Chương 5: Những vấn đề lý luận cơ bản về các quyền dân sự và chính trị... Nội dung của các quyền dân sự và chính trịIII.. Sự hình thành các quyền DSCT tronglịch sử • Lịch sử tư tưởng QCN
Trang 1Chương 5: Những vấn đề lý luận cơ bản về các quyền dân sự và chính trị
Trang 2I Các quyền dân sự và chính trị trong hệ thống
QCN
II Nội dung của các quyền dân sự và chính trịIII Thực hiện quyền dân sự và chính trị ở VN
Trang 41 Sự hình thành các quyền DSCT trong
lịch sử
• Lịch sử tư tưởng QCN
• 1215: Magna Carta
• Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền Pháp
• Tuyên ngôn về các quyền Mỹ
Trang 52 Vị trí của các quyền DSCT trong hệ
Trang 63.Công ước QT về các quyền DSCT
• Công ước 1966 – 1976 có 35 nước phê chuẩnCông ước có hiệu lực
• 6 phần 53 điều:
- Lời nói đầu
- Phần I: điều 1: Quyền tự quyết
- Phần II: điều 2-5: Nguyên tắc bình đẳng, tạmđình chỉ quyền, không được lạm dụng quy
định của Công ước
Trang 7• Phần III: điều 6-27: Quyền dân sự: quyền sống, không bị tra tấn, không bị bắt làm nô lệ; Quyền chính trị: quyền hội họp, lập hội, tham gia đời
sống chính trị, quyền trẻ em, người thiểu số
• Phần IV: 28-45: Thành lập, cơ cấu và tổ chức của
Ủy ban NQ – cơ quan giám sát việc thực thi Công ước
• Phần V: 46-47: Giải thích công ước và quyền của các dân tộc trong việc quyết định tài nguyên của mình
• Phần VI: 48-53: Ký kết, gia nhập, phê chuẩn, sửa đổi và hiệu lực của Công ước
Trang 8• 167 quốc gia thành viên
• Đông Nam Á: VN, Philippines, Indonesia,
Campuchia, Thái Lan, Lào, Đông Timor
• 2 Nghị định thư tùy chọn: Philippines tham giaNĐT thứ nhất
• Trung Quốc đã ký nhưng chưa phê chuẩn
• Hoa kỳ: Ký 1977, phê chuẩn 1992
Trang 9II Nội dung của các quyền DSCT
1 Quyền dân tộc tự quyết: Điều 1
- Là quyền quan trọng, đánh dấu bởi phong
trào chống lại chủ nghĩa thực dân, đế quốc
- Điều 1 Hiến chương LHQ
- Điều 1 của ICESCR
- Quyền tập thể
- Quyền tự quyết đối với bên ngoài và quyền tựquyết đối với bên trong
Trang 102 Quyền không bị phân biệt đối xử
• Nguyên tắc cơ bản của LQT: 1, 2, 6, 7, 8 UDHR
và 2, 3, 16 và 26 của ICCPR
• Liên quan đến quyền bình đẳng trước PL
• Không định nghĩa nhưng được hiểu là: Loại
bỏ, hạn chế hay thiên vị…
Trang 11• Bình luận của UBNQ: Ngăn chặn bạo lực, giảm
tỉ lệ chết của trẻ em, tăng tuổi thọ bình quân, loại bỏ suy dinh dưỡng và dịch bệnh, hạn chế
án tử hình, vũ khí giết người hàng loạt, vũ khíhạt nhân
Trang 12• Án tử hình
• Nạo phá thai
• Quyền được chết
Trang 14Việt Nam
1 Quyền sống: HP 2013
• Bảo vệ bằng PLHS
• PLDS: Hiến mô, hiến tạng, hiến nhận bộ phận
cơ thể người vì mục đích chữa bệnh
• Luật phòng chống HIV/AIDS 2006
• Giảm án tử hình
Trang 154 Quyền không bị bắt làm nô lệ
• Quyền tuyệt đối: 4 UDHR và 8 ICCPR, Các côngước của Hội quốc liên, ILO
• Công ước về trấn áp việc buôn bán người vàbóc lột mại dâm 1949, Công ước về chống tộiphạm có tổ chức xuyên quốc gia 2000
• Lưu ý về Lao động cưỡng bức
Trang 175 Quyền tự do và an ninh cá nhân
• 9 UDHR, 9 ICCPR: không bị bắt, giam giữ tùytiện
• Đối xử nhân đạo, tôn trọng với người bị tước
tự do, giam giữ riêng
• Mở rộng: Quyền bất khả xâm phạm về nhà ở, thư tín, luật sư,, quyền im lặng, quyền đượcthông báo, quyền được giám định về y tế…
Trang 18Việt Nam
• 20 HP 2013, Bộ luật HS, Tố tụng HS
• Vấn đề áp dụng tùy tiện các quy định tạmgiam, tạm giữ
Trang 196 Quyền không bị tra tấn
• 5 UDHR, 7 ICCPR – quyền tuyệt đối
• Công ước Chống tra tấn
• Định nghĩa: - Đau đớn về thể xác và tinh thần
- Có chủ đích: Lấy thông tin, thú tội, trừng phạt,
đe dọa, ép buộc…
- Do nhân viên cơ quan nhà nước thực hiện
• Không chấp nhận trừng phạt hợp pháp
• Nhà tù, biệt giam, trục xuất, dẫn độ
• Báo cáo viên đặc biệt về chống tra tấn
Trang 20Việt Nam
• Phê chuẩn Công ước Chống tra tấn 2014
• HP 2013 (20)
• Bộ luật HS: Tội dùng nhục hình, bức cung …
• Luật tổ chức cơ quan điều tra hình sự
• Luật phòng chống ma túy…
• Đảm bảo quyền bồi thường của nạn nhân tratấn
Trang 217 Quyền tự do đi lại và cư trú
• 13 UDHR, 12 ICCPR
• Tự do xuất nhập cảnh
• Quyền có ngoại lệ, quyền của người nướcngoài
Trang 23không thiên vị của thẩm phán
- Thủ tục: Trình tự quy định due process of law:
Xử công khai, nhanh chóng, luật sư, phiên
dịch, suy đoán vô tội, kháng án…
Trang 24Giải thích pháp luật, sáng tạo pháp luật
Vai trò của luật sư
Trang 259 Quyền được bảo vệ đời tư
Trang 26Việt Nam
• Tất cả các bản HP, 21- 22 HP 2013
• Bộ luật HS, TTHS, DS
• Luật công nghệ thông tin
• Luật Bưu chính, Luật viễn thông
• Vấn đề thực thi
• An ninh quốc gia, chống khủng bố, điều tra tộiphạm
Trang 2710 Quyền tự do tư tưởng, tín ngưỡng,
• Bình đẳng giữa các tôn giáo
• Miễn nghĩa vụ quân sự
Trang 28• Báo cáo viên đặc biệt
• Báo cáo về tình hình nhân quyền VN của một
số quốc gia: Tôn giáo liên quan đến chính trị
Trang 2911 Quyền tự do kết hôn và các quyền
khác về gia đình
• 16 UDHR, 23 ICCPR
• Quyền có giới hạn: độ tuổi, huyết thống, giới
• Người khác tôn giáo
• Tái thống nhất gia đình
Trang 3112 Quyền tự do ý kiến và ngôn luận
Trang 33• Vai trò phản biện xã hội
• Chống tiêu cực
• Báo chí tư nhân?
Trang 3413 Quyền tự do hội họp và lập hội
• 20 UDHR, 21 - 22 ICCPR
• Quyền bị hạn chế: Hòa bình,
An ninh quốc gia, an toàn, trật
tự công cộng, sức khỏe, đạo đức cộng đồng,
quyền và tự do của người khác…
• Biểu tình
• Gắn với tự do biểu đạt
Trang 35Việt Nam
• Các bản HP; 2 Sắc lệnh 1957
• Quyền biểu tình
• Thành lập NGO: 3- 6 tháng
Trang 3614 Quyền tham gia vào đời sống
chính trị
• 21 UDHR, 25 ICCPR
• Bầu cử, ứng cử, trưng cầu
dân ý, tham gia chính quyền
• Không phân biệt đối xử
• Hạn chế: Độ tuổi, năng lực
• Lưu ý về đăng ký cử tri
• Quyền công dân, gắn với quốc tịch
• Quyền công dân Liên minh châu Âu
Trang 37• Quyền tham gia trưng cầu dân ý
• Quy chế dân chủ cơ sở