1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tín toán thiết kế chung cư 5 tầng kèm file thiết kế đầy đủ

44 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 572,04 KB
File đính kèm 11. Chung cư 5 tầng.rar (15 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tín toán thiết kế chung cư 5 tầng kèm filr thiết kế đầy đủTín toán thiết kế chung cư 5 tầng kèm filr thiết kế đầy đủTín toán thiết kế chung cư 5 tầng kèm filr thiết kế đầy đủTín toán thiết kế chung cư 5 tầng kèm filr thiết kế đầy đủTín toán thiết kế chung cư 5 tầng kèm filr thiết kế đầy đủTín toán thiết kế chung cư 5 tầng kèm filr thiết kế đầy đủTín toán thiết kế chung cư 5 tầng kèm filr thiết kế đầy đủTín toán thiết kế chung cư 5 tầng kèm filr thiết kế đầy đủTín toán thiết kế chung cư 5 tầng kèm filr thiết kế đầy đủTín toán thiết kế chung cư 5 tầng kèm filr thiết kế đầy đủTín toán thiết kế chung cư 5 tầng kèm filr thiết kế đầy đủTín toán thiết kế chung cư 5 tầng kèm filr thiết kế đầy đủTín toán thiết kế chung cư 5 tầng kèm filr thiết kế đầy đủ

Trang 1

Công trình : khu chung c- h-ng lộc

Hạng mục : Nhà 5 tầng

AB.11322 Đào móng băng công trình dân dụng, rộng

<=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II

Đào TC 10%,, 1953,3*1/9 = 217,033

(1953,3+217)/100 = 21,703

trừ lấp: -723,4/100 = -7,234

Trang 2

« trôc 2-4: 1)*0,1 = -3,15

« trôc 4-5: 1)*0,1 = -5,92

-2*(7,2-1,5-2)*(6*1,5-trôc 5'-8: (16,5+1,1)*(14,7+3)*0,1 =

31,152

trõ «: trôc 5'-6: 1)*0,1 = -2,584

« trôc 6-7: 1)*0,1 = -0,684

« trôc 7-8: 1)*0,1 = -3,268

Trang 3

vát: (14,1+1,4)*(2+0,43)/2*0,4 = 7,533

cổ: 14,1*0,43*0,2 = 1,213

trục 2+4: , đế: 2*(14,1+2*1,4)*2,8*0,4 = 37,856

vát: 2*(14,1+1,4)*(2,8+0,43)/2*0,4 =

20,026

cổ: 2*14,1*0,43*0,2 = 2,425

trục 5: , đế: (14,1+2*1,4)*2*0,4 = 13,52

vát: (14,1+1,4)*(2+0,38)/2*0,4 = 7,378

cổ: 14,1*0,38*0,2 = 1,072

trục 5': , đế: (14,7+2*1,4)*2*0,4 = 14

vát: (14,7+1,4)*(2+0,38)/2*0,4 = 7,664

cổ: 14,7*0,38*0,2 = 1,117

trục 6+7: , đế: 2*(14,7+2*1,4)*2,2*0,4 = 30,8

vát: 2*(14,7+1,4)*(2,2+0,43)/2*0,4 =

16,937

cổ: 2*14,7*0,43*0,2 = 2,528

trục 8: ,

Trang 4

2*(21,9+14,1)*0,2*2/100 = 0,288

Trang 5

ô trong: trục1-2: 1)*2*0,4/100 = 0,13

2*(7,2-1,1-1,5+6-1,5-ô trong trục 2-4: 1)*0,4*2/100 = 0,128

2*(7,5-2*1,5+6-1,5-ô trong trục 4-5: 1)*0,4*2/100 = 0,187

trục 5'-8:,,vòng ngoài: 2*(16,5+14,7)*0,4/100 = 0,25

2*(16,5+14,7)*0,2*2/100 = 0,25

ô trong: trục 5'-6: 1)*2*0,4/100 = 0,115

2*(6,6-1,2-2+6,3-1,5-ô trong trục 6-7: 1)*0,4*2/100 = 0,075

ô trong trục 7-8: 1)*0,4*2/100 = 0,13

2*(6,6-1,1-1,2+6,3-1,5-AF.12314 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 m3 #REF! 456,968 180,645 39,646 #REF! #REF! #REF!

Trang 6

AE.21114 X©y g¹ch chØ 6,5x10,5x22, x©y mãng,

chiÒu dµy <= 33cm, v÷a XM m¸c 75

m3 #REF! 365,137 84,741 0 #REF! #REF! #REF!

MT1: ,trôc 1-4: (4*1,7+2*6)*0,23*0,3 = 1,297

Trang 7

DM(7+8+9+10): ,(19,3+354,2+19,3+354,2+19,3+404+19,3+

404)/1000 = 1,594

CM1: 5*17,1/1000 = 0,086

CM2: 9*17,1/1000 = 0,154

CM1a: 1*17,1/1000 = 0,017

Trang 8

GM: 2789,3/1000 = 2,789

AF.61130 Cèt thÐp mãng, ®-êng kÝnh >18 mm TÊn #REF! 8,310,060 322,218 160,050 #REF! #REF! #REF!

DM(1+2+3+4+5+6): ,2*(696,3+734,5+680,2+918,6+692,1+918,6)/1000 = 9,281

DM(7+8+9+10): ,(692,1+692,1+680,2+680,2)/1000 = 2,745

CM1: 5*208,4/1000 = 1,042

CM2: 9*208,4/1000 = 1,876

CM1a: 1*208,4/1000 = 0,208

CM3: 6*235,6/1000 = 1,414

Trang 9

-AK.32210 ốp đá chẻ chân móng m2 45.400 120,000 87,728 17,326 5,448,000 3,982,851 786,600AK.43210 Láng granitô cấp m2 #REF! 29,065 151,403 0 #REF! #REF! #REF!

Trang 10

trừ trống: -4*2*3,08*4,5*0,1 = -11,088

Sàn áp mái,,trục 1-5: 22,8*15,9*0,1 = 36,252

2*4,4*3,1*0,1 = 2,728

đáy sàn bể n-ớc: 3,95*6*0,1 = 2,37

Trang 18

Lam: che khe lón: 13,2*0,45*0,06 = 0,356

AF.81152 V¸n khu«n lanh t«, lanh t« liÒn m¸i h¾t,

Trang 29

AK.51250 L¸t nÒn, sµn b»ng g¹ch 400x400mm, g¹ch

LD

m2 #REF! 110,000 8,199 2,351 #REF! #REF! #REF!

TÇng 1,,trôc 1-5: 21,9*14,1 = 308,79

trõ t-êng:

-(2*14,1+2*6+3,85+2*1,8)*0,22 = 10,483

Trang 30

2*3,1*1,3 = 8,06

trõ cÇu thang: -3,08*4,7 = -14,476

TÇng 3+4+5,,trôc 1-5: 3*21,9*14,1 = 926,37

trõ t-êng:

3*(7*6+7,2+9,4+21,9+3,4+2*1,8)*0,22 = -57,75

-3*(3*6+3*3,4+4,7)*0,11 = -10,857

trõ wc: 3*(3*1,2*2,4+3*1,3+1,8*1,6) = -46,26

114,16

Trang 31

AE.22113 X©y g¹ch chØ 6,5x10,5x22, x©y t-êng

th¼ng, chiÒu dµy <=11 cm, cao <=4 m, v÷a

XM m¸c 50

m3 #REF! 409,405 113,157 2,418 #REF! #REF! #REF!

TÇng 1,, khu wc: (3,85+2*2,9)*3,6*0,11 = 3,821

Trang 32

2*0,22*3,8*0,11 = 0,184

AE.22123 X©y g¹ch chØ 6,5x10,5x22, x©y t-êng

th¼ng, chiÒu dµy <=11 cm, cao <=16 m, v÷a XM m¸c 50

m3 #REF! 409,405 123,305 9,615 #REF! #REF! #REF!

Trang 33

S3: -4*4*0,8*1,6*0,11 = -2,253

SW: -4*9*0,6*0,6*0,11 = -1,426

Hép kü thuËt:

CT4: 4*20*(0,39+0,15)*3,2*0,11 = 15,206

AE.22213 X©y g¹ch chØ 6,5x10,5x22, x©y t-êng

th¼ng, chiÒu dµy <=33 cm, cao <=4 m, v÷a

XM m¸c 50

m3 #REF! 364,656 97,427 2,418 #REF! #REF! #REF!

TÇng 1:,,trôc 1+2+3: 3*(14,1-3*0,5)*3,3*0,22 =

Trang 34

AE.22223 X©y g¹ch chØ 6,5x10,5x22, x©y t-êng

th¼ng, chiÒu dµy <=33 cm, cao <=16 m, v÷a XM m¸c 50

m3 #REF! 368,129 99,964 9,615 #REF! #REF! #REF!

TÇng 2+3:,,trôc 1: 2*2*(3-0,3)*2,7*0,22 = 6,415

Trang 36

AE.22233 X©y g¹ch chØ 6,5x10,5x22, x©y t-êng

th¼ng, chiÒu dµy <=33 cm, cao <=50 m, v÷a XM m¸c 50

m3 #REF! 368,129 109,605 61,802 #REF! #REF! #REF!

M¸i:,,4*(4,7+4,4)*2,4*0,22 = 19,219

Trang 38

TÇng 1,,4*2*(1,2+2,4)*2,1 = 60,48

2*(1,2+2,9)*2,1 = 17,22

TÇng 2+3+4+5,,4*6*2*(1,2+2,4)*2,1 = 362,88

4*(2*3+4*1,37)*2,1 = 96,432

4*(2*3,2+4*1,52)*2,1 = 104,832

4*2*(1,8+1,6)*2,1 = 57,12

trõ §4: -41*0,75*2,1 = -64,575GTT S¶n xuÊt ,L¾p dùng cöa nh«m cuèn m2 #REF! 800,000 #REF! #REF! #REF!

Trang 39

GTT Cửa đi thép hộp bịt 2 mặt m2 #REF! 700,000 #REF! #REF! #REF!

Đ5: 15*0,8*2,15 = 25,8GTT Sản xuất, lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm m2 #REF! 390,000 0 #REF! #REF! #REF!

S1: 116*1,2*1,6 = 222,72

S2: 21*0,6*1,6 = 20,16

S3: 16*0,8*1,6 = 20,48

SW: 41*0,6*0,6 = 14,76GTT Sản xuất, lắp dựng Vách kính khung nhôm m2 #REF! 380,000 0 #REF! #REF! #REF!

VK1: 2*2*12 = 48

AI.63221 Sản xuất, Lắp dựng hoa sắt cửa thép vuông

12*12

m2 278.120 385,000 10,932 0 107,076,200 3,040,408 0AH.31211 Sản xuất, Lắp dựng khuôn cửa đơn gỗ N2 m #REF! 190,000 7,611 0 #REF! #REF! #REF!

Đ2: 80*(0,8+2*2,15) = 408

Đ3: 57*(0,8+2*2,45) = 324,9

Đ4: 41*(0,75+2*2,15) = 207,05

AH.31231 Lắp dựng cửa vào khuôn m2 315.400 0 12,686 0 0 4,001,164 0AH.31241 Lắp dựng cửa không có khuôn m2 278.120 2,667 20,297 0 741,746 5,645,002 0

GTT Khoá chìm Tiệp loại 1(Đ2+Đ3) bộ #REF! 220,000 #REF! #REF! #REF!

80+57 = 137

2+1+1+15 = 19GTT Cremol cửa đi Việt Tiệp (Đ2+Đ3) bộ 137.000 72,000 9,864,000 0 0

cửa đI: (80+57+41+15)*3 = 579

cửa sổ: (116+21+16)*4 = 612GTT Tay vịn cầu thang gỗ N2 hoa sắt m #REF! 450,000 #REF! #REF! #REF!

Trang 40

Cthang 1: 5,2+9*3,85+1,8 = 41,65

Cthang 2: 5,2+7*3,85+1,8 = 33,95

AK.43210 L¸ng granit« cÇu thang m2 #REF! 29,065 151,403 0 #REF! #REF! #REF!

Cthang 1: ,, BËc: (26+4*22)*1,5*0,45 = 76,95

Sµn CN: 5*3,08*1,58 = 24,332

Cthang 2: ,, BËc: (26+3*22)*1,5*0,45 = 62,1

Trang 41

AL.61210 Dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong,

chiều cao cao chuẩn 3,6m

100m2 #REF! 207,660 177,601 0 #REF! #REF! #REF!

5*21,9*14,1/100 = 15,44

5*16,5*14,7/100 = 12,128

Bể n-ớcAB.11443 Đào bể, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III m3 #REF! 0 70,710 0 #REF! #REF! #REF!

Trang 43

AK.21124 Trát t-ờng bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 m2 #REF! 4,887 14,211 212 #REF! #REF! #REF!

2*15,66/0,22 = 142,364

AK.42214 Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 m2 10.000 6,594 7,761 202 65,940 77,610 2,020

142,4+12*5 = 202,4

Bể tự hoại (2 cái)AB.11443 Đào bể, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III m3 #REF! 0 70,710 0 #REF! #REF! #REF!

AE.21114 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng,

chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75

m3 #REF! 365,137 84,741 0 #REF! #REF! #REF!

Ngày đăng: 19/06/2018, 19:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm