim loại, phi kim)

Theo dõi sự hoànthành của từngnhóm học sinh

Các tấm bìa chứathông tin cácnguyên tố

Trang 15

thích cách phânloại.

B.

Hình thành

kiến thức HS hoạt động cánhân đọc thông tin

và trả lời các câuhỏi ở SHDH trang31

HS hoạt động cánhân hoàn thànhđiền cụm từ vàophần kết luậnSHDH trang 32

HS hoạt động cánhân đọc thông tin

và trả lời các câuhỏi ở SHDH trang32

HS hoạt động cánhân đọc thông tin

và trả lời các câuhỏi ở SHDH trang33

I Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

HS biết bảng tuần hoànđược xây dựng trên nguyêntắc sắp xếp theo chiều tăngdần của điện tích hạt nhânnguyên tử

II Cấu tạo bảng tuần hoàn.

- Xác định được các nguyên

tố ở chu kì 2,3

3 Nhóm

- HS quan sát bảng tuầnhoàn nêu được tên nguyên

tố, số e lớp ngoài cùng củanguyên tử các nguyên tốthuộc nhóm I,II,VII

- Xác định được các nguyên

tố thuộc các nhóm trong

Theo dõi hoạtđộng của từng cánhân

Theo dõi hoạtđộng của từng cánhân

Theo dõi sự làmviệc của cácnhóm Đánh giá

sự tích cực vàchưa tích cực của

Bảng tuần hoàncác nguyên tố hoáhọc

Bảng tuần hoàncác nguyên tố hoáhọc

Trang 16

HS hoạt động cá

nhân đọc thông tin,

trả lời câu hỏi

SHDH trang 34

HS hoạt động cá

nhân đọc thông tin,

trả lời câu hỏi

III Sự biến đổi tính chất các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

1 Trong một chu kì

Hiểu được sự biến đổi tínhchất các nguyên tố trongmột chu kì

Trả lời được các câu hỏi ởSHDH trang 34

2 Trong một nhóm

Hiểu được sự biến đổi tínhchất các nguyên tố trongmột nhóm

Trả lời được các câu hỏi ởSHDH trang 35

IV Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.

1 Biết vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn có thể suy đoán cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố.

HS điền được thông tin vềnguyên tố X

Hiểu được ý nghĩa từ vị trí

Theo dõi hoạtđộng của từng cánhân

Bảng tuần hoàncác nguyên tố hoáhọc

Bảng tuần hoàncác nguyên tố hoáhọc

Trang 17

HS hoạt động cánhân điền thông tin

về nguyên tố Xtrong dấu SHDHtrang 36

kim) và so sánh với cácnguyên tố khác

2 Biết cấu tạo nguyên tử

có thể suy đoán vị trí và tính chất nguyên tố.

HS điền được thông tin vềnguyên tố A

Hiểu được ý nghĩa từ cấutạo nguyên tử => vị trí ( sốhiệu ng/tử, STT của chu kì,STT của nhóm)

=> Xác định tính kim loại ,phi kim của nguyên tố

Theo dõi hoạtđộng của từng cánhân

C.

Luyện tập HS vận dụng kiếnthức đã học làm các

bài tập 1 đến 6SHDH trang 36,37

1 * Biết Ne là nguyên tố íthoạt động hoá học nhất Vì

Ne là khi hiếm

* K là nguyên tố hoạt độngmạnh nhất vì trong mộtnhóm tính kim loại tăng dần

từ trên xuống dưới

2 Xác định được cấu tạonguyên tử, tính KL, tính PKcủa các nguyên tố có sốhiệu nguyên tử 19,12,17

3 Giải thích sắp xếp đượctính phi kim tăng dần:

P,N,O,F

4 Nhóm VI,VII

5 Kể được 3 nguyên tố cótính chất giống với Na, F

6 Viết được PTHH của Livới oxi, clo, nước

Theo dõi sự làmviệc của từng cánhân Đánh giá sựtích cực và chưatích cực của HS

Trang 18

Nghe HS báo cáo

E Tìm tòi

mở rộng HS tự tìm hiềutrong sách, báo, tài

liệu, internet, vềlịch sử ra đời củabảng tuần hoàn vàthân thế, sự nghiệpcủa nhà bác họcNga

D.I.Men-đê-lê-ép

HS biết lịch sử ra đời củabảng tuần hoàn và thân thế,

sự nghiệp của nhà bác họcNga D.I.Men-đê-lê-ép

Nghe HS báo cáokết quả việc emtìm hiểu

RÚT KINH NGHIỆM

Duyệt, ngày 14 tháng 9 năm 2017

Tuần: 8,9 Ngày soạn: 25 / 9 / 2017

Tiết: 15,16,17 Ngày dạy: / 10 / 2017

ÔN TẬP HÓA HỌC VÔ CƠ

I/ MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Củng cố, hệ thống hóa các kiến thức về tính chất hóa học của kim loại, phi kim, các hợp chất vô cơ (oxit, axit, bazơ, muối)

- Hệ thống được sơ lwuocj về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, day hoạt động hoá học của kim loại, ăn mòn kim loại

và bảo vệ kim loại không bị ăn mòn.

2 Kĩ năng :

- Viết được các PTHH về tính chất hoá học của kim loại, phi kim, nhôm , sắt và mối quan hệ giữa các chất vô cơ.

Trang 19

- Viết phương trình hóa học

- Giải bài tập định tính và định lượng.

3 Thái độ :

- HS hứng thú với tiết học và học tập tích cực.Thái độ học tập nghiêm túc.

II/ CHUẨN BỊ :

GV : Bảng phụ , bài tập

HS : kiến thức của chủ đề kim loại, sơ lược về bảng tuần hoàn các NTHH, phi kim và các hợp chất vô cơ

III/ PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập, sử dụng bài tập hóa học.

IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Ôn tập kiến thức trọng tâm về

hoá học vô cơ

GV ôn tập những kiến thức trọng tâm về

tính chất hóa học của các hợp chất vô

cơ( oxit, axit, bazơ, muối), kim loại, phi

kim qua sơ đồ.

I KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:

Hoạt động 2:

Bài tập

GV yêu cầu HS làm các bài tập từ bài 1 đến

bài 7 trong SHDH trang 41,42

a/ Viết các PTHH biểu diễn sơ đồ chuyển hóa sau :

Na (1) Na2O (2) NaOH (3) Na2CO3 (4) NaCl (5) NaNO3 (6) (7)

NaCl

(1) 2Na + 2H2O 2NaOH + H2

Trang 20

(1)Cu + 2 H2SO4

t 0

CuSO4 + 2H2O + SO2 ↑(2) 2SO2 + O2 t0 2 SO3

(3) SO3 + H2O H2SO4

(4) BaCl2 + H2SO4 BaSO4 ↓ + 2HCl(5) SO2 + Na2O Na2SO3

(6) Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2 ↑

Bài tập 2: nhận biết

? Làm thế nào để nhận biết các chất ?

HS: Dựa vào tính chất hóa học đặc trưng

GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ.

Bài tập 2:

Hãy nhận biết các dung dịch không màu trong các lọ mất nhãn sau : HNO3 , KCl , NaOH , K2SO4 bằng phương pháp hóa học

Sơ đồ nhận biết :

HNO3 , KCl , NaOH , K2SO4 -> đỏ tím + quỳ tím -> xanh

Trang 21

Bài tập 3:

Cho 8 g hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg và Cu

tác dụng với axit sunfuric dư Sau phản ứng

thu được 2,24 lít khí (đktc) Tính khối

lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?

Bài tập 4:

Cho 9,2 g hỗn hợp gồm 2 kim loại Zn và Al

tác dụng với dd HCl dư , thu được 5,6 lít

khí (đktc)

a Viết PTHH xảy ra?

b Tính thành phần phần trăm theo khối

lưọng của mỗi kim loại trong hỗn

hợp?

HNO3 KCl , K2SO4 NaOH + BaCl2

kết tủa trắng k0 ht

K2SO4 KCl Bài tập 3:

Giải

Mg + H2SO4 MgSO4 + H2 ↑

Số mol của H2 = n

V = 2, 2422, 4 = 0,1 (mol) Theo phương trình , số mol của Mg là : 0,1 mol Khối lượng của Mg là : m = n × M = 0,1 × 24 = 2,4 (g) Khối lượng của Cu là : 8 – 2,4 = 5,6 (g)

Bài tập 4:

Giải:

Zn + 2HCl ZnCl2 + H2  2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 

Số mol của H2 = n

V = 22, 45,6 = 0,25 (mol) Gọi x, y lần lượt là số mol của kim loại Zn và Al

Ta có hệ phương trình : 65x + 27y = 9,2

x + 3

2

y

= 0,25 Giải ra ta được , x = 0,1 , y = 0,1 Khối lượng của Zn là : m = n × M = 0,1 × 65 = 6,5 (g) Khối lượng của Al là : m = n × M = 0,1 × 27 = 2,7 (g)

Ngày đăng: 28/06/2018, 20:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w