1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Ba Đình – Thanh Hóa lần 3

22 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 578,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Ba Đình – Thanh Hóa lần 3 mã đề 132 được biên soạn nhằm tạo điều kiện để các em học sinh lớp 12 được ôn tập, cọ xát thường xuyên, rèn luyện để nâng cao kiến thức và kỹ năng giải toán, chuẩn bị cho kỳ THPT Quốc gia năm 2018, kỳ thi được diễn ra vào ngày 04062018, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết.

Trang 1

Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề thi 132

Câu 1: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có ' ' ' ABa AA, '3a Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABC) và ' ' '

A ln |x+ +1| C B 1 2

(x 1) C

−++ C

1

1 C

x ++ D ln | x 2 |+ +C.

Câu 4: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau

Hàm số y = f(x) đạt cực đại tại điểm

Câu 6: Hệ số của số hạng chứa 6

x trong khai triển nhị thức NiuTon của

10 3

1

x x

log a>log b⇔ >a b B log5a> ⇔ >1 a 5

C log5a=log5b⇔ = a b D log5a>log5b⇔ > a b

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT BA ĐÌNH

Trang 2

x x y

→−∞

−+ bằng

a

8

V = a

Câu 18: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau

Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y= f x( )

=

11

x y x

=

11

x y x

0(x −3 )x dx

A 10

103

Trang 3

Câu 25: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình f x( )− = là 6 0

x y

x y

Trang 4

=

− có đồ thị ( )C , (1; 2) I Tiếp tuyến ∆ của ( )C cắt hai đường thẳng tiệm cận của đồ thị (C) lần lượt tại AB sao cho chu vi tam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất (hoành độ tiếp điểm > 0) Khoảng cách từ gốc tọa độ đến tiếp tuyến ∆ gần giá trị nào nhất?

d : y= − +x m cắt đồ thị ( )C tại hai điểm phân biệt A và Bđều có hoành độ âm

Câu 39: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2

(cosx 1)(cos 2 x m.cosx)  m.sin x

Trang 5

Câu 46: Cho các số phức z11, 2z2 3i và số phức z thỏa mãn z     1 i z 3 i 2 2 Gọi

M, mlần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P   z z1 z z2 Tính tổngS =M +m?

13.2

Câu 48: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 lập số tự nhiên có 8 chữ số đôi một khác nhau Tính xác suất

để số được lập chia hết cho 1111

A 1 .

1

3

11.126

Câu 49: Cho bát diện đều ABCDEF có các cạnh bằng 1 Dựng điểm E’ sao cho  BA =  EE'

, B’là điểm đối xứng với B qua trung điểm của cạnh DE Thể tích của khối đa diện ' '

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA

Trang 8

a

V =

L ời giải

Ch ọn A

Từ công thức tính thể tích khối lập phương suy ra

5 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau

Hàm số y = f(x) đạt cực đại tại điểm

A x= 1 B x= 3 C y= 3 D y= − 1

L ời giải

Ch ọn A

Từ bảng biến thiên suy ra

6 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [ ]a b; Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

Từ công thức tính thể tích của hình phẳng suy ra

7 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau

Trang 9

Từ bảng biến thiên suy ra

8 Với a,b là các số thực dương bất kì, mệnh đề nào sau đây sai?

A log5a> ⇔ > 1 a 5 B log5a=log5b⇔ = a b

Hình chiếu của A trên (Oxz) là H(1;0;3) Vì H là trung điểm của AB nên B(1;-2;3)

11.Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

1

x y x

+

=

x y x

=

11

x y x

Trang 10

Từ công thức diện tích xung quanh của hình trụ

15 Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz , cho điểm A(-1; 2; -3) Gọi B, C, D lần lượt là hình chiếu của A trên các

trục Ox, Oy, Oz Mặt phẳng (BCD ) có phương trình là:

+

=

222

x x y

Trang 11

0(x −3 )x dx

x x

Từ khai triển nhị thức NiuTon xác định được hệ số x6 bằng 210

24 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng cắt nhau (P): 2x− +y 3z+ =1 0 và (Q): x− + + =y z 5 0 Đường thẳng d là giao tuyến của (P) và (Q) có phương trình là:

Trang 12

21log 2

1 2

22

x x

x y

B

431

C

011

Trang 13

29 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a, SO vuông góc với đáy Gọi M ,

N lần lượt là trung điểm SA và BC Tính góc giữa đường thẳng MN với mặt phẳng (ABCD), biết

Để hàm số có đạo hàm tại điểm x 1thì:

+) Hàm số phải liên tục tại điểm x 1

Vậy a = 3, b = -1, P = 11

Trang 14

t t

Trang 15

Gọi O là tâm của hình chữ nhật ABCD

Gọi M là trung điểm của ABSMABSM ⊥(ABCD)

Gọi E là tâm đường tròn ngoại tiếp 1 3

a ABC ME SM

Kẻ đường thẳng ( ) (dABCD) tại O, kẻ ( ) (∆ ⊥ SAB) tại E

Ta có ( ) ( )d ∩ ∆ = ⇒I IA=IB=IC =ID=IS=R

⇒ I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

Ta thấy cứ một nghiệm t tương ứng cho hai nghiệm 1 x

Do đó phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt  phương trình  * có hai nghiệm phân biệt t1 t2

thỏa mãn 1    t1 t2 m 2

35 Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2

(cosx 1)(cos 2 x m.cosx)  m.sin x có đúng hai nghiệm x 0;2

Trang 16

Trang 9/15

2 '

+) Nếu m = -1 thì y = 0 là hàm số không đổi nên maxy = 0 với mọi x nên cũng thóa mãn khi x=2

+) Nếu m  l1 ập bảng biến thiên thấy thỏa mãn yêu cầu

+) Nếu m lập bảng biến thiên thấy không thỏa mãn yêu cầu 1

Vậy m do đó có 6 giá tri m thỏa mãn 1

37 Cho số phức z= +a bi a,b( ∈  thỏa mãn ) 2 ( )

Trang 17

Trang 10/15

39 Cho hàm số 2 1

1

x y x

+

=

− có đồ thị ( )C , (1; 2) I Tiếp tuyến ∆ của ( )C cắt hai đường thẳng tiệm cận của đồ thị (C) lần lượt tại AB sao cho chu vi tam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất (hoành độ tiếp điểm > 0) Khoảng cách từ gốc tọa độ đến tiếp tuyến ∆ gần giá trị nào nhất?

36

(x 1) = x − ⇔x = ± ⇒x = +

−Phương trình tiếp tuyến d của (C) tại điểm M0 là: 3 2 3 ( ; ) 3 2 3 4, 6

3

g m m

Số nghiệm của (1) là số nghiệm của (3), với m nhận tất cả các giá trị thoả mãn (2)

Từ đồ thị (C), suy ra (2) có 3 nghiệm m , thoả mãn: 0 <m <1, 1< m <3 và 3< m<4

Trang 18

Từ giả thiết đã cho chỉ ra được : ( )d , 1 (d2) chéo nhau

Giả sử MN là đoạn vuông góc chung vớiM t( +2;t+ − ∈2; t) ( ),d1 N t( ' 2; 2 ' 1; 3 ')+ t − − t ∈(d2)

Lấy điểm M, N lần lượt thuộc cạnh AC và AD sao cho AB=AM=AN=2

Suy ra hình chiếu H của A trên (BMN) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BMN

Trang 19

n∈  ⇒ ∈n {1; 2;3; 4;5; 6; 7} nên tổng các giá trị thỏa mãn là 28

45.Cho bát diện đều ABCDEF có cạnh bằng 1 Dựng điểm E’ sao cho BA=EE'

, B’là điểm đối xứng với

B qua trung điểm của cạnh DE Thể tích của khối đa diện ' '

Ch ọn A

Khối đa diện BFB EE A′ ′ được chia thành một khối chóp F ABD và một khối lăng trụ ABD E EB ' '

(ABD.E'EB'là khối lăng trụ vì theo cách dựng hình ta có BE/ /AE'/ /DB'và (ABD) (/ / E EB' ') )

- Thể tích khối chóp F ABD : . 1 1 1 2 1 2

F ABD

V = FO = =

Trang 20

Gọi A  1; 0 , 2; 3B   lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z1, z 2

Gọi z x yi x y ,  và E x y ;  là điểm biểu diễn của số phức z

Suy ra P   z z1 z z2 EAEB

Gọi M  1;1 ,N 3; 1   * 2 2EMEN MNE thuộc đoạn MN

Ta có phương trình đường thẳng MN x:    với y 2 0, x 1;3

Vậy bài toán được phát biểu lại dưới dạng hình học như sau: Cho E thuộc đoạn MN Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất PEAEB

Trang 21

Trang 14/15

Ta có:       1 3 3 0 A B, nằm cùng phía với đoạn thẳng MN Gọi 'A là điểm đối xứng của A qua

 

' 2;1

MNA Khi đó EAEBEA' EBA B'   4 minP 4, dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x2

P đạt giá trị lớn nhất khi E trùng với M hoặc N

Xét hàm số biến x tìm được giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của P

48 Cho hình lăng trụ tam giác ' ' '

Trang 22

Như vậy các cặp (a ;1 a5), ( ;a a2 6), ( ;a a3 7); ( ;a a 4 8) được lấy từ các bộ (1;8), (2;7), (3,6), (4;5)

Ta có 4! cách xếp vị trí cho 4 bộ số trên, mỗi vị trí của 1 bộ số đó thì có 2! cách đổi vị trí cho 2 chữ số tương ứng đó (chẳng hạn bộ (1;8) có 2! Cách đổi vị trí cho 1 với 8 và ngược lại) Như vậy có cả thảy 4

4!.2 = số thỏa mãn

Vậy xác suất để số được lập chia hết cho 1111 là 4!.24 1

Ngày đăng: 20/06/2018, 15:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm