V trí đ a ly: n m phía đông nam t nh, Phía b c giáp huy n Nam Sách, phíaị ị ằ ở ỉ ắ ệđông giáp huy n Kim Thành, phía nam giáp thành ệ ph ố H i Phòng, phía tây ảgiáp thành ph H i Dố ả ương Huy n có 24 xã và 1 th tr n (huy nệ ị ấ ệ l ).ỵ
Huy n đệ ược chia làm 4 khu là Hà Nam, Hà Đông, Hà Tây và Hà B c.ắ
• Hà Nam bao g m 6 xã: Thanh Xuân, Thanh Thu , Thanh S n, Thanh Xá, ồ ỷ ơThanh Khê, Th tr n Thanhị ấ Hà
• Hà B c bao g m 7 xã: Thanh An, Thanh Lang, Vi t H ng, H ng L c , Tân ắ ồ ệ ồ ồ ạ
Vi t, C m Ch , Liênệ ẩ ế M cạ
• Hà Đông bao g m 6 xã: Trồ ường Thành, Vĩnh L p, Thanh Bính, Thanhậ H ng,ồ
Trang 2Thanh Cường, H pợ Đ cứ
• Hà Tây bao g m 6 xã: ồ Ti n Ti nề ế , Thanh H i , Tân An, Phả ượng Hoàng, An
Lương, Quy tế Th ngắ
Tính ch t đ t đai cũng nh đ a hình c a huy n mang đ c tính đ a hình c a ấ ấ ư ị ủ ệ ặ ị ủ
đ t phù sa sông Thái Bình Đ cao so v i m c nấ ộ ơ ự ươc bi n trung bình là 0,60 ểm
Khí h u Thanh Hà mang rõ nét tính ch t khí h u nhi t đ i gió mùa, h i ậ ở ấ ậ ệ ơ ộ
t đ y đ đi u ki n đ phát tri n m t n n nông nghi p toàn di n.ụ ầ ủ ề ệ ể ể ộ ề ệ ệ
Thanh Hà có các con sông l n nh Thái Bình ơ ư ( ở phía Tây Nam), sông R ng,ạsông Văn Úc ( phía Đông B c) bao b c quanh t o nên các tuy n giao thôngở ắ ọ ạ ế
đường thu r t quan tr ng v i thành ph H i Dỷ ấ ọ ơ ố ả ương các tuy n b n nhế ạ ư
T Kỳ, Kim Thành và gi a H i Dứ ữ ả ương v i h i c ng H i Phòng, Qu ng Ninh.ơ ả ả ả ảNgoài các con sông l n bao quanh, trong đ a ph n Thanh Hà còn có sôngơ ị ậGùa n i sông Thái Bình v i sông Văn Úc, tách khu v c Hà Đông (g m 6 xã)ố ơ ự ồ
nh ư m t hòn đ o n m gi a các con sông l n; sông Hộ ả ằ ữ ơ ương (đ u côngầnguyên g i là sông Cam Giang) chi l u c a sông Thái Bình vào Thanh Hà ọ ư ủ từ
đ u phía Tây B c (đ u xã Ti n Ti n, hi n nay đã b l p) xuyên d c gi aầ ắ ầ ề ế ệ ị ấ ọ ữhuy n nh p vào sông Văn Úc t i xã Thanh Xuân T các con sông l n, có cácệ ậ ạ ừ ơsông, ngòi nh ch y len l i vào t n các thôn, xã trong huy n, t o thu n l iỏ ạ ỏ ậ ệ ạ ậ ợcho vi c tệ ươi tiêu nươ cho đ ngc ồ ru ngộ và là hệ th ngố giao thông thuỷquan tr ngọ trong vi cệ
giao l u kinh t , văn hoá, quân s gi a các vùng, gi a Thanh Hà v i cácư ế ự ữ ữ ơhuy n trong t nh và các t nh trong c nệ ỉ ỉ ả ươc Đ ng th i cũng r t thu n l i ồ ờ ấ ậ ợcho vi c chăn nuôi đánh b t thu s n, chăn nuôi gia c m có giá tr kinh tệ ắ ỷ ả ầ ị ế cao
Giao thông
bộ có đtừ ường 390A ch yạ Ngã Ba Hàng (đường 5 cũ) qua đ aị
Trang 3ph n xã Ti n Ti n v huy n l xuôi xu ng b n Gùa, kéo dài đ n phàậ ề ế ề ệ ỵ ố ế ếQuang Thanh; đường 390B n i t đố ừ ường 5 (đ u c u Lai Vu) qua các xãầ ầ
H ng L c, Vi t H ng, C m Ch v huy n l Hai con đồ ạ ệ ồ ẩ ế ề ệ ỵ ường này là huy tế
m ch giaoạ
Trang 4thông c a huy n, ngoài ra trong n i h t còn có các con đủ ệ ộ ạ ường nh liênỏhuy n, liên xã, liên thôn t o thành h th ng giao thông sinh ho t, giao l uệ ạ ệ ố ạ ưkinh t , văn hoá c a nhân dân và có vai trò quan tr ng đ i v i an ninhế ủ ọ ố ơ
qu c phòng c a đ aố ủ ị phương
I 2/ Đ t ấ đai
Đ t Thanh Hà đấ ở ược hình thành do s b i l ng phù sa c a sông Thái ự ồ ắ ủ
Bình, sông R ngạ , sông Văn Úc, sông Gùa Đ t đai màu m phù h p v iấ ỡ ợ ơ
Tr i heo c a chú Nguy n Văn Khanh thu c xã Ti n Ti n- Thanh Hà- H i ạ ủ ễ ộ ề ế ả
Dương, tr i đạ ược n m trên m t cánh đ ng cách ly v i khu dân c , t ng di nằ ộ ồ ơ ư ổ ệtích c a tr i là 5ha Tr i b trí theo hủ ạ ạ ố ương đông b c, cách tr i 100m v phíaắ ạ ềđông có dòng sông Thái Bình ch y qua thu n ti n v ngu n nả ậ ệ ề ồ ươc
nghỉ t i c a kỹố ủ thu t tr itrùngậ ạ và công nhân, 3-nhà t mắ sát
trươc khi vào tr i, 4-nhà ăn và ngh tr a c a công nhân, 5-nhà kho ch aạ ỉ ư ủ ứcám và thu c thú y, 6-dãy chu ng cách ly dành cho l n h u b , 7-phòng phaố ồ ợ ậ ị
Trang 5ch ế tinh, 8-chu ng mang thai, 9-chu ng l n đ , 10+11+12 chu ng l n th t,ồ ồ ợ ẻ ồ ợ ị13-n i x ly phân, 14-c ng ph n i ra vào c a các xe chuyênơ ử ổ ụ ơ ủ ch ở
2/ B trí bên trong các dãy chu ng ố ồ
Trang 6Ki u chu ng heo nái đ và nuôi ể ồ ẻ con
Chu ng nái ồ đ ẻ và nuôi con được thi t ế k ế có vùng cho heo con vàvùng cho heo m riêng bi t đ tránh hi n tẹ ệ ể ệ ượng heo m đè lên heo con khiẹchúng n m Có n i t p ăn riêng (b sung th c ăn s m) Chu ng thi t ằ ơ ậ ổ ứ ơ ồ ế kếtrên di n tích t 4-6 mệ ừ 2, chia thành 2 khu v c rõ r t heo nái n m và diự ệ ằchuy n gi a v i chi u r ng t 60 -65 cm, dài 2,2 – 2,25 m, có khungể ở ữ ơ ề ộ ừ
kh ng ch Có máng ăn cho heo m và vòi u ng nố ế ẹ ố ươ ự ộc t đ ng các thanh
ch n có đ cao h p ly Hai bên vùng heo nái n m là heo con ho t đ ng N nắ ộ ợ ằ ạ ộ ềchu ng c a heo con thi tồ ủ ế k b ngế ằ nh a.ự N nề chu ngồ c aủ heo m b ngẹ ằ
bê tông
2.2.
Chu ng nái ồ ch a ử
Chu ng nái ch a thi t k theo t ng dãy, chúng ch c n di n tích nhồ ử ế ế ừ ỉ ầ ệ ỏ
b ng ph n c a heo nái đ n m đ di chuy n và n m Khi c n thi t choằ ầ ủ ẻ ằ ể ể ằ ầ ế
v n đ ng t do thì công nhân ph i cho heo ra các sân ch i ậ ộ ự ả ơ đ ể v n đ ng.ậ ộChi u r ng 65 cm, chi u dài 225 cm, có máng ăn và vòi u ng nề ộ ề ố ươc
t ự đ ng.ộ
2.3 Chu ng nái ch ồ ờ ph i ố
Heo nái ch ph i đờ ố ược b trí các dãy chu ng d ti p xúc v i heoố ở ồ ễ ế ơ
đ c gi ng đ đi u khi n đ ng d c cho heo nái Khi heo nái ph i gi ng cóự ố ể ề ể ộ ụ ố ố
k t qu sẽ đế ả ược chuy n đ n nuôi các ô chu ng heo nái ch a riêng l để ế ở ồ ử ẻ ể
d theo dõi và nuôi dễ ưỡng phù h p v i t ng giai đo n phát tri n c a bàoợ ơ ừ ạ ể ủthai
2.5 Ki u ể chu ng ồ nuôi heo th t ị
Heo th t thị ường được nuôi trong các ô r ng và nuôi thành t ng nhómộ ừ
t 35-40 con/ô, m i ô 40 mừ ỗ 2 Chu ng nuôi heo th t có th thi t k đa d ngồ ị ể ế ế ạcác ki u,ể có n nề có độ d cố t tố và dễ thoát nươ Máng ăn tự đ ngc ộ đểcon nào
cũng ăn được tiêu chu n ăn c a chúng Có vòi u ng nẩ ủ ố ươc t đ ng có thự ộ ể5vòi/ô Ngoài ra m i dãy chu ng l n th t còn có 1 ô r ng 8-10mở ỗ ồ ợ ị ộ 2 ở phía
cu i dãy chu ng n i g n qu t thông gió đ ch a các con l n b nh trongố ồ ơ ầ ạ ể ứ ợ ệ
th i gian ch a b nh cho chúng.ờ ữ ệ
Trang 73/ Quy trình chăm sóc và nuôi d ưỡ ng
566 L n nái sau ph i-2 tu n ợ trốươc đẻầ 25
567S L n nái nuôi con 2 tu n ợ trươc đ -cai s aẻ ầ ữ 25
B ng 2: Nhi t đ trong chu ng nuôi l n con: ả ệ ộ ồ ợ
Trang 83.2 Ch đ chăm sóc nuôi d ế ộ ướ ng l n m lúc ch a và nuôi con ợ ẹ ử :
Kh i lố ượng s sinh c a l n có tơ ủ ợ ương quan dương v i kh i lơ ố ượng l n con ợkhi cai s a do v y c n chăm sóc và nuôi dữ ậ ầ ưỡng l n m trong giai đo n ợ ẹ ạmang
thai h p ly đ l n m sinh ra nh ng l n con có kh i lợ ể ợ ẹ ữ ợ ố ượng s sinh cao và ơ
l nợ
m có s c kho t t, có s n lẹ ứ ẻ ố ả ượng s a cao trong giai đo n nuôi con.ữ ạ
B ng 3: Ch đ ăn c a l n nái ch a và nuôi con ả ế ộ ủ ợ ử
n (%)
3.3.1 Chu n ẩ bị ô chu ng ồ l n ợ đẻ và đỡ đẻ cho l n ợ nái:
Ô chu ng l n nái đ đồ ợ ẻ ượ ọ ử ạc c r a s ch và phun t y trùng, đ tr ng ẩ ể ố
chu ng 7 ngày sau đó m i đ a l n ch đ vào (trồ ơ ư ợ ờ ẻ ươc khi đ t i thi u là ẻ ố ể
04 ngày)
.T o chu ng l n đ khô ráo, s ch sẽ m áp, tránh gió lùa, có đ thông ạ ồ ợ ẻ ạ ấ ộthoáng và đ m h p ly Chu n b các d ng c đ đ , thu c thú y ph c v ộ ẩ ợ ẩ ị ụ ụ ỡ ẻ ố ụ ụcho quá trình đ c a l n nái nh oxytoxin, kháng sinh phòng nhi m trùng ẻ ủ ợ ư ễcho l n m sau đ , các thu c sát trùng khi c t r n và b m đuôi l nợ ẹ ẻ ố ắ ố ấ ợ con…
3.3.2 Cho l n bú s a ợ ữ đ u: ầ
L n con đ ra c n đợ ẻ ầ ược bú s a đ u càng s m càng t t, khi l n m v a đữ ầ ơ ố ợ ẹ ừ ẻ
v a cho con bú có th làm cho con m d đ , d ra nhau và ti t s a t t ừ ể ẹ ễ ẻ ễ ế ữ ố
h n Trong s a đ u không nh ng r t gi u ch t dinh dơ ữ ầ ữ ấ ầ ấ ưỡng mà còn có kháng th giúp cho l n m i sinh ch ng l i nh ng nhi m khu n ph bi n ể ợ ơ ố ạ ữ ễ ẩ ổ ế
L n con sinh ra là đã ti p xúc v i môi trợ ế ơ ường ngo i c nh nhi u vi khu n ạ ả ề ẩgây b nh Các kháng th trong s a m là ch t phòng ng a tôt nh t ch ng ệ ể ữ ẹ ấ ừ ấ ố
l i nh ng vi khu n này.ạ ữ ẩ
B ng 4 : Thành ph n hoá h c c a s a đ u c a l n ả ầ ọ ủ ữ ầ ủ ợ
Protein (%)
Trang 103.3.3 c t ắ r n, ố b m ấ số tai và c t ắ đuôi cho l n ợ con:
Các thao tác nh cân, c t r n, c t đuôi, b m răng vv… nên ti n hành ngay ư ắ ố ắ ấ ế
t lúc m i đ vì lúc này l n con ch a có th đ nhanh nh n đ g m v t ừ ơ ẻ ợ ư ể ủ ẹ ể ặ ế
thương và các thao tác này nên ti n hành xa con m , t t nh t là m t ế ở ẹ ố ấ ở ộphòng khác, vì ti ng kêu c a l n con có th làm l n m và các nái khác ế ủ ợ ể ợ ẹ ởtrong chu ng b n ch n nh hồ ồ ồ ả ưởng đ n quá trình đ và ti t s aế ẻ ế ữ C t r n ắ ốcách g c r n 2cm, dùng ch bu c hai đ u đ u trong cách cu ng r n ố ố ỉ ộ ầ ầ ố ố
kho ng 1,5cm dùng kéo đã sát trùng c t gi a hai nút bu c, sau đó bôi ả ắ ở ữ ộthu c tím ho c iodine đ sát trùng Dùng pank k p ch t đuôi và l u pank ố ặ ể ẹ ặ ưkho ng 1 phút sau đó dùng kéo đã sát trùng c t phía ngoài, sau đó cũng ả ắ ởbôi thu c sátố trùng
3.3.4 Tiêm s t cho l n ắ ợ con:
B nh thi u máu l n con đã tr thành v n đ nghiêm tr ng nh t là đ i ệ ế ở ợ ở ấ ề ọ ấ ố
v i l n nái nuôi con đơ ợ ược nuôi nh t trên sàn s t là m t thành ph n s ng ố ắ ộ ầ ốcòn đ t o nên Hemoglobin, m t lo i protit chi m 1/3 kh i lể ạ ộ ạ ế ố ượng c a t ủ ếbào h ng c u Hemoglobin trong h ng c u có ch c năng duy nh t là v n ồ ầ ồ ầ ứ ấ ậchuy n oxy t ph i đ n các t ch c t bào c a c th h tr trao đ i ch t ể ừ ổ ế ổ ứ ế ủ ơ ể ỗ ợ ổ ấ
c a t bào và v n chuy n đioxit các bon là k t qu c a trao đ i ch t t bàoủ ế ậ ể ế ả ủ ổ ấ ế
tr l i ph i Khi thi u s t, l n không th t ng h p m t lở ạ ổ ế ắ ợ ể ổ ợ ộ ượng Hemoglobin
đ y đ L n sinh ra v i t ng s có kho ng 40 mg s t trong c th , ph n ầ ủ ợ ơ ổ ố ả ắ ơ ể ầ
l n chúng d ng Hemogloblintong máu và d ng l u tr gan V i nhu ơ ở ạ ạ ư ữ ở ơ
c u kho ng 7 mg s t hàng ngày đ duy trì hàm lầ ả ắ ể ượng Hemoglobin trong máu c a nh ng l n con phát tri n bình thủ ữ ợ ể ường, l n con không th ti p ợ ể ế
nh n h n kho ng 1mg s t m i ngày t ngu n s a m , do v y l n con m i ậ ơ ả ắ ỗ ừ ồ ữ ẹ ậ ợ ỗngày thi u kho ng 6 mg s t, nh v y lế ả ắ ư ậ ượng s t c n b sung là 180 ắ ầ ổ
mg.Thi u s t có th di n bi n t ranh gi i thi u máu mãn tính t i thi u ế ắ ể ễ ế ừ ơ ế ơ ếmáu c p tính Các d u hi u c a thi u máu mãn tính là ch m l n, l đ , ấ ấ ệ ủ ế ậ ơ ờ ờlông xù, da nhăn nheo và niêm m c nh t nh t do đó c n thi t ph i b ạ ợ ạ ầ ế ả ổsung k p th i lị ờ ượng s t kho ng 180mg còn thi u này cho l n con Thông ắ ả ế ợ
thường chúng tôi tiêm kho ng 200 mg s t cho l n con vào lúc 1-3 ngàyả ắ ợ
tu i.ổ
Trang 123.3.5 Thi n l n ế ợ đ c ự
L n không ch n gi ng nên thi n vào 10 - 14 ngày tu iợ ọ ố ế ổ
3.3.6 T p cho l n con ăn ậ ợ s m ớ
T i tr i chung tôi đã cho l n con t p ăn s m t lúc 7 - 10 ngày tu i đ ạ ạ ợ ậ ơ ừ ổ ể
l n con làm quen v i th c ăn và kích thích l n con s m ti t axit Clohydric ợ ơ ứ ợ ơ ế
và các enzim tiêu hoá khác đ có th cai s a l n con 14-21 ngày tu i ể ể ữ ợ ở ổ
Ch t lấ ượng th c ăn t p ăn cho l n con ph i gi u đ m và năng lứ ậ ợ ả ầ ạ ượng (đ mạthô 20%, năng lượng trao đ i 3200kcal).ổ
II.2 Quy trình v sinh thú ệ y
II.2.1 Ra vào tr i ạ
- Tr iạ có hệ th ngố c ngổ g mồ 2 c ngổ g mồ 1 c ngổ chính có barie cách đó
100m và 1
hố sát trùng dành riêng cho khách thăm quan, cán bộ nhà
nươc và nhân viên kỹ thu t c a các công ty ra vào tr i.ậ ủ ạ
- Th hai là 1 c ng ph ch có h sát trung và có thêm 1 máy phun sátứ ổ ụ ỉ ốtrùng danh riêng cho các lo i xe chuyên ch nh : th c ăn gia súc vàoạ ở ư ứ
tr i, rác th i và phân ra kh i tr i và các lo i xe chuyên d ng khác.ạ ả ỏ ạ ạ ụ
Trươc khi vào và ra đ u ph i sát trùng t t c không đ sót ph nề ả ấ ả ể ầ nào
- H n ch ti p khách đ c bi t là các khách l m tạ ế ế ặ ệ ạ ặ
II.2.2 V sinh chu ng tr i chăn ệ ồ ạ nuôi
- Chu ng tr i đ u đồ ạ ề ược đ nh kỳ sát trùng hàng tu n, n n chu ng đị ầ ề ồ ượcquét vôi và chu ng đồ ược phun ch t sát trung nh clorine hayấ ưiodophors
- Xung quanh khu v c chu ng đự ồ ược đ nh kỳ r c vôi b t cùng v i phunị ắ ộ ơthu c sát trùngố clorine
II.2.3 L ch ị sử b nh ệ truy n ề nhi m ễ
- Do trang tr iạ m iơ đi vào ho tạ đ ngộ nên tình hình b nhệ truy nề nhi mễ
Trang 13tiêu đ c sát trùng đ nh kỳ, ộ ị
vệ sinh t y uế ẩ hàng ngày và tiêm phòngvacxin đ y đ cho đàn l n nên d ch b nh ch a có c h i bùng phátầ ủ ợ ị ệ ư ơ ộ
Trang 15PH N TH II Ầ Ứ
I/ M Đ U Ở Ầ
I.1 Đ T V N Ặ Ấ ĐỀ
Vi t Nam trong nh ng năm g n đây cùng v i s phát tri n m nh ệ ữ ầ ơ ự ể ạ mẽ
v khoa h c kỹ thu t nên nhu c u c a con ngề ọ ậ ầ ủ ười đòi h i ngày càng cao ỏvề
v t ch t và tinh th n Trong đó nhu c u prôtêin r t c n thi t cho ậ ấ ầ ầ ấ ầ ế sự t n ồ
t iạ
và phát tri n c a c th Chính vì v y đòi h i ngành chăn nuôi nói chung vàể ủ ơ ể ậ ỏngành chăn nuôi l n nói riêng cũng ph i tăng ợ ả năng su t và ch t lấ ấ ượng s nả
ph m, s n ph m ph i đ m b o đáp ng nhu c u tiêu dùng trong nẩ ả ẩ ả ả ả ứ ầ ươc và
xu t kh u ra nấ ẩ ươc b n Vi t nam ngành chăn nuôi r t quan tr ng đ c ạ ệ ấ ọ ặ
bi t là ngành chăn nuôi l n là ngành chăn nuôi truy n th ng lâu đ i c aệ ợ ề ố ờ ủông cha
Trang 16H n th n a, ngành chăn nuôi l n là ngành kinh ơ ế ữ ợ t ế mũi nh n c a ọ ủ
nươc ta hi n nay Chăn nuôi l n đã gi i quy t đệ ợ ả ế ược ph n nào tình tr ng ầ ạthi uế vi cệ
Trang 17làm đem l i hi u qu và thu nh p kinh t cho ngạ ệ ả ậ ế ười dân , góp ph n làm ầgiàu cho m i ngọ ười và cho xã h i.ộ
Hi n nay ệ
số đàn l n ngày càng tăng lên theosố ợ li u c a Bệ ủ ộ Nôngnghi p và Phát tri n nông thôn đã th ng kê năm 2004 đ n nay là : S đànệ ể ố ế ố
l n c a nợ ủ ươc ta đ t 27 tri u con, s n lạ ệ ả ượng th t đ t 23 tri u t n Trongị ạ ệ ấ
t ng s lo i th t trên th trổ ố ạ ị ị ường thì th t l n chi m t l 75 – 78% M tị ợ ế ỷ ệ ặkhác, l n nái làợ
loài có chu kỳ sinh s n ng n và t c đ tăng trả ắ ố ộ ưởng nhanh nên kh năng ảcho
s n ph m r t ả ẩ ấ l n c th là : M i năm 1 l n nái có ơ ụ ể ỗ ợ thể đẻ từ 2-2,2 l a vàứ
lượng l n th t s n xu t t m i l n nái cũng r t cao đ t t i 1.9 t n T i đ aợ ị ả ấ ừ ỗ ợ ấ ạ ơ ấ ạ ị
phương và m i n i trên đ t nọ ơ ấ ươc đã và đang nuôi gi ng l n lai Năng su tố ợ ấ
th t cu nh ng năm g n đây là m c th t h i các lo i đ t 21kg/ đ u ngị ả ữ ầ ứ ị ơ ạ ạ ầ ười/năm (đã th ng kê năm 2004 và lên 32 kg th t h i/ đ u ngố ị ơ ầ ười vào năm
2006 và lượ th tng ị h i ơ lên 37 kg/ đ uầ ngườ năm 2010 hi ui ề máu ngo iạ
v iơ tỷ lệ
n c trên 50% Do v y các trung tâm nhân gi ng không ng ng đáp ng cácạ ậ ố ừ ứ
bi n pháp khoa h c kỹ thu t nh m tăng s đ u l n nâng cao ph m ch t ệ ọ ậ ằ ố ầ ợ ẩ ấ
l nợ
th tị b ngằ cách nh pậ thêm m tộ s ố gi ngố l nợ ngo iạ nh :ư Landrace,Yorkshire lai v i các gi ng l n đã nuôi t o ra con lai kinh ơ ố ợ ạ t ế ch t lấ ượng
t t, năng su t cao c i thi n đố ấ ả ệ ược m t s gi ng l n nộ ố ố ợ ơ ươc ta nói chung và
t i Xã Ti n Ti n nói riêng Xu t phát t th c ạ ề ế ấ ừ ự t ế là các ho t đ ng khoa h cạ ộ ọ
kỹ thu t v i công ngh cao trong nh ng năm qua không ch gi i h n cácậ ơ ệ ữ ỉ ơ ạ ở
gi ng, th c ăn, thu c thú y, cách phòng và tr b nh mà còn đi sâu vàoố ứ ố ị ệlĩnh v c tăng năng su t sinh s n, sinh trự ấ ả ưởng l n nái mang l i hi u ở ợ ạ ệ quảkinh t ế cao
Bên c nh nh ng m t thu n l i trên, trong chăn nuôi l n nái sinh s nạ ữ ặ ậ ợ ợ ả
và l n con còn g p m t s khó khăn không nh đ a phợ ặ ộ ố ỏ ở ị ương và các trang
tr i v a và nh đã x y ra các b nh và d ch b nh do m t s gia đình khôngạ ừ ỏ ả ệ ị ệ ộ ố
Trang 18chú y đ n vi c chăn nuôi và các bi n pháp phòng b nh Đ c bi t là d chế ệ ệ ệ ặ ệ ị
b nh luôn x y ra các gia đình nuôi l t , khi d ch b nh x y ra các hệ ả ở ẻ ẻ ị ệ ả ộ
thường bán ch y cho các nhà m mà h không đ y đ n vi c v sinh s chạ ổ ọ ể ế ệ ệ ạsẽ T đó m mừ ầ
Trang 19b nh lan ra r ng và phát tri n m nh gây thi t h i kinh ệ ộ ể ạ ệ ạ t ế đáng k ể chongành chăn nuôi Đ gi m b t thi t h i do d ch b nh gây ra nh m nângể ả ơ ệ ạ ị ệ ằcao m c thu nh p dứ ậ ươ ự ươi s h ng d n c a th y Đào Công Du n Tôi ti nẫ ủ ầ ẩ ếhành th c hi n chuyên đ “ự ệ ề Đi u tra tình hình chăn nuôi, d ch b nh và ề ị ệ
kh o sát năng su t sinh s n c a gi ng l n ngo i Yorkshire đ ả ấ ả ủ ố ợ ạ ượ c nuôi
t i Xã Ti n Ti n- Huy n Thanh Hà -T nh H i ạ ề ế ệ ỉ ả D ươ ” ng
Trang 20I.2 M C ĐÍCH YÊU Ụ C U Ầ
1 M c ụ đích:
- Tìm hi u m t s đ c đi m sinh ly sinh d c c a l n ể ộ ố ặ ể ụ ủ ợ nái
- Theo dõi tình hình d ch b nh x y ra đàn l n nái và l nị ệ ả ở ợ ợ con
- Đi u tra tình hình d ch b nh, chăn nuôi và cách phòng b nh cho ề ị ệ ệđàn l n nái và đàn l n con t i trangợ ợ ạ tr i.ạ
- Qua đ t th c t p tôi rút ra kinh nghi m, rèn luy n ợ ự ậ ệ ệ đ ể nâng cao chuyên môn và tay ngh ề
Trang 21II/ T NG QUAN TÀI LI U Ổ Ệ
Ngu n g c: Tồ ố ừ nươc Anh khả năng thích nghi t t v i khí h u Vi tố ơ ậ ệ
Đ c đi m : Lông tr ng tuy n, tai đ ng, mõm th ng dài v a ph i,ặ ể ắ ề ứ ẳ ừ ảtrán r ng, ng c r ng, ngo i hình th ch t ch c ch n, nuôi con khéo,ộ ự ộ ạ ể ấ ắ ắ
ch u đ ng kham kh , b n chân ch c kho , thân hình v ng ch c, mìnhị ự ổ ố ắ ẻ ữ ắdài, mông vai
n , b ng thon có 14 vú, kh năng sinh s n t t, l n nái nuôi con gi i ở ụ ả ả ố ợ ỏở
tháng th 6 và th b y l n đ t 90- 100kg.ứ ứ ả ợ ạ
Năng su t, s n ph m:: B t đ u ph i lúc 8 tháng tu i m i năm đ t ấ ả ẩ ắ ầ ố ổ ỗ ẻ ừ2- 2,1 l a.m i l a đ 10-13 con t l n c 52-55%.ứ ỗ ứ ẻ ỷ ệ ạ
2 Đ c ặ đi m ể sinh lý sinh d c ụ c a ủ l n ợ cái
s n khi gia súc đã thành th c v thả ụ ề ể vóc
Do v y trong nghiên c u và trong th c t s n xu t ph i luôn quan ậ ứ ự ế ả ấ ảtâm
Trang 22đ n các ch tiêu nh : Tu i đ ng d c l n đ u, kh i lế ỉ ư ổ ộ ụ ầ ầ ố ượng đ ng d c ộ ụ
l nầ
đ u T đó đ a ra tu i ph i gi ng l n đ u thích h p mang l i kinh tầ ừ ư ổ ố ố ầ ầ ợ ạ ế cao
Trang 23C th trong giai đo n gia súc thành th c ụ ể ạ ụ v ề tính là giai đo n xu tạ ấ
hi n hi n tệ ệ ượng r ng tr ng và hình thành th vàng, noãn bao d n d n l nụ ứ ể ầ ầ ơlên và n i rõ trên b m t c a bu ng tr ng Dổ ề ặ ủ ồ ứ ươi kích thích c a y u ủ ế tốngo i c nh nh : Nhi t đ , ánh sáng, th c ăn, chu ng tr i và các kíchạ ả ư ệ ộ ứ ồ ạthích n i ti t c a dây th n kinh, kèm theo áp su t trong xoang noãn baoộ ế ủ ầ ấtăng lên, làm noãn bao v gi i phóng t bào tr ng Sau khi noãn bao v ,ỡ ả ế ứ ỡnang tr ng x p xu ng, bên trong ch a d ch và nhi u t bào h t Các ứ ẹ ố ứ ị ề ế ạ t ế bào
h t phát tri n tăng d n ạ ể ầ v ề kích thươc.Trong các t bào có ch a s c t màuế ứ ắ ốvàng đượ ọc g i là th vàng Th vàng là n i t o ra hoóc môn progesteron Doể ể ơ ạquá trình r ng tr ng và ụ ứ s ự thay đ i các kích t trong máu, Trong t bàoổ ố ếvách đường sinh d c cái ti t ra niêm d ch đi cùng v i quá trình sinh trụ ế ị ơ ưởng
và phát tri n c a noãn bao hàm lể ủ ượng oestrogen trong máu tăng lên và b tắ
đ u có nh ng bi n đ i khác v i bình thầ ữ ế ổ ơ ường nh : Đ ng n m không yên,ư ứ ằ
b ăn ho c kém ăn, kêu gi ng lên, phá chu ng, tách đàn đi tìm gia súc đ c,ỏ ặ ố ồ ự
c th b n ch n, tai đuôi ve v y, âm h s ng kèm theo có nơ ể ồ ồ ả ộ ư ươc nh nờ
tr ng,trong ch y ra Khi đó con v t b t đ u bắ ả ậ ắ ầ ươc vào quá trình sinh s n vàảnuôi con
*) Chu kỳ tính l n cái ở ợ
Chu kỳ sinh d c đụ ược b t đ u t khi gia súc đã thành th c ắ ầ ừ ụ v ề tính nó
ti p t c xu t hi n và ch m d t khi c th đã giàế ụ ấ ệ ấ ứ ơ ể y u.ế
Chu kì sinh d c là m t quá trình sinh ly ph c t p sau khi toàn b cụ ộ ứ ạ ộ ơ
th đã phát tri n hoàn h o, c quan sinh d c không có bào thai và không cóể ể ả ơ ụ
hi n tệ ượng b nh ly thì bên trong bu ng tr ng có quá trình noãn baoệ ở ồ ứthành th c, tr ng chín và thai tr ng.ụ ứ ứ
M i l n xu t hi n tr ng thái r ng tr ng thì toàn b c th nói chung,ỗ ầ ấ ệ ạ ụ ứ ộ ơ ể
đ c bi t là c quan sinh d c phát sinh hàng lo t bi n đ i v hình thái c uặ ệ ơ ụ ạ ế ổ ề ấ
t o và ch c năng sinh ly Song song v i hi n tạ ứ ơ ệ ượng r ng tr ng t t cụ ứ ấ ả
nh ng bi n đ i đó đữ ế ổ ượ ảc s y ra và l p đi l p l i có tính ch t chu kỳ g i làặ ặ ạ ấ ọchu kỳ tính
Trang 24Chu kỳ sinh d c c a gia súc là m t hi n tụ ủ ộ ệ ượng sinh v t h c có quyậ ọ
lu t, nó t o ra hàng lo t đi u ki n c n thi t ậ ạ ạ ề ệ ầ ế đ ể ti n hành giao ph i, ế ố thụtinh và phát tri n bàoể thai
Trang 25Đ i v i l n nói riêng: Chu kỳ sinh d c thố ơ ợ ụ ường 21 ngày, th i gian daoờ
đ ng là 18- 22 ngày.ộ
Th i gian đ ng d c sau khi đ có liên quan đ n v n ờ ộ ụ ẻ ế ấ đ ề cho con búsau khi cai s a con 3-5 ngày thì xu t hi n đ ng d c N u l n ữ ấ ệ ộ ụ ế ợ m ẹ không chocon bú thì sau khi đ 3-5 ngày cũng đ ng d c tr l i vì th vàng c a l nẻ ộ ụ ở ạ ể ủ ợsau khi đ sẽ teo đi r t nhanh Nh ng n u sau khi ẻ ấ ư ế đ ẻ có tác d ng c a th cụ ủ ứ
ăn nuôi dưỡng t t thì 12- 15 ngày m i đ ng d c trố ơ ộ ụ ở l i.ạ
- Th iờ gian đ ngộ d cụ l nầ thứ 2 sau 20-21 ngày thông thườ 14-42 ngngày
- Th iờ gian đ ngộ d cụ cao độ từ 24-72 giờ thườ là từ 2-2,5 ngày.ng
d cụ
- Th iờ gian r ngụ tr ngứ thườ là ngày ng
thứ hai sau khi b t đ u đ ngộ ắ ầ
3 Kh năng sinh s n c a l n ả ả ủ ợ nái
*) Khái quát v sinh s n ề ả
Sinh s n là m t thu c tính quan tr ng nh t c a sinh v t và đóng vaiả ộ ộ ọ ấ ủ ậtrò quy t đ nh đ n ch c năng duy trì, phát tri n và b o t n gi ng nòi.ế ị ế ứ ể ả ồ ố
Trong chăn nuôi sin s n là m t ch c năng quan tr ng nó mang yả ộ ứ ọnghĩa tái s n xu tvà ra các s n ph m ph c v l i ích cho con ngả ấ ả ẩ ụ ụ ợ ười Do
v y bi t tácậ ế đ ngộ và đ uầ tư đúng cách vào chăn nuôi sẽ đem l iạ hi uệ quảkinh tế cao
Đ c bi t là đ u t chăn nuôi l n nái sinh s n vì nuôi l n sinh s n là conặ ệ ầ ư ợ ả ợ ả
đường đ u t ng n nh t, kinh t nh t.ầ ư ắ ấ ế ấ
Quá trình sinh s n đ u ch u s đi u khi n c a th n kinh và th d ch.ả ề ị ự ề ể ủ ầ ể ịQuan tr ng h n là luôn b nh họ ơ ị ả ưởng c a nhân t di truy n và y u ủ ố ề ế tốngo i c nh tác đ ng Vì v y đ c đi m sinh ly, sinh d c c a gia súc và cácạ ả ộ ậ ặ ể ụ ủ
m i quan h th ng nh t trong c th , quan h qua l i gi a ố ệ ố ấ ơ ể ệ ạ ữ c ơ th và ngo iể ạ
c nh là m t v n đ quan tr ng và mang tính ch t quy t đ nh hi u quả ộ ấ ề ọ ấ ế ị ệ ảkinh t ế trong chăn nuôi l n nái Do v y đòi h i chúng ta luôn ph i tìm raợ ậ ỏ ảcác nguyên nhân gây r iố
lo n sinh ly bình thạ ường làm nh hả ưởng đ n s c s n xu t c a gia súc, giaế ứ ả ấ ủ
Trang 26c m nói chung và l n nái nói riêng Đ đ a ra các bi n pháp phòng và tr ầ ở ợ ể ư ệ ị
- Th i gian đ ng d c tr l i sau caiờ ộ ụ ở ạ s a.ữ
Kh năng sinh s n c a l n nái đả ả ủ ợ ược đánh giá trên các ch tiêuỉ
s lố ượng và ch t lấ ượng c a đàn con.ủ
Các ch tiêu s l ỉ ố ượ ng g m có ồ :
- S con s sinh còn s ng đ n 24 gi / l aố ơ ố ế ờ ứ đ :ẻ
Đây là ch tiêu kinh t r t quan tr ng Nó nói lên kh năng đỉ ế ấ ọ ả ẻ
nhi u hay đ ít c a gi ng, nói lên kỹ thu t l y tinh và chăm sócề ẻ ủ ố ậ ấ
c a l n nái ch a trong vòng 24 gi sau khi sinh ra.ủ ợ ử ờ
- Bình quân s l n con đ ra còn s ng/ố ợ ẻ ố l a:ứ
T ng s l n con đ ra còn s ng trong 24 gi k t khi l n náiổ ố ợ ẻ ố ờ ể ừ ợ
đ xong cu i cùng c a các l a đ / t ng s l a đ theo công th c:ẻ ố ủ ứ ẻ ổ ố ứ ẻ ứ
Trang 28giờ
S con đ ra cònố ẻ s ngố
-S l n con caiố ợ s a/l a:ữ ứ
Đây là ch tiêu kinh t kỹ thu t r t quan tr ng quy t đ nh năng xu tỉ ế ậ ấ ọ ế ị ấ
c a ngh chăn nuôi l n Nó liên quan t i kỹ thu t chăn nuôi l n con bú s a,ủ ề ợ ơ ậ ợ ữ
kh năng ti t s a và kh năng nuôi con c a l n m ả ế ữ ả ủ ợ ẹ
Đó là s l n con đố ợ ược nuôi s ng cho đ n khi cai s a l n m Th iố ế ữ ợ ẹ ờ
gian cai s a dài hay ng n ph thu c vào trình đ kỹ thu t ch bi n th cữ ắ ụ ộ ộ ậ ế ế ứ
ăn, chăm sóc trong chăn nuôi
T l nuôi s ng ỷ ệ ố
(%) = S con s ng đ n caiố ố ế s a ữ
S con đ l iố ể ạ nuôi
x 100
- S l n con caiố ợ s a/nái/năm:ữ
Là ch tiêu t ng quát nh t c a ngh chăn nuôi l n nái Ch tiêu nàyỉ ổ ấ ủ ề ợ ỉ
ph thu c vào th i gian cai s a l n con và s lụ ộ ờ ữ ợ ố ượng l n con cai s a trongợ ữ
m i l a đ Ta có công th c:ỗ ứ ẻ ứ
S l n con caiố ợ
=
s a/nái/nămữ
T ng s l n con cai s a trong năm ổ ố ợ ữ
T ng ổ s l n ố ợ con cai s a ữ trong năm
Ch tiêu ch t l ỉ ấ ượ ng đàn con
- Kh i lố ượng cai s a toànữ :ổ
Cùng v i ch tiêu s con cai s a/l a, ch tiêu kh i lơ ỉ ố ữ ứ ỉ ố ượng toàn lúc cai ổ
s a góp ph n đánh giá đ y đ năng xu t c a ngh nuôi l nữ ầ ầ ủ ấ ủ ề ợ nái
Kh i lố ượng l n con cai s a có liên quan ch t chẽ đ n kh i lợ ữ ặ ế ố ượng s ơ
sinh và là n n t ng xu t phát cho kh i lề ả ấ ố ượng xu t chu ng sauấ ồ này
- Bình quân kh i lố ượng m t con l n cai s a ( kg):Kh i lộ ợ ữ ố ượng trung
bình tính b ng kg c a m t l n con lúc cai s a đằ ủ ộ ợ ữ ược tính theo công th cứ sau:
Trang 30- Tiêu t n th c ăn/kg l n con caiố ứ ợ s a:ữ
Là lượng th c ăn nuôi l n nái và l n con theo m đ n lúc cai s a trênứ ợ ợ ẹ ế ữ
t ng s kh i lổ ố ố ượng l n con cai s a thu đợ ữ ượ ủ ợc c a l n nái đó trong m t l aộ ứ
đ ho c m t năm.ẻ ặ ộ
Tiêu t n th c ố ứ
ăn/kg l n con ợ
cai s a ữ
L ượ ng TĂ l n nái ch a + l ợ ử ượ ng TĂ l n nái nuôi ợ
= Kh i l con+ l ố ượ ượ ng TĂ l n ng cai s a/ ợ ữ ổ con x 100
Trang 31*) M t s y u t nh h ộ ố ế ố ả ưở ng đ n năng su t sinh s n: ế ấ ả
Năng su t sinh s n c a l n nái ch u nh hấ ả ủ ợ ị ả ưởng c a r t nhi u y u ủ ấ ề ếtố
nh : Gi ng, khí h u, dinh dư ố ậ ưỡng, chăm sóc, qu n ly, tu i, cá th , mùa v ả ổ ể ụ
Nh ng thư ường chia ra làm hai y u t chính:ế ố
tố ngo i c nh cũng có ạ ả ảđộnh hưởng không kém vì ch ế dinh
dưỡng kém sẽ làm cho con v t y u, không có s c đậ ế ứ ề kháng
4 Đ c ặ đi m ể về sự phát tri n ể c a ủ bào thai trong cơ thể mẹ
Trong th i gian mang thai, quá trình phát tri n c a bào thai chia raờ ể ủlàm 3 th i kì:ờ
*Th i kỳ phôi thai(1-22ờ ngày)
Th i kỳ này tính t khi tr ng đờ ừ ứ ược th tinh đ n lúc t o thành h p ụ ế ạ ợ t ử và
được 22 ngày Sau khi th tinh 1-3 ngày h p t sẽ chuy n vào t 2 s ng tụ ợ ử ể ổ ở ừ ử cung
*Th i kỳ ti n thai(t ngày th 23-39ờ ề ừ ứ ngày)
B t đ u hình thành bào thai s k t h p gi bào thai và m ch c chănắ ầ ự ế ợ ữ ẹ ắ
h n Cu i th i kỳ này bao thai tơ ố ờ ương đ i ch c và n đ nh Bào thai b t đ uố ắ ổ ị ắ ầtăng nhanh v kh i lế ố ượng
Trang 32*Th i kỳ bào thai (t 40 ngày đ n lúc sinhờ ừ ế ra).
Lúc này bào thai hình thành đ y đ các c quan, b ph n ầ ủ ơ ộ ậ đ ể giúp quátrình trao đ i ch t gi bào thai vá c th m Bào thai luôn phát tri n v iổ ấ ữ ơ ể ẹ ể ơ
t c đ nhanh là lúc trố ộ ươc khi đ ẻ 30 ngày Lúc này bào thai tăng g p 600-ấ
1200 l nầ