1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

XỬ TRÍ NHẰM GiẢM TAI BiӂN TRONG GMHS (Crisis Management in Anesthesia)

30 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 3,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chắc chắn, có nguy cơ GMHS: thủ thuật xâm lấn, dùng thuốc tác dụng nhanh dễ gây chết, trang thiết bị phức tạp.. Môi tr ng t ng tự; Stress cao, số giờ làm việc và năng lực, phụ thuộc tran

Trang 1

XỬ TRÍ NHẰM GiẢM TAI Bi N

TRONG GMHS

(Crisis Management in Anesthesia)

GS.TS Nguyễn Qu c Kính Trung tâm Gây mê & H i s c ngoại khoa

Bệnh viện Việt Đ c

Trang 2

Nguy c y học

 D ch tễ học: Nguy c 10-2 - 10-3

- Mỹ (2016): sai sót y khoa là nguyên nhân gây t vong th 3 sau viêm ph i và ung th , báo cáo 251.454 ca/năm (thực t cao h n)

- Không có nguy c ZERO trong y học

- Nguy c (chấp nh n đ c) đ i với bệnh nhân

Trang 3

NGUY C C A

GÂY MÊ H I S C?

Trang 4

GMHS  gi ng m t s ngh

≠ các chuyên khoa y khác:

Lái máy bay chi n đấu; hóa chất (nhà máy liên hợp

Carbide, Bhopal India); nhà máy năng l ng hạt nhân

(Chernobyl, Fukushima ); du hành vũ tr (Challenger ,

Columbia ); hàng không dân d ng ; c u h a (Twin Tower)

chắc chắn, có nguy cơ (GMHS: thủ thuật xâm lấn, dùng thuốc tác dụng nhanh dễ gây chết, trang thiết bị phức tạp)

Môi tr ng t ng tự; Stress cao, số giờ làm việc và năng lực, phụ thuộc trang thiết bị, áp lực công việc, giao tiếp và làm việc theo nhóm, nhiều công việc, tai nạn diễn biến nhanh

Trang 5

Safety Reporting Systems

Trang 7

Làm gì đ cải thiện an toàn trong GMHS?

- Cải ti n huấn luyện, nhất là x trí tình trạng tai bi n (simulator)

- Áp d ng các tiêu chuẩn, khuy n cáo, bảng ki m, phác đ

 T CH C VÀ Đi U HÀNH Ê KÍP T T H N:

- Phù h p giữa quá tải – nhân lực

 THU TH P VÀ PHÂN TÍCH CÁC TAI Bi N

 X TRÍ NGUY C

Trang 8

Tại sao xảy ra tai bi n nặng?

Trang 9

Error: Old vs New

Trang 10

báo hiệu Các đ ng tác không an toàn

Phòng tuy n bảo vệ theo chi u sâu

Ki m tra danh tính khi lấy máu

Ki m tra danh tính tại gi ng bệnh

Ki m tra danh tính trên thẻ nóm máu có phù

h p trên túi máu không

Ki m tra lần cu i nhóm ngay tr ớc khi truy n

Truy n nhầm nhóm máu

Nguy c

Trang 12

Các tai bi n nặng phòng m

Trang 13

Các tai biến nặng ở phòng mổ

Trang 14

PHÂN TÍCH TAI Bi N

1 Các nguyên nhân gây tai bi n

2 Xem tai bi n đ có th tránh đ c hay không?

3 Xác đ nh m c đ nặng:

- M c 1: không h u quả

toàn)

Trang 15

Các y u t kh i đ ng và ti m tàng

CÁC Y U T KH I Đ NG  CÁC Y U T TIÊM TÀNG (Con ng i: (Nguyên nhân sâu xa)

nguyên nhân hay h u quả?)

B soát (ví d : ki m tra nhanh) Mệt m i

Thi u kỹ năng (ví d : CPR sai) Thi u th ng xuyên c p nh t ki n th c

L i cẩu thả (VD: nhầm 2 thu c) L i nhà sản xuất (VD: nhãn gi ng nhau) Bíớt thao tác (VD: không đặt báo đ ng) L i thi t k (VD: thi t b monitoring)

C ý không theo quy tắc, quy trình Áp lực công việc

(VD: không ki m tra thi t b )) (VD: cấp c u, quản lý bệnh viện)

Trang 17

XÁC Đ NH CÁC NGUY C

 Các nguy c liên quan đ n bệnh nhân:

 Biến chứng chu phẫu

 6 y u t nguy c chính liên quan quá trình gây mê:

- Ê kíp GMHS: nhân lực, đào tạo (ki n th c, kỹ năng x lý)

- Kỹ thu t và th thu t: gây mê, gây tê, bảng ki m, phác đ

- Các thi t b : test, chuẩn đ , chọn, bảo trì, chất l ng

- Ng i xung quanh: biệt l p, huấn luyện, trang b , t p trung hóa

- Thông tin: BN, PTV, kíp gây mê, h s , c n lâm sàng, phát máu

- Quản lý: t ch c công việc, th i gian làm việc, kíp GMHS khi quá tải và cấp c u, môi tr ng n i làm việc

Trang 18

Phân bố nguyên nhân các sự cố theo tần xuất và độ nặng

Trang 19

Các tai bi n xảy ra đâu?

Trang 20

Nguyên nhân các tai bi n

T chức

66%

Thựchành chuyên môn

13%

Lâm sàng 13%

Trang thi t bị trục trặc

11%

Trang 21

Các nguyên nhân Thi u sót v t ch c (n=285): 66%

Ng i gây mê không sẵn sàng 6% 15

Vấn đè liên quan đ n bệnh nhân 4% 11

Vấn đ liên quan đ n v n chuy n 4,5% 13

Trang 22

Tr c trặc kỹ thu t

80%

Tr c trặc máy th

8,9%

Trang 23

Các nguyên nhân

Không bi t v thực hành c a khoa

Đặt NKQ khó

18,6%

Khác 11,7%

Không khám

tr c gây mê

53,3%

Trang 24

Các nguyên nhân

Phi n nạn/tai bi n liên quan

đ n gây mê/gây tê

Trang 25

Tính an toàn c a

Trang 26

Nguy c y học so với các lĩnh vực kỹ thu t khác

An toàn giao thông Công nghiệp hạt nhân

thu c gây nên

Gây mê / bệnh nhân ASA 1- 2, trẻ

Nguy cơ chết

Nguy c «ph u thu t »

Trang 27

An toàn GMHS đ c cải thiện 20 lần

trong 2 th p kỷ gần đây

 Ti n b c a d c phẩm

 Ti n b c a công nghệ: SpO2< etCO2, LMA, …

 Tiêu chuẩn, khuy n cáo, lu t

 Đào tạo bác sỹ và điêu d ng GMHS

 Các cấu trúc: phòng h i t nh, khu m t p trung

 Cải thiện vè quản lý đ i ngũ GMHS

Pháp: 1 chết/13.000 gây mê, tê (19830 và nay:1/200.000 ca

- Đào tạo liên t c

- Đánh giá thực hành, y ban phân tích nguy c GMHS

Trang 29

Tính an toàn

c a GMHS Việt nam?

 Các c s y t trong n ớc: http//www…

 bệnh viện c a bạn?

"Absence of evidence is not evidence of absence!"

Ngày đăng: 21/06/2018, 18:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w