1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Corticoïdes dạng hít và việc điều trị các bệnh lý viêm đường hô hấp

88 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 2,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IgE : Chất trung gian của hen dị ứng  Ở những người dị ứng, các dị nguyên gây sản xuất IgE đặc hiệu  Ví dụ về các dị nguyên trong không khí thường gặp trong bệnh hen:  Sự sản xuất

Trang 1

Corticọdes dạng hít và việc điều trị

Gs ĐINH XUÂN ANH TUẤN

Khoa Sinh lý-Thăm dị chức năngTim mạch-Phổi Bệnh viện Cochin - Paris

Trang 2

Tác động trên tế bào của corticosteroids

Barnes & Adcock Ann Intern Med 2003; 139: 359-70.

Trang 8

Tác động trên chuyển hóa

acides aminés

Não Cơ

Trang 9

Insuline

Tân tạo Gluco

Trang 10

Tác động sinh lý

• Chuyển hóa

• Hiện tượng viêm

• Miễn dịch

Trang 12

Những gène được điều chỉnh bởi NF-kB

• Cytokines gây quá trình viêm

– TNF-a,

– IL-1, IL-2, IL-8, etc

• Enzymes của quá trình viêm

Trang 13

Kumar & Wakefield Encyclopedia of Life Sciences 2005.

Trang 14

Barnes et al Am J Respir Crit Care Med 1998; 157: S1-S53.

Trang 16

Barnes Br J Pharmacol 2006; 148: 245-54.

Corticosteroids có thể điều khiển sự biểu hiện gène theo nhiều cách

Trang 17

Barnes & Adcock Ann Intern Med 2003; 139: 359-70.

Trang 18

Barnes & Adcock Ann Intern Med 2003; 139: 359-70.

Cấu trúc nhiễm sắc thể

Trang 19

Barnes & Adcock Ann Intern Med 2003; 139: 359-70.

Sự kích hoạt và bất hoạt 1 gen được điều khiển bởi quá trình acetyl hóa lõi Histone

Trang 20

Barnes Br J Pharmacol 2006; 148: 245-54.

Cơ chế điều hòa gen thông qua acetyl hóa lõi histone

Trang 21

Barnes & Adcock Ann Intern Med 2003; 139: 359-70.

Quá trình bất hoạt gen gây viêm bởi corticoides liều thấp

Trang 22

Barnes Br J Pharmacol 2006; 148: 245-54.

Corticoides cũng điều chỉnh biểu hiện của gen kháng viêm

Trang 23

Barnes Br J Pharmacol 2006; 148: 245-54.

Sự kháng corticoides

Trang 24

Dị ứng đường hô hấp và các thuốc kháng dị ứng

Gs ĐINH XUÂN ANH TUẤN

Khoa Sinh lý-Thăm dò chức năng

Tim mạch-Phổi Bệnh viện Cochin - Paris

Trang 25

Kháng thể IgE : Nguồn gốc của Hen dị ứng

Trang 26

IgE : Chất trung gian của hen dị ứng

Ở những người dị ứng, các dị nguyên

gây sản xuất IgE đặc hiệu

Ví dụ về các dị nguyên trong không khí

thường gặp trong bệnh hen:

Sự sản xuất IgE nhiều bất thường là

yếu tố chủ yếu gây phát triển hen dị

ứng (GINA)

Trang 27

<–1,5 –1,5 – <–0,5 –0,5 – <0,5 0,5 – <1,5 1,5+

Catégories de Z scores sériques d’IgE 0

10 20 30 40

Trang 28

IgE : Chất trung gian của dị ứng

Phần cố định (Fc)

Vùng C  3 Gắn với thụ thể đặc hiệu trên bề mặt tế bào

Trang 29

thụ thể IgE ái tính cao (FcRI) và ái tính

thấp (FcRII)

Fc  RI ( abg 2)

b

a

Hoà tanCD23

chỗ phân chia

Fc  RII

Trang 30

Holgate S QJM 1998

Liên kết giữa IgE và thụ thể FcRI

 IgE nối với

Trang 31

Vùng C3

Kháng nguyên

Chỗnối

Trang 32

Khò khè Tắc nghẽn phế quản

trong vài giờ

Sản xuát các cytokines : Đặc biệt là IL-4, IL-13

Sản xuất chất nhầy (mucus) Huy động thêm TB ái toan

Viêm mạn tính đường hô hấp

Phóng thích tức thời:

Histamine, TNF- a ,

Protéases, Héparine

Hắt hơi

Sung huyết niêm mạc

mũi, tiết nước mắt, chảy

mũi

Trang 33

MacGlashan D, et al Blood 1998

Nuôi cấy trong môi trường không có IgE

Trang 34

Biểu hiện của thụ thể FcRI

và sự cố định của IgE

Màng TB basophiles

Khả năng sống tế bào

Borkowski et al J Immunol 2001

Trang 35

Tăng biểu hiện của thụ thể FcRI trong

bệnh hen nặng

302328

Hen nặng(n=10)

Tử vong không

do bệnh phổi(n=9)

Expression des récepteurs FcRI

dans la lamina propria (+ cellules/mm2

)

Hen nhẹ giánđoạn(n=16)

*p<0.05 vs autres groupes; †biopsie Fregonese L, et al ATS 2004 (abstract)

Trang 36

thụ thể FcRI loại αγ2

của tế bào dendritiques

Monocytes Cellules dendritiques Cellules de Langerhans Mastocyte

Basophile

Trang 37

Ở tế bào dendritiques của bệnh nhân hen :

Tunon de Lara JM, et al Clin Exp Allergy 1996 Holloway J, et al J Allergy Clin Immunol 2001

Sujets normaux

p=0,017

Sự chiếm chỗ thụ thể Fc  RI

ex vivo

(Intensité de fluorescence moyenne)

0

1,0

0,40,2

0,6

0,8

p=0,005

Sujets normaux

Asthmatiques atopiques (légers)

Trang 38

TB

dendritique

Trang 40

Thụ thể FcRII và sự điều hòa sản

xuất IgE

Fc  RII (CD23)

Lymphocyte B

Trang 41

đường thởIgE

Tryptase, leucotriènes, TXA2, cytokines

Protéine basique majeure, leucotriènes, protéine cationique…

Trang 42

Cấu trúc và cơ chế của kháng thể kháng IgE Omalizumab (Xolair ® )

Trang 43

Chất trung gian viêm

Kháng nguyên

Tổng hợp IgE

TB mast phĩng thích chất trung gian

Triệu chứng lâm sàng

L’omalizumab (kháng-IgE) ngán khơng cho IgE gắn lên các TB viêm

Chất ngăn cản giai đoạn muộn:

Corticọdes LABA

Chất đối kháng :

Antihistaminiques Antileucotriènes

Cơ chế

Trị liệu

Lý do của việc điều trị kháng IgE

Trang 44

Tính chất của omalizumab (Xolair ® )

Phần có nguồn gốc từ chuột (<5% de la molécule)

Cấu trúc IgG1 kappa

của người (> 95% phân tử)

 Kháng thể trên người type

Trang 45

OmalizumabIgE

gắn kết của kháng thể anti-IgE

omalizumab

Vùng C3

Trang 46

Hoạt động của Tyrosine kinase

Tế bào Mast

Thụ thể FcRI

Trang 48

IgE gắn với Omalizumab

Trang 50

Giảm số lượng thụ thể FcRI trên TB ái

kiềm với omalizumab

MacGlashan et al J Immunol 1997

Trang 51

Đáp ứng sớm Phù, co thắt

TB

dendritique

Trang 52

NO trong khí thở

Trang 54

Kharitonov & Barnes Am J Respir Crit Care Med 2001; 163: 1693-722.

1

2 3

Trang 55

70 60 50 40 30 20 10 0

Trang 56

Câu hỏi 1

Có phải tất cả bệnh nhân hen đều có

tăng NO trong khí thở ?

Trang 58

Câu hỏi 2

Tất cả những người có NO tăng trong

khí thở có phải đều bị hen ?

Trang 60

Dupont et al Chest 2003; 123: 751-6.

Trang 61

Câu hỏi 3

So với các phương pháp thăm dò chức năng hô hấp cổ điển, giá trị của NO trong

khí thở như thế nào ?

Trang 62

Valeur diagnostique du NO exhalé

Smith et al Am J Respir Crit Care Med 2004; 169: 473-8.

Spécificité : 79 %

PN éosinophile Sensibilité : 86 %

Spécificité : 88 %

Trang 63

Câu hỏi 4

Những biến đổi của giá trị FENO có thể hiện quá trình viêm tiền lâm sàng của đường hô hấp hay

không ?

Trang 64

NO exhalé et asthme allergique

de Kluijveret al Am J Respir Crit Care Med 2002; 166: 294-300.

Placebo

Budésonide

significative du NO exhalé entre les deux groupes

Trang 65

Traitement en fonction de la Sévérité

Traitement

Symptômes

et de la crise

Sévère Intermittent

Trang 66

Câu hỏi 5

Đo NO có giúp điều chỉnh liều corticoide

tùy theo tình trạng của bệnh nhân

không ?

Trang 68

Smith et al N Engl J Med 2005 ; 352: 2163-73.

Trang 69

Algorithme pour ajuster la corticothérapie inhalée

Smith et al N Engl J Med 2005 ; 352: 2163-73.

Trang 70

Taux d’exacerbations

Smith et al N Engl J Med 2005 ; 352: 2163-73.

Trang 71

Doses de corticothérapie inhalée

Smith et al N Engl J Med 2005 ; 352: 2163-73.

Trang 73

Câu hỏi 6

Đo NO liệu có dự báo được sự tái phát bệnh sau khi ngừng sử dụng thuốc

corticoid ?

Trang 74

Relationship between Exhaled Nitric Oxide (FENO) Measurements and Inhaled

Corticosteroid Response in Patients with Non-Specific Chronic Respiratory Symptoms.

A.D Smith, J.O Cowan, K.P Brassett, C McLachlan, G Montisheehan, S Filsell, D.R Taylor, Dunedin, New Zealand

Proceedings of the American Thoracic Society 2005; 2: A570.

Trang 75

NO expiré chez des enfants présentant une rechute

Pijnenburg et al Thorax 2005; 60: 215-8.

Trang 76

Câu hỏi 7

Có phải NO trong khí thở chỉ đánh giá được viêm ở phế quản mà thôi ?

Trang 77

Cytokines trong bệnh phổi mô kẽ do xơ cứng

bì hệ thống

IL-4 IL-5 INFg

TNF-a Fibronectine PDGF, IGF-1 TGF-b

Trang 78

Giới thiệu

Bệnh xơ cứng bì được đặc trưng bởi tình trạng xơ hóa tiến triển ở da

Sclerodactyly Microstomia

Trang 79

Đường tiêu hóa

Trang 80

Sự nghịch đảo của nguyên nhân tử vong

Steen et al Ann Rheum Dis 2007; 66: 940-944

Trang 81

NO thể khí trong lòng phế nang

Trang 82

mô hình 2 ngăn

Tsoukias & George JAP 1998; 85: 653-66.

Trang 83

Tiev et al Eur Respir J 2007; 30: 26-30

Results

Trang 85

• Sự tăng nồng độ NO phế nang (C ANO ) c ó liên quan tới độ nặng của bệnh phổi mô kẽ (ILD) do xơ cứng bì

• Tuy nhiên, chưa rõ về điểm cắt để xác

định hoặc loại trừ ILD.

Kết luận

Tiev et al Am J Respir Crit Care Med 2008; 177: A45.

Trang 86

Area under curve=0.79.

Tiev et al Am J Respir Crit Care Med 2008; 177: A45.

Trang 87

NO

Xơ phổi

nang

Trang 88

Laboratory of Respiratory Physiology

Ngày đăng: 21/06/2018, 02:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm