1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Quản lý nhà nước tại cục thuế thành phố hà nội đối với việc sử dụng hóa đơn của doanh nghiệp

98 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 519,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIỆN HÀN LÂMKHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAMHỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TẠI CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỐI VỚI VIỆC LUẬN VĂN T ẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ HÀ NỘ , NĂM 2018... VIỆN HÀN LÂM

Trang 1

VIỆN HÀN LÂMKHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM

HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TẠI CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỐI VỚI VIỆC

LUẬN VĂN T ẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ

HÀ NỘ , NĂM 2018

Trang 2

VIỆN HÀN LÂMKHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM

HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TẠI CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỐI VỚI VIỆC

Chuyên ngành: QUẢN LÝ KINH TẾ

Trang 3

LỜ CAM ĐOAN

liệu

đ m

nào

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các số t qu

tr n ày tron luận văn là trun t ực c n u n ốc r ràn o sự tin cậy và c a t n

đ c ai côn ố tron t côn tr n c

TÁC GIẢ LUẬN VĂN

N ữ T

Trang 4

LỜ CẢM ƠN

Trong quá trình thực hiện đề tài “Qu n lý n à n ớc tại Cục Thu Thànhphố Hà Nội đối với việc sử dụn a đơn của doanh nghiệp” tôi đã n ận

đ c sự iúp đỡ động viên của nhiều cá nhân, tập thể Tôi xin đ c bày tỏ

sự c m ơn sâu sắc tới t t c các cá nhân, tập thể đã tạo điều kiện iúp đỡ tôitrong học tập và nghiên cứu

Tôi xin c ân t àn c m ơn sự iúp đỡ tận tình của TS Vũ Đ n Án

n ời đã ớng dẫn trực ti p tôi oàn t àn đề tài này

Tôi xin c ân t àn c m ơn c c t y cô i o i nạy t n ộ môntron ọc viện oa ọc xã ội đã i n ạy và iúp đỡ tôi tron suốt qu

tr n ọc tập tại tr ờn

Tôi xin c m ơn Ban lãn đạo Cục Thu Thành phố Hà Nội đã tạo điềukiện iúp đỡ tôi về mọi mặt trong quá trình nghiên cứu để tôi hoàn thànhluận văn này

Cuối cùng, tôi xin c m ơn ia đ n ạn è đã iúp đỡ, chia sẻ và tạođiều kiện thuận l i nh t cho tôi trong toàn bộ khóa học cũn n tron t ờigian thực hiện luận văn này

Xin chân thành cảm ơn!

TÁC GIẢ LUẬN VĂN

N ữ T

Trang 5

MỤC LỤC

MỞ Đ U 1

NƯỚC Đ VỚ SỬ DỤNG ÓA ĐƠN CỦA DOAN NG ỆP 8

1.1 ý luận c un về t u và qu n lý t u 8

1.2 ý luận c un về a đơn và qu n lý a đơn của doanh nghiệp 9

1.3 Nội dung qu n lý n à n ớc đối với việc sử dụn a đơn của doanhnghiệp…… 17

1.4 c n ân tố n n đ n côn t c qu n lý sử ụn a đơn 29

2.5 Đ n i c un về công tác qu n lý n à n ớc tại Cục Thu Thành phố

Hà Nội đối với sử dụn a đơn của doanh nghiệp 55

C ươ g 3: G Ả P ÁP O N T ỆN C NG TÁC QUẢN L N

DỤNG ÓA ĐƠN CỦA DOAN NG ỆP 58

3.1 Bối c n c i t iện côn t c qu n lý n à n ớc đối với oan n iệp về

qu n lý a đơn và qu n lý t u tron t ời ian tới 58

3.2 Mục ti u và đ n ớng qu n lý n à n ớc tại ục Thu TP Hà Nội đốivới việc sử dụn a đơn tron t ời gian tới 60

3.3 Gi i pháp hoàn thiện qu n lý n à n ớc về sử dụn a đơn của doanhnghiệp 65

KẾT LUẬN 79

Trang 7

DANH MỤC BẢNG, BIỂU

Trang 9

MỞ Đ U

Thu là công cụ điều ti t vĩ mô nền kinh t , gắn liền với sự t n tại,phát triển của à n ớc và là một công cụ quan trọng mà đa số c c quốc gia sửdụn để thực thi chức năn n iệm vụ của mình Qu n lý thu là hoạt động qu n

lý àn c n n à n ớc nhằm thực hiện mục ti u đặt ra cho thu tr n cơ s tchức bộ máy qu n lý thu theo mô hình qu n lý phù h p t ng thời k phát triểnkinh t - xã hội Để qu n lý thu thu à n ớc dùng nhiều công cụ kinh t cũn

n côn cụ quyền lực để thực hiện chức năn của m n Tron đ việc qu n lý

a đơn đ c coi là công cụ quan trọn để qu n lý tài chính, nâng cao hiệu qucông tác qu n lý t u đ ng thời ghi nhận mọi hoạt động giao d ch kinh t h ppháp diễn ra trong nền kinh t

a đơn là một loại chứng t k to n đặc biệt để ghi nhận các nghiệp

vụ kinh t tài c n đã p t sin iữa các chủ thể tr n cơ s xác lập quan

hệ mua n trao đi hàng hóa d ch vụ a đơn c n là công cụ iểm so tcác hoạt động kê khai, tính thu , hoàn thu , ch độ k toán của c c oan

n iệp coạt động s n xu t, kinh doanh hàng hóa - d ch vụ Do không

giới hạn về mệnh giá nên những t n th t gian lận hoặc sai sót về a đơngây ra r t lớn Do đ việc qu n lý a đơn c ứn t càn tr n n c p t i t

ơn đối với c n c c t c ức oan n iệp c n ân và đặc iệt là cơquan t u QT

Tron qu tr n p t triển ội n ập vào nền in t c c n ớc tron

u vực và tr n t iới à n ớc n p ủ t ực iện việc c i c c t ủtục àn c n n ằm đ m lại sự t uận l i t uận tiện c o n ời nộp t u(NNT) Chính phủ ban hành Ngh đ n 51/2010/ Đ-CP thay th cho Ngh

đ n 89/2002/ Đ-CP về qu n lý a đơn T o đ chuyển t việc cơ quanthu in a đơn n c o T san để n ời nộp thu tự in hoặc tự đặt in

Trang 10

a đơn Tức là, giao quyền tự chủ về in a đơn c o n ời nộp thu Điềunày man đ n nhiều thuận l i c o T n n n iều đơn v đã l i ụn c c

của c n s c n ằm trục l i t c n o đ việc qu n lý a đơn

tr n n vô c n p ức tạp n đây c c oan n iệp t àn lập mới r t

n iều t n trạn p t àn a đơn tr i p p của c c oan n iệp n ày

p p đã lọt sàn tr ớc côn t c qu n lý của cơ quan c ức năn Việc này

đã tạo n n một môi tr ờn in oan x u c o n ữn côn ty tuân t ủ

tác qu n lý a đơn t ời gian qua vẫn còn những hạn ch nh t đ nh, dẫn

hiện k p thời, dẫn đ n th t thu thu Chính vì vậy, trong công tác qu n lýthu , n u chúng ta làm tốt công tác qu n lý a đơn t việc qu n lý cáckhâu ti p theo s đ c dễ àn ơn nhiệm vụ thu NSNN của cơ quan t ucũn tr nên hiệu qu ơn

Nhận thức đ c t m quan trọng của công tác qu n lý sử dụn a đơncùng với những ki n thức c uy n môn đã đ c t c lũy tron qu tr n côn t ctại Cục Thu T à ội i n thức học tại tr ờn ọc viện oa ọc ã ội -

ơn tr n ao ọc, chuyên ngành Qu n lý kinh t tôi chọn đề tài “Qu n lý

n à n ớc tại Cục thu Thành phố Hà Nội đối với việc sử dụn a đơn củadoanh nghiệp” làm đề tài cho luận văn tốt nghiệp của mình

2 Tình hình nghiên cứu tài

c sự qu n lý của à n ớc để c t ể t n tại và p t triển c c oan n iệp

p i tự c ủ tron oạt độn s n xu t in oan và t m mọi c c để tối đa

a l i n uận a đơn c ứn t luôn đ c T đặc iệt quan tâm B i n là

c ứn t c ứn min c o c c oạt độn in t tài c n p t sin àn n ày

Trang 11

của oan n iệp à n ớc n i c un và n àn T u n i ri n đã c ớc đột

n p ủ sửa đ i một số điều tại đ n số 51/2010/ Đ- Bộ Tài c ncũn đã an àn T ôn t số 153/2010/TT-BT n ày 28/9/2010 ớn ẫn t i

c n đã an àn một số t ôn t sửa đ i T ôn t số 153/2010/TT-BT n :

T ôn t số 64/2013/TT-BT n ày 15/5/2013 T ôn t số 39/2014/TT-BT

n ày 31/03/2014 T ôn t số 26/2015/TT-BT n ày 27/02/2015 T ôn t số37/2017/TT-BT n ày 27/4/2017

Qu n lý t u là một tron n ữn oạt độn qu n lý n à n ớc n ằm

t ực iện c c mục ti u đặt ra c o t u tr n cơ s t c ức ộ m y qu n lý t u

t o mô n qu n lý p p t n t ời p t triển in t - xã ội Qu n lý

t u đ c t ực iện ằn c c quy tr n n iệp vụ cụ t ể t o n uy n tắc n t

đ n việc qu n lý sử ụn iệu qu a đơn đối với c c oan n iệp là mộttron n ữn iện p p c t c ụn t úc đ y nền in t c n tr xã ội p ttriển toàn iện tăn t u S tạo điều iện t uận l i c o T tr n đ a àn

Đã c một số côn tr n n i n cứu về đề tài qu n lý và sử ụn ađơn n :

Tác gi Nguyễn Th T ơn với đề tài “Tăn c ờng công tác qu n lý

a đơn đối với các doanh nghiệp tại Chi cục Thu huyện n uy n t nhNghệ An” đã n u l n sự c n thi t ph i tăn c ờng công tác qu n lý sử dụng

a đơn xu t phát t vai trò của a đơn t yêu c u qu n lý sử dụn a đơn

t thực trạng công tác qu n lý, sử dụn a đơn c ứng t hiện nay Việt

am Đ n i t ực trạng công tác qu n lý sử dụn a đơn tại Chi cụcThu huyện n uy n t nh Nghệ An thời gian qua, t đ đ a ra n ững

Trang 12

gi i pháp nâng cao công tác qu n lý a đơn đối với các doanh nghiệp trên

đ a bàn huyện Luận văn đã đ a ra quan điểm p ơn ớng, mục tiêu hoànthiện công tác qu n lý a đơn tron t ời gian tới cũn n c c i i phápchung, gi i pháp cụ thể để nâng cao công tác qu n lý a đơn đối với cácdoanh nghiệp

Tác gi Nguyễn Bá Lộc với đề tài “Nghiên cứu công tác qu n lý hóađơn của Chi cục Thu Thành phố Vĩn Yên, t n Vĩn úc” đã n i n cứu

cơ s lý luận và thực tiễn về qu n lý a đơn t đ đ n i t ực trạng côngtác qu n lý sử dụn a đơn tại Chi cục Thu Thành phố Vĩn Y n t n VĩnPhúc Kh o sát ý ki n đ n i của doanh nghiệp và cán bộ thu về công tác

qu n lý a đơn Đ a ra n ững nhóm gi i pháp nhằm hoàn thiện công tác

qu n lý a đơn n : i i p p đề xu t về chính sách, gi i p p đề xu t đốivới đơn v qu n lý a đơn i i p p đề xu t đối với doanh nghiệp, hộ và các

t chức kinh t

T c i ạm T Đ n đề tài “ c i i p p tăn c ờn côn t c qu n

lý sử ụn a đơn tr n đ a àn quận T an uân T àn p ố à ội” và t c

p ố Bắc ian ”

c côn tr n tr n đã ệ t ốn a đ c n ữn v n đề cơ n và

c un n t về qu n lý sử ụn a đơn tại ộ p ận qu n lý n c của i cục

T u đ a ra n ữn t àn tựu ạn c đ n t ời cũn đ a ra một số i i

p p c o côn t c qu n lý sử ụn a đơn tại i cục T u Tuy n i n, c c

đề tài này c tập trun vào u n c điểm và i i p p về quy tr n qu n lý

c c t ủ tục àn c n c c sai s t tron qu tr n qu n lý của ộ p ận qu n lý

n c của i cục T u mà c a đề cập đ n àn vi c ủ độn ian lận củaoan n iệp o đ c a đ a ra i i p p cụ t ể n ằm p t iện và ạn c

t n n sử ụn a đơn t p p p n i ri n và côn t c qu n lý sử ụn

a đơn n i c un

Trang 13

T tr ớc đ n nay đã c n iều tác gi nghiên cứu nhữn đề tài liên quan

đ n a đơn c ứn t , tuy nhiên c a c một côn tr n n i n cứu oa ọc

cụ t ể về “Qu n lý n à n ớc tại Cục thu Thành phố Hà Nội đối với việc sửdụn a đơn của doanh nghiệp” đ c côn ố Tr n cơ s t a và tự

n i n cứu t m iểu c c v n đề lý luận về qu n lý sử ụn a đơn đối với

c c oan n iệp đề tài “Qu n lý n à n ớc tại Cục Thu Thành phố Hà Nộiđối với việc sử dụn a đơn của doanh nghiệp” y vọn s p p n làm r

ơn c c v n đề cơ n tron lý luận về qu n lý n à n ớc tron việc sử ụn

a đơn đối với c c oan n iệp o ục T u T à ội qu n lý

3 Mụ v ệm vụ nghiên cứu

a.

ân t c đ n i thực trạng qu n lý n à n ớc đối với việc sử dụng a đơn của doanh nghiệp; những t n tại, hạn ch và nguyên nhân hạn ch ; t

đ đề xu t gi i pháp hoàn thiện công tác qu n lý nhà n ớc đối với việc sử

dụn a đơn của doanh nghiệp tr n đ a bàn Hà Nội trong thời gian tới

- àm r cơ s lý luận về qu n lý n à n ớc đối với việc sử dụn a

đơn của oan n iệp

- àm r t ực trạn qu n lý n à n ớc tại ục Thu TP Hà Nội đối vớiviệc sử dụn a đơn của oan n iệp; ch ra những t n tại, hạn ch , nguyên

nhân hạn ch trong qu n lý

- Đề xu t quan điểm và c c i i p p n ằm oàn t iện côn t c qu n lý

tại ục Thu TP Hà Nội đối với việc sử dụn a đơn của oan n iệp

à n ớc tại Cục Thu TPiệp

Trang 14

- Nội dung nghiên cứu: Đề tài nghiên cứu hoạt động qu n lý n à n ớc

tại Cục Thu TP Hà Nội đối với việc sử dụn a đơn của doanh nghiệp doCục Thu qu n lý (sử dụn đ c hiểu là bao g m c in và phát hành)

năm 2020

tr n đ a bàn Thành phố Hà Nội t uộc ục T u T à ội qu n lý

Đề tài sử ụn p ơn p p t u t ập thông tin p ân t c xử lý số liệu

p ơn p p so s n đối c i u mô n a… cụ t ể:

- ơn p p t u t ập thông tin:

T u t ập tài liệu n n oài: c quy đ n về luật oan n iệp luật

+ T u t ập tài liệu nội ộ: T ôn tin về c ức năn n iệm vụ quy tr n

t ực iện tron qu n lý c c oan n iệp sử ụn a đơn quan điểm qu n

lý T ôn tin về t qu n qu n lý àn năm c c văn n ớn ẫn nội ộ về

qu n lý

T u t ập ữ liệu l y t n u n ữ liệu: c Bộ uật Điều uật

ẫn của T n cục T u về c n s c qu n lý sử ụn a đơn đối với c coan n iệp c i o tr n tài liệu vi t về qu n lý sử ụn a đơn đối với

qu n lý sử ụn a đơn

- ơn p p p ân t c xử lý số liệu: c số liệu đ c t u t ập t

cơ s ữ liệu o cơ quan t u qu n lý Sau i đ c iểm tra và c u n a

c c ữ liệu s đ c c uyển san p n mềm xc l để t ốn p ân t c

Trang 15

- ơn p p so s n : So s n số liệu iữa c c năm để đ n i sự

i n độn về t n n sử ụn a đơn của c c oan n iệp qua c c năm

V iểu đ mô n số liệu c c năm

6 g ĩ lý luận và thực tiễn của luậ vă

về a đơn pháp luật về a đơn và qu n lý n à n ớc đối với việc sử ụn

a đơn của c c oan n iệp

côn t c qu n lý n à n ớc về sử ụn a đơn của oan n iệp

7 Cơ u của luậ vă

oài p n đ u và t luận luận văn m c 3 c ơn :

- ơn 1: ý luận c un về a đơn và qu n lý n à n ớc đối với sử

dụn a đơn của oan n iệp

- ơn 2: T ực trạn qu n lý n à n ớc tại ục T u T à ội đốivới sử dụn a đơn của oan n iệp

- ơn 3: i i p p oàn t iện côn t c qu n lý n à n ớc tại ục

T u T à ội đối với việc sử ụn a đơn tại oan n iệp

Trang 16

C ƣơ g 1:

1.1 Lý luậ u g v t u v uả lý t u

L ch sử phát triển c xã hội loài n ời đã c ứng minh thu ra đời là c nthi t khách quan gắn liền với sự ra đời, t n tại và phát triển của à n ớc.Tuy n i n c o đ n nay, vẫn c a c quan điểm thống nh t về khái niệm thu Mặc dù còn nhiều khái niệm c n au n n c c n à in t đều nh t trí chorằn để làm r đ c b n ch t của thu thì khái niệm về thu ph i nêu bật

đ c các khía cạn sau đây:

Thứ nh t, nội dung kinh t của thu đ c đặc tr n i các quan hệ tiền

tệ giữa à n ớc với các pháp nhân và các thể nhân, không mang tính hoàn

tr trực ti p;

Thứ hai, những mối quan hệ ới dạng tiền tệ này đ c n y sinh mộtcách kh c quan và c ý n ĩa xã ội đặc biệt - việc chuyển giao thu nhập cótính ch t bắt buộc theo mệnh lệnh của à n ớc;

Thứ ba, các pháp nhân và thể nhân ch ph i nộp c o à n ớc các kho n

đã đ c pháp luật quy đ nh

Tài liệu b i ỡng nghiệp vụ thu cho công chức mới - Tr ờng nghiệp

vụ thu - Bộ Tài c n i niệm t n qu t về t u và qu n lý t u n sau:

“ uế là m t khoản n p bằng ti n mà các th nhân và pháp nhân có

Trang 17

Nội dung qu n lý thu :

- Xác lập chính sách thu , xây dựng pháp luật, chđộ tron lĩn vực thu

- Xây dựng và thực hiện quy trình, thủ tục qu n lý và hành thu cụ thể

- T chức bộ máy ngành Thu , cùng với việc quy đ nh chức năn n iệm

vụ, quyền hạn và những v n đề nhân sự trong nội bộ ngành Thu đ ng thờixác lập mối quan hệ giữa c c cơ quan qu n lý cũn n mối quan hệ giữa các

bộ phận tron c c cơ quan qu n lý thu với nhau và mối quan hệ giữa c c cơ

quan n à n ớc với công dân

- Trang b cơ s vật ch t, kỹ thuật, công nghệ phục vụ cho công tác qu n

lý thu

Đặc điểm qu n lý thu : Khối l ng công việc của qu n lý thu là r t lớn đ i

ỏi tập trung ngu n lực để thực hiện Trong quá trình triển khai, c n nhận thức

qu n lý thu là một bộ phận của qu n lý àn c n n à n ớc nên

n man đ y đủ c c đặc điểm của qu n lý hành chín n à n ớc Ngoài ra,

qu n lý thu có nhữn đặc điểm riêng có b chi phối b i đặc điểm của quan hệ

phát sinh trong quá trình qu n lý thu và nộp thu của à n ớc, bao g m:

- Qu n lý thu là một công tác t ng h p chứa đựng nhiều y u tố khác

n au n y u tố pháp luật, y u tố t chức và c y u tố tuyên truyền vận động

- N u xét t m vĩ mô qu n lý thu là công tác mang tính kỹ thuật

nghiệp vụ chặt ch

1.2 Lý luậ u g v ơ v uả lý ơ của doanh nghiệp

1.2.1 v

o đơn là một gi y tờ do bên bán phát hành yêu c u thanh toán các mặt

hàng với số l n và đơn i liệt kê trong gi y tờ đ a đơn là c ứn t t ểiện quan ệ mua n trao đ i iữa c c c ủ t ể tron một nền in t Hóađơn xu t hiện ph bi n tron đời sốn và đ c sử dụng với nhiều mục đ c

khác nhau, n n c ủ y u là trong hoạt động s n xu t, kinh doanh và phânphối s n ph m hàng hóa, d ch vụ của t chức, cá nhân

Trang 18

Ban đ u a đơn c c ý n ĩa iữa ai n đối t c đ là n ời n và

ai n ọi việc tran c p tron mua n ai n tự i i quy t Tron qu

c p n ận một c c tự n uyện i à n ớc t am ự vào qu n lý mua n

àn a t a đơn đ c à n ớc quy đ n để làm căn cứ p p lý c ứnmin c o việc c uyển n n àn a iữa c c n và làm căn cứ để x c

ai nộp t u u tr ạc to n c i p t ực t p t sin oàn t u và x c

đ n c i p p lệ i t n t u

T o quy đ n tại uật to n số 88/2015/Q 13 n ày 20/11/2015 “

Ngh đ nh số 51/2010/ Đ-CP ngày 14/5/2010 của n p ủ ti p đ n là

đ n số 04/2014/ Đ- sửa đ i một số điều tại đ n 51/2010/ quy đ n về a đơn n àn hóa, cung ứng d ch vụ đã quy đ n i niệm ađơn n sau: “ ơn ng t o n ười bán l p, ghi nh n thông tin bán hàng hóa, cung ng dịch v t eo quy ịnh c a pháp lu t” [10]

t ực iện tốt c độ to n t ốn iúp c c t c ức c n ân tron việc

p t triển oạt độn s n xu t in oan

- Các loại a đơn:

+ a đơn T T là loại a đơn àn c o c c t chức khai, tính thu

T T t o p ơn p p u tr ;

T T t o p ơn p p trực ti p khi bán hàng hóa, d ch vụ trong nội đ a,

Trang 19

xu t vào khu phi thu quan và c c tr ờng h p đ c coi n xu t kh u, xu t

kh u hàng hóa, cung ứng d ch vụ ra n ớc ngoài;

+ a đơn c m: tem; vé; thẻ; phi u thu tiền b o hiểm… i u thutiền c ớc vận chuyển hàng không; chứng t t u c ớc phí vận t i quốc t ;chứng t thu phí d ch vụ n ân àn … n t ức và nội un đ c lập theothông lệ quốc t và c c quy đ nh của pháp luật có liên quan

- a đơn đ c thể hiện bằng các hình thức sau:

a đơn tự in là a đơn o c c t chức kinh doanh tự in ra trên cácthi t b tin học, máy tính tiền hoặc các loại máy khác khi bán hàng hóa, cung

ứng d ch vụ;

o đơn điện tử là tập h p c c t ôn điệp dữ liệu điện tử về bán hànghóa, cung ứng d ch vụ đ c kh i tạo, lập, gửi, nhận l u trữ và qu n lý theoquy đ nh tại Luật Giao d c điện tử và c c văn n ớng dẫn thi hành;

a đơn đặt in là a đơn o c c t chức đặt in theo mẫu để sử dụngcho hoạt động bán hàng hóa, cung ứng d ch vụ, hoặc o cơ quan t u đặt intheo mẫu để c p, bán cho các t chức, hộ, cá nhân

Về p a n ời bán, hàng hóa, d ch vụ a đơn là c ứng t gốc xác

đ nh doanh thu (giá) tính nhiều sắc thu quan trọn li n quan đ n oan

n iệp n : t u thu nhập doanh nghiệp (TNDN), thu giá tr ia tăn(GTGT), thu tiêu thụ đặc biệt, thu tài nguyên, thu xu t kh u N u n ờibán không lập a đơn mà cơ quan qu n lý thu không phát hiện đ c thì họ

có thể trốn nhiều sắc thu cùng lúc N u n ời n i i n tr n a đơn

th p ơn i tr thực giao d c t cũn ẫn đ n gi m n ĩa vụ thu của n ời

Trang 20

n n n t t t u n ân s c n à n ớc (NSNN) Việc lập a đơn c ậm sovới thời điểm bán hàng hóa, d ch vụ cũn là một cách thức trì hoãn nộp thu

c o n à n ớc

Về p a n ời mua hàng hóa, d ch vụ a đơn là c ứng t gốc để xác

đ nh thu T T đ u vào đ c kh u tr , chi phí tính thu TNDN Những

gi … ẫn đ n tăn t u T T đ u vào đ c kh u tr tăn c i p đ c tr ,

và do vậy, làm gi m thu GTGT ph i nộp hoặc tăn số thu T T đ c hoàn

và gi m thu TNDN ph i nộp Tron tr ờng h p tăn số thu đ c hoàn thìkhông những th t thu thu mà còn chi m đoạt b t h p pháp tiền NSNN Việc

l y a đơn i mua àn n oài việc iúp c o à n ớc i m s t n ời bán

số quyền l i n n ời mua hàng s đ c x c đ nh quyền s hữu, quyền sửdụng và khi có khi u nại về ch t l ng hàng hóa thì có thể đ c quyền khi unại và đ m b o ch độ b o hành

Đối với n ời n và n ời mua: o đơn đ c sử dụn để mua bánhàng hoá - d ch vụ, là chứng t để đ m b o ch t l ng hàng hoá - d ch vụ

và b o hành hàng hoá Dựa vào a đơn để làm c ứn t ốc tron to n

a đơn c n c vai tr tron việc i i quy t c c tran c p li n quan đ n

vi p ạm p đ n

oài vai tr đối với n ời n và n ời mua a đơn c n c vai trquan trọn đối với cơ quan à n ớc đặc iệt là cơ quan t u i iữa cơquan thu và doanh nghiệp t o đơn là c ứng t cơ s an đ u n để kêkhai nộp thu , kh u tr , hạch toán chi phí thực t phát sinh, hoàn thu và xác

đ nh chi phí h p lệ khi tính thu , nh t là các loại thu trực thu

Đối với cơ quan ôn an a đơn là c ứn cứ để p t iện đối t ng mua n a đơn

tr i p p là c c oan n iệp cơ s s n xu t cơ quan àn chính sự nghiệp, các doanh

nghiệp n à n ớc c c đối t ng buôn lậu, khai

Trang 21

thác trái phép tài nguyên khoáng s n nhằm mục đ c p lý hóa hàng hóa quahoạt động b t h p p p c đối t n này n c c a đơn đ để tham ô,chi m dụng tài s n của à n ớc.

Đối với cơ quan i quan a đơn là c ứn t căn cứ để đăn ý tờkhai h i quan i làm t ủ tục xu t n ập u

a đơn là c ứng t x c đ nh chi phí h p lý khi tính thu thu nhậpdoanh nghiệp và các v n đề c t o quy đ nh của pháp luật Đ ng thời,trong việc thực hiện Luật thu GTGT và các Luật thu hiện àn t a đơn

c ý n ĩa quan trọng trong việc kê khai thu , kh u tr thu , hoàn thu đ m

b o tính chính xác và chống th t thoát tiền NSNN, tạo điều kiện thuận l i choviệc thực hiện tốt ch độ k toán thốn t úc đ y doanh nghiệp phát triển

s n xu t kinh doanh

1.2.4 u sử dụ g a doanh nghi p

tr làm bằng chứng chứng nhận cho việc chuyển n ng hàng hoá giữa hai

n và làm căn cứ để xác nhận quyền s hữu h p pháp của n ời c àn

o a đơn sử ụn t ờn c n ữn nội un sau: T ôn tin về o đơn

và xác nhận giao d ch thực hiện loại o đơn; số o đơn để có thể chứngnhận là o đơn đ c in, phát hành một cách h p pháp b i t chức, cá nhân

có trách nhiệm; Ngày lập o đơn; c ữ ý n ời bán; chữ ý n ời mua đểxác nhận o đơn đ c lập một cách h p p p t o đún quy đ nh của phápluật; Thông tin về n ời bán n t n đ a ch , mã số thu , số điện thoại đ a chtran w w sit và đ a ch t điện tử mail để có thể x c đ nh chính thức

n u c để tiện trao đ i thông tin qua mạng; Thông tin về hàng hoá, d ch vụ bánhoặc cung ứng n tên àn a đơn v tính, khối l n đơn i t àn tiền

c a c t u GTGT, thu su t thu GTGT, số tiền thu GTGT và t ng số tiền

thanh toán; Thông tin về n ời mua n t n đ a ch , mã số thu , số tài kho n

giao d ch, hình thức t an to n a đơn sau i đã lập đ y đủ c c ti u t ức

Trang 22

t o quy đ n n ời n iao li n 2 của a đơn c o n ời mua để n ời mualàm c ứn t c ứn min việc mua n àn a và ai t u

Qu n lý a đơn là oạt động qu n lý n à n ớc đối với việc in, pháthành, sử dụn a đơn n àn a cun ứng d ch vụ; xử phạt vi phạm hànhchính về a đơn l n c c đối t ng sau:

- T chức, cá nhân Việt Nam kinh doanh bán hàng hóa, cung ứng d ch

vụ (gọi chung là bán hàng hóa, d ch vụ) tại Việt Nam hoặc n ra n ớc ngoài;

- T chức c n ân n ớc ngoài kinh doanh bán hàng hóa, d ch vụ tạiViệt Nam hoặc s n xu t kinh doanh Việt am n àn ra n ớc ngoài;

- T chức, cá nhân Việt Nam hoặc n ớc n oài ôn in oan n n

có bán hàng hóa, d ch vụ tại Việt Nam;

- T chức nhận in a đơn;

- T chức, cá nhân mua hàng hóa, d ch vụ;

- ơ quan qu n lý thu các c p và các t chức c n ân c li n quan đ n

việc in, phát hành, sử dụn a đơn

Đối với doanh nghiệp a đơn cũn là ằng chứng chủ y u cho mộtnghiệp vụ kinh doanh và có tính ch t quy t đ n đ n n ĩa vụ nộp thu củadoanh nghiệp Doan n iệp sử ụn a đơn làm c ứn t ốc để ạc to noạt độn s n xu t in oan và t n vào c i p p lý của oan n iệp

oài việc i m t i u c c đối t n ian lận t u ạn c mua n và

sử ụn a đơn t p p p t mục đ c của việc qu n lý a đơn là iúp

QT qu n lý c ặt c đ c l n a đơn vào ra cũn n tiền t u của à

n ớc đ m o việc nộp t u của T đ c đún và đủ n một cách t ngthể, qu n lý tốt a đơn s mang lại nhiều l i ích:

xu t in oan t o đún quy đ nh của pháp luật T ôn qua a đơn oannghiệp dễ dàng hạc to n đ c các lu ng hàng hóa, d ch vụ cũn n sự vậnđộng của các lu ng tiền, vốn tron in oan x c đ n đún t qu kinh

Trang 23

doanh, lãi, l của doanh nghiệp; thực hiện tốt c c quy đ nh của Luật thu vàlàm tr n n ĩa vụ với NSNN.

doanh và trong việc thi hành các Luật thu Sự minh bạc tron c c quy đ nh

về a đơn đ m b o sự nh t quán trong quá trình thực hiện văn n, t đ tạo

ra sự n đẳng trong cạnh tranh giữa các doanh nghiệp, trong quá trình thực

thi các Luật thu

để các doanh nghiệp kê khai, kh u tr thu là căn cứ để hoàn thu GTGT, làcăn cứ để hạch toán vào chi phí h p lý i x c đ nh thu thu nhập doanhnghiệp là căn cứ để thực hiện quy t toán thu , vì vậy, công tác qu n lý hóa

đơn c n là cơ s cho sự thành công của các Luật thu

Qu n lý sử ụn a đơn là việc CQT t o i c i ti t cụ t ể việc sử

hoạt động qu n lý n à n ớc đối với việc in, phát hành, sử dụn a đơn nhàng hóa, cung ứng d ch vụ, xử phạt vi phạm hành chính về a đơn T đ

CQT đối với T c i ti t cụ t ể và iệu qu ơn n ằm tr n ây t t t o ttiền và tài s n của à n ớc

Qu n lý sử ụn a đơn n u t ực iện tốt s i m n ữn ian lận trốn

t u đ m o việc t ực iện n ĩa vụ của T đún và đ y đủ n ằm t ựciện tốt côn t c qu n lý t u nân cao n u n t u c o S đ m o sự

t iệt ại về mặt in t và uy t n của D iúp tăn iệu qu oạt độn s n

xu t in oan

quan… cũn qu n lý việc sử ụn a đơn của oan n iệp Tron Bộ luật

n sự iện àn quy đ n về sai p ạm n sự đối với việc qu n lý a đơn

Trang 24

Tài c n n u oan n iệp mắc sai p ạm về n sự tron việc sử ụn

t an quy t to n a đơn tài c n t n à qu n lý Ban i m đốc và n ữn

p n đ u t … đều truy cứu tr c n iệm n sự

1.2.5 g ĩ v qu sử dụ g

Qu n lý sử ụn a đơn c ý n ĩa to lớn đối với cơ quan qu n lý à

n ớc đặc iệt là cơ quan qu n lý T u Qua qu tr n c i c c ệ t ốn t utron n ữn năm qua của n àn T u đã đạt đ c n ữn t àn tựu quan

iệu qu ơn với nền in t của đ t n ớc

n với sự t ay đ i của c c sắc t u việc qu n lý sử ụn a đơn

n iệp c c t n lớp n ân ân… đã n ày một quan tâm tới việc sử ụn ađơn tron quan ệ trao đ i mua n àn a c vụ tr n t tr ờn Về p a

i t n n iều sắc t u quan trọn li n quan đ n oan n iệp n : T uTNDN, t u T T t u ti u t ụ đặc iệt t u tài n uy n t u xu t u

Về p a n ời mua àn a c vụ a đơn là c ứn t ốc để x c đ n

t u T T đ u vào đ c u tr c i p t n t u T D

Tron t ời đại côn n iệp a iện đại a n ày nay c c đối t n

sử ụn a đơn n ày một tin vi tin x o n n việc qu n lý a đơn ôntốt s ẫn đ n c c t ôn tin sai lệc t p a c c t c ứcc n ân c sử ụn

p n t ực iện t ắn l i c c luật t u t ực iện t ắn l i việc t u S i

oàn t u T T căn cứ để t n t u T và căn cứ để t ực iện quy t

to n c c loại t u

Trang 25

1.3 Nộ du g uả lý ƣớ ố vớ v ệ sử dụ g ơ ủ doanh nghiệ

1.3.1 u v v p t

Qu n lý việc in a đơn: Đ c t ực iện t o quy đ n tại Điều 8

T ôn t số 39/2014/TT-BT n ày 31/3/2014 của Bộ Tài c n :

- Về p a oan n iệp n ận in a đơn:

Điều iện của oan n iệp n ận in a đơn: i T chức nhận in hoáđơn p i là doanh nghiệp c đăn ý in oan c n iệu lực và có gi y phéphoạt động ngành in (bao g m c in xu t b n ph m và không ph i xu t b n

ph m) (ii)Tr ờng h p đơn v sự nghiệp công lập có hoạt động s n xu t kinhoan n oan n iệp, có gi y phép hoạt động ngành in, có máy móc thi t

b n àn in t đ c nhận in o đơn đặt in của các t chức

Trách nhiệm của oan n iệp n ận in a đơn: i In o đơn t ođúng h p đ n in đã ý ôn đ c giao lại toàn bộ hoặc b t k khâu nàotron qu tr n in o đơn c o t chức in khác thực hiện; (ii) Qu n lý, b o

qu n các b n phim, b n k m và các công cụ c t n năn t ơn tự trong việctạo a đơn đặt in theo thỏa thuận với t chức đặt in a đơn Tr ờng h pmuốn sử dụng các b n phim, b n k m để in cho các l n sau thì ph i niêm

p on l u iữ các b n phim, b n k m; (iii) Hủy a đơn in t ử, in sai, intrùng, in th a, in hỏng; các b n phim, b n k m và các công cụ có tính năn

t ơn tự trong việc tạo a đơn đặt in theo thỏa thuận với t chức c n ân đặtin; (iiii) Thanh lý h p đ ng in với t chức đặt in o đơn; (iiiii) Lập báo cáo

về việc nhận in o đơn c o cơ quan t u qu n lý trực ti p Nội dung báo cáothể hiện: tên, mã số thu đ a ch t chức đặt in; loại, ký hiệu o đơn ý iệumẫu số o đơn số l n o đơn đã in t số … đ n số) cho t ng t chức

- Về p a oan n iệp đặt in:

Đối t n đ c tạo a đơn đặt in ao m: T chức kinh doanh mớithành lập thuộc đối t n đ c tự in a đơn n u không sử dụn a đơn tự

Trang 26

in t đ c tạo o đơn đặt in để sử dụng cho các hoạt động bán hàng hoá,cung ứng d ch vụ; T chức kinh doanh, doanh nghiệp không thuộc đối t ngmua a đơn của cơ quan t u đ c tạo o đơn đặt in để sử dụng cho cáchoạt động bán hàng hoá, cung ứng d ch vụ; Cục Thu tạo a đơn đặt in đểbán và c p c o c c đối t n đ c quy đ n mua a đơn của CQT.

Tr ớc i đặt in a đơn l n đ u, t chức kinh doanh, doanh nghiệp

ph i gửi đ n cơ quan t u qu n lý trực ti p văn n đề ngh sử dụn a đơnđặt in t o mẫu quy đ n để xin đặt in a đơn và tron t ời ạn quy đ n là

05 n ày cơ quan t u qu n lý trực ti p ph i có Thông báo về việc c p t uận

ay ôn c p t uận c o oan n iệp sử dụn a đơn đặt in

oài ra c c oan n iệp c n đ c tạo a đơn tự in n u t uộc c c đối

t n đ c quy đ n tại Điều 6 T ôn t số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014của Bộ Tài chính

oài a đơn đặt in tự in c c oan n iệp c n đ c tạo a đơnđiện tử để sử ụn n u các doanh nghiệp đ p ứn c c điều kiện về kh i tạo

a đơn điện tử t o quy đ n tại T ôn t 32/2011/TT-BTC

Nhữn điều kiện c n và đủ để kh i tạo và sử dụn a đơn điện tử:

Là t chức kinh t c đủ điều kiện và đan t ực hiện giao d c điện tử trongkhai thu với cơ quan t u ; hoặc là t chức kinh t có sử dụng giao d c điện

tử trong hoạt độn n ân àn ; đ a điểm c c đ ờng truyền t i thông tin,mạng thông tin, thi t b truyền tin đ p ứng yêu c u khai thác, kiểm soát, xử lý,

sử dụng, b o qu n và l u trữ a đơn điện tử; đội n ũ n ời thực t i đủ

tr n độ, kh năn t ơn xứng với yêu c u để thực hiện việc kh i tạo, lập, sửdụng, b o qu n và l u trữ a đơn điện tử; đội n ũ n ời thực t i đủ trình

độ, kh năn t ơn xứng với yêu c u để thực hiện việc kh i tạo, lập, sử dụng

a đơn điện tử t o quy đ nh; Có chữ ý điện tử t o quy đ nh của pháp luật;

Có ph n mềm bán hàng hóa, d ch vụ k t nối với ph n mềm k to n đ m b o

dữ liệu của a đơn điện tử bán hàng hóa, cung ứng d ch vụ đ c tự động

Trang 27

chuyển vào ph n mềm (hoặc cơ s dữ liệu) k toán tại thời điểm lập a đơn;

c c quy tr n sao l u ữ liệu, khôi phục dữ liệu l u trữ dữ liệu đ p ứngcác yêu c u tối thiểu về ch t l n l u trữ bao g m: Hệ thốn l u trữ dữ liệu

ph i đ p ứng hoặc đ c chứn min là t ơn t c với các chu n mực về hệthốn l u trữ dữ liệu; quy tr n sao l u và p ục h i dữ liệu khi hệ thốnggặp sự cố đ m b o sao l u ữ liệu của a đơn điện tử ra các vật mang tinhoặc sao l u trực tuy n toàn bộ dữ liệu

đơn p i ửi đ n CQT qu n lý trực ti p sơ t ôn o p t àn a đơn

ụ lục 6 T ôn t số 39/2014/TT-BT và a đơn mẫu n ằm mục đ c

tin t ể iện tr n TBPH a đơn ao m: t n đơn v p t àn o đơn mã số

t u đ a c điện t oại c c loại o đơn p t àn t n loại a đơn ý iệu

TBPH t số đ n số t n và mã số t u của oan n iệp in o đơn đốivới o đơn đặt in t n và mã số t u n u c của t c ức cun ứn p nmềm tự in o đơn đối với o đơn tự in t n và mã số t u n u c của t

c ức trun ian cun c p i i p p o đơn điện tử đối với o đơn điện tử ;

n ày lập TBPH t n c ữ ý của n ời đại iện t o p p luật và u của đơn

v Qua đ cơ quan qu n lý t u và mọi t c ức c n ân c t ể đối c i u

p t iện a đơn i n u c

Ti p n ận và xử lý t ôn tin TBPH a đơn là việc CQT ti p n ận và

n ận đ n u và ý n ày n ận l n TBPH đối với t ôn o ửi trực ti p đ nCQT sau đ c uyển c o ộ p ận Qu n lý n c Q n ay tron n ày

độn cập n ật tr n c ơn tr n qu n lý a đơn

Trang 28

i n ận đ c TB o t c ức oan n iệp ửi đ n ộ p ận

đún quy đ n ay ôn a đơn mẫu c đún quy đ n ôn và c c t ôntin tr n a đơn mẫu với c c t ôn tin tr n TB c ớp n au ôn i

truyền t ôn tin nội un TB của T l n tran t ôn tin điện tử của

T n cục T u ọi t c ức c n ận c t ể tra cứu nội un TB a đơncủa c àn tr n tran t ôn tin điện tử của T n cục T u

1.3.2 u tr g ô g t ấp, b d ụ T uế ặt .

CQT đặt in a đơn để c p n c o c c t c ức ộ và c n ân t uộc

đ a àn CQT qu n lý

- ôn t c c p a đơn o ục T u đặt in:

ơ quan t u c p o đơn c o c c t c ức ôn p i là oan n iệp

quan t u c p t o t n số t ơn ứn với đề n của t c ức ộ và c n ân

t ể p s n đã quy t to n t u đã đ n mã số t u p t sin t an lý tài s n

c n c o đơn để iao c o n ời mua đ c cơ quan t u c p o đơn lẻ làloại o đơn n àn Ri n đối với t c ức cơ quan n à n ớc ôn t uộc

tài s n tr ờn p i trún đ u i là i n đã c t u i tr ia tăn đ c

đ c c p a đơn i tr ia tăn để iao c o n ời mua

Trang 29

- ôn t c n a đơn o ục T u đặt in:

Việc n a đơn đ c t ực iện n t o quyển c o c c t c ức ộ

và c n ân in oan t uộc đối t n đ c mua a đơn o CQT p t àn

đ là n ữn đối t n t ực iện đăn ý ai t o p ơn p p trực ti p

n ữn đơn v c rủi ro cao về a đơn t uộc c c quy t đ n p i mua a đơncủa CQT và đối t n n a đơn lẻ 01 số t o t n l n p t sin ôn

t u tiền c o ộ c n ân in oan ôn c n u c u sử ụn a đơn quyển

n n c n u c u sử ụn a đơn lẻ

1.3.3 T ếp ậ v xử t ô g t tổ , â v t ô g

Ti p n ận và xử lý t ôn tin của t c ức c n ân về c c t ôn o o

c o a đơn là việc n ận sơ của T ửi đ n QT Sau đ QT x m x t

và iểm tra sơ và p ân loại sơ để xử lý t ôn tin t o quy đ n àn

- Ti p n ận và xử lý t ôn tin về o c o t n n sử ụn a đơn:

B o c o sử ụn a đơn là việc oan n iệp lập một n o c o t n n

iệu mẫu a đơn ý iệu a đơn số t n đ u số mua p t àn tron

số sử ụn tron x a ỏ m t ủy và số t n cuối ửi đ n QT qu n lý

ụn ằn ôn 0 T ời ạn ửi o c o m i quý đ c nộp c ậm n t là

n ày 30 của t n đ u ti n t uộc quý ti p t o Với c c oan n iệp cơquan t u ra quy t đ n t uộc loại rủi ro cao về t u t t ời ạn nộp o c o

c ậm n t là n ày 20 của t n ti p t o

Trang 30

Bộ p ận Q cập n ật vào c ơn tr n Q và iểm tra t n p

lý p lệ của o c o T ôn qua việc t o i số liệu tr n o c o t n n

a đơn để x c đ n c c sai s t li n quan đ n việc qu n lý sử ụn a đơn

QT y u c u T iểm tra lại và lập o c o điều c n ơn tr n

Q tr cập n ật c c sai s t về số liệu t t ời ạn nộp o c o t o

T i i tr n và nộp sun o c o

- Ti p n ận và xử lý t ôn tin về t ôn o m t c y ỏn a đơn:

mua làm m t c y ỏn li n 2 a đơn i đ t c ức c n ân p t iện ra

p i lập o c o về việc m t c y ỏn và t ôn o với cơ quan t u qu n

lý trực ti p c ậm n t ôn qu năm 05 n ày ể t n ày x y ra việc m t

c y ỏn a đơn Tr ờn p n ày cuối c n n ày t ứ 05 tr n với n ày

n t o quy đ n của p p luật t n ày cuối c n của t ời ạn đ c t n là

n ày ti p t o của n ày n đ

Tron t ời ạn 07 n ày ể t n ày n ận đ c B o c o m t c y ỏn

và tr n ãn đạo QT an àn Quy t đ n xử p ạt vi p ạm àn c n t o

t m quyền

- Ti p n ận và xử lý t ôn tin về t ôn o t qu ủy a đơn: ủy

a đơn là việc t c ức ộ c n ân in oan c o đơn đặt in in sai in

tr n in t a p i đ c ủy tr ớc i t an lý p đ n đặt in o đơn; T

đơn T ời ạn u o đơn c ậm n t là a m ơi 30 n ày ể t n ày t ôn

Trang 31

o với cơ quan t u Tr ờn p cơ quan t u đã t ôn o a đơn t i

t u t c ức ộ c n ân p i ủy a đơn t ời ạn u o đơn c ậm n t

là m ời 10 n ày ể t n ày cơ quan t u t ôn o t i tr sử ụn oặc

t n ày t m lại đ c o đơn đã m t

c ức c n ân c t ể tra cứu t ôn tin về a đơn của T

1.3.4 u tr g v sử dụ g tr p p

tr sử ụn

đ c p t àn của t c ức c n ân c oặc in i tạo tr n số của c nmột ý iệu a đơn

a đơn c a c i tr sử ụn là a đơn đã đ c tạo t o ớn ẫntại T ôn t này n n c a oàn t àn việc t ôn o p t àn

H a đơn t i tr sử ụn là a đơn đã làm đủ t ủ tục p t àn

phát hành o m t với cơ quan t u qu n lý trực ti p; a đơn của c c t

c ức c n ân đã n n sử ụn mã số t u c n ọi là đ n mã số t u

vậy a đơn p p p là:

đơn và c n i tr sử ụn tr ờn p oan n iệp tự in đặt in

+ a đơn o cơ quan t u p t àn và đ c cơ quan t u cun c p

c o c c oan n iệp tr ờn p a đơn mua của cơ quan t u

Trang 32

đã lập để t c ức c n ân c ạc to n ai t u oặc t an to n vốn n ân

s c ; lập a đơn ôn i đ y đủ c c nội un ắt uộc; lập a đơn sai

a đơn:

+ a đơn c nội un đ c i ôn c t ực một p n oặc toàn ộ

mua vào ôn c c ứn t

c c ti u t ức ắt uộc iữa c c li n của a đơn

côn an và c c cơ quan c ức năn c đã t luận là sử ụn t p p p

a đơn

Trang 33

t u t ực iện và tại c c i cục T u là ộ p ận n c p ối p với đội iểmtra t u t ực iện Việc iểm tra i m s t tr ớc ti n đ c t ực iện tại trụ sCQT t ôn qua việc t u t ập t ôn tin t c c t ôn o o c o tờ ai t u

CQT ra quy t đ n iểm tra việc c p àn sử ụn a đơn của T tại trụ

s CQT oặc tại trụ s của T T ôn t ờn việc iểm tra i m s t tr ớc

ti n s t ực iện tại trụ s của CQT n u việc i i tr n của t c ức c c n ân

ôn t ỏa đ n ôn i i tr n tại trụ s của CQT t CQT ra Quy t đ niểm tra tại trụ s của T Quy t đ n iểm tra ao m: ạm vi căn cứ

p p lý đối t n t ời ian iểm tra nội un iểm tra c c t àn p n t am

ia iểm tra quyền ạn và tr c n iệm của đoàn iểm tra

Bộ p ận Q cun c p t ôn tin về c c loại o c o nộp c ậm c anộp o c o c nội un số liệu sai lệc so với nội un số liệu của QT để

i n ận đ c Quy t đ n iểm tra n u t c ức ộ c n ân c ứn min

Trang 34

n i i tr n c o QT để t ủ tr n QT ra quy t đ n ãi ỏ iểm tra ađơn tron t ời ạn 03 n ày làm việc ể t n ày ra quy t đ n iểm tra u

n u r lý o và t ời ian oãn để QT x m x t quy t

Để nân cao iệu qu côn t c qu n lý sử ụn a đơn tron n ữnnăm qua ục T u luôn tăn c ờn iểm tra việc tạo in p t àn qu n lý

n ằm p t iện n ăn c ặn và xử lý p t ời c c àn vi vi p ạm về tạo in

p t àn qu n lý và sử ụn a đơn p p n đề cao ý t ức tự i c c p

àn p p luật về t u và c độ to n của c c t c ức c n ân i mua

qu n lý c c cơ quan t c ức c n ân c li n quan đ n việc tạo in p t àn

qu n lý và sử ụn a đơn; và cơ quan qu n lý t u c c c p tron việc t ựciện n iệm vụ đ c iao

ăn cứ vào việc t u t ập ai t c t ôn tin để iểm tra sơ o c o

t n n tạo in p t àn qu n lý và sử ụn a đơn của oan n iệp Bộ

p ận qu n lý n c t ực iện lập an s c oan n iệp ửi c c loại o

c o c ậm; B o c o c nội un số liệu sai lệc so với nội un số liệu của cơ

tạo in p t àn qu n lý và sử ụn a đơn để c uyển c o ộ p ận c ủ triểm tra a đơn

Bộ p ận c ủ tr iểm tra a đơn sử ụn ữ liệu của n àn và n ữn

ữ liệu t ôn tin về n ời nộp t u để đối c i u iểm tra với c c sơ o

c o o ộ p ận qu n lý n c c uyển san Qua đ đ n i lựa c ọn sơ

o c o về a đơn của t c ức c n ân c rủi ro vi p ạm về tạo in p t

àn qu n lý và sử ụn a đơn để p ục vụ c o côn t c iểm tra

ăn cứ vào t qu t u t ập ai t c t ôn tin ộ p ận c ủ tr iểmtra a đơn lựa c ọn và p ân loại sơ o c o về a đơn để xây ựn

Trang 35

oạc iểm tra về việc tạo in p t àn và sử ụn a đơn của c c t c ức

c n ân tại trụ s cơ quan t u

đơn o c o lãn đạo ộ p ận c ủ tr iểm tra a đơn tr n T ủ tr n cơquan t u an àn quy t đ n iểm tra a đơn tại trụ s của oan n iệp

ội un iểm tra a đơn đ c quy đ n cụ t ể tron quy t đ n iểmtra tại trụ s của oan n iệp m: căn cứ p p lý để iểm tra; t n t c ức

c n ân đ c iểm tra c c đơn v tàn vi n c n iểm tra n u c ; nội un

p ạm vi iểm tra; t ời ian ti n àn iểm tra; tr n đoàn iểm tra và c c

t àn vi n của đoàn iểm tra; quyền ạn và tr c n iệm của đoàn iểm tra và

t c ức c n ân đ c iểm tra

iểm tra n t ức nội un t n p p p p lệ của a đơn mua

14/5/2010 của n p ủ đ n số 04/2014/ Đ-CP n ày 17/01/2014 sửa

đ i sun một số điều của đ n số 51/2010/ Đ-CP ngày 14/5/ 2010của n p ủ và c c văn n ớn ẫn t i hành

+ iểm tra t n c n x c của tờ t ôn o p t àn a đơn iểm tramẫu a đơn để x c đ n c đ m o nội un t o quy đ n ay ôn

iểm tra c c điều iện và tr c n iệm của t c ức n ận in a đơn t

17/01/2014 sửa đ i sun một số điều của đ n số 51/2010/ Đ-CP ngày14/5/2010 của n p ủ và T ôn t số 39/2014/TT-BTC n ày 31/3/2014 của

Bộ Tài c n

Trang 36

Tr ờn p c đủ căn cứ x c đ n t c ức c n ân ôn đủ điều iện

để n ận in a đơn t c ức ôn đủ điều iện cun ứn p n mềm tự in ađơn Đoàn iểm tra lập i n n o c o lãn đạo ộ p ận c ủ tr iểm tra ađơn tr n T ủ tr n cơ quan t u xử lý t o t m quyền quy đ n

Tr ờn p qua iểm tra p t iện àn vi vi p ạm về qu n lý sử ụn

a đơn ẫn đ n p i xử lý về t u t t y t o t n c t mức độ vi p ạm mà

tr n đoàn iểm tra a đơn o c o lãn đạo ộ p ận c ủ tr iểm tra ađơn tr n T ủ tr n cơ quan t u an àn quy t đ n xử lý về t u oặc

c uyển sơ c o ộ p ận iểm tra t u oặc t an tra t u để làm t ủ tục

an àn quy t đ n iểm tra oặc t an tra việc c p àn p p luật t u

t o quy đ n của uật qu n lý t u

Bộ p ận c ủ tr iểm tra a đơn t p với c n quyền đ a p ơn

oan ôn t ôn o với cơ quan t u ti n àn iểm tra t ực t và x c

ử lý vi p ạm tron việc qu n lý sử ụn a đơn là việc cơ quan t utron qu tr n iểm tra việc qu n lý sử ụn a đơn của T p t iện ra

n ữn sai p ạm T đ ra c c c tài xử p ạt t o un p p lý quy đ n

u p t iện ra vi p ạm về qu n lý sử ụn a đơn ẫn đ n p i xử lý về

t u t ộ p ận Q tr n ãn đạo c uyển đ n ộ p ận iểm tra t u để

ra quy t đ n iểm tra t an tra t u c ậm n t 05 n ày làm việc ể t n ày

ý i n n iểm tra đối với T Tr n đoàn iểm tra p i c tr c n iệm

o c o t qu iểm tra với ãn đạo T c ức c n ân T c n ĩa vụ

c p àn quy t đ n xử lý t qu iểm tra

Trang 37

1.4 Cá tố ả ƣở g g tá uả lý sử dụ g ơ

1.4.1 â t bên trong

ân tố n tron là c c n ân tố n quy tr n và t ủ tục qu n lý a đơn

c c c ơn tr n p n mềm ứn ụn qu n lý a đơn c t l n c n ộ côn

c ức qu n lý a đơn ay côn t c t c ức qu n lý a đơn Đây là n ân tố n

n trực ti p và i n ti p đ n qu tr n qu n lý a đơn

Quy tr n và t ủ tục qu n lý a đơn: à c c quy đ n c c ớc t ực iện

n iệm vụ về qu n lý a đơn để nân cao c t l n côn t c Q nân cao

ý t ức tự i c c p àn p p luật về t u và c độ to n của c c oan

ẫn c n ộ côn c ức t ực iện c c ớc qu n lý a đơn c r c c ớc cônviệc cụ t ể để c n ộ t ực iện t ốn n t đ n t ời p ân đ n r tr c n iệm

qu n lý t ực iện iểm tra t o đún c ức năn n iệm vụ của c c ộ p ậntron cơ quan t u đối với côn t c Q Quy tr n p i t ực iện t o luật

àn đ c t ực iện t ốn n t tr n toàn quốc p p n c i c c t ủ tục àn

qu n lý t u c li n quan trực ti p oặc i n ti p đ n oạt độn a đơn củaNNT Tr n độ c uy n môn và p m c t đạo đức của đội n ũ côn c ức

t u n n quan trọn tron côn t c qu n lý a đơn Để p p n đ a

c n s c p p luật t u đi vào cuộc sốn đ c n ời ân và cộn đ noan n iệp ủn ộ tin t n t đ t ực iện đ y đủ n ĩa vụ với S

Trang 38

đ i ỏi côn c ức t u p i ôn n n ọc tập nân cao tr n độ c uy nmôn tu ỡn và rèn luyện đạo đức.

ôn t c t c ức qu n lý a đơn: Bộ p ận qu n lý a đơn c tr c

n iệm qu n lý c ặt c c c oan n iệp p t àn a đơn và mua a đơn tại

cơ quan t u T đ iúp cơ quan t u qu n lý iệu qu a đơn tăn n u n t u

c o S ăn cứ vào số l n oan n iệp sử ụn a đơn tr n đ a àn cơquan t u p ân côn sắp x p c n ộ p p đ m o việc qu n lý iệu qu

Văn n c n s c của à n ớc là c độ quy đ n đặt ra của à

n ớc để c c cơ quan qu n lý c ức năn và T t ực iện t o ao m: i n

t ốn c n s c văn n p p luật về t u c n n r t lớn đ n côn t c

s t với t ực t p p với quy luật c quan của sự p t triển của xã ội

của p t triển t iệu qu mới cao mới tạo điều iện c o n ời nộp t u

t ực iện tốt n ĩa vụ cơ quan t u t ực iện tốt côn t c qu n lý T ực tiện nay việc c n s c t u t ờn xuy n t ay đ i n sửa đ i sun c

t c độn ôn n ỏ đ n côn t c qu n lý a đơn đối với oan n iệp

Đối t n sử ụn a đơn ay c n ọi là T là c c t c ức c n ân

t am ia trực ti p oặc i n ti p vào oạt độn sử ụn a đơn Việc sử

Trang 39

c ức c n ân T đ n n đ n việc t u S u n ời nộp t u

t ực iện đún c độ c n s c của à n ớc ôn ian lận trốn t u t

lận về t u s ây t t t o t c o S

- Sự p ối p của c c cơ quan ữu quan với cơ quan t u tron côn

t c qu n lý t u côn t c qu n lý a đơn Để t ực iện tốt côn t c qu n lý

t u n i c un và côn t c qu n lý a đơn n i ri n n u c sự p ối p của

o ạc… là việc r t quan trọn Tạo t àn một qu tr n qu n lý T p

p ạm để xử lý p t ời c ốn t t t u c o S

Trang 40

n ày 21/8/1990 của Bộ Tài c n ăn cứ quy t số 15/2008/ Q-Q 12

n ày 29/5/2008 của Quốc ội oa II ọp t ứ 3 về việc điều c n đ aiới àn c n T à ội và một số t n li n quan Bộ Tài c n an ànQuy t đ n số 1640/QĐ-BT n ày 28/7/2008 về việc t àn lập ục T u T

ôn n n v ơn l n oàn t àn xu t sắc c c n iệm vụ t u n ân s c và là

p của ục T u t àn p ố à ội đã p p n đắc lực vào t ực iện t ắn

l i c c mục ti u p t triển in t - xã ội của T ủ đô cũn n của c n ớc

Ngày đăng: 26/06/2018, 17:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w