1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CHẨN ĐOÁN PHÙ HOÀNG ĐIỂM ĐÁI THÁO ĐƯỜNG BẰNG CHỤP HÌNH MÀU NỔI ĐÁY MẮT - TRẦN ĐẶNG ĐÌNH KHANG

44 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 8,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CHẨN ĐOÁNPHÙ HOÀNG ĐIỂM ĐÁI THÁO ĐƯỜNG BẰNG CHỤP HÌNH MÀU NỔI ĐÁY MẮT ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP.. Phù Hoàng điểm Đái tháo đường DME là + Nguyên nhân chính gây giảm thị lực... M

Trang 1

ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CHẨN ĐOÁN

PHÙ HOÀNG ĐIỂM ĐÁI THÁO ĐƯỜNG BẰNG CHỤP HÌNH MÀU NỔI ĐÁY MẮT

ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP HỒ CHÍ MINH HỘI NGHỊ KHOA HỌC KỸ THUẬT LẦN THỨ 35

Báo cáo viên : TRẦN ĐẶNG ĐÌNH KHANG

Trang 2

NỘI DUNG TRÌNH BÀY

Trang 3

ĐẶT VẤN ĐỀ

Đái tháo đường : Thế giới 422 triệu người (2014)

Việt Nam 4,5 triệu người (5,7%) (2012)

Bệnh lý Võng mạc đái tháo đường => gây mù hàng đầu.

Phù Hoàng điểm Đái tháo đường (DME) là

+ Nguyên nhân chính gây giảm thị lực

Trang 4

ĐẶT VẤN ĐỀ

Tuyến cơ sở :

+ OCT : đắt tiền, không được trang bị.

+ Kính gián tiếp : chủ quan cao, khó hội chẩn.

Nghiên cứu Canada (2016) : Teleophthalmology tiết kiệm

$1007 mỗi lần khám

Ứng dụng hình nổi trong y khoa và nhãn khoa.

=> Đánh giá độ tương đồng Chụp hình nổi / OCT.

Trang 5

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

1 Mô tả đặc điểm bệnh nhân phù hoàng điểm đái tháo đường của mẫu nghiên cứu và các mối tương quan của thị lực và độ dày vùng hoàng điểm.

2 Đánh giá khả năng phát hiện phù hoàng điểm đái tháo đường

Trang 6

TỔNG QUAN

Võng mạc : 10 lớp Hoàng điểm :

- Hoàng điểm (Fovea)

- Lõm trung tâm (Foveola)

- Vùng cạnh HĐ (Parafoveal)

- Vùng chu biên HĐ (Perifoveal)

Trang 7

TỔNG QUAN

Phù hoàng điểm có ý nghĩa lâm sàng (CSME)

Trang 8

TỔNG QUAN

Chẩn đoán phù hoàng điểm ĐTĐ

Định tính

- Đèn soi trực tiếp

- Đèn khe với kính gián tiếp

- Chụp hình màu nổi đáy mắt

Định lượng

- Chụp cắt lớp VM (OCT)

- Chụp định khu VM (HRT)

- Phân tích độ dày VM (RTA)

Đánh giá hàng rào máu VM

- Chụp mạch huỳnh quang

- Đo huỳnh quang dịch kính

Trang 11

TỔNG QUAN

Tái lập và xem hiệu ứng nổi 3D

Hình nổi dạng song hành (Side-by-side)

Trang 12

TỔNG QUAN

Hình nổi phân lọc màu (Anaglyph)

Tái lập và xem hiệu ứng nổi 3D

TỔNG QUAN

Trang 13

TỔNG QUAN

Hình nổi phân cực (Polarazide)

Hình nổi động (Wiggle)

Trang 14

TỔNG QUAN

Chụp cắt lớp võng mạc OCT

Tiêu chuẩn vàng đánh giá độ dày HĐ

Trang 15

ĐỐI TƯỢNG và PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU

Tiêu chuẩn loại trừ

OCT không đủ chất lượng

Tiêu chuẩn chọn mẫu

Trang 16

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Thiết kế nghiên cứu

Nghiên cứu tiến cứu, cắt ngang mô tả có phân tích

Trang 17

Các biến số nghiên cứu

Dịch tễ : Tuổi, Giới tính, nghề, địa chỉ

 Giai đoạn BLVMĐTĐ : giai đoạn, tổn thương

 Phù HĐ : hình thái, mức độ

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

ĐỐI TƯỢNG và PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 18

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

ĐỐI TƯỢNG và PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Các kiểm định sử dụng

Median

Trang 19

PHƯƠNG TIỆN NGHIÊN CỨU

ĐỐI TƯỢNG và PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 20

KẾT QUẢ và BÀN LUẬN

Từ 08/2016 đến 07/2017, nghiên cứu trên 56 bệnh

nhân với 105 mắt (52 MP và 53 MT)

Có 89 mắt DME (CRT > 250µm) và 16 mắt không phù HĐ

Trang 21

p < 0,001

Trang 22

Giới tính

Ngoài HCM 60.7%

Còn lao động 64.3%

HCM 39.3%

Hết lao động 35.7%

Nghề nghiệp

Nghề nghiệp, Nơi ở

p > 0,05

Trang 26

KẾT QUẢ và BÀN LUẬN

Chỉ gồm các mắt CRT>250µm

N=89 mắt

Toàn bộ các mắt N=105 mắt

Thị lực

Trang 27

KẾT QUẢ và BÀN LUẬN

Thị lực theo giai đoạn BLVMĐTĐ

p=0,08 Kruskal-Wallis

Trang 28

KẾT QUẢ và BÀN LUẬN

Thị lực theo mức độ xuất tiết cứng

p=0,001 Kruskal-Wallis Median

Trang 29

KẾT QUẢ và BÀN LUẬN

Thị lực theo mức độ phù trên OCT

Trang 30

DRT/CME/PHT

42.70% 16.90%

3.40%

3.50%

T.Đ.Đ.Khang V.N.B.Minh Brain Y.Kim

Trang 31

KẾT QUẢ và BÀN LUẬN

Độ dày vùng HĐ 1mm trên OCT

Tác giả Độ dày vùng hoàng điểm 1mm

Trang 33

KẾT QUẢ và BÀN LUẬN

Tương quan độ dày HĐ 1mm với các yếu tố khác

Trang 34

KẾT QUẢ và BÀN LUẬN

462,04

462,04

439,84 362,07

255,71

p=0,008 One-way ANOVA, Dunnett T3

Tương quan độ dày HĐ 1mm với mức giảm thị lực

Trang 35

KẾT QUẢ và BÀN LUẬN

Tương quan giữa thị lực và ĐDHĐ 1mm

Trang 37

Hiệu quả chẩn đoán DME của CHMN đáy mắt so với OCT

Tác giả Độ nhạy Độ đặc hiệu Hệ số Kappa

Trang 38

KẾT QUẢ và BÀN LUẬN

Hiệu quả chẩn đoán DME của CHMNĐM so với kính gián tiếp

Độ nhạy Độ đặc hiệu Độ chính xác Hệ số Kappa

V.Q.H.Điểm (2005) : SuperField Độ nhạy 75% Độ đặc hiệu 95% Kappa 0,659

Trang 39

KẾT QUẢ và BÀN LUẬN

Các yếu tố ảnh hưởng khả năng phát hiện phù

Yếu tố Hệ số Spearman Rank ρ p

Sự hiện diện của xuất tiết cứng 0,355 < 0,001

Mức độ xuất tiết cứng 0,381 < 0,001

Độ dày vùng HĐ 1mm 0,424 < 0,001

Trang 40

OR = 5,86 (95% KTC : 2,14-16,1)

Uyên Duyên (2006)

Độ nhạy là 91%, Độ đặc hiệu 84% Lim Jennifer : Độ đặc hiệu 70%

Trang 41

Thị lực logMAR tương quan thuận với :

- Độ dày vùng hoàng điểm 1mm : ρ = 0,314 (p = 0,003).

- Mức độ xuất tiết cứng : ρ = 0,303 (p = 0,025).

Trang 42

KẾT LUẬN

2 HIỆU QUẢ CỦA CHỤP HÌNH MÀU NỔI ĐÁY MẮT

Hiệu quả chẩn đoán so với OCT

Hiệu quả chẩn đoán so với kính tiếp xúc và không tiếp xúc

Các yếu tố ảnh hưởng khả năng phát hiện

Tỉ số chênh OR = 5,86 (95% CI : 2,14-16,1).

Trang 44

CẢM ƠN SỰ THEO DÕI CỦA QUÝ

THẦY CÔ VÀ ĐỒNG NGHIỆP!

Ngày đăng: 20/06/2018, 19:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w