1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

99 cấu trúc câu thông dụng, thường xuyên đươc sử dụng

5 170 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 19,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

99 cấu trúc câu này không chỉ phổ biến trong các câu hỏi kiểm tra trên lớp, cuối kì, cuối năm mà nó còn phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. Đây là những câu, cụm từ cơ bản mà những người nói Tiếng Anh sử dụng.

Trang 1

1.too + adj + (for sb) to do something quá để cho ai làm gì

3.be + such + a/an + adj + Noun that +clause quá đến nỗi mà

4.be + adj + (for sb) enough to do something đủ cho ai làm gì

5.It’s adj (for sb) to do something làm sao để cho ai làm gì

6.It’s|no good|no use|useless|doing something vô ích khi làm gì

8.can’t something and sb/something/doing something can’t bear

sb/something/doing something

không thể chiu đựng ai/cái gì/làm gì

9 had better do something/not do something nên làm gì/không nên làm gì

10 It’s be time (for sb) to do something đã đến lúc ai đó phải làm gì

11 It (take) sb + time + to do something Sb (spend) + time + doing

something

ai đó mất bao lâu để làm gì

12 Sb (spend) + time + on something ai đó dành bao nhiêu thời gian

vào cái gì

14 Not until SV1 MV SV2Until SV1 MV S not V2 chỉ đến khi…thì…mới…

15 Despite| + Cụm danh từ, SVO

=In spite of |SVO despite/In spite of + Cụm danh từ

mặc dù…

18 S V + both…and…(…tương đương)

= S both V and VBoth S1 and S2 V_số nhiều

vừa…vừa…

19 Both of them + V_số nhiều

20 used to do something

get used to something/doing something= be used to

something/doing something

thói quen trong quá khứ, giờ không còn

quen với cái gì,làm gì

21 need doing something = need to be done cần được làm

22 like something/doing something more than something/doing

somethingprefer something/doing something - to -

something/doing something

thích làm gì hơn làm gì

Trang 2

24 ask sb to do something yêu cầu ai làm gì

25 like doing something

like to do something

sở thích làm cái gì(lâu dài)

ý thích làm gì(nhất thời)

26 remember doing something

remember to do something

nhớ đã làm gì nhớ phải làm gì

27 forget doing something

forget to do something

quên đã làm gì quên phải làm gì

28 stop doing something

stop to do something

dừng hẳn một việc tạm dừng để làm việc khác

29 regret doing something

regret to do something

hối tiếc đã làm gì trong quá khứ lấy làm tiếc phải thông báo cái gì

30 try doing something

try to do something

thử làm gì

cố gắng làm gì

31 mean doing something

mean to do something

liên quan đến việc gì định làm gì

32 find sb doing something

find sb to do something

vô tình thấy ai làm gì thấy ai làm gì sau khi đã tìm hiểu vấn đề

33 need/want/require doing something

need/want/require to do something

cần được làm gì (bị động) muốn làm gì(chủ động)

34 be sorry for doing something

xin lỗi vì đã làm gì với ai (trong quá khứ)

xin lỗi vì đã làm gì với ai (trong quá khứ) rất tiếc về việc gì

35 be afraid doing something

be afraid to do something

sợ làm gì do khách quan

sợ làm gì do chủ quan

36 be ashamed of doing something

be ashamed to do something

xấu hổ vì đã làm gì trong quá khứ ngại ngùng,e ngại khi làm gì

38 should (not) do something

should have done something

nên (không nên) làm gì đáng lẽ đã nên làm gì nhưng ko

Trang 3

42 advise sb (not) to do something khuyên ai nên (không nên) làm gì

43 agree on something

agree with sb

agree to do something

đồng ý về cái gì đồng ý với ai đồng ý làm gì

45 allow sb to do something

= let sb do something= permit sb to do something = give sb

permission to do something

cho phép ai làm gì

46 be different from sb/something khác với ai/cái gì

48 be good at something/doing something giỏi về cái gì/làm cái gì

49.be bad at something/doing something kém về cái gì/làm gì

50 be interesomethinged in something/doing something thích thú về cái gì/làm gì

54 prevent sb from doing something ngăn cản ai làm gì

ai/ cái gì

57 pay attention to sb/something/doing something chú ý tới ai/cái gì/làm gì

62 insist something on something/doing something khăng khăng làm gì

63 succeed in something/doing something thành công

65 be keen on something/doing something say mê, ham thích

66 be fond of something/doing something ham thích

Trang 4

68 object to phản đối, chống lại

70 result in

result from

gây ra kết quả của

72 be astonisheed at/by - st/doing st kinh ngạc về

73 be amazed at something/doing something ngạc nhiên về

74 be surprised at something/doing something ngạc nhiên về

75 be angry at something/doing something tức giận về

77 be tired of something/doing something mệt mỏi về

78 get tired of something/doing something mệt mỏi về

79 waste time/money doing something tốn thời gian/tiền làm gì

88 in which = where, on/at which = when

89 make use of something/doing something tận dung cái gì

92 It is the firsomething/second… besomething time + HTHT

93 live in

live at

live on

sống ở (chung chung) địa chỉ cụ thể,

sống nhờ vào

94 When + Quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành

95 When + Quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn

96 Before + Quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành

97 After + Quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành

98.admit/avoid/consider/deny/dislike/enjoy/finish/ Imagine/mention/objectto/practice

Trang 5

/posomethingpone/hate/ mind/delay + doing something

99.want/plan/agree/wish/attempt/decide/Demand/expect/mean/offer/prepare/happen/hope/afford/ intend/manage/learn/promise/refuse/arrange/threaten + to do something

Ngày đăng: 28/06/2018, 17:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w