1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Quản lý nhà nước tại Cục thuế Thành phố Hà Nội đối với việc sử dụng hóa đơn của doanh nghiệp

90 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI N Ữ T N QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TẠI CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỐI VỚI VIỆC SỬ DỤNG ÓA ĐƠN CỦA DOANH NGHIỆP LUẬN VĂN T ẠC SĨ QUẢ

Trang 1

VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM

HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

N Ữ T N

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TẠI CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỐI VỚI VIỆC

SỬ DỤNG ÓA ĐƠN CỦA DOANH NGHIỆP

LUẬN VĂN T ẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ

HÀ NỘ , NĂM 2018

Trang 2

VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM

HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

N Ữ T N

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TẠI CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỐI VỚI VIỆC

SỬ DỤNG ÓA ĐƠN CỦA DOANH NGHIỆP

Chuyên ngành: QUẢN LÝ KINH TẾ

Trang 4

LỜ CẢM ƠN

Trong quá trình thực hiện đề tài “Qu n lý n à n ớc tại Cục Thu Thành phố Hà Nội đối với việc sử dụn a đơn của doanh nghiệp” tôi đã n ận

đ c sự iúp đỡ động viên của nhiều cá nhân, tập thể Tôi xin đ c bày tỏ

sự c m ơn sâu sắc tới t t c các cá nhân, tập thể đã tạo điều kiện iúp đỡ tôi trong học tập và nghiên cứu

Tôi xin c ân t àn c m ơn sự iúp đỡ tận tình của TS Vũ Đ n Án

n ời đã ớng dẫn trực ti p tôi oàn t àn đề tài này

Tôi xin c ân t àn c m ơn c c t y cô i o i n ạy t n ộ môn tron ọc viện oa ọc xã ội đã i n ạy và iúp đỡ tôi tron suốt qu

tr n ọc tập tại tr ờn

Tôi xin c m ơn Ban lãn đạo Cục Thu Thành phố Hà Nội đã tạo điều kiện iúp đỡ tôi về mọi mặt trong quá trình nghiên cứu để tôi hoàn thành luận văn này

Cuối cùng, tôi xin c m ơn ia đ n ạn è đã iúp đỡ, chia sẻ và tạo điều kiện thuận l i nh t cho tôi trong toàn bộ khóa học cũn n tron t ời gian thực hiện luận văn này

Xin chân thành cảm ơn!

TÁC GIẢ LUẬN VĂN

N ữ T

Trang 5

C ươ g 2: T ỰC TRẠNG QUẢN L N NƯỚC TẠ CỤC T UẾ

TP NỘ Đ VỚ V ỆC SỬ DỤNG ÓA ĐƠN CỦA DOAN

NG ỆP 32

2.1 i qu t về t c ức ộ m y ục T u T à ội 32 2.2 i qu t về t c ức ộ m y qu n lý n c ộ m y c uy n qu n oan nghiệp 35 2.3 Quy đ n đ i mới tron việc qu n lý a đơn và một số t qu đạt đ c tron côn t c qu n lý n à n ớc 39 2.4 Thực trạng công tác qu n lý n à n ớc tại Cục thu Thành phố Hà Nội đối với sử dụn a đơn của doanh nghiệp 44 2.5 Đ n i c un về công tác qu n lý n à n ớc tại Cục Thu Thành phố

Hà Nội đối với sử dụn a đơn của doanh nghiệp 55

C ươ g 3: G Ả P ÁP O N T ỆN C NG TÁC QUẢN L N NƯỚC TẠ CỤC T UẾ T N P NỘ Đ VỚ V ỆC SỬ DỤNG ÓA ĐƠN CỦA DOAN NG ỆP 58

3.1 Bối c n c i t iện côn t c qu n lý n à n ớc đối với oan n iệp về

qu n lý a đơn và qu n lý t u tron t ời ian tới 58 3.2 Mục ti u và đ n ớng qu n lý n à n ớc tại ục Thu TP Hà Nội đối với việc sử dụn a đơn tron t ời gian tới 60 3.3 Gi i pháp hoàn thiện qu n lý n à n ớc về sử dụn a đơn của doanh nghiệp 65

KẾT LUẬN 79 DAN MỤC T L ỆU THAM KHẢO

Trang 7

u u v t tr n n t s n ơn tr n t n o

p t n ơn t n m ến n m 45

u u v t tr n n n t n o p t n ơn t n m

ến n m 46

Trang 8

DAN MỤC SƠ ĐỒ, ÌN VẼ

n : ơ t n n s uế 33 Hình 2.2: ơ b máy t ch c C c Thuế 35 Hình 2.3: Chức năng, nhiệm vụ của Đội TTHT và QLAC Cục Thuế

Hà N i 37

n Ch n n n ệm v c a Phòng Ki m tra thuế 38 Hình 2.5: Ch n n n ệm v c Đ i Ki m tra thuế 39

Trang 9

MỞ Đ U

1 T t t ủ t

Thu là công cụ điều ti t vĩ mô nền kinh t , gắn liền với sự t n tại, phát triển của à n ớc và là một công cụ quan trọng mà đa số c c quốc gia sử dụn để thực thi chức năn n iệm vụ của mình Qu n lý thu là hoạt động qu n

lý àn c n n à n ớc nhằm thực hiện mục ti u đặt ra cho thu tr n cơ s t chức bộ máy qu n lý thu theo mô hình qu n lý phù h p t ng thời k phát triển kinh t - xã hội Để qu n lý thu thu à n ớc dùng nhiều công cụ kinh t cũn

n côn cụ quyền lực để thực hiện chức năn của m n Tron đ việc qu n lý

a đơn đ c coi là công cụ quan trọn để qu n lý tài chính, nâng cao hiệu qu công tác qu n lý t u đ ng thời ghi nhận mọi hoạt động giao d ch kinh t h p pháp diễn ra trong nền kinh t

a đơn là một loại chứng t k to n đặc biệt để ghi nhận các nghiệp

vụ kinh t tài c n đã p t sin iữa các chủ thể tr n cơ s xác lập quan

hệ mua n trao đ i hàng hóa d ch vụ a đơn c n là công cụ iểm so t các hoạt động kê khai, tính thu , hoàn thu , ch độ k toán của c c oan

n iệp c oạt động s n xu t, kinh doanh hàng hóa - d ch vụ Do không giới hạn về mệnh giá nên những t n th t gian lận hoặc sai sót về a đơn gây ra r t lớn Do đ việc qu n lý a đơn c ứn t càn tr n n c p t i t

ơn đối với c n c c t c ức oan n iệp c n ân và đặc iệt là cơ quan t u QT

Tron qu tr n p t triển ội n ập vào nền in t c c n ớc tron

u vực và tr n t iới à n ớc n p ủ t ực iện việc c i c c t ủ tục àn c n n ằm đ m lại sự t uận l i t uận tiện c o n ời nộp t u (NNT) Chính phủ ban hành Ngh đ n 51/2010/ Đ-CP thay th cho Ngh

đ n 89/2002/ Đ-CP về qu n lý a đơn T o đ chuyển t việc cơ quan thu in a đơn n c o T san để n ời nộp thu tự in hoặc tự đặt in

Trang 10

a đơn Tức là, giao quyền tự chủ về in a đơn c o n ời nộp thu Điều này man đ n nhiều thuận l i c o T n n n iều đơn v đã l i ụn c c của c n s c n ằm trục l i t c n o đ việc qu n lý a đơn

tr n n vô c n p ức tạp n đây c c oan n iệp t àn lập mới r t

n iều t n trạn p t àn a đơn tr i p p của c c oan n iệp n ày càn tin vi và iểm so t Đã c ôn t n ữn tờ a đơn t p

p p đã lọt sàn tr ớc côn t c qu n lý của cơ quan c ức năn Việc này

đã tạo n n một môi tr ờn in oan x u c o n ữn côn ty tuân t ủ đún quy đ n c c t ủ tục t u ặc đã c n iều cố gắn n n côn tác qu n lý a đơn t ời gian qua vẫn còn những hạn ch nh t đ nh, dẫn

đ n những gian lận về a đơn ôn phát hiện hoặc ôn đ c phát hiện k p thời, dẫn đ n th t thu thu Chính vì vậy, trong công tác qu n lý thu , n u chúng ta làm tốt công tác qu n lý a đơn t việc qu n lý các khâu ti p theo s đ c dễ àn ơn nhiệm vụ thu NSNN của cơ quan t u cũn tr nên hiệu qu ơn

Nhận thức đ c t m quan trọng của công tác qu n lý sử dụn a đơn cùng với những ki n thức c uy n môn đã đ c t c lũy tron qu tr n côn t c tại Cục Thu T à ội i n thức học tại tr ờn ọc viện oa ọc ã ội -

ơn tr n ao ọc, chuyên ngành Qu n lý kinh t tôi chọn đề tài “Qu n lý

n à n ớc tại Cục thu Thành phố Hà Nội đối với việc sử dụn a đơn của doanh nghiệp” làm đề tài cho luận văn tốt nghiệp của mình

2 Tình hình nghiên cứu tài

i nền in t Việt am c uyển t mô n oạc a tập trun san nền in t àn a n iều t àn p n vận àn t o cơ c t tr ờn

c sự qu n lý của à n ớc để c t ể t n tại và p t triển c c oan n iệp

p i tự c ủ tron oạt độn s n xu t in oan và t m mọi c c để tối đa

a l i n uận a đơn c ứn t luôn đ c T đặc iệt quan tâm B i n là

c ứn t c ứn min c o c c oạt độn in t tài c n p t sin àn n ày

Trang 11

của oan n iệp à n ớc n i c un và n àn T u n i ri n đã c ớc đột

p về qu n lý a đơn i an àn đ n 51/2010/ Đ- n ày 14/5/2010 của n p ủ ti p đ n là đ n 04/2014/ Đ- n ày 17/01/2014 của

n p ủ sửa đ i một số điều tại đ n số 51/2010/ Đ- Bộ Tài c n cũn đã an àn T ôn t số 153/2010/TT-BT n ày 28/9/2010 ớn ẫn t i

àn đ n số 51/2010/ Đ- n ày 14/5/2010 Để p p với t n n

t ực t qu n lý ớn ẫn về a đơn n àn a cun ứn c vụ Bộ Tài

c n đã an àn một số t ôn t sửa đ i T ôn t số 153/2010/TT-BT n :

T ôn t số 64/2013/TT-BT n ày 15/5/2013 T ôn t số 39/2014/TT-BT

n ày 31/03/2014 T ôn t số 26/2015/TT-BT n ày 27/02/2015 T ôn t số 37/2017/TT-BT n ày 27/4/2017

Qu n lý t u là một tron n ữn oạt độn qu n lý n à n ớc n ằm

t ực iện c c mục ti u đặt ra c o t u tr n cơ s t c ức ộ m y qu n lý t u

t o mô n qu n lý p p t n t ời p t triển in t - xã ội Qu n lý

t u đ c t ực iện ằn c c quy tr n n iệp vụ cụ t ể t o n uy n tắc n t

đ n việc qu n lý sử ụn iệu qu a đơn đối với c c oan n iệp là một tron n ữn iện p p c t c ụn t úc đ y nền in t c n tr xã ội p t triển toàn iện tăn t u S tạo điều iện t uận l i c o T tr n đ a àn

t àn p ố à ội cũn n c c đ a p ơn c tron p ạm vi c n ớc

Đã c một số côn tr n n i n cứu về đề tài qu n lý và sử ụn a đơn n :

Tác gi Nguyễn Th T ơn với đề tài “Tăn c ờng công tác qu n lý

a đơn đối với các doanh nghiệp tại Chi cục Thu huyện n uy n t nh Nghệ An” đã n u l n sự c n thi t ph i tăn c ờng công tác qu n lý sử dụng

a đơn xu t phát t vai trò của a đơn t yêu c u qu n lý sử dụn a đơn

t thực trạng công tác qu n lý, sử dụn a đơn c ứng t hiện nay Việt

am Đ n i t ực trạng công tác qu n lý sử dụn a đơn tại Chi cục Thu huyện n uy n t nh Nghệ An thời gian qua, t đ đ a ra n ững

Trang 12

gi i pháp nâng cao công tác qu n lý a đơn đối với các doanh nghiệp trên

đ a bàn huyện Luận văn đã đ a ra quan điểm p ơn ớng, mục tiêu hoàn thiện công tác qu n lý a đơn tron t ời gian tới cũn n c c i i pháp chung, gi i pháp cụ thể để nâng cao công tác qu n lý a đơn đối với các doanh nghiệp

Tác gi Nguyễn Bá Lộc với đề tài “Nghiên cứu công tác qu n lý hóa đơn của Chi cục Thu Thành phố Vĩn Yên, t n Vĩn úc” đã n i n cứu

cơ s lý luận và thực tiễn về qu n lý a đơn t đ đ n i t ực trạng công tác qu n lý sử dụn a đơn tại Chi cục Thu Thành phố Vĩn Y n t n Vĩn Phúc Kh o sát ý ki n đ n i của doanh nghiệp và cán bộ thu về công tác

qu n lý a đơn Đ a ra n ững nhóm gi i pháp nhằm hoàn thiện công tác

qu n lý a đơn n : i i p p đề xu t về chính sách, gi i p p đề xu t đối với đơn v qu n lý a đơn i i p p đề xu t đối với doanh nghiệp, hộ và các

t chức kinh t

T c i ạm T Đ n đề tài “ c i i p p tăn c ờn côn t c qu n

lý sử ụn a đơn tr n đ a àn quận T an uân T àn p ố à ội” và t c

i an T iền đề tài “Qu n lý sử ụn a đơn tại i cục T u t àn

p ố Bắc ian ”

c côn tr n tr n đã ệ t ốn a đ c n ữn v n đề cơ n và

c un n t về qu n lý sử ụn a đơn tại ộ p ận qu n lý n c của i cục

T u đ a ra n ữn t àn tựu ạn c đ n t ời cũn đ a ra một số i i

p p c o côn t c qu n lý sử ụn a đơn tại i cục T u Tuy n i n, c c

đề tài này c tập trun vào u n c điểm và i i p p về quy tr n qu n lý

c c t ủ tục àn c n c c sai s t tron qu tr n qu n lý của ộ p ận qu n lý

n c của i cục T u mà c a đề cập đ n àn vi c ủ độn ian lận của oan n iệp o đ c a đ a ra i i p p cụ t ể n ằm p t iện và ạn c

t n n sử ụn a đơn t p p p n i ri n và côn t c qu n lý sử ụn

a đơn n i c un

Trang 13

T tr ớc đ n nay đã c n iều tác gi nghiên cứu nhữn đề tài liên quan

đ n a đơn c ứn t , tuy nhiên c a c một côn tr n n i n cứu oa ọc

cụ t ể về “Qu n lý n à n ớc tại Cục thu Thành phố Hà Nội đối với việc sử dụn a đơn của doanh nghiệp” đ c côn ố Tr n cơ s t a và tự

n i n cứu t m iểu c c v n đề lý luận về qu n lý sử ụn a đơn đối với

c c oan n iệp đề tài “Qu n lý n à n ớc tại Cục Thu Thành phố Hà Nội đối với việc sử dụn a đơn của doanh nghiệp” y vọn s p p n làm r

ơn c c v n đề cơ n tron lý luận về qu n lý n à n ớc tron việc sử ụn

a đơn đối với c c oan n iệp o ục T u T à ội qu n lý

3 Mụ v ệm vụ nghiên cứu

a

ân t c đ n i thực trạng qu n lý n à n ớc đối với việc sử dụng

a đơn của doanh nghiệp; những t n tại, hạn ch và nguyên nhân hạn ch ; t

đ đề xu t gi i pháp hoàn thiện công tác qu n lý nhà n ớc đối với việc sử dụn a đơn của doanh nghiệp tr n đ a bàn Hà Nội trong thời gian tới

- Đề xu t quan điểm và c c i i p p n ằm oàn t iện côn t c qu n lý tại ục Thu TP Hà Nội đối với việc sử dụn a đơn của oan n iệp

4 Đố tƣợng và phạm vi nghiên cứu

a Đối t n n i n cứu: ôn t c qu n lý à n ớc tại Cục Thu TP

Hà Nội đối với việc sử dụn a đơn của oan n iệp

b ạm vi n i n cứu:

Trang 14

- Nội dung nghiên cứu: Đề tài nghiên cứu hoạt động qu n lý n à n ớc

tại Cục Thu TP Hà Nội đối với việc sử dụn a đơn của doanh nghiệp do Cục Thu qu n lý (sử dụn đ c hiểu là bao g m c in và phát hành)

- Về t ời ian: T ực trạn năm 2015 - 2017 và đề xu t i i p p đ n

năm 2020

- Về ôn ian: i n cứu việc sử dụn a đơn của oan n iệp

tr n đ a bàn Thành phố Hà Nội t uộc ục T u T à ội qu n lý

5 P ƣơ g á luậ v ƣơ g á g ê ứu

Đề tài sử ụn p ơn p p t u t ập thông tin p ân t c xử lý số liệu

p ơn p p so s n đối c i u mô n a… cụ t ể:

- ơn p p t u t ập thông tin:

T u t ập tài liệu n n oài: c quy đ n về luật oan n iệp luật

qu n lý t u qu n lý a đơn tron c c văn n ớn ẫn iện àn của

à n ớc n ủ

+ T u t ập tài liệu nội ộ: T ôn tin về c ức năn n iệm vụ quy tr n

t ực iện tron qu n lý c c oan n iệp sử ụn a đơn quan điểm qu n

lý T ôn tin về t qu n qu n lý àn năm c c văn n ớn ẫn nội ộ về

qu n lý sử ụn a đơn đối với c c oan n iệp o ục T u T à ội

qu n lý

T u t ập ữ liệu l y t n u n ữ liệu: c Bộ uật Điều uật

đ n T ôn t của Quốc ội n p ủ Bộ Tài c n c c văn n ớn

ẫn của T n cục T u về c n s c qu n lý sử ụn a đơn đối với c c oan n iệp c i o tr n tài liệu vi t về qu n lý sử ụn a đơn đối với

c c oan n iệp c o c o àn năm c c văn n ớn ẫn nội ộ về

qu n lý sử ụn a đơn

- ơn p p p ân t c xử lý số liệu: c số liệu đ c t u t ập t

cơ s ữ liệu o cơ quan t u qu n lý Sau i đ c iểm tra và c u n a

c c ữ liệu s đ c c uyển san p n mềm xc l để t ốn p ân t c

Trang 15

- ơn p p so s n : So s n số liệu iữa c c năm để đ n i sự

i n độn về t n n sử ụn a đơn của c c oan n iệp qua c c năm

V iểu đ mô n số liệu c c năm

6 g ĩ lý luận và thực tiễn của luậ vă

- Về lý luận: uận văn hệ thống và khái quát hóa những v n đề cơ n

về a đơn pháp luật về a đơn và qu n lý n à n ớc đối với việc sử ụn

a đơn của c c oan n iệp

- Về t ực tiễn: àm r t ực trạn qu n lý, sử dụn a đơn tại ục

T u T à ội Đề xu t n ữn i i p p man t n t i để oàn t iện côn t c qu n lý n à n ớc về sử ụn a đơn của oan n iệp

7 Cơ u của luậ vă

oài p n đ u và t luận luận văn m c 3 c ơn :

- ơn 1: ý luận c un về a đơn và qu n lý n à n ớc đối với sử dụn a đơn của oan n iệp

- ơn 2: T ực trạn qu n lý n à n ớc tại ục T u T à ội đối với sử dụn a đơn của oan n iệp

- ơn 3: i i p p oàn t iện côn t c qu n lý n à n ớc tại ục

T u T à ội đối với việc sử ụn a đơn tại oan n iệp

Trang 16

C ươ g 1:

L LUẬN C UNG V ÓA ĐƠN V QUẢN L N NƯỚC

Đ VỚ SỬ DỤNG ÓA ĐƠN CỦA DOAN NG ỆP

1.1 Lý luậ u g v t u v uả lý t u

L ch sử phát triển c xã hội loài n ời đã c ứng minh thu ra đời là c n thi t khách quan gắn liền với sự ra đời, t n tại và phát triển của à n ớc Tuy n i n c o đ n nay, vẫn c a c quan điểm thống nh t về khái niệm thu Mặc dù còn nhiều khái niệm c n au n n c c n à in t đều nh t trí cho rằn để làm r đ c b n ch t của thu thì khái niệm về thu ph i nêu bật

đ c các khía cạn sau đây:

Thứ nh t, nội dung kinh t của thu đ c đặc tr n i các quan hệ tiền

tệ giữa à n ớc với các pháp nhân và các thể nhân, không mang tính hoàn

tr trực ti p;

Thứ hai, những mối quan hệ ới dạng tiền tệ này đ c n y sinh một cách kh c quan và c ý n ĩa xã ội đặc biệt - việc chuyển giao thu nhập có tính ch t bắt buộc theo mệnh lệnh của à n ớc;

Thứ ba, các pháp nhân và thể nhân ch ph i nộp c o à n ớc các kho n

đã đ c pháp luật quy đ nh

Tài liệu b i ỡng nghiệp vụ thu cho công chức mới - Tr ờng nghiệp

vụ thu - Bộ Tài c n i niệm t n qu t về t u và qu n lý t u n sau:

“ uế là m t khoản n p bằng ti n mà các th nhân và pháp nhân có

n ĩ v bắt bu c phải th c hiện theo lu t ối vớ n nước; không mang tính

ch t ối khoản, không hoàn trả tr c tiếp o n ười n p thuế v ùn trang trải cho các nhu cầu chi tiêu công c n ” [9]

Và “Quản lý thuế là t t ả o t n nướ n qu n ến

t uế o m o t n t u n qu tr n t u n p t uế v o

x y n ến ư p t tr n ệ t ốn t uế n n p p u t t uế v

m tr m s t v ệ p n p p u t t uế” [9]

Trang 17

Nội dung qu n lý thu :

- Xác lập chính sách thu , xây dựng pháp luật, ch độ tron lĩn vực thu

- Xây dựng và thực hiện quy trình, thủ tục qu n lý và hành thu cụ thể

- T chức bộ máy ngành Thu , cùng với việc quy đ nh chức năn n iệm

vụ, quyền hạn và những v n đề nhân sự trong nội bộ ngành Thu đ ng thời xác lập mối quan hệ giữa c c cơ quan qu n lý cũn n mối quan hệ giữa các

bộ phận tron c c cơ quan qu n lý thu với nhau và mối quan hệ giữa c c cơ quan n à n ớc với công dân

- Trang b cơ s vật ch t, kỹ thuật, công nghệ phục vụ cho công tác qu n

lý thu

Đặc điểm qu n lý thu : Khối l ng công việc của qu n lý thu là r t lớn đ i ỏi tập trung ngu n lực để thực hiện Trong quá trình triển khai, c n nhận thức qu n lý thu là một bộ phận của qu n lý àn c n n à n ớc nên

n man đ y đủ c c đặc điểm của qu n lý hành chín n à n ớc Ngoài ra,

qu n lý thu có nhữn đặc điểm riêng có b chi phối b i đặc điểm của quan hệ phát sinh trong quá trình qu n lý thu và nộp thu của à n ớc, bao g m:

- Qu n lý thu là một công tác t ng h p chứa đựng nhiều y u tố khác

n au n y u tố pháp luật, y u tố t chức và c y u tố tuyên truyền vận động

- N u xét t m vĩ mô qu n lý thu là công tác mang tính kỹ thuật nghiệp vụ chặt ch

1.2 Lý luậ u g v ơ v uả lý ơ của doanh nghiệp

1.2.1 v

o đơn là một gi y tờ do bên bán phát hành yêu c u thanh toán các mặt hàng với số l n và đơn i liệt kê trong gi y tờ đ a đơn là c ứn t t ể iện quan ệ mua n trao đ i iữa c c c ủ t ể tron một nền in t Hóa đơn xu t hiện ph bi n tron đời sốn và đ c sử dụng với nhiều mục đ c khác nhau, n n c ủ y u là trong hoạt động s n xu t, kinh doanh và phân phối s n ph m hàng hóa, d ch vụ của t chức, cá nhân

Trang 18

Ban đ u a đơn c c ý n ĩa iữa ai n đối t c đ là n ời n và

n ời mua c i tr làm ằn c ứn c o việc c uyển n n àn a iữa

ai n ọi việc tran c p tron mua n ai n tự i i quy t Tron qu

tr n p t triển của xã ội, a đơn đ c p i n n i đ c cộn đ n

c p n ận một c c tự n uyện i à n ớc t am ự vào qu n lý mua n

àn a t a đơn đ c à n ớc quy đ n để làm căn cứ p p lý c ứn min c o việc c uyển n n àn a iữa c c n và làm căn cứ để x c

n ận quyền s ữu p p p của n ời c àn a Đối với mối quan ệ iữa CQT và oan n iệp t a đơn là c ứn t cơ s an đ u n để

ai nộp t u u tr ạc to n c i p t ực t p t sin oàn t u và x c

đ n c i p p lệ i t n t u

T o quy đ n tại uật to n số 88/2015/Q 13 n ày 20/11/2015 “

ơn ng t kế toán do t ch c, cá nhân bán hàng, cung c p dịch v l p, ghi

nh n thông tin bán hàng, cung c p dịch v t eo quy ịnh c a pháp lu t” [14]

Ngh đ nh số 51/2010/ Đ-CP ngày 14/5/2010 của n p ủ ti p đ n là

đ n số 04/2014/ Đ- sửa đ i một số điều tại đ n 51/2010/ Đ- quy đ n về a đơn n àn hóa, cung ứng d ch vụ đã quy đ n i niệm a

đơn n sau: “ ơn ng t o n ười bán l p, ghi nh n thông tin bán

hàng hóa, cung ng dịch v t eo quy ịnh c a pháp lu t” [10]

a đơn c ý n ĩa quan trọn tron việc ai t u u tr t u oàn t u một c c c n x c trun t ực đ m o c ốn t t t u S

t ực iện tốt c độ to n t ốn iúp c c t c ức c n ân tron việc

p t triển oạt độn s n xu t in oan

1.2.2 v t

- Các loại a đơn:

+ a đơn T T là loại a đơn àn c o c c t chức khai, tính thu

T T t o p ơn p p u tr ;

+ a đơn n àn n c o c c t chức, cá nhân khai, tính thu

T T t o p ơn p p trực ti p khi bán hàng hóa, d ch vụ trong nội đ a,

Trang 19

xu t vào khu phi thu quan và c c tr ờng h p đ c coi n xu t kh u, xu t

kh u hàng hóa, cung ứng d ch vụ ra n ớc ngoài;

+ a đơn c m: tem; vé; thẻ; phi u thu tiền b o hiểm… i u thu tiền c ớc vận chuyển hàng không; chứng t t u c ớc phí vận t i quốc t ; chứng t thu phí d ch vụ n ân àn … n t ức và nội un đ c lập theo thông lệ quốc t và c c quy đ nh của pháp luật có liên quan

- a đơn đ c thể hiện bằng các hình thức sau:

a đơn tự in là a đơn o c c t chức kinh doanh tự in ra trên các thi t b tin học, máy tính tiền hoặc các loại máy khác khi bán hàng hóa, cung ứng d ch vụ;

o đơn điện tử là tập h p c c t ôn điệp dữ liệu điện tử về bán hàng hóa, cung ứng d ch vụ đ c kh i tạo, lập, gửi, nhận l u trữ và qu n lý theo quy đ nh tại Luật Giao d c điện tử và c c văn n ớng dẫn thi hành;

a đơn đặt in là a đơn o c c t chức đặt in theo mẫu để sử dụng cho hoạt động bán hàng hóa, cung ứng d ch vụ, hoặc o cơ quan t u đặt in theo mẫu để c p, bán cho các t chức, hộ, cá nhân

Về p a n ời bán, hàng hóa, d ch vụ a đơn là c ứng t gốc xác

đ nh doanh thu (giá) tính nhiều sắc thu quan trọn li n quan đ n oan

n iệp n : t u thu nhập doanh nghiệp (TNDN), thu giá tr ia tăn (GTGT), thu tiêu thụ đặc biệt, thu tài nguyên, thu xu t kh u N u n ời bán không lập a đơn mà cơ quan qu n lý thu không phát hiện đ c thì họ

có thể trốn nhiều sắc thu cùng lúc N u n ời n i i n tr n a đơn

th p ơn i tr thực giao d c t cũn ẫn đ n gi m n ĩa vụ thu của n ời

Trang 20

n n n t t t u n ân s c n à n ớc (NSNN) Việc lập a đơn c ậm so với thời điểm bán hàng hóa, d ch vụ cũn là một cách thức trì hoãn nộp thu

c o n à n ớc

Về p a n ời mua hàng hóa, d ch vụ a đơn là c ứng t gốc để xác

đ nh thu T T đ u vào đ c kh u tr , chi phí tính thu TNDN Những hành vi sử dụn a đơn t h p pháp (mua n a đơn sử dụn a đơn

gi … ẫn đ n tăn t u T T đ u vào đ c kh u tr tăn c i p đ c tr ,

và do vậy, làm gi m thu GTGT ph i nộp hoặc tăn số thu T T đ c hoàn

và gi m thu TNDN ph i nộp Tron tr ờng h p tăn số thu đ c hoàn thì không những th t thu thu mà còn chi m đoạt b t h p pháp tiền NSNN Việc

l y a đơn i mua àn n oài việc iúp c o à n ớc i m s t n ời bán hàng có nộp thu đ y đủ ay ôn t n ời mua àn c n đ c ng một

số quyền l i n n ời mua hàng s đ c x c đ nh quyền s hữu, quyền sử dụng và khi có khi u nại về ch t l ng hàng hóa thì có thể đ c quyền khi u nại và đ m b o ch độ b o hành

Đối với n ời n và n ời mua: o đơn đ c sử dụn để mua bán hàng hoá - d ch vụ, là chứng t để đ m b o ch t l ng hàng hoá - d ch vụ

và b o hành hàng hoá Dựa vào a đơn để làm c ứn t ốc tron to n

a đơn c n c vai tr tron việc i i quy t c c tran c p li n quan đ n

vi p ạm p đ n

oài vai tr đối với n ời n và n ời mua a đơn c n c vai tr quan trọn đối với cơ quan à n ớc đặc iệt là cơ quan t u i iữa cơ quan thu và doanh nghiệp t o đơn là c ứng t cơ s an đ u n để kê khai nộp thu , kh u tr , hạch toán chi phí thực t phát sinh, hoàn thu và xác

đ nh chi phí h p lệ khi tính thu , nh t là các loại thu trực thu

Đối với cơ quan ôn an a đơn là c ứn cứ để p t iện đối t ng mua n a đơn tr i p p là c c oan n iệp cơ s s n xu t cơ quan àn chính sự nghiệp, các doanh nghiệp n à n ớc c c đối t ng buôn lậu, khai

Trang 21

thác trái phép tài nguyên khoáng s n nhằm mục đ c p lý hóa hàng hóa qua hoạt động b t h p p p c đối t n này n c c a đơn đ để tham ô, chi m dụng tài s n của à n ớc

Đối với cơ quan i quan a đơn là c ứn t căn cứ để đăn ý tờ khai h i quan i làm t ủ tục xu t n ập u

a đơn là c ứng t x c đ nh chi phí h p lý khi tính thu thu nhập doanh nghiệp và các v n đề c t o quy đ nh của pháp luật Đ ng thời, trong việc thực hiện Luật thu GTGT và các Luật thu hiện àn t a đơn

c ý n ĩa quan trọng trong việc kê khai thu , kh u tr thu , hoàn thu đ m

b o tính chính xác và chống th t thoát tiền NSNN, tạo điều kiện thuận l i cho việc thực hiện tốt ch độ k toán thốn t úc đ y doanh nghiệp phát triển

s n xu t kinh doanh

1.2.4 u sử dụ g a doanh nghi p

Sử ụn a đơn là việc n ời n lập a đơn c o n ời mua c i

tr làm bằng chứng chứng nhận cho việc chuyển n ng hàng hoá giữa hai

n và làm căn cứ để xác nhận quyền s hữu h p pháp của n ời c àn

o a đơn sử ụn t ờn c n ữn nội un sau: T ôn tin về o đơn

và xác nhận giao d ch thực hiện loại o đơn; số o đơn để có thể chứng nhận là o đơn đ c in, phát hành một cách h p pháp b i t chức, cá nhân

có trách nhiệm; Ngày lập o đơn; c ữ ý n ời bán; chữ ý n ời mua để xác nhận o đơn đ c lập một cách h p p p t o đún quy đ nh của pháp luật; Thông tin về n ời bán n t n đ a ch , mã số thu , số điện thoại đ a ch tran w w sit và đ a ch t điện tử mail để có thể x c đ nh chính thức

n u c để tiện trao đ i thông tin qua mạng; Thông tin về hàng hoá, d ch vụ bán hoặc cung ứng n tên àn a đơn v tính, khối l n đơn i t àn tiền

c a c t u GTGT, thu su t thu GTGT, số tiền thu GTGT và t ng số tiền thanh toán; Thông tin về n ời mua n t n đ a ch , mã số thu , số tài kho n giao d ch, hình thức t an to n a đơn sau i đã lập đ y đủ c c ti u t ức

Trang 22

t o quy đ n n ời n iao li n 2 của a đơn c o n ời mua để n ời mua làm c ứn t c ứn min việc mua n àn a và ai t u

Qu n lý a đơn là oạt động qu n lý n à n ớc đối với việc in, phát hành, sử dụn a đơn n àn a cun ứng d ch vụ; xử phạt vi phạm hành chính về a đơn l n c c đối t ng sau:

- T chức, cá nhân Việt Nam kinh doanh bán hàng hóa, cung ứng d ch

vụ (gọi chung là bán hàng hóa, d ch vụ) tại Việt Nam hoặc n ra n ớc ngoài;

- T chức c n ân n ớc ngoài kinh doanh bán hàng hóa, d ch vụ tại Việt Nam hoặc s n xu t kinh doanh Việt am n àn ra n ớc ngoài;

- T chức, cá nhân Việt Nam hoặc n ớc n oài ôn in oan n n

có bán hàng hóa, d ch vụ tại Việt Nam;

- T chức nhận in a đơn;

- T chức, cá nhân mua hàng hóa, d ch vụ;

- ơ quan qu n lý thu các c p và các t chức c n ân c li n quan đ n việc in, phát hành, sử dụn a đơn

Đối với doanh nghiệp a đơn cũn là ằng chứng chủ y u cho một nghiệp vụ kinh doanh và có tính ch t quy t đ n đ n n ĩa vụ nộp thu của doanh nghiệp Doan n iệp sử ụn a đơn làm c ứn t ốc để ạc to n oạt độn s n xu t in oan và t n vào c i p p lý của oan n iệp

oài việc i m t i u c c đối t n ian lận t u ạn c mua n và

sử ụn a đơn t p p p t mục đ c của việc qu n lý a đơn là iúp

QT qu n lý c ặt c đ c l n a đơn vào ra cũn n tiền t u của à

n ớc đ m o việc nộp t u của T đ c đún và đủ n một cách t ng thể, qu n lý tốt a đơn s mang lại nhiều l i ích:

Th nh t, tạo thuận l i cho doanh nghiệp tự qu n lý tốt hoạt động s n

xu t in oan t o đún quy đ nh của pháp luật T ôn qua a đơn oan nghiệp dễ dàng hạc to n đ c các lu ng hàng hóa, d ch vụ cũn n sự vận động của các lu ng tiền, vốn tron in oan x c đ n đún t qu kinh

Trang 23

doanh, lãi, l của doanh nghiệp; thực hiện tốt c c quy đ nh của Luật thu và làm tr n n ĩa vụ với NSNN

Th hai, tạo sự n đẳng giữa các doanh nghiệp trong s n xu t kinh

doanh và trong việc thi hành các Luật thu Sự minh bạc tron c c quy đ nh

về a đơn đ m b o sự nh t quán trong quá trình thực hiện văn n, t đ tạo

ra sự n đẳng trong cạnh tranh giữa các doanh nghiệp, trong quá trình thực thi các Luật thu

Th ba, góp ph n thực hiện thắng l i các luật thu a đơn là căn cứ

để các doanh nghiệp kê khai, kh u tr thu là căn cứ để hoàn thu GTGT, là căn cứ để hạch toán vào chi phí h p lý i x c đ nh thu thu nhập doanh nghiệp là căn cứ để thực hiện quy t toán thu , vì vậy, công tác qu n lý hóa đơn c n là cơ s cho sự thành công của các Luật thu

Qu n lý sử ụn a đơn là việc CQT t o i c i ti t cụ t ể việc sử

ụn a đơn của T r ràn iệu qu n t p lý p lệ p p p; là hoạt động qu n lý n à n ớc đối với việc in, phát hành, sử dụn a đơn n hàng hóa, cung ứng d ch vụ, xử phạt vi phạm hành chính về a đơn T đ

t o i đ c t n n oạt độn S D s n p m àn a c vụ của CQT đối với T c i ti t cụ t ể và iệu qu ơn n ằm tr n ây t t t o t tiền và tài s n của à n ớc

Qu n lý sử ụn a đơn n u t ực iện tốt s i m n ữn ian lận trốn

t u đ m o việc t ực iện n ĩa vụ của T đún và đ y đủ n ằm t ực iện tốt côn t c qu n lý t u nân cao n u n t u c o S đ m o sự côn ằn c o T Đối với T qu n lý sử ụn a đơn tốt s tr n c c

t iệt ại về mặt in t và uy t n của D iúp tăn iệu qu oạt độn s n

Trang 24

Tài c n n u oan n iệp mắc sai p ạm về n sự tron việc sử ụn

t an quy t to n a đơn tài c n t n à qu n lý Ban i m đốc và n ữn

n ời c li n quan tron oan n iệp n p n to n p n in oan

p n đ u t … đều truy cứu tr c n iệm n sự

1.2.5 g ĩ v qu sử dụ g

Qu n lý sử ụn a đơn c ý n ĩa to lớn đối với cơ quan qu n lý à

n ớc đặc iệt là cơ quan qu n lý T u Qua qu tr n c i c c ệ t ốn t u tron n ữn năm qua của n àn T u đã đạt đ c n ữn t àn tựu quan trọn và đ n c lệ c sắc t u cũn n ày đ c t ay đ i p p ơn iệu qu ơn với nền in t của đ t n ớc

n với sự t ay đ i của c c sắc t u việc qu n lý sử ụn a đơn cũn n đi vào n đ n u t c c t c ức in oan c c đơn v sự

n iệp c c t n lớp n ân ân… đã n ày một quan tâm tới việc sử ụn a đơn tron quan ệ trao đ i mua n àn a c vụ tr n t tr ờn Về p a

n ời n àn a c vụ a đơn là c ứn t ốc x c đ n oan t u

i t n n iều sắc t u quan trọn li n quan đ n oan n iệp n : T u TNDN, t u T T t u ti u t ụ đặc iệt t u tài n uy n t u xu t u

Về p a n ời mua àn a c vụ a đơn là c ứn t ốc để x c đ n

t u T T đ u vào đ c u tr c i p t n t u T D

Tron t ời đại côn n iệp a iện đại a n ày nay c c đối t n

sử ụn a đơn n ày một tin vi tin x o n n việc qu n lý a đơn ôn tốt s ẫn đ n c c t ôn tin sai lệc t p a c c t c ức c n ân c sử ụn

a đơn ây n n đ n việc qu n lý n à n ớc n n đ n việc oạc

đ n c n s c in t của à n ớc u qu n lý tốt về a đơn s p

p n t ực iện t ắn l i c c luật t u t ực iện t ắn l i việc t u S i

a đơn là cơ s căn cứ để T ai t u u tr t u là căn cứ để oàn t u T T căn cứ để t n t u T và căn cứ để t ực iện quy t

to n c c loại t u

Trang 25

1.3 Nộ du g uả lý ƣớ ố vớ v ệ sử dụ g ơ ủ doanh nghiệ

1.3.1 u v v p t

1.3.1.1 Quản v ệ n ơn:

Qu n lý việc in a đơn: Đ c t ực iện t o quy đ n tại Điều 8

T ôn t số 39/2014/TT-BT n ày 31/3/2014 của Bộ Tài c n :

- Về p a oan n iệp n ận in a đơn:

Điều iện của oan n iệp n ận in a đơn: i T chức nhận in hoá đơn p i là doanh nghiệp c đăn ý in oan c n iệu lực và có gi y phép hoạt động ngành in (bao g m c in xu t b n ph m và không ph i xu t b n

ph m) (ii)Tr ờng h p đơn v sự nghiệp công lập có hoạt động s n xu t kinh oan n oan n iệp, có gi y phép hoạt động ngành in, có máy móc thi t

b n àn in t đ c nhận in o đơn đặt in của các t chức

Trách nhiệm của oan n iệp n ận in a đơn: i In o đơn t o đúng h p đ n in đã ý ôn đ c giao lại toàn bộ hoặc b t k khâu nào tron qu tr n in o đơn c o t chức in khác thực hiện; (ii) Qu n lý, b o

qu n các b n phim, b n k m và các công cụ c t n năn t ơn tự trong việc tạo a đơn đặt in theo thỏa thuận với t chức đặt in a đơn Tr ờng h p muốn sử dụng các b n phim, b n k m để in cho các l n sau thì ph i niêm

p on l u iữ các b n phim, b n k m; (iii) Hủy a đơn in t ử, in sai, in trùng, in th a, in hỏng; các b n phim, b n k m và các công cụ có tính năn

t ơn tự trong việc tạo a đơn đặt in theo thỏa thuận với t chức c n ân đặt in; (iiii) Thanh lý h p đ ng in với t chức đặt in o đơn; (iiiii) Lập báo cáo

về việc nhận in o đơn c o cơ quan t u qu n lý trực ti p Nội dung báo cáo thể hiện: tên, mã số thu đ a ch t chức đặt in; loại, ký hiệu o đơn ý iệu

mẫu số o đơn số l n o đơn đã in t số … đ n số) cho t ng t chức

- Về p a oan n iệp đặt in:

Đối t n đ c tạo a đơn đặt in ao m: T chức kinh doanh mới thành lập thuộc đối t n đ c tự in a đơn n u không sử dụn a đơn tự

Trang 26

in t đ c tạo o đơn đặt in để sử dụng cho các hoạt động bán hàng hoá, cung ứng d ch vụ; T chức kinh doanh, doanh nghiệp không thuộc đối t ng mua a đơn của cơ quan t u đ c tạo o đơn đặt in để sử dụng cho các hoạt động bán hàng hoá, cung ứng d ch vụ; Cục Thu tạo a đơn đặt in để bán và c p c o c c đối t n đ c quy đ n mua a đơn của CQT

Tr ớc i đặt in a đơn l n đ u, t chức kinh doanh, doanh nghiệp

ph i gửi đ n cơ quan t u qu n lý trực ti p văn n đề ngh sử dụn a đơn đặt in t o mẫu quy đ n để xin đặt in a đơn và tron t ời ạn quy đ n là

05 n ày cơ quan t u qu n lý trực ti p ph i có Thông báo về việc c p t uận

ay ôn c p t uận c o oan n iệp sử dụn a đơn đặt in

oài ra c c oan n iệp c n đ c tạo a đơn tự in n u t uộc c c đối

t n đ c quy đ n tại Điều 6 T ôn t số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính

oài a đơn đặt in tự in c c oan n iệp c n đ c tạo a đơn điện tử để sử ụn n u các doanh nghiệp đ p ứn c c điều kiện về kh i tạo

a đơn điện tử t o quy đ n tại T ôn t 32/2011/TT-BTC

Nhữn điều kiện c n và đủ để kh i tạo và sử dụn a đơn điện tử:

Là t chức kinh t c đủ điều kiện và đan t ực hiện giao d c điện tử trong khai thu với cơ quan t u ; hoặc là t chức kinh t có sử dụng giao d c điện

tử trong hoạt độn n ân àn ; đ a điểm c c đ ờng truyền t i thông tin, mạng thông tin, thi t b truyền tin đ p ứng yêu c u khai thác, kiểm soát, xử lý,

sử dụng, b o qu n và l u trữ a đơn điện tử; đội n ũ n ời thực t i đủ

tr n độ, kh năn t ơn xứng với yêu c u để thực hiện việc kh i tạo, lập, sử dụng, b o qu n và l u trữ a đơn điện tử; đội n ũ n ời thực t i đủ trình

độ, kh năn t ơn xứng với yêu c u để thực hiện việc kh i tạo, lập, sử dụng

a đơn điện tử t o quy đ nh; Có chữ ý điện tử t o quy đ nh của pháp luật;

Có ph n mềm bán hàng hóa, d ch vụ k t nối với ph n mềm k to n đ m b o

dữ liệu của a đơn điện tử bán hàng hóa, cung ứng d ch vụ đ c tự động

Trang 27

chuyển vào ph n mềm (hoặc cơ s dữ liệu) k toán tại thời điểm lập a đơn;

c c quy tr n sao l u ữ liệu, khôi phục dữ liệu l u trữ dữ liệu đ p ứng các yêu c u tối thiểu về ch t l n l u trữ bao g m: Hệ thốn l u trữ dữ liệu

ph i đ p ứng hoặc đ c chứn min là t ơn t c với các chu n mực về hệ thốn l u trữ dữ liệu; quy tr n sao l u và p ục h i dữ liệu khi hệ thống gặp sự cố đ m b o sao l u ữ liệu của a đơn điện tử ra các vật mang tin hoặc sao l u trực tuy n toàn bộ dữ liệu

1.3.1.2 Quản v ệ p t n ơn

t àn a đơn là việc t c ức in oan tr ớc i sử ụn a đơn p i ửi đ n CQT qu n lý trực ti p sơ t ôn o p t àn a đơn (TBPH) sơ TBPH ao m n TBPH đơn t o mẫu số TB01/ tron

ụ lục 6 T ôn t số 39/2014/TT-BT và a đơn mẫu n ằm mục đ c

t ôn o c o CQT i t về t n n sử ụn a đơn của đơn v c t ôn tin t ể iện tr n TBPH a đơn ao m: t n đơn v p t àn o đơn mã số

t u đ a c điện t oại c c loại o đơn p t àn t n loại a đơn ý iệu

a đơn ý iệu mẫu số a đơn n ày ắt đ u sử ụn số l n a đơn TBPH t số đ n số t n và mã số t u của oan n iệp in o đơn đối với o đơn đặt in t n và mã số t u n u c của t c ức cun ứn p n mềm tự in o đơn đối với o đơn tự in t n và mã số t u n u c của t

c ức trun ian cun c p i i p p o đơn điện tử đối với o đơn điện tử ;

n ày lập TBPH t n c ữ ý của n ời đại iện t o p p luật và u của đơn

v Qua đ cơ quan qu n lý t u và mọi t c ức c n ân c t ể đối c i u

Trang 28

i n ận đ c TB o t c ức oan n iệp ửi đ n ộ p ận

Q c tr c n iệm n ập TB vào c ơn tr n Q và iểm tra sơ

TB n : Trạn t i của ST c c t ôn tin T ai tr n TB c đún quy đ n ay ôn a đơn mẫu c đún quy đ n ôn và c c t ôn tin tr n a đơn mẫu với c c t ôn tin tr n TB c ớp n au ôn i

ộ p ận Q p t iện TB ôn đ m o nội un t eo quy đ n ộ

p ận Q ửi văn n t ôn o c o T i t T c tr c n iệm điều

c n và ửi TB mới t o quy đ n i TB đã đún và đ y đủ t ộ

p ận Q cập n ật t ôn tin vào c ơn tr n Q ơn tr n Q truyền t ôn tin nội un TB của T l n tran t ôn tin điện tử của

T n cục T u ọi t c ức c n ận c t ể tra cứu nội un TB a đơn của c àn tr n tran t ôn tin điện tử của T n cục T u

1.3.2 u tr g ô g t ấp, b d ụ T uế ặt

CQT đặt in a đơn để c p n c o c c t c ức ộ và c n ân t uộc

đ a àn CQT qu n lý

- ôn t c c p a đơn o ục T u đặt in:

ơ quan t u c p o đơn c o c c t c ức ôn p i là oan n iệp

ộ và c n ân ôn in oan n n c p t sin oạt độn n àn a cun ứn c vụ c n c a đơn để iao c o c àn o đơn o cơ quan t u c p t o t n số t ơn ứn với đề n của t c ức ộ và c n ân

ôn in oan ọi là o đơn lẻ Tr ờn p oan n iệp sau i đã i i

t ể p s n đã quy t to n t u đã đ n mã số t u p t sin t an lý tài s n

c n c o đơn để iao c o n ời mua đ c cơ quan t u c p o đơn lẻ là loại o đơn n àn Ri n đối với t c ức cơ quan n à n ớc ôn t uộc đối t n nộp t u i tr ia tăn t o p ơn p p u tr c n đ u i tài s n tr ờn p i trún đ u i là i n đã c t u i tr ia tăn đ c côn ố r tron sơ n đ u i o cơ quan c t m quyền p uyệt t

đ c c p a đơn i tr ia tăn để iao c o n ời mua

Trang 29

- ôn t c n a đơn o ục T u đặt in:

Việc n a đơn đ c t ực iện n t o quyển c o c c t c ức ộ

và c n ân in oan t uộc đối t n đ c mua a đơn o CQT p t àn

đ là n ữn đối t n t ực iện đăn ý ai t o p ơn p p trực ti p

n ữn đơn v c rủi ro cao về a đơn t uộc c c quy t đ n p i mua a đơn của CQT và đối t n n a đơn lẻ 01 số t o t n l n p t sin ôn

t u tiền c o ộ c n ân in oan ôn c n u c u sử ụn a đơn quyển

n n c n u c u sử ụn a đơn lẻ

1.3.3 T ếp ậ v xử t ô g t tổ , â v t ô g

b , b

Ti p n ận và xử lý t ôn tin của t c ức c n ân về c c t ôn o o

c o a đơn là việc n ận sơ của T ửi đ n QT Sau đ QT x m x t

và iểm tra sơ và p ân loại sơ để xử lý t ôn tin t o quy đ n àn

t n àn quý T c sử ụn a đơn p i o c o việc sử ụn a đơn với QT u x y ra việc m t c y ỏn a đơn t ửi T ôn o m t

c y ỏn và tron qu tr n sử ụn T c o đơn ôn ti p tục sử ụn

p i t ực iện u o đơn t ửi t ôn o t qu ủy a đơn đ n QT

- Ti p n ận và xử lý t ôn tin về o c o t n n sử ụn a đơn:

B o c o sử ụn a đơn là việc oan n iệp lập một n o c o t n n

sử ụn a đơn t o mẫu B 26/ tron đ i r về t n loại a đơn ý iệu mẫu a đơn ý iệu a đơn số t n đ u số mua p t àn tron

số sử ụn tron x a ỏ m t ủy và số t n cuối ửi đ n QT qu n lý trực ti p àn quý ể c tron ôn sử ụn a đơn t i số l n sử

ụn ằn ôn 0 T ời ạn ửi o c o m i quý đ c nộp c ậm n t là

n ày 30 của t n đ u ti n t uộc quý ti p t o Với c c oan n iệp cơ quan t u ra quy t đ n t uộc loại rủi ro cao về t u t t ời ạn nộp o c o

c ậm n t là n ày 20 của t n ti p t o

Trang 30

Bộ p ận Q cập n ật vào c ơn tr n Q và iểm tra t n p

lý p lệ của o c o T ôn qua việc t o i số liệu tr n o c o t n n

sử ụn a đơn và số liệu tron c c t ôn o m t t ôn o t qu ủy

a đơn để x c đ n c c sai s t li n quan đ n việc qu n lý sử ụn a đơn

QT y u c u T iểm tra lại và lập o c o điều c n ơn tr n

Q tr cập n ật c c sai s t về số liệu t t ời ạn nộp o c o t o quy đ n c ơn tr n Q tr in an s c T đã nộp o c o và

c a nộp o c o t n n sử ụn a đơn QT ửi t ôn o y u c u

T i i tr n và nộp sun o c o

- Ti p n ận và xử lý t ôn tin về t ôn o m t c y ỏn a đơn:

t c y ỏn a đơn là việc t c ức ộ c n ân in oan p t iện

m t c y ỏn a đơn đã lập oặc c a lập oặc n ời n àn a c

vụ đã lập a đơn t o đún quy đ n n n sau đ n ời n oặc n ời mua làm m t c y ỏn li n 2 a đơn i đ t c ức c n ân p t iện ra

p i lập o c o về việc m t c y ỏn và t ôn o với cơ quan t u qu n

lý trực ti p c ậm n t ôn qu năm 05 n ày ể t n ày x y ra việc m t

c y ỏn a đơn Tr ờn p n ày cuối c n n ày t ứ 05 tr n với n ày

n t o quy đ n của p p luật t n ày cuối c n của t ời ạn đ c t n là

n ày ti p t o của n ày n đ

Tron t ời ạn 07 n ày ể t n ày n ận đ c B o c o m t c y ỏn

a đơn QT p i lập i n n vi p ạm àn c n tron lĩn vực a đơn

và tr n ãn đạo QT an àn Quy t đ n xử p ạt vi p ạm àn c n t o

t m quyền

- Ti p n ận và xử lý t ôn tin về t ôn o t qu ủy a đơn: ủy

a đơn là việc t c ức ộ c n ân in oan c o đơn đặt in in sai in

tr n in t a p i đ c ủy tr ớc i t an lý p đ n đặt in o đơn; T

c ức ộ c n ân c o đơn ôn ti p tục sử ụn p i t ực iện u o đơn T ời ạn u o đơn c ậm n t là a m ơi 30 n ày ể t n ày t ôn

Trang 31

o với cơ quan t u Tr ờn p cơ quan t u đã t ôn o a đơn t i

tr sử ụn tr tr ờn p t ôn o o t ực iện iện p p c ỡn c n

t u t c ức ộ c n ân p i ủy a đơn t ời ạn u o đơn c ậm n t

là m ời 10 n ày ể t n ày cơ quan t u t ôn o t i tr sử ụn oặc

t n ày t m lại đ c o đơn đã m t

Bộ p ận Q ti p n ận và cập n ật t ôn o t qu ủy a đơn vào c ơn tr n Q và ửi l n w si của T n cục T u để mọi t

c ức c n ân c t ể tra cứu t ôn tin về a đơn của T

1.3.4 u tr g v sử dụ g tr p p

- Sử ụn a đơn t p p p:

T o Điều 22 T ôn t số 39/2014/TT-BT t sử ụn a đơn t

p p p là việc sử ụn a đơn i a đơn c a c i tr sử ụn t i

tr sử ụn

a đơn i là a đơn đ c in oặc i tạo t o mẫu a đơn đã

đ c p t àn của t c ức c n ân c oặc in i tạo tr n số của c n một ý iệu a đơn

a đơn c a c i tr sử ụn là a đơn đã đ c tạo t o ớn ẫn tại T ôn t này n n c a oàn t àn việc t ôn o p t àn

H a đơn t i tr sử ụn là a đơn đã làm đủ t ủ tục p t àn

n n t c ức c n ân p t àn t ôn o ôn ti p tục sử ụn nữa; c c loại a đơn m t sau i đã t ôn o p t àn đ c t c ức c n ân phát hành o m t với cơ quan t u qu n lý trực ti p; a đơn của c c t

c ức c n ân đã n n sử ụn mã số t u c n ọi là đ n mã số t u

vậy a đơn p p p là:

+ a đơn đã đ c oan n iệp làm t ủ tục t ôn o p t àn a đơn và c n i tr sử ụn tr ờn p oan n iệp tự in đặt in

+ a đơn o cơ quan t u p t àn và đ c cơ quan t u cun c p

c o c c oan n iệp tr ờn p a đơn mua của cơ quan t u

Trang 32

đ c sử ụn a đơn o cơ quan t u n oặc c p và tr ờn p đ c ủy

n iệm lập a đơn t o ớn ẫn tại T ôn t này ; c o oặc n a đơn

đã lập để t c ức c n ân c ạc to n ai t u oặc t an to n vốn n ân

s c ; lập a đơn ôn i đ y đủ c c nội un ắt uộc; lập a đơn sai lệc nội un iữa c c li n; n a đơn của àn a c vụ này để

+ a đơn c sự c n lệc về i tr àn a c vụ oặc sai lệc

c c ti u t ức ắt uộc iữa c c li n của a đơn

+ Sử ụn a đơn n àn a c vụ mà cơ quan t u cơ quan côn an và c c cơ quan c ức năn c đã t luận là sử ụn t p p p

a đơn

Trang 33

t u t ực iện và tại c c i cục T u là ộ p ận n c p ối p với đội iểm tra t u t ực iện Việc iểm tra i m s t tr ớc ti n đ c t ực iện tại trụ s CQT t ôn qua việc t u t ập t ôn tin t c c t ôn o o c o tờ ai t u

T ửi đ n CQT T đ xây ụn oạc iểm tra àn t n quý năm CQT ra quy t đ n iểm tra việc c p àn sử ụn a đơn của T tại trụ

s CQT oặc tại trụ s của T T ôn t ờn việc iểm tra i m s t tr ớc

ti n s t ực iện tại trụ s của CQT n u việc i i tr n của t c ức c c n ân

ôn t ỏa đ n ôn i i tr n tại trụ s của CQT t CQT ra Quy t đ n iểm tra tại trụ s của T Quy t đ n iểm tra ao m: ạm vi căn cứ

p p lý đối t n t ời ian iểm tra nội un iểm tra c c t àn p n t am

ia iểm tra quyền ạn và tr c n iệm của đoàn iểm tra

Bộ p ận Q cun c p t ôn tin về c c loại o c o nộp c ậm c a nộp o c o c nội un số liệu sai lệc so với nội un số liệu của QT để

x c đ n t n p lý p lệ của a đơn

i iểm tra tại trụ s của QT n u p t iện c u iệu vi p ạm ộ

p ận Q tr n ãn đạo lập t ôn o y u c u T o c o i i tr n tron 05 n ày làm việc ể t n ày p t iện i iểm tra tại trụ s T t quy t đ n iểm tra p i đ c ửi c ậm n t 05 n ày làm việc ể t n ày ý

i n ận đ c Quy t đ n iểm tra n u t c ức ộ c n ân c ứn min

đ c việc lập p t àn sử ụn a đơn đún quy đ n t T ửi văn

Trang 34

n i i tr n c o QT để t ủ tr n QT ra quy t đ n ãi ỏ iểm tra a đơn tron t ời ạn 03 n ày làm việc ể t n ày ra quy t đ n iểm tra u

T đề n oãn t ời ian ti n àn iểm tra t p i c văn n ửi QT

n u r lý o và t ời ian oãn để QT x m x t quy t

- K m tr ơn t tr sở ơ qu n t uế:

Để nân cao iệu qu côn t c qu n lý sử ụn a đơn tron n ữn năm qua ục T u luôn tăn c ờn iểm tra việc tạo in p t àn qu n lý

và sử ụn a đơn n àn a cun ứn c vụ của c c t c ức c n ân

n ằm p t iện n ăn c ặn và xử lý p t ời c c àn vi vi p ạm về tạo in

p t àn qu n lý và sử ụn a đơn p p n đề cao ý t ức tự i c c p

àn p p luật về t u và c độ to n của c c t c ức c n ân i mua

n àn a cun c p c vụ T đ p p n nân cao c t l n việc

qu n lý c c cơ quan t c ức c n ân c li n quan đ n việc tạo in p t àn

qu n lý và sử ụn a đơn; và cơ quan qu n lý t u c c c p tron việc t ực iện n iệm vụ đ c iao

ăn cứ vào việc t u t ập ai t c t ôn tin để iểm tra sơ o c o

t n n tạo in p t àn qu n lý và sử ụn a đơn của oan n iệp Bộ

p ận qu n lý n c t ực iện lập an s c oan n iệp ửi c c loại o

c o c ậm; B o c o c nội un số liệu sai lệc so với nội un số liệu của cơ quan thu qu n lý; ận ạn p t iện c c sơ c u iệu n i v n về tạo in p t àn qu n lý và sử ụn a đơn để c uyển c o ộ p ận c ủ tr iểm tra a đơn

Bộ p ận c ủ tr iểm tra a đơn sử ụn ữ liệu của n àn và n ữn

ữ liệu t ôn tin về n ời nộp t u để đối c i u iểm tra với c c sơ o

c o o ộ p ận qu n lý n c c uyển san Qua đ đ n i lựa c ọn sơ

o c o về a đơn của t c ức c n ân c rủi ro vi p ạm về tạo in p t

àn qu n lý và sử ụn a đơn để p ục vụ c o côn t c iểm tra

ăn cứ vào t qu t u t ập ai t c t ôn tin ộ p ận c ủ tr iểm tra a đơn lựa c ọn và p ân loại sơ o c o về a đơn để xây ựn

Trang 35

oạc iểm tra về việc tạo in p t àn và sử ụn a đơn của c c t c ức

c n ân tại trụ s cơ quan t u

- K m tr ơn t tr sở n ườ n p t uế:

Tr ờn p oan n iệp ôn i i tr n oặc i i tr n n n ôn

c ứn min đ c sơ o c o về a đơn là đún côn c ức iểm tra a đơn o c o lãn đạo ộ p ận c ủ tr iểm tra a đơn tr n T ủ tr n cơ quan t u an àn quy t đ n iểm tra a đơn tại trụ s của oan n iệp

ội un iểm tra a đơn đ c quy đ n cụ t ể tron quy t đ n iểm tra tại trụ s của oan n iệp m: căn cứ p p lý để iểm tra; t n t c ức

c n ân đ c iểm tra c c đơn v t àn vi n c n iểm tra n u c ; nội un

p ạm vi iểm tra; t ời ian ti n àn iểm tra; tr n đoàn iểm tra và c c

t àn vi n của đoàn iểm tra; quyền ạn và tr c n iệm của đoàn iểm tra và

t c ức c n ân đ c iểm tra

iểm tra n t ức nội un t n p p p p lệ của a đơn mua

n àn a c vụ t o quy đ n tại đ n số 51/2010/ Đ-CP ngày 14/5/2010 của n p ủ đ n số 04/2014/ Đ-CP n ày 17/01/2014 sửa

đ i sun một số điều của đ n số 51/2010/ Đ-CP ngày 14/5/ 2010 của n p ủ và c c văn n ớn ẫn t i hành

+ iểm tra t n c n x c của tờ t ôn o p t àn a đơn iểm tra mẫu a đơn để x c đ n c đ m o nội un t o quy đ n ay ôn

- K m tr ố vớ t n n n ơn t un n

p ần m m t n ơn

iểm tra c c điều iện và tr c n iệm của t c ức n ận in a đơn t

c ức cun ứn p n mềm tự in a đơn t o quy đ n tại đ n

số 51/2010/ Đ-CP n ày 14/5/2010 đ n số0 4/2014/ Đ-CP ngày 17/01/2014 sửa đ i sun một số điều của đ n số 51/2010/ Đ-CP ngày 14/5/2010 của n p ủ và T ôn t số 39/2014/TT-BTC n ày 31/3/2014 của

Bộ Tài c n

Trang 36

Tr ờn p c đủ căn cứ x c đ n t c ức c n ân ôn đủ điều iện

để n ận in a đơn t c ức ôn đủ điều iện cun ứn p n mềm tự in a đơn Đoàn iểm tra lập i n n o c o lãn đạo ộ p ận c ủ tr iểm tra a đơn tr n T ủ tr n cơ quan t u xử lý t o t m quyền quy đ n

Tr ờn p qua iểm tra p t iện àn vi vi p ạm về qu n lý sử ụn

a đơn ẫn đ n p i xử lý về t u t t y t o t n c t mức độ vi p ạm mà

tr n đoàn iểm tra a đơn o c o lãn đạo ộ p ận c ủ tr iểm tra a đơn tr n T ủ tr n cơ quan t u an àn quy t đ n xử lý về t u oặc

c uyển sơ c o ộ p ận iểm tra t u oặc t an tra t u để làm t ủ tục

an àn quy t đ n iểm tra oặc t an tra việc c p àn p p luật t u

t o quy đ n của uật qu n lý t u

- K m tr ố vớ o n n ệp ị ỉ n n o n t

n ỉ n o n n t n o vớ ơ qu n t uế:

Bộ p ận c ủ tr iểm tra a đơn t p với c n quyền đ a p ơn nơi oan n iệp c u iệu ỏ đ a c đăn ý in oan tự ý n in oan ôn t ôn o với cơ quan t u ti n àn iểm tra t ực t và x c

đ n t ời điểm ỏ đ a c đăn ý in oan tự ý n in oan

1.3.5.2 X v p m tron v ệ quản s n ơn

ử lý vi p ạm tron việc qu n lý sử ụn a đơn là việc cơ quan t u tron qu tr n iểm tra việc qu n lý sử ụn a đơn của T p t iện ra

n ữn sai p ạm T đ ra c c c tài xử p ạt t o un p p lý quy đ n

u p t iện ra vi p ạm về qu n lý sử ụn a đơn ẫn đ n p i xử lý về

t u t ộ p ận Q tr n ãn đạo c uyển đ n ộ p ận iểm tra t u để

ra quy t đ n iểm tra t an tra t u c ậm n t 05 n ày làm việc ể t n ày

ý i n n iểm tra đối với T Tr n đoàn iểm tra p i c tr c n iệm

o c o t qu iểm tra với ãn đạo T c ức c n ân T c n ĩa vụ

c p àn quy t đ n xử lý t qu iểm tra

Trang 37

1.4 Cá tố ả ƣở g g tá uả lý sử dụ g ơ

1.4.1 â t bên trong

ân tố n tron là c c n ân tố n quy tr n và t ủ tục qu n lý a đơn

c c c ơn tr n p n mềm ứn ụn qu n lý a đơn c t l n c n ộ côn

c ức qu n lý a đơn ay côn t c t c ức qu n lý a đơn Đây là n ân tố n

n trực ti p và i n ti p đ n qu tr n qu n lý a đơn

Quy tr n và t ủ tục qu n lý a đơn: à c c quy đ n c c ớc t ực iện

n iệm vụ về qu n lý a đơn để nân cao c t l n côn t c Q nân cao

ý t ức tự i c c p àn p p luật về t u và c độ to n của c c oan

n iệp i c oạt độn mua n àn a cun ứn c vụ Quy tr n ớn

ẫn c n ộ côn c ức t ực iện c c ớc qu n lý a đơn c r c c ớc côn việc cụ t ể để c n ộ t ực iện t ốn n t đ n t ời p ân đ n r tr c n iệm

qu n lý t ực iện iểm tra t o đún c ức năn n iệm vụ của c c ộ p ận tron cơ quan t u đối với côn t c Q Quy tr n p i t ực iện t o luật

t ôn t ớn ẫn và p i n ắn ọn ôn r ờm rà Quy tr n sau i an

àn đ c t ực iện t ốn n t tr n toàn quốc p p n c i c c t ủ tục àn

qu n lý t u c li n quan trực ti p oặc i n ti p đ n oạt độn a đơn của NNT Tr n độ c uy n môn và p m c t đạo đức của đội n ũ côn c ức

t u n n quan trọn tron côn t c qu n lý a đơn Để p p n đ a

c n s c p p luật t u đi vào cuộc sốn đ c n ời ân và cộn đ n oan n iệp ủn ộ tin t n t đ t ực iện đ y đủ n ĩa vụ với S

Trang 38

đ i ỏi côn c ức t u p i ôn n n ọc tập nân cao tr n độ c uy n môn tu ỡn và rèn luyện đạo đức

ôn t c t c ức qu n lý a đơn: Bộ p ận qu n lý a đơn c tr c

n iệm qu n lý c ặt c c c oan n iệp p t àn a đơn và mua a đơn tại

cơ quan t u T đ iúp cơ quan t u qu n lý iệu qu a đơn tăn n u n t u

c o S ăn cứ vào số l n oan n iệp sử ụn a đơn tr n đ a àn cơ quan t u p ân côn sắp x p c n ộ p p đ m o việc qu n lý iệu qu

Văn n c n s c của à n ớc là c độ quy đ n đặt ra của à

n ớc để c c cơ quan qu n lý c ức năn và T t ực iện t o ao m: i n

p p uật đ n T ôn t ớn ẫn t ực iện uật đ n … ệ

t ốn c n s c văn n p p luật về t u c n n r t lớn đ n côn t c

qu n lý a đơn ệ t ốn c n s c đ n ộ r ràn p lý oàn c n

s t với t ực t p p với quy luật c quan của sự p t triển của xã ội

p p c c điều iện in t c n tr văn a xã ội … đ p ứn n u c u của p t triển t iệu qu mới cao mới tạo điều iện c o n ời nộp t u

t ực iện tốt n ĩa vụ cơ quan t u t ực iện tốt côn t c qu n lý T ực t iện nay việc c n s c t u t ờn xuy n t ay đ i n sửa đ i sun c

t c độn ôn n ỏ đ n côn t c qu n lý a đơn đối với oan n iệp

Đối t n sử ụn a đơn ay c n ọi là T là c c t c ức c n ân

t am ia trực ti p oặc i n ti p vào oạt độn sử ụn a đơn Việc sử

ụn a đơn n n trực ti p đ n oạt độn s n xu t in oan của t

Trang 39

c ức c n ân T đ n n đ n việc t u S u n ời nộp t u

t ực iện đún c độ c n s c của à n ớc ôn ian lận trốn t u t

số t u S ôn n n c lại n ời nộp t u c àn vi ian lận về t u s ây t t t o t c o S

- Sự p ối p của c c cơ quan ữu quan với cơ quan t u tron côn

t c qu n lý t u côn t c qu n lý a đơn Để t ực iện tốt côn t c qu n lý

t u n i c un và côn t c qu n lý a đơn n i ri n n u c sự p ối p của

c c cơ quan ữu quan n S oạc đ u t cơ quan ôn an ân àn

o ạc… là việc r t quan trọn Tạo t àn một qu tr n qu n lý T p

n t ôn qua đ ễ àn p t iện đ c n ữn oan n iệp c àn vi vi

p ạm để xử lý p t ời c ốn t t t u c o S

Trang 40

n ày 21/8/1990 của Bộ Tài c n ăn cứ quy t số 15/2008/ Q-Q 12

n ày 29/5/2008 của Quốc ội oa II ọp t ứ 3 về việc điều c n đ a iới àn c n T à ội và một số t n li n quan Bộ Tài c n an àn Quy t đ n số 1640/QĐ-BT n ày 28/7/2008 về việc t àn lập ục T u T

à ội trực t uộc T n cục T u tr n cơ s p n t ục T u T à ội

cũ ục T u à Tây cũ và i cục T u uyện in

Qua ơn 25 năm xây ựn và p t triển ục T u t àn p ố à ội

ôn n n v ơn l n oàn t àn xu t sắc c c n iệm vụ t u n ân s c và là một tron ai ục T u c số t u ằn năm lớn n t c n ớc ữn đ n

p của ục T u t àn p ố à ội đã p p n đắc lực vào t ực iện t ắn

l i c c mục ti u p t triển in t - xã ội của T ủ đô cũn n của c n ớc

Đ n t n 12 năm 2017 ục T u T à ội t c ức ộ m y m 24

p n và 30 i cục T u Với t n số c n ộ là 3873 c n ộ tron đ c :

1 ục tr n 5 ục tr n 23 Tr n p n 78 tr n

p n 30 i cục tr n 83 c i cục tr n 297 Đội tr n 336 đội tr n 3348 c n ộ

Ngày đăng: 26/06/2018, 16:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w