50 Hình 3.2: Giải pháp hoàn thiện công tác đầu thầu tại Ban QLDA đầu tư phát triển giao thông đô thị Hà Nội ..... Chương 2: Thực trạng công tác Quản lý dự án đầu tư xây dựng tại Ban quả
Trang 1VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
Trang 2Hà Nội, ngày tháng 03 năm 2018
Ngườ v cam đoa
Ng
Trang 3L I C M ƠN
ể ho n h nh L ận n n y, i in ch n h nh c ơn an Gi hi nh rường; Khoa Kinh , Phòng o ạo sa ại học c ng c c h y c gi o rong Học
i n Khoa học h i gia nh ận nh gi , ạo ọi iề ki n cho i trong quá r nh học ậ , nghi n cứ ề i
Với hời gian có hạn, chắc chắn sẽ kh ng r nh khỏi những hi só rong
q r nh nghi n cứ , y dựng, kính ong nhận ư c sự chỉ b o của c c h y, c
Trang 4q n dự n ư h riển giao h ng hị H N i 33 2.3 Công tác qu n lý dự án tại Ban qu n lý dự n ư h riển giao h ng thị Hà N i giai oạn từ n n n 7 34 2.4 Những k t qu ạ ư c và những hạn ch trong công tác qu n lý dự án của Ban qu n lý dự n ư h riển giao h ng hị Hà N i 55
CH ƠN 3: GI I PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QU N LÝ D ÁN XÂY D NG CỦA BAN QU N LÝ D N H IỂN IAO H N HỊ THÀNH PH HÀ NỘI N N M 2020 64
3 ối c nh ới 64 3.2 ịnh hướng ề xu t gi i pháp hoàn thi n công tác qu n lý dự án tại Ban qu n
lý dự n ư h riển giao h ng hị Thành phố Hà N i 66 3.3 Gi i h ho n hi n c ng c q n dự n ại an q n dự n ư
h riển giao h ng hị H N i h h ới bối c nh ới 69
K T LU N 78 TÀI LIỆU THAM KH O 79
Trang 5ANH MỤC N IỂ
Bảng 1.1: Nội dung QLDA đầu tư xây dựng 12
Bảng 2.1: Công tác lập dự án đầu tư 35
Bảng 2.2: Công tác thực hiện dự án 36
Bảng 2.3: Công tác đấu thầu 36
Bảng 2.4: Tổng mức đầu tư của dự án Phát triển giao thông đô thị Hà Nội 39
Bảng 2.5:Thống kê kết quả công tác GPMB của dự án đến tháng 04/2017 40
Bảng 2.6: Thời gian đấu thầu của các hợp phần thuộc dự án phát triển giao thông đô thị Hà Nội 47
Trang 6ANH MỤC H NH VẼ
Hình 1.1: Chu kỳ đầu tư hay vòng đời của dự án xây dựng 7
Hình 1.2: Các mục tiêu và chủ thể quản lý dự án xây dựng 9
Hình 1.3: Nội dung quản lý thời gian và tiến độ 14
Hình 1.4: Sơ đồ nội dung quản lý chi phí dự án 16
Hình 1.5: Sơ đồ nội dung quản lý chất lượng 17
Hình 1.6: Quản lý dự án theo quá tình đầu tư xây dựng 19
Hình 1.7: Hình thức chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án (mô hình 1) 21
Hình 1.8: Hình thức chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án (mô hình 2) 22
Hình 1.9: Hình thức thuê tư vấn quản lý dự án 23
Hình 1.10: Mô hình Ban QLDA chuyên ngành và Ban QLDA khu vực 25
Hình 2.2: Trình tự các bước lập và triển khai quản lý dự án tại Ban QLDA 32
Hình 2.3: Quy trình quản lý tiến độ đã/đang áp dụng tại Ban QLDA đầu tư phát triển giao thông đô thị Hà Nội 50
Hình 3.2: Giải pháp hoàn thiện công tác đầu thầu tại Ban QLDA đầu tư phát triển giao thông đô thị Hà Nội 71
Trang 8MỞ
1- Tính c p thi t của đề tài
Cơ sở hạ t ng giao h ng hị óng ai rò r t quan trọng trong phát triển kinh t xã h i của nước nói chung và của Thủ H N i nói riêng Hạ t ng giao
h ng ối với Thủ H N i càng thi t y u bởi nó là tiền ề cho vi c phát triển kinh t và thu hút các nguồn vốn ư Ở Hà N i, những n q a do ư c sự quan tâm và chỉ ạo của c c cơ q an Tr ng ương, hoạ ng ư y dựng cơ sở
hạ t ng giao h ng hị của Thành phố Hà N i ạ ư c m t số thành tựu nh t ịnh Chính phủ h d y t quy hoạch giao thông vận t i của Thủ H N i n
n 3 , nh n n n 5 cho h y m t khối ư ng công vi c về giao
h ng hị trong thời gian tới là r t lớn và c p thi t
Hi n nay, cùng với hướng h i nhập khu vực hoá, toàn c u hoá trong mọi ĩnh ực kinh t và c ĩnh ực ư y dựng, công tác qu n ư y dựng ngày càng trở nên phức tạ òi hỏi ph i có sự phối h p của nhiều c p, nhiều ngành, nhiề ối tác và nhiều b n i n q an Do ó, c ng c q n lý dự n ư y dựng òi hỏi ph i có sự phát triển sâu r ng, và mang tính chuyên nghi hơn ới
có thể ứng nhu c u xây dựng các công trình ở nước ta trong thời gian tới Với vai trò và chức n ng của mình, Ban qu n lý dự n ư h riển giao h ng hị
Hà N i (Ban QLDA) ư c giao nhi m vụ thay mặt cho Chủ ư – Sở Giao thông Vận t i Hà N i ti n hành qu n lý các dự n ư y dựng công trình giao thông
hị an LDA ư h riển giao thông hị Hà N i (nay ư c sát nhập
o an LDA ư y dựng công trình giao thông thành phố Hà N i) ang
sẽ ti p nhận qu n lý h u h t các dự n giao h ng hị của thành phố Hà N i bằng
c nguồn vốn rong nước và nguồn vốn ay nước ngoài Nhi m vụ của ban qu n lý
là phối h p với chính quyền ịa hương hực hi n công tác GPMB, h tr i ịnh cư; lựa chọn nhà th , hương h o, hoàn thi n ký k iều chỉnh bổ sung h p ồng; iều chỉnh thi t k , dự toán, gi i quy t khối ư ng công vi c phát sinh so với thi t k ư c cơ q an chủ qu n phê duy t; nghi m thu quy t toán và bàn giao
ưa c ng r nh o khai h c sử dụng; b o hành công trình Vì th tổ chức tốt công tác qu n lý dự án tại an LDA ư h riển giao h ng hị Hà N i là h t
Trang 9sức c n thi t, có vai trò quy ịnh n quá trình qu n lý thực hi n dự n ạt hi u
qu , ti t ki m thời gian và chi phí
Thực t công tác qu n lý dự án tại Ban QLDA vẫn tồn tại m t số hạn ch như: công tác lập thi t k , dự toán còn kéo dài, nhiều b t cập ph i hay ổi nhiều l n; nhiều dự n ang riển khai bị chậm ti n làm nh hưởng nghiêm trọng n thời gian và nguồn lực ặc bi t là công tác GPMB ở ường nh ai bị chậm ti n
n g n 8 n , c ng tác thi công gặp nhiề khó kh n Về h thống xe buýt nhanh BRT vẫn chưa hực sự ứng ư c yêu c ề ra về ư ng hành khách sử dụng và ch ư ng dịch vụ của loại hình vận t i hành khách công c ng hi n ại
Vi c tổ chức qu n , gi s iều hành hoạ ng của hương i n, người iều khiển hương i n h ng in h nh kh ch r n ường chưa ốt, dẫn n ch ư ng dịch vụ chưa cao làm gi m tính h p dẫn của dịch vụ; Công tác qu n lý ti n còn thi u chi ti , ch ng ch ng, chưa ồng b ; m t số cán b chưa ủ r nh chuyên môn Công tác tuyên truyền và truyền thông về dự n ể tranh thủ sự ủng h của người d n ối với c c ĩnh ực mới còn hạn ch N u có thể khắc phục và gi i quy t những ướng mắc trên, quá trình qu n lý triển khai dự án tại Ban QLDA chắc chắn
sẽ gi m thiể ư c vi c chậm ti n và sự ng hí kh ng ng có, c ng ới ó
n ng cao ư c hi u qu trong công tác qu n lý dự án
Chính do ó học viên chọn ề i: “Quản lý dự án đầu tư xây dựng
tại Ban quản lý dự án đầu tư xây dựn n t n t n n Hà Nội
” ể ề tài luận n ốt nghi p cao học chuyên sâu q n kinh t
2- nghiên cứu đề tài
Trong kho ng m t thập niên trở lại y, c ng ới hướng h i nhập khu vực hoá, toàn c u hoá trong mọi ĩnh vực kinh t và c ĩnh ực ư y dựng, công tác qu n ư y dựng ngày càng trở nên phức tạ òi hỏi ph i có sự phối h p của nhiều c p, nhiều ngành, nhiề ối tác và nhiều b n i n q an Do ó, c ng tác qu n lý dự n ư y dựng òi hỏi ph i có sự phát triển sâu r ng, và mang tính chuyên nghi hơn ới có thể ứng nhu c u xây dựng các công trình ở nước
ta trong thời gian tới Hi u qu của m t dự n ư sẽ ư c m b o n như kh
qu n lý dự n ư c thực hi n tố Ngư c lại, vi c qu n lý thi u chặt chẽ sẽ là nhân
Trang 10tố gây nh hưởng nhiề n ti n , ch ư ng, là m t trong những nguyên nhân gây lãng phí về thời gian, chi phí và nh hưởng tới hi u qu chung.Vì vậy, n nay
có nhiề ề tài nghiên cứu, bài vi t ư c ưa ra hướng tới mục tiêu hoàn thi n công tác qu n lý của Ban qu n lý dự án (QLDA), cụ thể:
+ ề i c rường: “Gi s , nh gi ư c c dự n y dựng c ng
r nh sử dụng ốn ng n s ch nh nước” M số 5 - 2011/KHXD Chủ nhi ề i: PGS.TS inh ng ang
+ Bài báo: “Ho n hi n công tác qu n lý dự n ư y dựng tại Ban qu n
lý dự án chuyên ngành Giao thông vận t i” của TS Phạ Ph Cường - ại học Giao thông Vận t i ề tài và bài báo trình bày quy trình và n i dung qu n lý dự n u
ư y dựng công trình GTVT nhằ nh gi s sắc ng hực trạng những tồn tại,
b t cập của c ng c LDA, q a ó ra ng y n nh n gi i pháp qu n lý phù
h p nhằ m b o cho vi c thực hi n dự án có hi u qu , mang lại nhiều l i ích cho nền kinh t - xã h i
Chính vì vậy v n ề : “Quản lý dự án đầu tư xây dựng tại Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựn n t n t n n ội ” c n ph i ư c
nghiên cứ y ủ, có h thống, vi c tìm hiểu về công tác qu n lý dự án trên hương di n khoa học và thực tiễn là r t c n thi t cho nên học viên chọn ề tài này làm luận n hạc sỹ với mong muốn óng gó t ph n cho sự phát triển bền vững của Ban qu n lý
3- M c đíc v m v nghiên cứu
- M c đíc g cứ
Tr n cơ sở nghiên cứu thực trạng công tác qu n lý các dự n ư y dựng tại
an LDA ư h riển giao h ng hị Hà N i, luận n ưa ra t số gi i pháp, ki n nghị góp ph n hoàn thi n công tác qu n lý dự n ư y dựng tại Ban LDA ư h riển giao h ng hị Hà N i
- N m v g cứ
+ H thống hóa cơ sở lý luận về qu n lý dự án nói chung và qu n lý dự n ư xây dựng nói riêng;
Trang 11+ nh gi hực trạng, phân tích k t qu hoạ ng, những mặt hạn ch của công tác qu n lý dự n ư y dựng;
+ ề xu t các gi i pháp nhằm hoàn thi n công tác qu n lý dự n u ư y dựng của Ban qu n lý dự n ư h riển giao h ng hị Hà N i
4- ố ượng v m v nghiên cứu
+ ố ượng nghiên cứu:
Qu n lý dự n u ư y dựng tại Ban Qu n lý dự n ư h riển giao
Gi i phóng mặt bằng;Qu n lý công tác truyền thông; Qu n lý công tác lập thi t k
- Thời gian nghiên cứu: Giai oạn từ n n n 7
- Kh ng gian nghi n cứ : an LDA ư h riển giao h ng hị Hà
Trang 12những hạn ch , y k rong công tác qu n lý dự n ư y dựng do Ban LDA ư h riển giao h ng hị Hà N i hực hi n
- ề xu t các nhóm gi i pháp nhằm nâng cao hi u qu của công tác qu n lý dự
n ư y dựng do an LDA ư h riển giao h ng hị Hà N i
7- K t c u của lu v
Ngoài ph n mở u, k t luận và ki n nghị, tài li u tham kh o, luận n k t c u
gồ 3 chương:
Chương 1: Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Chương 2: Thực trạng công tác Quản lý dự án đầu tư xây dựng tại Ban quản lý dự
án đầu tư phát triển giao thông đô thị Hà Nội
Chương 3: Giải pháp hoàn thiện công tác Quản lý dự án đầu tư xây dựng của Ban
quản lý dự án đầu tư phát triển giao thông đô thị Hà Nội đến năm 2020
Trang 13C ng r nh y dựng s n hẩ ư c ạo h nh bởi sức ao ng của con người, ậ i y dựng, hi bị ắ ặ o c ng r nh, ư c i n k ịnh ị ới , có hể bao gồ h n dưới ặ , h n r n ặ , h n dưới ặ nước
h n r n ặ nước, ư c y dựng h o hi k [8, tr 79]
C ng r nh y dựng bao gồ c ng r nh d n dụng, c ng r nh c ng nghi , giao thông, n ng nghi h riển n ng h n, c ng r nh hạ ng kỹ h ậ công trình khác
Dự n ư y dựng ang c c ặc iể cơ b n sa :
Trang 14khi c ng r nh y dựng ho n h nh ưa o khai h c sử dụng, hoặc (hiể h o nghĩa r ng của ừ q n dự n), khi c ng r nh dự n h ni n hạn khai h c
ch dứ ồn ại (H nh 3)
Hình 1.1: C u kỳ đầu tư y vòn đờ ủ dự án xây dựn
- Dự n ư y dựng có sự ha gia của nhiề chủ hể, ó chủ ư, chủ c ng r nh, ơn ị hi k , ơn ị hi c ng, ơn ị gi s , nh c ng ứng…
C c chủ hể n y ại có i ích kh c nha , q an h giữa họ hường ang ính ối c
M i rường i c của dự n y dựng ang ính a hương dễ y ra ng
q yền i giữa c c chủ hể
1.1.1.2 Phân loại dự án đầu tư xây dựng:
* Th o hẩ q yền q y ịnh hoặc c gi y h ư
- ối ới dự n ư rong nước: ể i n h nh q n h n c
q n , ỳ h o ính ch của dự n q y ư, c c dự n ư rong nước ư c h n h nh dự n q an rọng q ốc gia 3 nhó A, C Có hai
i hức ư c d ng ể h n nhó dự n h c ng nh kinh n o?; Dự n có ổng ức ư ớn hay nhỏ ? Trong c c nhó h dự n q an rọng q ốc gia,
dự n nhó A q an rọng nh , hức ạ nh , còn nhó C í q an rọng, í hức ạ hơn c
cứ kh thi
Dự n
ư XDCT
Thi
Thi công
Nghi thu, bàn giao
Giai oạn (khai thác công trình)
Ch ẩn bị dự n Thực hi n dự n K h c XD
n dự n y dựng dddưdựng
Trang 15- ối ới c c dự n ư nước ngo i: gồ 3 oại dự n ư nhó A,
oại ư c h n c cho ịa hương
* Ph n h o r nh ự ậ r nh d y dự n: Th o r nh ự (hoặc h o bước)
ậ r nh d y , c c dự n ư ư c h n ra hai oại:
- Nghiên cứu tiền khả thi: Hồ sơ r nh d y của bước n y gọi b o c o
nghi n cứ iền kh hi
- Nghiên cứu khả thi: Hồ sơ r nh d y của bước n y gọi b o c o nghi n
cứ kh hi
* Th o ng ồn ốn: Dự n ư bằng ốn rong nước ( ốn c h , ín
dụng, c c h nh hức h y ng kh c) dự n ư bằng ng ồn ốn nước ngo i (ng ồn i n r nước ngo i ODA ng ồn ư rực i nước ngo i FDI)
1.1.2 K á n ệm, mụ t êu v n uyên tắ quản lý dự án đầu tư xây dựn
1.1.2.1 Khái niệm
Quản lý dự án xây dựng q r nh ậ k hoạch, iề hối hời gian, ng ồn
ực gi s q r nh h riển của dự n nhằ b o cho c ng r nh dự n
ho n h nh ng hời hạn; rong hạ i ng n s ch ư c d y ; ạ ư c c c y
c ịnh ề kỹ h ậ , ch ư ng; b o an o n ao ng, ề sinh i rường bằng những hương h iề ki n ố nh cho h [5, tr 79]
1.1.2.2 Mục tiêu của Quản lý dự án xây dựng
C c ục i cơ b n của q n dự n y dựng ho n h nh công trình
b o ch ư ng kỹ h ậ , rong hạ i ng n s ch ư c d y hời hạn cho
h C c chủ hể cơ b n ha gia q n dự n dự n y dựng chủ ư, chủ c ng r nh, nh h y dựng c ng r nh Nh nước
C ng ới sự h riển của kinh , h i, sự ch n ai rò của c c chủ
hể ha gia o dự n y dựng ng n c c y c , ục i ối ới
dự n y dựng cũng ng n Có hể sự h riển n y bằng c c a gi c ục
i chủ hể ha gia (H nh 2)
Trang 16Hình 1.2: Cá mụ t êu v ủ t ể quản lý dự án xây dựn
(Nguồn: Đầu tư dự án 2014)
CHẤT LƯỢNG THỜI GIAN
ATL THỜI GIAN
MÔI TRƯỜNG GIÁ THÀNH
Trang 17N c ng r nh y dựng ho n h nh b n giao ưa o sử dụng như
hứ “h ng hóa” h h ng hóa n y ư c a b n rao ổi giữa hai chủ hể,
b n chủ ư (chủ c ng r nh) b n kia doanh nghi (nh h y dựng) Hai b n ối c n y a b n, rao ổi h ng hóa c ng r nh y dựng rong kh n khổ h ậ của Nh nước kh ng ổn hại n an ninh, q ốc hòng, i ích
… của Nh nước
Nhưng ể có c ng r nh ho n h nh b o c c i chí ề ch ư ng, hời gian, gi h nh h h i có sự ha gia của c c ơn ị kh o s , hi k c ng r nh Hơn h nữa, h i có sự ha gia của ư n ậ dự n, ư n hẩ ịnh dự n, nhà
c ng ứng, ư n gi s …
Các mục tiêu của dự án không chỉ gói gọn trong ba tiêu chí cơ bản về chất lượng, thời gian và chi phí mà các chủ thể tham gia vào dự án xây dựng công trình còn phải đạt được các mục tiêu khác về an ninh, an toàn lao động; về vệ sinh và bảo vệ môi trường
1.1.2.3 Nguyên tắc quản lý dự án đầu tư xây dựng
Thực hi n q n ư h o những ng y n ắc cơ b n sa :
– Dự n ư h c ốn ng n s ch nh nước, ốn ín dụng ư h riển của nh nước ốn do doanh nghi nh nước ư h i ư c q n chặ chẽ
h o r nh ự ư y dựng ối ới ừng oại ốn
– ối ới c c hoạ ng ư y dựng của nh n d n, nh nước chỉ q n
ề q y hoạch, ki n r c i rường sinh h i
– Ph n ịnh rõ r ch nhi q yền hạn của c c cơ q an q n nh nước,
ch ư, của ổ chức ư n nh h rong q r nh ư y dựng
* Ng y n ắc cụ hể q n dự n ư y dưng c ng r nh
- Tậ r ng d n chủ:
Thực hi n ng y n ắc ậ r ng d n chủ rong q n ư y dựng c ng
r nh nghĩa k h nh ạo kinh ậ r ng có k hoạch ới q yền ự ch rong
s n kinh doanh của c c doanh nghi , của người ao ng, sự hống nh giữa ba i ích rong s n
Trang 18- Thống nh nh ạo chính rị kinh :
Cơ sở của i c dụng ng y n ắc hống nh nh ạo chính rị kinh
hể hi n ớ ch kh ng có hứ chính rị n o ại kh ng hụ h c o kinh , ngư c
ại kh ng hể có nền kinh n o ại kh ng ư c q y ịnh bởi chính s ch
n dự n ở i q n c c hoạ ng cụ hể của dự n Nó bao
gồ nhiề kh c ng i c như ậ k hoạch, iề hối, kiể so bao gồ nhiề
n i d ng như q n hời gian, chi hí, ng ồn ốn ư, rủi ro, q n hoạ ng
a b n…
1.1.3.2 Theo đối tượng, nội dung quản lý
L ậ X y dựng n 4 ưa ra c c ĩnh ực sa y như những n i d ng
q n dự n ư y dựng:
Trang 19Bản 1.1: ộ dun QLDA đầu tư xây dựn
Dựa r n 3 iề ki n r ng b c chính trên y, i h o sẽ ậ r ng r nh
b y n i d ng q n hời gian i n dự n, q n ch ư ng, q n chi hí
ối q an h giữa ch ng
Trang 201.1.3.3 Quản lý thời gian và tiến độ dự án:
Thực hi n dự n rong hạ i hời gian hoạch ịnh rong những
Trang 212 Cô g c v ỹ
- Phương h sơ ồ ạng AON
- Phương h sơ ồ ạng AOA
Trang 221.1.3.4 Quản lý chi phí dự án
n chi hí dự n y dựng c ng r nh ậ h c c bi n h nhằ
b o hực hi n ho n h nh dự n y dựng rong hạ i ng n s ch ư c
hoạch ịnh ừ rước
Tổng chi hí của dự n bao gồ chi hí rực i , chi hí gi n i những
kho n iền hạ i hạ h ồng Trong ó:
Chi hí rực i bao gồ chi hí nh n c ng s n , chi hí ng y n ậ i
những kho n chi hí kh c rực i i n q an n c ng i c hực hi n dự n
Chi hí gi n i bao gồ chi hí q n , kh hao hi bị n hòng, những kho n chi hí cố ịnh bi n ổi kh c có hể gi ư c n hời gian hực hi n dự n ư c r ngắn Thời gian hực hi n dự n c ng r ngắn, chi hí
gi n i c ng í
Kho n iền hạ có hể h sinh n dự n k o d i q ng y k h c c
ịnh n chi hí dự n y dựng ư c hực hi n rong c c c giai oạn
kh c nha của ch r nh dự n Trong i giai oạn cụ hể, q n chi hí ại có ai
rò kh c nha ư c hực hi n kh c nha
Trang 233 ầ ra
-Ước ính chi hí -C c ính o n chi i bổ r -K hoạch q n chi hí
2 Cô g c v ỹ
- H hống kiể ra hay ổi chi hí
- Phương h c ịnh ch chi phí
-C c k hoạch bổ s ng, ính o n nền móng
3 ầ ra
- Ước ính chi hí iề chỉnh -Tính o n ại ngân sách, -Uớc ính ổng chi hí dự n
Trang 241.1.3.5 Quản lý chất lượng dự án
n ch ư ng dự n y dựng c ng r nh q r nh i n ục, y n
s ố o n b ch r nh dự n ừ giai oạn h nh h nh cho n khi k h c ch yển
sang giai oạn ận h nh
- Danh ục c c i ch ẩn nghi h
Trang 251.1.3.6 Mối quan hệ giữa chi phí – chất lượng – thời gian trong xây dựng công trình
Chi hí y dựng c ng r nh, ch ư ng c ng r nh y dựng hời gian
1.1.3.7 Các lĩnh vực quản lý dự án xét theo quá trình đầu tư xây dựng
Quá trình ư y dựng c ng r nh bao gồ ba ( 3) giai oạn: Giai oạn
ch ẩn bị dự n; Giai oạn hực hi n dự n Giai oạn k h c y dựng ưa c ng
r nh o khai h c ận h nh K q của ư y dựng c ng r nh h n ớn hụ
h c o ch ư ng c ng c q n dự n, q r nh hực hi n c c c ng i c rong r nh ự y dựng cơ b n
- G đ ạn uẩn bị dự án: y giai oạn q an rọng, h i hực hi n ố
c ng c ậ , hẩ ịnh dự n ư Phối h chặ chẽ ới ịa hương nh kh
ựa chọn hương n y n y dựng, ể dự n có hương n y n ố nh , í bị nh hưởng n c ng c gi i hóng ặ bằng, i ịnh cư nhằ gi kinh hí ư, dự
n kh ng h i chậ i n do c ng c GPM
- G đ ạn t ự ện dự án: n dự n h i c ng ể n ng cao ch ư ng
c ng c kh o s hi k cho c c c bước, hối h ố ới chính q yền nh n
d n ịa hương rong c ng c gi i hóng ặ bằng, hực hi n c ng c i ịnh cư cho số h d n bị gi i ỏa rắng có c c sống bằng hoặc cao hơn nơi ở cũ, nhằ có
Trang 26- Thi c ng y dựng c ng ứng ắ ặ hi bị c ng ngh
- C c c ng i c hực hi n dự n kh c
a đo úc x y d g đưa cô g r d á v o a ác
- K h c y dựng (b o h nh, q y o n ốn ư, ho n c ng, ho n r
ặ bằng cho chủ ư, b n giao nghi h )
Hình 1.6: Quản lý dự án t e quá t n đầu tư xây dựn
Trang 271.1.4 Cá n t ứ tổ ứ quản lý dự án đầu tư xây dựn
iề L ậ y dựng n 4 q y ịnh ề h nh hức ổ chức q n dự
n ư y dựng như sa :
C n cứ q y , ính ch , ng ồn ốn sử dụng iề ki n hực hi n dự n, người q y ịnh ư q y ịnh dụng rong c c h nh hức ổ chức q n
h nh n của nh b y ch y n n rực h c ể rực i q n ối ới
dự n c i ạo sửa chữa, n ng c c ng r nh y dựng q y nhỏ có ổng ức
ư dưới 5 ỷ ồng, c c dự n có sự ha gia của c ng ồng dự n có ổng ức
ư dưới ỷ ồng do U ND c chủ ư Có hể chia h nh
h nh q n :
Trang 28Mô hình 1: Chủ đầu tư không thành lập Ban quản lý dự án mà sử dụng bộ máy hiện có của mình để trực tiếp tổ chức quản lý thực hiện dự án Mô hình này
ư c dụng ối ới dự n q y nhỏ, khi b y của chủ ư ki nhi
i c q n hực hi n dự n
Khi dụng h nh n y h chủ ư sử dụng h nh n của nh ể rực
i q n hực hi n dự n.Những người ư c cử ha gia q n dự n i c
h o ch ki nhi hoặc ch y n r ch [5,tr 79]
Hình 1.7: n t ứ ủ đầu tư t ự t ế quản lý dự án (m n 1)
Mô hình 2: Chủ đầu tư thành lập Ban quản lý dự án để giúp mình trực tiếp tổ chức quản lý thực hiện dự án, cụ hể như sa :
- Chủ ư giao cho an q n dự n hi n có ể q n h dự n ới
- Trường h an q n dự n hi n có kh ng ủ iề ki n ể q n h dự
n ới h Chủ ư h nh ậ an q n dự n ới ể q n hực hi n dự n
Khi áp dụng mô hình này thì phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây:
- an q n dự n do chủ ư h nh ậ , ơn ị rực h c chủ ư yền hạn, nhi ụ của an QLDA do chủ ư giao
- Ban QLDA có ư c ch h nh n hoặc sử dụng h nh n của chủ ư
ể ổ chức q n hực hi n dự n
- Cơ c ổ chức của an QLDA bao gồ gi ốc (hoặc Trưởng ban), c c
hó gi ốc (hoặc Phó rưởng ban) ực ư ng ch y n n, nghi ụ Cơ c
b y của an QLDA h i h h ới nhi ụ ư c giao b o dự n
ư c hực hi n ng i n , ch ư ng i ki chi hí C c h nh i n của Ban QLDA i c h o ch ch y n r ch hoặc ki nhi
- C c dự n c i ạo, sửa chữa
Trang 29- M Ban QLDA có hể ư c giao ồng hời q n hực hi n nhiề dự n nhưng h i b o ừng dự n ư c h o dõi, ghi ch ri ng q y o n kị hời
kể c những c ng i c giao cho an QLDA hực hi n
Hình 1.8: n t ứ ủ đầu tư t ự t ế quản lý t ự ện dự án
(mô hình 2)
- Chủ ư h i ư c ng cường n ng ực ể ố c ng c h nói riêng
- Nh nước c n ư c hoạ ng q n dự n h h nh hoạ ng
ch y n nghi ới r ch nhi rõ r ng, cụ hể ể gi i cực, gi ng hí
h i, ng hi q ư, n ng cao hi q q n Nh nước
- y ịnh rõ q yền nghĩa ụ của chủ ư rong c c kh ch ẩn bị
Trang 30- Chi phí chi r cho hoạ ng q n dự n kh ng ớn
Nhược điểm của hình thức chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án:
- Tính ch y n nghi rong q n dự n kh ng cao
- Trang hi bị cho hoạ ng q n dự n bị hạn ch
- Vai rò gi s rong q n dự n kh ng ư c ở r ng bằng c c h nh hức kh c
1.1.4.2 Hình thức chủ đầu tư thuê tổ chức tư vấn quản lý điều hành dự án
( ư c q y ịnh ại iề Nghị ịnh 59/ 5/N -CP ngày 18/6/2015)
d y
q y ịnh
H ồng
Thực hi n số hoặc o n b c ng
i c LDA
Tư n LDA ới ổ chức c nh n có ủ
iề ki n n ng ực hoạ ng h o q y ịnh L ậ X y dựng
Trang 31Trong rường h n y, Chủ ư h i cử c n b hụ r ch, ồng hời
h n giao nhi ụ cho c c ơn ị h c b y của nh hực hi n c c nhi
ụ, q yền hạn của Chủ ư q n i c hực hi n h ồng của ư n
Hình thức chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án có ưu điểm:
- Tính ch y n nghi rong q n dự n cao, kinh nghi q n ư c c
k q a nhiề dự n, rang hi bị d ng rong q n y ủ ư c khai h c, sử dụng ở ức ối a
- Chủ ư ổ chức ư n chỉ r ng b c q a h ồng kinh n n ính
c ậ cao
- Gó h n ở r ng kh n ng gi s h i rong hực hi n dự n
Một số hạn chế:
- Kinh hí cho hoạ ng q n dự n h i chi r nhiề
- Í có kh n ng gi i q y nhanh những ướng ắc h sinh rong q r nh hực hi n
C ng ới hai h nh hức chủ y r n y, L ậ X y dựng còn cho h c c
ch y n ng nh, c c ịa hương ậ c c an LDA ư y dựng ch y n ng nh,
an LDA ư y dựng kh ực
Mô hình này ư c q y ịnh ại iề , 3 của L ậ X y dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 [8,tr.79]
Trang 32Hình 1.10: M n B n QLDA uyên n n v B n QLDA k u vự
1.2 Qu n lý d á đầ ư x y d ng của các Ban qu n lý d án
1.2.1 Hoàn cản đời của các Ban quản lý dự án
Trong kho ng m t thập niên trở lại y, c ng ới hướng h i nhập khu vực hoá, toàn c u hoá trong mọi ĩnh ực kinh t và c ĩnh ực ư y dựng, công tác qu n ư y dựng ngày càng trở nên phức tạ òi hỏi ph i có sự phối h p của nhiều c p, nhiều ngành, nhiề ối tác và nhiều b môn liên quan
Do ó, c ng c q n lý dự n ư y dựng òi hỏi ph i có sự phát triển sâu
r ng, và mang tính chuyên nghi hơn ới có thể ứng nhu c u xây dựng các công trình ở nước ta trong thời gian tới Thực tiễn ó h c ẩy ra ời m t
“nghề” ới mang tính chuyên nghi p thực sự: Qu n lý dự án, m t nghề òi hỏi tính tổng h p và chuyên nghi p từ các tổ chức c nh n ha gia ĩnh ực qu n
lý hoạ ng ư y dựng
an LDA ư y dựng ch y n ng nh, an LDA ư y dựng kh
ại iề 8, 9 L ậ X y dựng số 5 / 4/ H 3
Trang 33Ban QLDA thay mặt Chủ ư hực hi n hoặc thực hi n toàn b trách nhi m của Chủ ư ề LDA ư y dựng, cùng với chính quyền ịa hương thực hi n công tác GPMB, h tr i ịnh cư, ựa chọn nhà th u trong quá trình thực
hi n ư, hương h o, hoàn thi n ký k t h ồng iều chỉnh bổ sung h p ồng; iều chỉnh thi t k , dự toán, gi i quy t khối ư ng công vi c phát sinh so với thi t k ư c cơ q an chủ qu n phê duy t; nghi m thu quy t toán và bàn giao
ưa c ng r nh o khai h c sử dụng; b o hành công trình,
1.2.2 Cơ sở pháp lý của việc thành lập các Ban quản lý dự án
* Các Ban qu n lý dự n ư c thành lập dựa trên các cơ sở pháp lý sau:
- C n cứ vào Luật xây dựng
- C n cứ vào các nghị ịnh hướng dẫn thực hi n luật xây dựng
- C n cứ o c c h ng ư hướng dẫn của các B , ngành về ĩnh ực ư xây dựng
- C n cứ vào Quy ịnh ư hoặc Quy ịnh phê duy t dự án
- C n cứ vào chức n ng, nhi m vụ, quyền hạn của chủ ư
1.2.3 Chứ năn quản lý của các Ban quản lý dự án
- Lập kế hoạch, gồm: vi c c ịnh mục tiêu dự án, các công vi c ph i thực
hi n và dự tính các nguồn lực c n thi t (nguyên li u, nhân lực, thông tin, ) ể hoàn thành các công vi c của dự án và mục tiêu của dự án
- Tổ chức, gồm: vi c tổ chức nhân sự qu n lý dự án, tổ chức iều phối các
nguồn lực trong phạm vi nguồn lực c n thi t cho dự n c ịnh, iều phối và
qu n lý thời gian thực hi n các công vi c nhằ m b o thời gian thực hi n dự án
c ịnh
- Kiểm soát, gồm: vi c theo dõi, kiểm tra ti n dự n, h n ích, nh gi
tình hình thực hi n dự án và kịp thời ưa ra c c bi n pháp gi i quy khó kh n n y sinh trong quá trình thực hi n dự án
- Phối hợp, gồ : ng viên nhân lực (trong b máy qu n lý, các nhà th ư
v n, cung c p hàng hóa, thi công xây lắp, ) tham gia và phối k t h p các hoạ ng của họ nhằ m b o cho dự án hoàn thành với ch ư ng tốt nh t
Trang 341.2.4 Nhiệm vụ của các Ban quản lý dự án
Ban QLDA chịu trách nhi rước chủ ư h ật theo nhi m vụ
ư c giao và quyền hạn ư c ủy quyền Nhi m vụ của các Ban QLDA là:
- Thực hi n các thủ tục về gi i phóng mặt bằng, giao nhận t, xin c p gi y phép xây dựng (n u có), chuẩn bị mặt bằng xây dựng và các công vi c khác phục vụ cho vi c xây dựng công trình
- Chuẩn bị Hồ sơ hi t k , dự toán, tổng h p dự toán xây dựng c ng r nh ể Chủ ư ổ chức thẩ ịnh, phê duy h o q y ịnh
- Lập Hồ sơ ời th u, tổ chức lựa chọn nhà th u
- Chuẩn bị y ủ các thủ tục, tài li h n, k k t h ồng với các nhà th u
- Thực hi n nhi m vụ giám sát thi công xây dựng c ng r nh có ủ iều ki n
- Nghi m thu, thanh toán, quy t toán h ồng k k t Thực hi n thanh
o n giai oạn hoàn thành, quy t toán vốn ư y dựng c ng r nh ho n h nh
và trình c p có thẩm quyền phê duy t
- Qu n lý khối ư ng, ch ư ng, ti n , chi phí xây dựng, an toàn và v sinh i rường của công trình xây dựng
- Nghi m thu bàn giao công trình Tổ chức gi ịnh ch ư ng xây dựng, nghi m thu công trình và bàn giao công trình hoàn thành cho các tổ chức, ơn ị
- Giúp chủ ư hực hi n vi c qu n lý vốn, thu, chi kinh phí cho các hoạt
ng của Ban QLDA, cho cán b , nhân viên tham gia trực ti p trong biên ch và hoạ ng kiêm nhi m hoặc hoạ ng qu n h o ng q y ịnh và ch hi n hành, công khai minh bạch
Trang 35- Báo cáo kịp thời n u xét th y bên nhận th kh ng ng hoặc không
ạt yêu c h o q y ịnh của công tác nghi h ; ề xu t, ki n nghị xử lý theo
ng ậ ịnh
ối với các dự n TXD c ng r nh có q y lớn, phức tạp hoặc theo tuy n h an LDA ư c phép thuê các tổ chức ư n ể qu n lý các dự án thành ph n
Vi c h ư n nước ngo i ối với dự án sử dụng vốn ng n s ch nh nước
ph i ư c người có thẩm quyền quy ịnh ư cho h
Trường h p dự án thực hi n theo hình thức tổng th u, ngoài vi c ph i thực
hi n các nhi m vụ trên, Ban QLDA còn ph i thực hi n các công vi c sau:
(i) Thỏa thuận với tổng th u về hồ sơ dự th u, hồ sơ ời u th u mua sắm thi t
bị công ngh chủ y u và chi phí mua sắm thi t bị thu c tổng giá trị của h ồng
(ii) Phê duy t danh sách các nhà th u phụ rong rường h p chỉ ịnh tổng th u
1.2.5 Các nhân t ản ưởng và t êu í đán á công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng của các Ban quản lý dự án
Dự án xây dựng công trình thu c nguồn vốn ng n s ch Nh nước i kè ới
m t trình tự thủ tục ương ối phức tạp, tr i qua nhiề c ng oạn từ khâu chuẩn bị
ư n giai oạn ho n h nh, b n giao ưa o sử dụng, i n ới tới nhiề cơ
q an Nh nước như cơ q an q n lý về xây dựng, cơ q an q n lý tài chính, ngân hàng, kho bạc, các tổ chức tham gia thực hi n dự án Ngoài ra, với những ặc rưng riêng bi t của quá trình s n xu t xây dựng, công tác qu n lý dự án ư y dựng
sẽ chịu nh hưởng chủ y u của các nhân tố sau:
- T c ng của i rường chính trị và pháp luật, q y ịnh pháp luật của Nhà nước về ư y dựng và c c q y ịnh của các Nhà tài tr vốn cho dự án
- T c ng của iều ki n tự nhiên - xã h i tại c c ịa hương
- T c ng của i rường kinh t , nguồn vốn của dự n q y ịnh về gi i ngân thanh toán (nguồn vốn ngân sách, nguồn vốn vay ODA và các nguồn vốn khác)
- phức tạp của dự án, công ngh kỹ thuật áp dụng trong qu n lý và trong thi công xây dựng
Trang 36- N ng ực nhân sự qu n lý dự án
- N ng ực của các tổ chức ư n ư y dựng, các nhà th u xây lắp
- Sự phối h p của c c ịa hương rong c ng c q n lý thực hi n dự án
Mức hoàn thi n của công tác qu n lý dự án của các Ban LDA ư c o
+ Hoàn thành dự án trong thời gian q y ịnh
+ Hoàn thành dự án trong kinh phí cho phép
+ Sử dụng nguồn lực m t cách hi u qu
- Nhóm tiêu chí phản ánh hoạt động quản lý đ ều hành của Ban QLDA và thực hiện chứ năn , n ệm vụ, quyền hạn của các bộ phận chứ năn t uộc Ban QLDA
Nhóm tiêu chí n y bao gồ các tiêu chí chủ y sau:
+ N ng ực của người cán b qu n lý
+ Công tác qu n lý nguồn i chính; n ng ực gi i ngân dự án
+ Qu n lý sử dụng hi u qu tài s n công
+ o ạo nguồn nhân lực
+ Qu n lý thông tin kỹ thuật
+ Ứng dụng tin học vào qu n lý
- Nhóm tiêu chí phản ánh việc tuân thủ pháp luật của hoạt động quản lý
dự án của Ban QLDA:
m t êu í n y b ồm:
+ T n hủ trình tự xây dựng cơ b n
+ K t qu thực hi n các k t luận của thanh tra
+ K t qu thực hi n k t luận của kiểm toán
Trang 37Th nh hố H N i, ới nhi ụ chủ y ban ể q n hực hi n dự n
Ph riển giao h ng hị H N i ay ốn Ng n h ng Th giới [1,tr 79]
Trụ sở của an q n dự n ư h riển Giao h ng hị ặ ại kh
KH Th nh C ng, ngõ L ng Hạ, Th nh C ng, a nh, H N i
2.1.2 Chứ năn
an LDA ư h riển giao h ng hị H N i ơn ị sự nghi có
h , ự b o o n b chi hí hoạ ng hường y n; có ư c ch h nh n, có con d ri ng ư c ở i kho n ại Kho bạc Nh nước
an LDA ư h riển giao h ng hị H N i chị sự q n chỉ
ạo rực i của Sở Giao h ng ận i h nh hố H N i; chị r ch nhi rước
Trang 38+ Chị r ch nhi q n khối ư ng, ch ư ng, i n , chi hí y dựng
an o n sinh i rường của c c c ng r nh y dựng h o c c q y ịnh của
Trang 39Hình 2.2: Trình tự các bước lập và triển khai quản lý dự án tại Ban
QLDA(Nguồn:sơ đồ quản lý dự án xây dựng.www xây dựng 360.vn)
Trang 40y r nh hực hi n dự n y dựng ư c chia h nh ba giai oạn: giai oạn ch ẩn bị dự n, giai oạn hực hi n dự n giai oạn ận h nh k q
ư ặc iể khối ư ng c ng i c rong i giai oạn kh c nha N ch
ư ng hực hi n của giai oạn rước ố sẽ ạo iền ề ể giai oạn hực hi n sa riển khai ạ hi q , ng i n , r nh ư c những ng hí kh ng c n hi
- T y H N i Thủ của c nước – nơi i cận những ng ồn ực
những kho n ay i r dễ d ng nh , nhưng H N i cũ g c ưa có ề d á giao thông sử d g vố vay O A v vay ư đã C c dự n giao h ng ay ốn
nước ngo i chủ y c c dự n có y ố ới ối ới kh ng ri ng g H N i
ối ới c nước, í dụ Dự n Ph riển giao h ng hị H N i, có h h n
ư y dựng h hống b nhanh BRT- n i n hi n ở Vi Na , dự n ường sắ hị, ….V ậy, rong hực hi n c c dự n giao h ng ay ốn nước
ngoài, vẫ ồ ề c về g m g q y các v đề á s
rong q n , h d y , hực hi n dự n ử c c n ề chưa hống nh giữa
hủ ục của nh i r ới hủ ục rong nước, ặc bi rong c ng c ựa chọn nh
h Ng y n nh n của n ề n y h n do c c c n b q n dự n còn chưa
ư c rang bị c c kỹ n ng, ki n hức kinh nghi c n hi rong i c i h