So sánh các điều khoản bảo hiểm hàng hóa
Trang 1http://webbaohiem.net Tra cứu - So sánh các điều khoản bảo hiểm hàng hóa (xem hướng dẫn sử dụng ở phía dưới bảng)
Chủ đề điều khoản Mục điều khoản Cột 1 ICC (A) | Cột 2 ICC Cột 3 Cột 4 chiến Cột 5 Đỉnh Cột 6 chiến Cột 7 chiến Cột 8 ICC Cột 9 đình
(Đk 252) (B) (Bk 253) | ICC(C) (dk tranh (hang công (hàng tranh (bưu tranh (máy (máy bay) đk công (máy
254) hoa) (Bk 255) hoa) (dk 256) dién) 9dk 257) | bay) (dk 258) 259) bay) (dk 260) Đâm va hai bên cùng có lỗi Các rủi ro được bảo | 3 (1) 3(1) 3(1) - - - -
hiém
Vi pham cam két Loai trv 5.2 (1) 5.2 (1) 5.2 (1) 4.2 (1) 4.2 (1) - - - -
Thay đổi tuyên đường Phạm vi bảo hiểm - - - 4 (7) 7 (7) 5 (7)
Thay đồi hành trình Phạm vi bảo hiểm 10 (1) 10 (1) 10 (1) 6(1) 7 (1) - - - -
Tôn thất toàn bộ ước tính Các loại trừ 13 (1) 13 (1) 13 (1) - - - - 10 (1) -
Cham ché Các loại trừ 4.5 (1) 4.5 (1) 4.5 (1) 3.5 (1) 3.5(1) 3.5 (1) 2.6 (1) 2.6 2.6 (1)
Hư hại có chủ tâm Các lại trừ - 4.7 (2) 4.7(2) - - - - 9 (1) -
Luat Anh va tap quan Luat va tap quan 19 (1) 19 (1) 19 (1) 14 (1) 14 (1) 10 (1) 12(1) 16(1) 12(1)
Cac chi phi chuyén tiép Khiéu nai 12 (1) 12 (1) 12 (1) - - - - 9 (1) -
Mat tac dung Các loại trừ - - - 3.7 (4) 3.8(4) 3.6(4) 2.8(4) - -
Tén thất chung/chi phí cứu hộ Các rủi ro được bảo | 2 (1) 2(1) 2(1) 2 (4) 2 (4) 2 (4) - - -
hiém Ghi chu held cover Ghi chú phía dưới *(1) *(1) *(1) *(1) *(1) - *(1) *(1) *(1)
Gia tri gia tang Khiéu nai 14 (1) 14 (1) 14 (1) 9(1) 9(1) - 7 (1) 11(1) 7(1)
Nội tỳ Các loại trừ 4.4(1) 4.4(1) 4.4(1) 3.4(1) 3.4(1) 3.4(1) 2.4(1) 2.4(1) 2.4(1)
Tau mat kha nang tai chính, Các loại trừ 4.3 (1) 4.3 (1) 4.3 (1) 3.3(1) 3.3(1) 3.3(1) 2.3(1) 2.3(1) 2.3(1)
Quyên lợi bảo hiệm Các loại trừ 11(1) 11(1) 11(1) 8(1) 8(1) 6 (1) 6(1) 8(1) 6(1)
Mật hiệu lực Lợi ích bảo hiêm 15 (1) 15 (1) 15 (1) 10 (1) 10 (1) - 8 (1) 12 (1) 8 (1)
Vũ khí hạt nhân Các loại trừ 4.7 (1) 4.8 (1) 4.8 (1) 3.8 (1) 3.9 (1) 3.7 (1) 2.9 (1) 2.8 (1) 2.9 (1)
Rò chây thông thường Các loại trừ 4.2 (1) 4.2(1) 4.2(1) 3.2 (1) 3.2 (1) 3.2 (1) 2.2 (1) 2.2 (1) 2.2 (1)
Xử lý hợp lý Tránh chậm chề 18 (1) 18 (1) 18 (1) 13 (1) 13 (1) 9(1) 11 (1) 15 (1) 11 (1)
Các rủi ro Các rủi ro được bảo | 1 (1) 1(2) 1) 1 (4) 1 (5) 1 (6) 1 (7) 1 (8) 1 (9)
hiém
Thiệu lao động Các loại trừ - - - - 3.7 (5) - - - 2.8 (5)
Dinh céng Các loại trừ 7 (1) 7 (1) 7 (1) - - - - 4 (1) -
Kết thúc hợp đồng chuyên chở Phạm vi bảo hiểm 9(1) 9(1) 9(1) 5.3(4) 6 (1) - 3.3 (7) 6 (8) 4 (8)
Khủng bố Các loại trừ 7.3 (1) 7.3 (1) 7.3 (1) - - - - 4.3 (1) -
Van chuyén (hang hai) Pham vi bao hiém 8 (1) 8 (1) 8 (1) - - - -
Vận chuyên (hàng không) Pham vi bao hiém - - - 5 (8) -
Van chuyén (chién tranh) Pham vi bao hiém - - - 5 (4) - 4 (6) 3 (7) - -
Vận chuyên (đình công) Pham vi bao hiém - - - 5 (5) - - - 3 (9)
Tàu không đủ khả năng đi biên Phạm vi bảo hiểm 5(1) 5(1) 5(1) 4.1(1) 4.1(1) - 2.5 (7) 2.5 (7) 2.5 (7)
Từ bỏ Giảm thiêu tôn thất 17 (1) 17 (1) 17 (1) 12 (1) 12 (1) 8(1) 10 (1) 14 (1) 10 (1)
Chiến tranh Các loại trừ 6 (1) 6 (1) 6 (1) - - - - 3 (1) -
Hành động cô ý có chủ tâm của Các loại trừ 4.1 (1) 4.1 (1) 4.1 (1) 3.1 (1) 3.1 (1) 3.1 91) 2.1(1) 2.1(1) 2.11)
người được bảo hiêm
Cách sử dụng bảng này
1 _ Để tìm xem một điều khoản nằm trong những chủ đề được liệt kê ở trên có được đưa vào các bộ điều khoản chuẩn hay không - tìm chủ đề này ở bảng chi? cai Doc theo các số điều khoản đến cột
tương ứng, nơi chỉ ra số điều khoản Nếu không có số điều khoản nào, không có điều khoản như vậy trong bộ điều khoản mà cột đó đề cập
2 Để tìm phân tích cho bắt kỳ số điều khoản nào được liệt kê - tìm vị trí số tham chiếu điều khoản như ở trên Di chuyển dọc theo dòng này cho tời cột được chỉ bởi con số này - ví dụ (1) - dọc theo số
tham chiếu điều khoản phân tích này sẽ giống hệt với phân tích điều khoản tương ứng ở cột được chỉ Ví dụ - phân tích cho điều khoản 4.1 trong cột 5 giống với phân tích cho điều khoản 5.1 trong cột
1
3 _ Ghi chú "held cover" xuất hiện ở hầu hết các bộ điều khoản, và được đánh dấu bởi * trong cột tương ứng