Tuần 1,2 Ngày soạn: 25/8/2017 KẾ HOẠCH DẠY HỌC BÀI HỌC Dự kiến khó khăn của HS Đề xuất cách giúp HS vượt qua khó khăn Phương tiện dạy học A.Khởi động HS hoạt độngnhóm trả lời cáccâu hỏi
Trang 1Tuần 1,2 Ngày soạn: 25/8/2017
KẾ HOẠCH DẠY HỌC BÀI HỌC
Dự kiến khó khăn của HS
Đề xuất cách giúp HS vượt qua khó khăn
Phương tiện dạy học
A.Khởi
động
HS hoạt độngnhóm trả lời cáccâu hỏi SHDHtrang 4
HS nêu được tính chất vật lý, tính chấthóa học mà các em biết được
Theo dõi sựhoàn thành củatừng nhóm họcsinh
HS hoạt động cánhân đọc thông tin
và trả lời các câuhỏi ở SHDH trang6
HS các nhóm làmcác thí nghiệm
I Tính chất vật lí của kim loại
HS làm các thí nghiệm, nêu được tínhchất vật lý của kim loại ( tính dẻo, ánhkim)
HS nêu được các tính chất vật lý kháccủa kim loại
Biết dựa vào các tính chất vật lý khácnhau, nêu ứng dụng của một số kimloại trong đời sống
II.Tính chất hóa học của kim loại
Làm TN thành công, nêu được hiệntượng và viết được PTHH của kim loạitác dụng với phi kim ( oxi, phi kimkhác), với dung dịch axit, dung dịchmuối
Theo dõi cácnhóm làm thínghiệm và hoànthành bảng củatừng nhóm
Theo dõi hoạtđộng của từng
cá nhân
Hướng dẫn HSlàm thí nghiệm
Theo dõi cácnhóm làm thínghiệm
Thí nghiệm 1
HS sẽ làm mấtthời gian
HS xem quatranh vẽ để nêuhiện tượng
Dụng cụ: khaynhựa, giấy ráp.Hoá chất: dây
đồng
Tranh vẽ một
số ứng dụngcủa kim loại
Dụng cụ: cốcthuỷ tinh, ốngnghiệm, khaynhựa, đèn cồn,
Trang 2nhân đọc thông tin
trả lời câu hỏi
0
t
2NaCl
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2Cu+2AgNO3→Cu(NO3)2+ 2Ag
* Kim loại + dd axit → muối + hiđro
* Kim loại + dd muối → muối mới +kim loại mới
Viết được các PTHH minh họa
III Dãy hoạt động hoá học của kim loại.
1 Xây dựng dãy hoạt động hoá họccủa kim loại
HS làm TN thành công, nêu được hiệntượng và viết được PTHH của từng thínghiệm So sánh mức độ HĐHH củakim loại qua từng thí nghiệm
Xây dựng được dãy hoạt động hoá họccủa kim loại
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H),Cu,Ag,Au
2 Ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại
Biết được các ý nghĩa của dãy HĐHHcủa kim loại
* Mức độ HĐHH của các kim loại
Theo dõi sựlàm việc củacác nhóm
Đánh giá sựtích cực vàchưa tích cựccủa HS
Theo dõi hoạtđộng của từng
cá nhân
Thí nghiệm Natác dụng với
Cl2 độc
Cho xem videothí nghiệm
muỗng sắt, lọthuỷ tinh có nútđậy, pipet, kẹpgỗ
Hóa chất: Kẽmviên, dây kẽm,
lá đồng, ddHCl, dd CuSO4,
dd AgNO3, dâysắt, khí oxi
Dụng cụ cốcthuỷ tinh, ốngnghiệm, khaynhựa, pipet, kẹpgỗ
Hóa chất: Kẽmviên, dây kẽm,dây đồng, dâybạc, natri, ddHCl, dd CuSO4,
dd AgNO3, ddZnSO4, nướccất, dd p.p
Trang 3HS các nhóm làmthí nghiệm nướctác dụng với KL
Na, CaO Nêuhiện tượng, giảithích và viếtPTHH
giảm dần từ trái sang phải
* Kim loại đứng trước H phản ứngvới một số dung dịch axit tạo thànhmuối và hiđro
* Kim loại đứng trước Mg phản ứngđược với nước ở điều kiện thường tạothành kiềm và hiđro
* Kim loại đứng trước ( - Na,K ) đẩyđược kim loại đứng sau ra khỏi dungdịch muối
3 Ghi đúng các chất tham gia, sảnphẩm và hoàn thành PTHH
4 Ghi được PTHH xảy ra:
* Zn với O2, Cl2, dd H2SO4 loãng, ddFeSO4
* Al với O2, Cl2, dd H2SO4 loãng, ddFeSO4
* Cu với O2, Cl2
5 Vì kim loại K, Na, Ca phản ứngđược với nước ở nhiệt độ thường cótrong dd muối
6 Tính mZn dựa vào số mol của
Theo dõi sựlàm việc củatừng cá nhân
Đánh giá sựtích cực vàchưa tích cựccủa HS
Không giải thích được
Phân tích các bước khi viết PTHH
Trang 4CuSO4 và C% của dung dịch ZnSO4.
7 Tính % khối lượng từng kim loạidựa vào số mol của H2 -> số mol của
Zn -> khối lượng của Zn -> % khốicủa Zn -> % khối lượng của Cu
D.Vận
dụng
HS làm bài tậptrong SHDH trang10
HS kể được các ứng dụng của kim loạitrong gia đình, trong đời sống, sảnxuất Giải thích được vì sao các kimloại được sử dụng làm các vật dụngđó
HS đưa ra các lưu ý khi cắm phíchđiện vào ổ điện hoặc khi thấy dây dẫnđiện của các vật dụng bị hở lớp lõikim loại phía trong
Nghe HS báocáo
E Tìm tòi
mở rộng HS tự tìm hiềuqua tài liệu,
internet, để biếtkim loại nào dùnglàm dây tóc bóngđèn sợi đốt Vì saongày nay ít sửdụng bóng đèn sợiđốt mà dùng bóngđèn huỳnh quang
Nghe HS báocáo kết quả việc
em tìm hiểu
RÚT KINH NGHIỆM
Duyệt, ngày 14 tháng 8 năm 2017
Trang 5Tuần 3 Ngày soạn: 22/8/2017
KẾ HOẠCH DẠY HỌC BÀI HỌC
CHỦ ĐỀ 1: KIM LOẠI
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
BÀI 2: NHÔM ( 2 tiết)
Hoạt động Hoạt động của HS Kết quả HS đạt được Hoạt động của GV khăn của HS Dự kiến khó giúp HS vượt Đề xuất cách
qua khó khăn
Phương tiện dạy học
Theo dõi sự hoànthành của từngnhóm học sinh
B.
Hình thành
kiến thức HS hoạt động cánhân đọc thông tin
và trả lời các câuhỏi ở SHDH trang13
HS hoạt động nhóm
dự đoán các tínhchất hoá học của
I Tính chất vật lí
HS nêu được tính chất vật
lý của sắt (tính dẻo, ánhkim, dẫn điện, dẫn nhiệt
II.Tính chất hóa học
Làm TN thành công, nêuđược hiện tượng và viếtđược PTHH của nhôm
Theo dõi hoạtđộng của từng cánhân
Dụng cụ: cốcthuỷ tinh, ống
Trang 6nhân đọc thông tin,
trả lời câu hỏi
SHDH trang 15
HS hoạt động cá
nhân đọc thông tin,
trả lời câu hỏi
SHDH trang 15
* Nêu tính chất hoá học của nhôm
+ Tác dụng với phi kim ( oxi, phi kim khác)
4Al + 3O2
0
t
2Al2O3 2Al + 3Br2
IV Sản xuất nhôm
Trả lời được các câu hỏi ởSHDH
Trình bày được nguyên liệuchính, cách sản xuất nhômbằng cách điện phân nóngchảy hh nhôm oxit vàcriolit
Theo dõi cácnhóm làm thínghiệm và hoànthành bảng củatừng nhóm
Hướng dẫn HSlàm thí nghiệm
Theo dõi sự làmviệc của cácnhóm Đánh giá
sự tích cực vàchưa tích cực củaHS
Theo dõi hoạt
nghiệm, khaynhựa, đèn cồn,muỗng sắt, lọthuỷ tinh có nútđậy, pipet, kẹpgỗ
Hóa chất: nhôm ( bột và dây), ddHCl, dd CuSO4,
dd NaOH
Trang 7Giải thích được vai trò củacriolit khi sản xuất động của từng cánhân.
C.
Luyện tập HS vận dụng kiếnthức đã học làm các
bài tập 1 đến 6SHDH trang 16
1 Nêu các ứng dụng củanhôm và tính chất vật lýtương ứng
2 Nêu được hiện tượng,giải thích bằng PTHH
3 Nhận biết được bột nhôm
và bột magie bằng thuốc thử
là dd NaOH
4 Chọn đáp án C
5 Tính % khối lượng từngkim loại dựa vào số mol của
H2 -> số mol của Al -> khốilượng của Al -> % khối của
Al -> % khối lượng của Mg
6 Tính được lượng nhômđược điều chế từ 1 tấnquặng bôxit
Theo dõi sự làmviệc của từng cánhân Đánh giá sựtích cực và chưatích cực của HS
D.Vận
dụng HS làm bài tậptrong SHDH trang
17
HS kể được các ứng dụngcủa nhôm trong gia đình
Giải thích được vì saokhông nên dùng các đồ vậtbằng nhôm để đựng vôi,nước vôi, vữa xây dựng
Nghe HS báo cáo
E Tìm tòi HS tự tìm hiều HS biết quặng boxit có ở Nghe HS báo cáo
Trang 8mở rộng trong sách, báo, tài
liệu, internet, đểbiết quặng boxit có
ở đâu, trữ lượngbao nhiêu Cần chú
ý gì khi sản xuấtnhôm từ quặngboxit
Đông Bắc Bắc Bộ và Phía Nam như Lào Cai, Yên Bái,Đồng Nai, Sông Bé, Tuyên Quang, Hải Dương Trữ lượng khoảng 2772 triệu tấn
kết quả việc emtìm hiểu
RÚT KINH NGHIỆM
Duyệt, ngày 24 tháng 8 năm 2017
Trang 9Tuần 4,5 Ngày soạn: 30/8/2017
KẾ HOẠCH DẠY HỌC BÀI HỌC
CHỦ ĐỀ 1: KIM LOẠI
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
BÀI 3: SẮT HỢP KIM SẮT: GANG THÉP ( 3 tiết)
Hoạt động Hoạt động
của HS Kết quả HS đạt được
Hoạt động của GV
Dự kiến khó khăn của HS
Đề xuất cách giúp HS vượt qua khó khăn
Phương tiện dạy học
A.Khởi
động
HS hoạt động nhómcặp trả lời các câuhỏi SHDH trang 19
HS nêu được kim loại sắtdùng làm vật liệu để sảnxuất các vật dụng, xây dựngcông trình ở hình 3.1 và dựđoán các tính chất hóa học,
đề xuất các thí nghiệm kiểmchứng
Theo dõi sự hoànthành của từngnhóm học sinh
B.
Hình thành
kiến thức
HS hoạt động cánhân đọc thông tin
và trả lời các câuhỏi ở SHDH trang19
Theo dõi hoạtđộng của từng cánhân
Trang 10nhân đọc thông tin,
trả lời câu hỏi
SHDH trang 20,21
HS hoạt động cá
nhân đọc thông tin,
trả lời câu hỏi
nóng chảy ở 15390C)
2.Tính chất hóa học
Làm TN thành công, nêuđược hiện tượng và viếtđược PTHH của sắt
* Nêu tính chất hoá học của sắt
+ Tác dụng với phi kim ( oxi, phi kim khác)
Hướng dẫn HSlàm thí nghiệm
Theo dõi sự làmviệc của cácnhóm Đánh giá
sự tích cực vàchưa tích cực củaHS
Theo dõi hoạtđộng của từng cánhân
Dụng cụ: cốcthuỷ tinh, ốngnghiệm, khaynhựa, dây sắt,pipet, kẹp gỗ.Hóa chất: dây sắt
dd HCl, ddCuSO4
Trang 111 Viết được PTHH của sắtvới các chất.
2 Viết được PTHH theo sơ
7 Tính C% của các chấttrong dung dịch thu đượcsau phản ứng
Theo dõi sự làmviệc của từng cánhân Đánh giá sựtích cực và chưatích cực của HS
Không nắmđược dạng bàitập tăng, giảmkhối lượng
Hướng dẫn HScác bước giải bàitập dạng tăng,giảm khối lượng
D.Vận
dụng
HS làm bài tậptrong SHDH trang24
HS kể được vật dụng làmbằng gang, thép Biết cáchbảo vệ các vật dụng đó chobền hơn
Nghe HS báo cáo
E Tìm tòi
mở rộng HS tự tìm hiềutrong sách, báo, tài
liệu, internet, đểbiết quặng sắt có ởnhững khu vực nào,những ảnh hưởng
HS biết quặng sắt có ở các tỉnh như Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Tĩnh
Biết những ảnh hưởng khi sản xuất gang, thép
Biết đưa ra các biện pháp
Nghe HS báo cáokết quả việc emtìm hiểu
Trang 12khi sản xuất gang,thép tới môi trường.
Tìm ra các biệnpháp để chống ônhiễm môi trường ởkhu dân cư gần nơisản xuất
tránh ô nhiễm
RÚT KINH NGHIỆM
Duyệt, ngày 31 tháng 8 năm 2017
Tuần 5, 6 Ngày soạn: 4 / 9 / 2017
Tiết 10, 11 Ngày dạy: / /2017; / /2017
KẾ HOẠCH DẠY HỌC BÀI HỌC CHỦ ĐỀ 1: KIM LOẠI
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC BÀI 4: SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI VÀ BẢO VỆ KIM LOẠI KHÔNG BỊ ĂN MÒN (2 tiết)
Hoạt
động Hoạt động của HS Kết quả HS đạt được
Hoạt động của GV
Dự kiến khó khăn của HS
Đề xuất cách giúp
HS vượt qua khó khăn
Phương tiện dạy học
Theo dõi, kiểmtra sự hoànthành của từngnhóm học sinh
ố/ng 1: Đinh sắttrong không khíkhô (cho CaO
Trang 13ăn mòn kim loại.
II Những yếu tố nào ảnh hưởng đễn sự ăn mòn kim loại:
1 Ảnh hưởng của các chất trong môi trường:
HS trình bày được sự ăn mòn kl sắt phụ thuộc vào môi trường mà
nó tiếp xúc
2 Ảnh hưởng cuả nhiệt độ:
HS trình bày được sự ăn mòn kl sắt phụ thuộc vào nhiệt độ
- Biết được nhiệt độ có ảnh hưởng đến độ tan của chất rắn và chất khí
III BẢO VỆ CÁC ĐỒ VẬT BẰNG KIM LOẠI KHÔNG BỊ
ĂN MÒN : 1.Ngăn không cho kim loại tiếp xúc với môi trường.
HS nêu được các biện pháp bảo
vệ đồ vật bằng kim loại và lấyđược ví dụ minh họa
VD: Sơn , mạ , bôi dầu
2 Chế tạo hợp kim ít bị ăn mòn
HS kể tên một số vật liệu bằngkim loại k hoặc ít bị ăn mòn
VD: Chế tạo thép không gỉ (inox)
nhân Đánh giá
sự tích cực vàchưa tích cựccủa hs
Theo dõi sự làmviệc của từng cánhân Đánh giá
sự tích cực vàchưa tích cựccủa HS
Quan sát, hỗ trợcác nhóm khi gặpkhó khăn
Theo dõi sự làmviệc của từng cánhân Đánh giá
sự tích cực vàchưa tích cựccủa HS
vào đáy ốngnghiệm,đậynút )ống nghiệm 2:Đinh sắt ngâmtrong nước cất(có lớp dầu nhờn
ở trên) ống nghiệm 3:Đinh sắt ngâmtrong nước cótiếp xúc vớikhông khí ống nghiệm 4:Đinh sắt ngâmtrong dung dịchmuối ăn
Đinh sắt gỉ , condao gỉ , miếngsắt gỉ
Trang 14Làm việc cá nhân HS trình bày được quy trình bảo
vệ một số máy móc bằng kim loạitrong thực tế
HS biết cách bảo vệ vỏ tàu biển như thế nào?
Nghe HS báocáo kết quả việc
em làm
RÚT KINH NGHIỆM
Duyệt, ngày 7 tháng 9 năm 2017
Tuần 6,7 Ngày soạn: 13/9/2017
KẾ HOẠCH DẠY HỌC BÀI HỌC
Đề xuất cách giúp HS vượt qua khó khăn
Phương tiện dạy học
A.Khởi
động
HS hoạt động nhóm
để phân loại cácnguyên tố của cáctấm bìa vào cácnhóm chất có ítnhât một đặc điểmgiống nhau và giải
HS phân loại được cácnguyên tố vào các nhóm( kim loại, phi kim)
Theo dõi sự hoànthành của từngnhóm học sinh
Các tấm bìa chứathông tin cácnguyên tố
Trang 15thích cách phânloại.
B.
Hình thành
kiến thức HS hoạt động cánhân đọc thông tin
và trả lời các câuhỏi ở SHDH trang31
HS hoạt động cánhân hoàn thànhđiền cụm từ vàophần kết luậnSHDH trang 32
HS hoạt động cánhân đọc thông tin
và trả lời các câuhỏi ở SHDH trang32
HS hoạt động cánhân đọc thông tin
và trả lời các câuhỏi ở SHDH trang33
I Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
HS biết bảng tuần hoànđược xây dựng trên nguyêntắc sắp xếp theo chiều tăngdần của điện tích hạt nhânnguyên tử
II Cấu tạo bảng tuần hoàn.
- Xác định được các nguyên
tố ở chu kì 2,3
3 Nhóm
- HS quan sát bảng tuầnhoàn nêu được tên nguyên
tố, số e lớp ngoài cùng củanguyên tử các nguyên tốthuộc nhóm I,II,VII
- Xác định được các nguyên
tố thuộc các nhóm trong
Theo dõi hoạtđộng của từng cánhân
Theo dõi hoạtđộng của từng cánhân
Theo dõi sự làmviệc của cácnhóm Đánh giá
sự tích cực vàchưa tích cực của
Bảng tuần hoàncác nguyên tố hoáhọc
Bảng tuần hoàncác nguyên tố hoáhọc
Trang 16HS hoạt động cá
nhân đọc thông tin,
trả lời câu hỏi
SHDH trang 34
HS hoạt động cá
nhân đọc thông tin,
trả lời câu hỏi
III Sự biến đổi tính chất các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
1 Trong một chu kì
Hiểu được sự biến đổi tínhchất các nguyên tố trongmột chu kì
Trả lời được các câu hỏi ởSHDH trang 34
2 Trong một nhóm
Hiểu được sự biến đổi tínhchất các nguyên tố trongmột nhóm
Trả lời được các câu hỏi ởSHDH trang 35
IV Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
1 Biết vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn có thể suy đoán cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố.
HS điền được thông tin vềnguyên tố X
Hiểu được ý nghĩa từ vị trí
Theo dõi hoạtđộng của từng cánhân
Bảng tuần hoàncác nguyên tố hoáhọc
Bảng tuần hoàncác nguyên tố hoáhọc
Trang 17HS hoạt động cánhân điền thông tin
về nguyên tố Xtrong dấu SHDHtrang 36
kim) và so sánh với cácnguyên tố khác
2 Biết cấu tạo nguyên tử
có thể suy đoán vị trí và tính chất nguyên tố.
HS điền được thông tin vềnguyên tố A
Hiểu được ý nghĩa từ cấutạo nguyên tử => vị trí ( sốhiệu ng/tử, STT của chu kì,STT của nhóm)
=> Xác định tính kim loại ,phi kim của nguyên tố
Theo dõi hoạtđộng của từng cánhân
C.
Luyện tập HS vận dụng kiếnthức đã học làm các
bài tập 1 đến 6SHDH trang 36,37
1 * Biết Ne là nguyên tố íthoạt động hoá học nhất Vì
Ne là khi hiếm
* K là nguyên tố hoạt độngmạnh nhất vì trong mộtnhóm tính kim loại tăng dần
từ trên xuống dưới
2 Xác định được cấu tạonguyên tử, tính KL, tính PKcủa các nguyên tố có sốhiệu nguyên tử 19,12,17
3 Giải thích sắp xếp đượctính phi kim tăng dần:
P,N,O,F
4 Nhóm VI,VII
5 Kể được 3 nguyên tố cótính chất giống với Na, F
6 Viết được PTHH của Livới oxi, clo, nước
Theo dõi sự làmviệc của từng cánhân Đánh giá sựtích cực và chưatích cực của HS
Trang 18Nghe HS báo cáo
E Tìm tòi
mở rộng HS tự tìm hiềutrong sách, báo, tài
liệu, internet, vềlịch sử ra đời củabảng tuần hoàn vàthân thế, sự nghiệpcủa nhà bác họcNga
D.I.Men-đê-lê-ép
HS biết lịch sử ra đời củabảng tuần hoàn và thân thế,
sự nghiệp của nhà bác họcNga D.I.Men-đê-lê-ép
Nghe HS báo cáokết quả việc emtìm hiểu
RÚT KINH NGHIỆM
Duyệt, ngày 14 tháng 9 năm 2017
Tuần: 8,9 Ngày soạn: 25 / 9 / 2017
Tiết: 15,16,17 Ngày dạy: / 10 / 2017
ÔN TẬP HÓA HỌC VÔ CƠ
I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Củng cố, hệ thống hóa các kiến thức về tính chất hóa học của kim loại, phi kim, các hợp chất vô cơ (oxit, axit, bazơ, muối)
- Hệ thống được sơ lwuocj về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, day hoạt động hoá học của kim loại, ăn mòn kim loại
và bảo vệ kim loại không bị ăn mòn.
2 Kĩ năng :
- Viết được các PTHH về tính chất hoá học của kim loại, phi kim, nhôm , sắt và mối quan hệ giữa các chất vô cơ.
Trang 19- Viết phương trình hóa học
- Giải bài tập định tính và định lượng.
3 Thái độ :
- HS hứng thú với tiết học và học tập tích cực.Thái độ học tập nghiêm túc.
II/ CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ , bài tập
HS : kiến thức của chủ đề kim loại, sơ lược về bảng tuần hoàn các NTHH, phi kim và các hợp chất vô cơ
III/ PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập, sử dụng bài tập hóa học.
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Ôn tập kiến thức trọng tâm về
hoá học vô cơ
GV ôn tập những kiến thức trọng tâm về
tính chất hóa học của các hợp chất vô
cơ( oxit, axit, bazơ, muối), kim loại, phi
kim qua sơ đồ.
I KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:
Hoạt động 2:
Bài tập
GV yêu cầu HS làm các bài tập từ bài 1 đến
bài 7 trong SHDH trang 41,42
a/ Viết các PTHH biểu diễn sơ đồ chuyển hóa sau :
Na (1) Na2O (2) NaOH (3) Na2CO3 (4) NaCl (5) NaNO3 (6) (7)
NaCl
(1) 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
Trang 20
(1)Cu + 2 H2SO4
t 0
CuSO4 + 2H2O + SO2 ↑(2) 2SO2 + O2 t0 2 SO3
(3) SO3 + H2O H2SO4
(4) BaCl2 + H2SO4 BaSO4 ↓ + 2HCl(5) SO2 + Na2O Na2SO3
(6) Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2 ↑
Bài tập 2: nhận biết
? Làm thế nào để nhận biết các chất ?
HS: Dựa vào tính chất hóa học đặc trưng
GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ.
Bài tập 2:
Hãy nhận biết các dung dịch không màu trong các lọ mất nhãn sau : HNO3 , KCl , NaOH , K2SO4 bằng phương pháp hóa học
Sơ đồ nhận biết :
HNO3 , KCl , NaOH , K2SO4 -> đỏ tím + quỳ tím -> xanh
Trang 21Bài tập 3:
Cho 8 g hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg và Cu
tác dụng với axit sunfuric dư Sau phản ứng
thu được 2,24 lít khí (đktc) Tính khối
lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
Bài tập 4:
Cho 9,2 g hỗn hợp gồm 2 kim loại Zn và Al
tác dụng với dd HCl dư , thu được 5,6 lít
khí (đktc)
a Viết PTHH xảy ra?
b Tính thành phần phần trăm theo khối
lưọng của mỗi kim loại trong hỗn
hợp?
HNO3 KCl , K2SO4 NaOH + BaCl2
kết tủa trắng k0 ht
K2SO4 KCl Bài tập 3:
Giải
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2 ↑
Số mol của H2 = n
V = 2, 2422, 4 = 0,1 (mol) Theo phương trình , số mol của Mg là : 0,1 mol Khối lượng của Mg là : m = n × M = 0,1 × 24 = 2,4 (g) Khối lượng của Cu là : 8 – 2,4 = 5,6 (g)
Bài tập 4:
Giải:
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Số mol của H2 = n
V = 22, 45,6 = 0,25 (mol) Gọi x, y lần lượt là số mol của kim loại Zn và Al
Ta có hệ phương trình : 65x + 27y = 9,2
x + 3
2
y
= 0,25 Giải ra ta được , x = 0,1 , y = 0,1 Khối lượng của Zn là : m = n × M = 0,1 × 65 = 6,5 (g) Khối lượng của Al là : m = n × M = 0,1 × 27 = 2,7 (g)