1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa 9 Kim Loại Và Phi Kim || Phân Dạng Và Luyện Tập (Nâng Cao)

7 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 86,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tải về, không bị lỗi font đâu Hóa 9 Kim Loại Và Phi Kim || Phân Dạng Và Luyện Tập (Nâng Cao) Hóa 9 Kim Loại Và Phi Kim || Phân Dạng Và Luyện Tập (Nâng Cao) Hóa 9 Kim Loại Và Phi Kim || Phân Dạng Và Luyện Tập (Nâng Cao) Hóa 9 Kim Loại Và Phi Kim || Phân Dạng Và Luyện Tập (Nâng Cao) Hóa 9 Kim Loại Và Phi Kim || Phân Dạng Và Luyện Tập (Nâng Cao) Hóa 9 Kim Loại Và Phi Kim || Phân Dạng Và Luyện Tập (Nâng Cao)

Trang 1

Kim Loại Và Phi Kim I Dạng 1: Viết PTHH Theo Sơ Đồ Chuyển Hóa.

VD1: Viết các PTHH theo sơ đồ chuyển hóa sau:

a, Fe→FeCl2↔FeCl3→Fe(OH)3→Fe2O3→CO2→Na2CO3→Na2SiO3→H2SiO3→SiO2→SiF4

b, FeS→H2S→CuS→SO2↔S→Na2SO3

c, C→Al4C3→CH4→CO2↔CO

VD2: Xác định A, B, C, D, E, F, G, H, I và viết PTHH của các phản ứng để hoàn thành các chuyển hóa sau:

Dạng 2: Điều Chế.

VD1: Từ quặng dolomit, than cốc, quặng pirit sắt, H2O, cát và các điều kiện cần thiết khác, hãy viết PTHH của các phản ứng điều chế:

VD2: Từ các chất ban đầu: CuS, BaCO3, Na2SiO3, HCl, Mg, H2O Viết PTHH điều chế:

VD3: Viết 3 PTHH điều chế trực tiếp:

Dạng 3: Nhận Biết Và Tách Chất.

VD1: Chỉ dùng thêm H2O làm thuốc thử, trình bày PPHH nhận biết: Na, Al, Fe

VD2: Chỉ dùng thêm kim loại Na, hãy trình bày PPHH nhận biết các dung dịch: AlCl3, HCl, FeCl3, FeCl2, NaCl

VD3: Trình bày PPHH để tách riêng từng kim loại sau ra khỏi hỗn hợp gồm: Cu, Fe, Ag, Zn.

Dạng 4: Giải Thích Hiện Tượng.

VD1: Nêu hiện tượng, giải thích và viết PTHH cho các trường hợp sau:

a, Cho Ba vào dung dịch CuSO4

b, Cho Al vào dung dịch NaOH thu được dung dịch X Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch X

c, Cho Mg vào dung dịch NaHSO4

d, Cho vài giọt phenolphtalein vào cốc đựng nước cất sau đó bỏ một mẩu Na bằng hạt đậu vào

e, Đốt dây Fe trong bình chứa đầy khí O2

VD2: Nêu hiện tượng, giải thích và viết PTHH cho các trường hợp sau:

a, Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(OH)2

b, Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được dung dịch X Cho một ít KMnO4 vào X lắc nhẹ

c, Cho luồng khí H2 đi qua ống đựng bột CuO đun nóng

d, Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2

e, Cho Cu vào dung dịch HCl, sau đó liên tục sục khí O2 vào

f, Đun nóng hỗn hợp Al và S trong bình kín đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X Cho X vào dung dịch HCl thu được hỗn hợp khí Y

g, Thả 1 chiếc đinh Fe vào dung dịch CuSO4 rồi đun nóng hỗn hợp

Dạng 5: Xác Định Tên Kim Loại.

VD1: Lấy 2 thanh kim loại M (II) có khối lượng ban đầu như nhau, nhúng thanh 1 vào dung dịch Cu(NO3)2 và thanh 2 vào dung dịch Pb(NO3)2 Sau một thời gian lấy 2 thanh kim loại ra thấy khối lượng thanh 1 giảm 0,2%, thanh 2 tăng 28,4% so với ban đầu Xác định M biết số mol Cu(NO3)2 và Pb(NO3)2 tham gia phản ứng là như nhau

VD2: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp A gồm Na và kim loại R (II, có hyđroxit lưỡng tính) vào H2O, sau phản ứng thu được dung dịch B và V lít khí H2 (đktc) Nếu cho dung dịch B tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 0,25M tạo thành 1 dung dịch chỉ chứa 2 chất tan Mặt khác, khi hấp thụ vừa hết 1,008 lít CO2 (đktc) vao dung dịch B, thu được 1,485 gam 1 chất kết tủa và dung dịch nước lọc chỉ chứa chất tan NaHCO3 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Xác định R

VD3: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R (II) vào dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí (đktc)

Mặt khác, khi hòa tan hoàn toàn 9,2 gam kim loại R trong 1000 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch B, cho quỳ vào dung dịch B thấy quỳ chuyển thành màu đỏ

Số mol Al(OH)3

0,2

Số mol NaOH

y z x

0,15

0,15

Số mol Al(OH)3

0,55 0,5 0,3

Số mol NaOH

0,7 0,3

0,1

Số mol HCl

Số mol Al(OH)3

0,2

Trang 2

Kim Loại Và Phi Kim I

a, Xác định kim loại R

b, Tính %m mỗi kim loại trong A

VD4: Cho 1,6 gam hỗn hợp X chứa Mg vfa kim loại M vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,896 lít

khí H2 (đktc) Cũng 1,6 gam hỗn hợp X ở trên tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Y và 1,12 lít khí SO2 (đktc) duy nhất Viết PTHH xảy ra và xác định kim loại M

VD5: Đốt cháy hoàn toàn 31,36 gam kim loại M trong bình đựng khí Clo dư, thu được 91 gam muối clurua.

a, Xác định tên kim loại M

b, Để hòa tan hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp X gồm kim loại M và 1 oxit của kim loại M cần dùng vừa hết 320 ml dung dịch HCl 2M Còn nếu dẫn luồng khí H2 dư đi qua 18,4 gam hỗn hợp X nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 14,56 gam chất rắn Tìm công thức của oxit kim loại trong X

Dạng 6: Axit Tác Dụng Với Muối Cacbonat.

VD1: Nhỏ từ từ đến hết 350 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 1M và Na2CO3 1,5M Tính V khí thoát ra (đktc)

VD2: Nhỏ từ từ 350 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch KOH 2M và Na2CO3 1M Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được V lít khí (đktc) Tính giá trị của V

VD3: Cho từ từ 400 ml dung dịch HCl 2M vào m gam dung dịch X chứa Na2CO3 10% và NaHCO3 a% Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 3,36 lít CO2 (đktc) Cho nước vôi trong dư vào dung dịch Y thu được tối đa 60 gam kết tủa Tính a

VD4: Nhỏ từ từ cho đến hết 200 ml dung dịch KHCO3 0,2M và K2CO3 0,5M vào 120 ml dung dịch HCl 1M và khuấy đều thu được V lít CO2 thoát ra (đktc) và dung dịch X Thêm 100 ml dung dịch KOH 0,15M và CaCl2 0,6M vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính V, m

VD5: X là dung dịch HCl xM Y là dung dịch Na2CO3 yM Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, sau phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ 100 ml Y vào 100 ml X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc) Biết V1:V2=4:7 Tính x:y

VD6: Nhỏ từ từ dung dịch chứa 0,2 mol K2CO3 và 0,15 mol KHCO3 vào V lít dung dịch HCl 0,5M, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra khí CO2 và thu được dung dịch X Cho Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch X thu được 34,475 gam kết tủa Tính V

và khối lượng mỗi muối trong X

Dạng 7: Muối Hyđrocacbonat Tác Dụng Với Dung Dịch Kiềm.

VD1: Chia m gam hỗn hợp X gồm KHCO3 và Na2CO3 thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 19,7 gam kết tủa Cho phần 2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 30 gam kết tủa Tính m

VD2: Hỗn hợp M gồm 2 muối A2CO3 và AHCO3 (A là kim loại kiềm) Chia 57,6 gam M thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 49,25 gam kết tủa Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2

dư, thu được 19,7 gam kết tủa Xác định A

VD3: Hấp thụ hết 6,72 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol Na2CO3 thu được 200 ml dung dịch X Lấy

100 ml dung dịch X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,75M thu được 4,032 lít khí (đktc) Mặt khác, 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 59,1 gam kết tủa Tính x, y

Dạng 8: Lưỡng Tính (Oxit & Hyđroxit).

VD1: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu vào lượng dư dung dịch HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

dung dịch Y và 5,6 lít H2 (đktc); 6,4 gam chất rắn Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8 gam chất rắn khan Tính m

VD2: Cho 25 gam hỗn hợp bột M gồm Al2O3, Al, Fe3O4, Fe vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y; 3,36 lít H2 (đktc) và 17,2 gam chất rắn X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4

đặc, nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 3,92 lít SO2 (đktc, duy nhất) Tính khối lượng mỗi chất trong M

VD3: Cho 200 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 1,5M vào 100 ml dung dịch chứa HCl 0,5M và AlCl3 xM Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa Tính x

VD4: NHỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch chứa HCl, AlCl3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau Tính giá trị của x, y, z

Trang 3

Kim Loại Và Phi Kim I

VD5: NHỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch chứa a mol HCl y mol AlCl3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau Tính x, y

Dạng 9: Muối Aluminat Tác Dụng Với Dung Dịch Axit.

VD1: Nhỏ từ từ đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch chứa a mol NaAlO2 và 0,05 mol NaOH, thu được 2,34 gam kết tủa Tính a

VD2: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol Ba(OH)2 và y mol Ba(AlO2)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau Tính x, y

VD3: Cho 150 ml dung dịch gồm KOH 1M và NaOH 1M vào 80 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi kết thúc các phản ứng thu được m gam kết tủa Tính m

VD4: Dung dịch X chứa x mol NaAlO2 Cho 150 ml dung dịch HCl 1M tác dụng với dung dịch X thu được m gam kết tủa Cho 350 ml dung dịch HCl 1M tác dụng với dung dịch X thu được m gam kết tủa Tính x

Dạng 10: Phản Ứng Nhiệt Nhôm.

VD1: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong khí trơ, thu được m gam hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch KOH, thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 1,344 lít H2 (đktc) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Y, thu được 9,36 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính m

VD2: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 trong khí trơ Sau một thời gian thu được 29,4 gam hỗn hợp X Chia X thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 vào dung dịch HCl loãng nóng, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Hòa tan phần 2 vào lượng dư dung dịch NaOH đặc nóng, thu được 0,84 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính H% phản ứng nhiệt nhôm

VD3: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO và Al trong môi trường khí trơ Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 38,8 gam hỗn hợp rắn Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch A, chất rắn Z và 3,36 lít H2 (đktc)

a, Tính khối lượng Al trong m gam X

b, Cho Z tác dụng hết với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 10,08 lít SO2 (đktc, duy nhất) Tính khối lượng CuO và Fe2O3 có trong m gam X

Trang 4

Kim Loại Và Phi Kim I LUY N T P ỆN TẬP ẬP

Câu 1: Viết PTHH của các phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa sau:

a,Fe→FeS→Fe2O3→Fe→FeCl2→FeCl3→Fe(OH)3→Fe(NO3)3→Cu(NO3)2→Cu(OH)2→CuSO4→CuS→CuO→Cu→CuSO4→CuCl2

b,

Na→NaOH→NaCl→Cl2→HCl→AgCl→Ag→Ag2S→SO2→SO3→H2SO4→FeSO4→Fe2(SO4)3→FeCl3→MgCl2→Mg(OH)2→MgSO4

c, SO2→S→H2S→H2SO4→SO2→NaHSO3→Na2SO3→BaSO3→BaCl2

Câu 2: Viết 3 PTHH trực tiếp điều chế:

Câu 3: Trình bày PPHH để phân biệt:

a, Các chất khí riêng biệt: Cl2, H2, CO, CO2, SO2, HCl

b, Các kim loại riêng biệt: Na, Ba, Fe, Zn, Mg, Cu Chỉ dùng thêm 1 thuốc thử

c, Các dung dịch riêng biệt: NaCl, Na2SiO3, Na2CO3, NaHCO3, NaNO3

Câu 4: Cho dãy các chất: Ba, Ba(OH)2, BaCO3, Ba(HCO3)2, BaCl2, BaSO4 Viết sơ đồ chuyển hóa giữa các chất trên Viết PTHH của các phản ứng thep sơ đồ chuyển hóa đó

Câu 5: Viết PTHH các phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa sau:

Câu 6: Nêu hiện tượng xảy ra và viết PTHH của các phản ứng để minh họa cho mỗi trường hợp sau:

a, Cho SiO2 vào dung dịch HF

b, Đun nóng nhẹ dung dịch chứa BaCl2 và NaHCO3

c, Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch chứa NaOH và NaAlO2

d, Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch chứa AlCl3 và HCl

e, Sục CO2 tơú dư vào dung dịch chứa MaAlO2 và NaOH

f, Cho hỗn hợp gồm Al và Si vào dung dịch KOH dư

Câu 7: Hãy cho biết trong các cặp chất sau đây, cặp nào có thể tác dụng được với nhau? Giải thích và viết PTHH.

a, NaHCO3 và H2SO4 b, Na2CO3 và AlCl3 c, NaHSO4 và BaCO3 d, NaClO và H2CO3 e, CaCO3 và H2CO3

f, KHCO3 và KOH g, Na2CO3 và SiO2 h, CaO và SiO2 i, KMnO4 và HCl đặc k, Al2O3 và NaOH

Câu 8: Cho sơ đồ: Phi kim→oxit axit→oxit axit→axit→muối đihyđrophotphat→muối hyđrophotphat→muối photphat

tan→muối photphat không tan Tìm công thức các chất thích hợp trong sơ đồ trên Viết PTHH

Câu 9: Hãy giải thích:

a, Sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi

b, Tính tẩy màu của nước javel

c, Ủ bếp than trong nhà đóng kín cửa có thể gấy chế người

d, Dùng khí CO2 để dập tắt các đám cháy (trừ đám cháy kim loại như Al, Mg…)

Câu 10: Trình bày PPHH để tách riêng mỗi kim loại ra khỏi hỗn hợp gồm: K, Ba, Mg, Ag.

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư , thu được 16,25 gam FeCl3 Tính m

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc) Tính V

Câu 13: Khử hoàn toàn 34,8 gam Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Tính khối lượng Fe thu được sau phản ứng

Câu 14: Cho 0,6 gam 1 kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,56 lít H2 (đktc) Xác định kim loại

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được x mol SO2 (đktc, duy nhất) Tính x

Câu 16: Tiến hành 2 thí nghiệm sau:

+ TN1: Cho a gam Fe hòa tan trong dung dịch HCl, kết thúc thí nghiệm, cô cạn sản phẩm thu được 3,1 gam chất rắn + TN2: Cho a gam Fe và b gam Mg vào dung dịch HCl (lượng như trên) Kết thúc thí nghiệm , cô cạn sản phẩm thu được 3,34 gam chất rắn và thoát ra 0,448 lít khí (đktc) Tính a, b

Câu 17: Cho 1,02 gam hỗn hợp A gồm Fe và Mg vào 200 ml dung dịch CuSO4 aM Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , lọc thu được 1,38 gam chất rắn B và dung dịch C Thêm NaOH dư vào dung dịch C, lất kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 0,9 gam chất rắn D

Trang 5

Kim Loại Và Phi Kim I

a, Tính a

b, Tính khối lượng mối kim loại trong hỗn hợp ban đầu

Câu 18: Có 2 lá Zn có khối lượng như nhau Một lá cho vào dung dịch Cu(NO3)2, lá kia cho vào dung dịch Pb(NO3)2 Sau cùng một thời gian phản ứng, khối lượng lá Zn thứ nhất giảm 0,05 gam Khối lượng lá Zn thứ hai tăng hay giảm bao nhiêu gam? Biết rằng trong 2 phản ứng trên, khối lượng Zn bị hòa tan là như nhau

Câu 19: Hỗn hợp A gồm bột Zn và S Đun nóng A một thời gian trong bình kín không có không khí ta được chất rắn B Cho

B tác dụng với dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thấy còn lại 2,8 gam chất rắn không tan và 13,44 lít khí thoát ra (đktc) có tỉ khối so với H2 là 10,33 Tính khối lượng của hỗn hợp A và hiệu suất phản ứng giữa Zn và S

Câu 20: Cho các kim loại sau: Ba, Mg, Al, Ag Chỉ dùng thêm 1 dung dịch axit, hãy trình bày PPHH để phân biệt các kim

loại trên? Viết PTHH xảy ra

Câu 21: Cho 2,72 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg vào 800 ml dung dịch CuSO4 aM Sau khi phản ứng xong thu được 3,68 gam chất rắn B và dung dịch C Thêm NaOH dư vào dung dịch C thu được kết tủa Sấy, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 2,4 gam chất rắn D

a, Viết PTHH

b, Tính khối lượng của 2 kim loại trong A và tính a

Câu 22: Cho m gam bột Fe vào 300 ml dung dịch chứa 2 muối AgNO3 0,15M; Cu(NO3)2 0,1M, sau một thời gian thu được 5,76 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X Cho 4,875 gam bột Zn vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,8425 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y Tính m

Câu 23: Hòa tan hết 22,2 gam hỗn hợp A gồm Al và Fe trong 400 gam dung dịch H2SO4 19,6% (loãng) thu được dung dịch

B và 13,44 lít khí H2 (đktc) Thêm từ từ 840 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch B, sau phản ứng lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn khan Tính %m các chất trong hỗn hợp A và tính m

Câu 24: Cho m gam hỗn hợp A gồm Mg, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp A vào 200 ml dung dịch chứa AgNO3 1,5M; Cu(NO3)2 1M, phản ứng xong, lọc bỏ phần chất rắn, thu được dung dịch B chứa 3 muối Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch B rồi lọc bỏ kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 10,4 gam chất rắn Tính m và khối lượng mỗi muối trong dung dịch B

Câu 25: Cho 4,5 gam bột Al tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl, KNO3, thu được dung dịch X và 1,12 lít hỗn hợp khí

Y gồm N2 và H2 Tỉ khối của Y so với H2 bằng 11,4

a, Viết PTHH

b, Cô cạn cẩn thận X được m gam muối khan Tính m

Câu 26: Hòa tan 6,3 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Al bằng 400 ml dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch A và 6,72 lít khí H2 (đktc)

a, Tính khối lượng muối khan thu được

b, Cho dung dịch A phản ứng với V lít dung dịch NaOH 2M Tính V dung dịch NaOH cần dùng để thu được kết tủa lớn nhất Tính khối lượng kết tủa đó

Câu 27: Một hỗn hợp bột Fe, Cu vào bình chứa 1 lít dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít H2 (đktc), dung dịch A và 1 chất không tan B Để oxi hóa vừa hết hỗn hợp các sản phẩm còn trong bình, người ta phải cho thêm vào đó 15,15 gam KNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra người ta thu được 1 khí không màu hóa nâu ngoài không khí và dung dịch C Để trung hòa lượng axit dư trong dung dịch người ta cần 300 ml dung dịch NaOH 1M

a, Tính khối lượng hỗn hợp kim loại

b, Tính CM dung dịch HCl

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 3,61 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại A (hóa trị n không đổi) bằng dung dịch HCl thu được

2,128 lít H2 (đktc), còn khí hòa tan 1,805 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít NO (đktc, duy nhất) Xác định A và %m mỗi kim loại trong hỗn hợp

Câu 29: Cho 6,3 gam hỗn hợp X gồm Mg và kim loại M (hóa trị không đổi) tác dụng với Cl2, sau 1 thời gian thu được 20,5 gam chất rắn Y Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl, sinh ra 2,24 lít H2 (đktc) Mặt khác, cho 0,1 mol M phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thì lượng NO2 thoát ra vượt quá 5,04 lít (đktc) Xác định M

Câu 30: Không dùng thuốc thử, hãy dùng PPHH để phân biệt 5 dung dịch sau: NaCl, NaOH, NaHSO4, Ba(OH)2, Na2CO3

Trang 6

Kim Loại Và Phi Kim I Câu 31: Có 5 dung dịch: HCl, NaOH, Na2CO3, BaCl2, NaCl Cho phép dùng quỳ tím, hãy trình bày cách nhận biết các dung dịch trên biết Na2CO3 làm quỳ hóa xanh

Câu 32: Viết PTHH xảy ra khi cho các chất: Al, Fe, Fe3O4, Al2O3, CO2, NaHCO3, P2O5, SO2 Lần lượt tác dụng với các dung dịch: H2SO4 loãng; KOH

Câu 33: Cho m gam P2O5 tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X (không chứa H3PO4) Cô cạn dung dịch X thu được 3m gam chất rắn khan Tính m

Câu 34: Cho m gam KMnO4 tác dụng hết với dung dịch HCl đặc, dư Toàn bộ lượng Cl2 sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 13,3 gam muối

a, Tính m

b, Tính thể tích CO2 (đktc) tối thiểu cần dùng để phản ứng vừa đủ với dung dịch X

Câu 35: Nung bột Fe2O3 với a gam bột Al trong khí trơ, thu được 11,78 gam hỗn hợp rắn X Cho X vào lượng dư dung dịch NaOH Thu được 1,344 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính a

Câu 36: Nhiệt phân 30,225 gam hỗn hợp X gồm KMnO4, KClO3, MnO2 thu được O2 và 24,625 gam hỗn hợp chất rắn Y gồm KMnO4, KClO3, K2MnO4, KCl, MnO2 Cho toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,8 mol HCl đặc, đun nóng Tính

%m KMnO4 trong X

Câu 37: X là quặng hematit đỏ chứa 64% Fe2O3 (còn lại là tạp chất không chứa Fe) Y là quặng manhetit chứa 92,8% Fe3O4

(còn lại là tạp chất không chứa Fe) Trộn m1 tấn X với m2 tấn Y thu được 1 tấn hỗn hợp Z Đem toàn bộ Z luyện gang, rồi luyện thép thì thu được 420,42 kg thép chứa 0,1% gồm C và tạp chất Hiệu suất quá trình là 75% Tính m1:m2

Câu 38: Một loại phân supephotphat kép chứa 75% muối Ca(H2PO4)2, còn lại là các chất không chứa P Tính độ dinh dưỡng của loại phân lân này

Câu 39: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 11,2 lít CO2 (đktc) Tính m

Câu 40: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 2M và BaCl2 1M, thu được a gam kết tủa Tính a

Câu 41: Chia hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành 2 phần bằng nhau:

+ Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được 0,035 mol SO2 (duy nhất)

+ Phần 2 tác dụng với H2SO4 loãng, dư, thu được V ml H2 (đktc) và dung dịch Y Dung dịch Y làm mất màu tốt đa 80 ml dung dịch KMnO4 0,1M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính V

Câu 42: Chia 78,4 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng hết với dung dịch HCl

dư, thu được 77,7 gam hỗn hợp muối khan Phần 2 tác dụng vừa hết với 500 ml dung dịch Y gồm HCl, H2SO4 loãng, thu được 83,95 gam hỗn hợp muối khan Xác định %m mỗi chất trong X và tính CM các chất trong dung dịch Y

Câu 43: Trộn 300 ml dung dịch HCl 2M với 300 ml dung dịch H2SO4 2,25M (loãng) được dung dịch A Biết dung dịch A tác dụng vừa đủ với 28,95 gam hỗn hợp Al và Fe thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch B

a, Viết PTHH

b, Tính m Al, Fe ban đầu

c, Tính V

d, Tính khối lượng muối trong B

Câu 44: Chia 43,4 gam hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Cu thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl

dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, phần 2 phản ứng vừa đủ với 8,96 lít Cl2 (đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X

Câu 45: Cho b gam hỗn hợp Mg, Fe tác dụng với 300 ml dung dịch AgNO3 0,8M, khuấy kĩ để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A1 và chất rắn A2 có khối lượng là 29,28 gam gồm 2 kim loại Lọc hết chất rắn A2 ra khỏi dung dịch A1

a, Viết PTHH

b, Hòa tan chất rắn A2 trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng Tính thể tích khí SO2 (đktc) thoát ra Thêm A1 vào dung dịch NaOH dư, lọc rửa kết tủa tạo thành, đun nóng trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6,4 gam chất rắn Tính %m mỗi kim loại trong hỗn hợp Fe, Mg ban đầu

Trang 7

Kim Loại Và Phi Kim I Câu 46: Chỉ dùng thêm dung dịch NaOH và đun nóng, hãy trình bày PPHH để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl,

Ba(HCO3)2, FeCl2, MgCl2, NH4Cl, BaCl2

Ngày đăng: 28/06/2018, 16:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w