1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỔNG HỢP CÁC DẠNG ĐỀ SO SÁNH NHÂN VẬT NGỮ VĂN 12

8 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 23a , chiều cao bằng a có thể tích bằng A.. Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy R3 và đường sinh l6 bằng Câu 6.. Thể tích của khối t

Trang 1

Câu 1 Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2

3a , chiều cao bằng a có thể tích bằng

A. 3

3 a

Câu 2 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

x  –1 0 1 

y + 0 – 0 + 0 –

y

2 2

 1 

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x3y z  5 0 Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

A.n12;3;1  B. n42; 3; 1    C. n32;3; 1   D. n22; 3;1  

Câu 4 Đường cong trong hình dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

1

x

y

x

4 2

1

x y x

Câu 5 Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy R3 và đường sinh l6 bằng

Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;2;3 ,  B 1;0;2 Độ dài đoạn thẳng AB bằng

Câu 7 Phương trình log2x 1 1 có nghiệm là

Câu 8. Cho a là số thực dương bất kỳ Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

ĐỀ PEN I SỐ 15 Giáo viên: LÊ ANH TUẤN

Trang 2

A. log5 5a  5 log a5 B. log5 5alog a5

C.log5 5a  1 log a5 D. log5 5a  1 a

Câu 9 Cho hàm số yf x  có đồ thị như sau

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  2; 1  B. 1;1  C. 1; 2  D. 2;1 

Câu 10. Điểm M trong hình vẽ dưới đây biểu diễn số phức z

Số phức z1 bằng

Câu 11. lim 2 3

1

x

x x



 bằng

A. 3

2

Câu 12. Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A3; 2; 4  và có vectơ chỉ phương

2; 1;6

u  có phương trình

x  y  z

Câu 13 Họ nguyên hàm của hàm số f x 3x

A. 3 ln 3xC B. 3

ln 3

x C

1 3

1

x C x

Câu 14 Có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho 5 học sinh vào năm ghế kê thành một dãy?

Câu 15. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2

yxx , trục hoành và hai đường thẳng x1,x2 Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành bằng

Trang 3

A.

30

B. 6

C. 1

30

Câu 16. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ABa BC, a 3 Biết thể tích khối chóp bằng

3 3

a Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng ABC

A. 2 3

9

a

B. 3 9

a

C. 3 3

a

D. 2 3 3

a

Câu 17 Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ Chọn ngẫu nhiên

lần lượt hai quả cầu từ hộp đó Xác suất để hai quả cầu được chọn ra cùng màu bằng

A. 5

11

Câu 18 Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn  0;1 và 1  

0

xfx dxa

Tính 1  

0

f x dx

theo a và

 1

bf

Câu 19 Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

zz  Giá trị của biểu thức 2 2

1 2

zz

bằng

yf xaxbxc có đồ thị như hình vẽ sau

Số nghiệm của phương trình f x  3 0 là

Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu    2  2 2

S x  y  z  Mặt phẳng  P tiếp xúc với mặt cầu  S tại điểm A2; 4;3  có phương trình là

A. x2y2z 4 0 B. x2y2z 4 0

C. x6y 8z 500. D 3x6y8z540

Câu 22. Gọi a, b lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 2  

3 log 1

yx  x trên đoạn

2;0 Tổng ab bằng

Câu 23 Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang ?

Trang 4

A. 2

1

2 4

x y

x

1

x y x

2 1

x y x

Câu 24 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2

log x4 log x.log 2 3 0 bằng

Câu 25 Giá trị nhỏ nhất của hàm số   2 4

1

x x

f x

x

 

 trên đoạn  0;2 bằng

3

Câu 26. Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với mặt phẳng (BCD) Biết tam giác

BCD vuông tại C và 6, 2,

2

a

ABACa CDa Gọi E là trung điểm của AC (tham khảo hình vẽ dưới đây) Góc giữa hai đường thẳng AB và DE bằng

Câu 27. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có ABa BC, a 2, AAa 3

Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng ACD và (ABCD) (tham khảo hình vẽ dưới

đây) Giá trị tan bằng

A. 2 6

3

2

Câu 28. Xét các số phức z thỏa mãn điều kiện z  1 i 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các

điểm biểu diễn các số phức w  z 2 i

A. đường tròn tâm I3;2, bán kính R2 B. đường tròn tâm I3; 2  , bán kính R2

C. đường tròn tâm I 1;0 , bán kính R2 D. đường tròn tâm I1; 1 , bán kính R2

Câu 29 Cho hàm số yf x  có đồ thị yf x ở hình vẽ bên Xét hàm số

2018

g xf xxxx , mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 5

A.      

3;1

ming x g 3

3;1 ming x g 1

C.      

3;1

ming x g 1

3;1

2

g x

 

Câu 30 Hệ số của số hạng chứa 8

x trong khai triển của biểu thức

12 5 3

1

2 x x

  (với x0) bằng

Câu 31 Cho hàm số yf x  liên tục trên \{0} và thỏa mãn các điều kiện

6

3

x

x

 

2

1

1

x

 

 

4

k

B. 42 3

4

k

2

k

4

k

Câu 32. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2

9x3x  2 m có hai nghiệm thực phân biệt?

Câu 33. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số m 1x 2m 12

y

x m

 nghịch biến trên

khoảng 1;?

Câu 34. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, diện tích mỗi mặt bên bằng 2

2a Thể

tích khối nón có đỉnh S và đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD bằng

A. 3 7 3

4 a

x  y  z

 P : 2x3y  z 6 0 Đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P), cắt và vuông góc với d có phương

trình

x  y  z

Câu 36. Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (ABC') bằng

a, góc giữa hai mặt phẳng (ABC’) và (BCC'B') bằng  với cos 1

3

  (tham khảo hình vẽ dưới đây)

Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng

Trang 6

A.

3

20

a

B.

3

20

a

C.

3

10

a

D.

3

10

a

Câu 37 Cho hàm số f x  xác định trên \ 1;1

2

 

x

 

f  0 2f  1 0 Giá trị của biểu thức     1

2

f   ff  

 

  bằng

A. ln14 ln 20 3ln10

2

Câu 38 Cho số phức z a bi a b ,   thỏa mãn 2 2 2

z

2 2

Pa  b ab

100

Câu 39 Cho hàm sốyf x  Hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ Hàm số yf lnx1 nghịch biến trên khoảng

A.e; B. 1;e

e

1 1

;

e e

Câu 40 Cho hàm số

1

y x

 có đồ thị là (C m) và điểm A1; 2 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của m để có đúng một tiếp tuyến của ( C m ) đi qua A Tổng tất cả các phần tử của S bằng

Câu 41 Biết A xA;y A , B x B;y B là hai điểm thuộc hai nhánh khác nhau của đồ thị hàm số 1

1

x y x

sao cho đoạn thẳng AB có độ dài nhỏ nhất Tính 2 2

A B A B

Pxxy y

Trang 7

Câu 42 Cho dãy số  u n thỏa mãn 3 2

log u 2 log u logu  2 0 và u n1 2u n10 với mọi n1 Giá

trị nhỏ nhất của n để 100

n

yxmxm với m là tham số thực Số giá trị nguyên không âm của m để hàm số đã cho có 3 điểm cực trị là.

Câu 44 Cho hàm số f x x36x29x Đặt k   k-1  

f xf f x với k là số nguyên lớn hơn 1 Hỏi

phương trình 6 

0

f x  có tất cả bao nhiêu nghiệm phân biệt ?

Câu 45 Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M4, 4,1  và chắn trên ba trục tọa độ Ox, Oy, Oz theo

ba đoạn có độ dài theo thứ tự lập thành một cấp số nhân có công bội bằng 1

2

Câu 46. Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 1 Gọi M, N lần lượt là

trung điểm các cạnh A'B' và A'D' (Tham khảo hình vẽ bên dưới) Côsin của góc

tạo bởi hai mặt phẳng (CMN) và (AB'D') bằng

A. 3 51

51

Câu 47 Xét các số phức z a bi a b ,   thỏa mãn z 4 3i   z 2 i Tính 2 2

Pab khi

z    i z i đạt giá trị nhỏ nhất

A. 293

9

32

32

9

P

4a2a 2 2a1 sin 2a   b 1 2 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S  a 2 b

2

 

B.

2

C.  1 D. đáp án khác

Câu 49. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A10;6; 2 ,   B 5;10; 9  và mặt phẳng

  : 2x2y  z 12 0 Điểm M di động trên mặt phẳng   sao cho MA, MB luôn tạo với   các góc bằng nhau Biết rằng M luôn thuộc một đường tròn   cố định Hoành độ của tâm đường tròn

  bằng

A. 9

Trang 8

Giáo viên : Lê Anh Tuấn

Nguồn : Hocmai.vn

Câu 50 Cho hàm số yf x( )  0, x 0 thỏa mãn  2 3

''( ) ( ) 2 '( ) ( ) 0 '(0) 0; (0) 1

Tính (1)f

A. 6

2

Ngày đăng: 19/06/2018, 23:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w