Đáp án bài thực hành số 5 hóa 10 cơ bản có hướng dẫn chi tiết cách tiến hành và lưu ý khi làm thí nghiệm, có biểu điểm tham khảo đính kèm Thí nghiệm 1: Điều chế và chứng minh tính khử của hiđro sunfua Cách tiến hành (hình vẽ) 0,75 (không có hình vẽ: 0,25) Hiện tượng 0,5 H2S thoát ra có mùi trứng thối. H2S cháy trong không khí ngọn lửa màu xanh. 0,25 0,25 Giải thích 1,0 2HCl + FeS FeCl2 + H2S 2H2S + O2 2S + 2H2O 0,5 0,5 Lưu ý 0,25 H2S là khí không màu độc nên dùng với lượng hóa chất nhỏ Lắp dụng cụ thật kín để thực hiện thí nghiệm khép kín để không khí không thoát ra, đảm bảo sự an toàn. 0,25, 0,25 2: Tính khử của lưu huỳnh đioxit 1 Cách tiến hành (hình vẽ) 0,5 (không có hình vẽ: 0,25) 2 Hiện tượng 0,75 Có khí không màu thoát ra Khí làm mất màu dung dịch brom 0,25 0,5 3 Giải thích 1,0 SO2+Br2+2H2O2HBr+ H2SO4 4 Lưu ý :Khí SO2 không màu mùi hắc rất độc. Khi làm thí nghiệm với lượng hóa chất nhỏ và lắp dụng cụ kín. 0,25 3: Tính oxi hóa của lưu huỳnh đioxit 1 Cách tiến hành (hình vẽ) 0,5 (không có hình vẽ: 0,25) 2 Hiện tượng: xuất hiện kết tủa vàng 0,75 3 Giải thích: SO2 + 2H2S 3S + 2H2O 1,0 4 Lưu ý: dụng cụ điều chế SO2 cần kín để khí không thoát ra ngoài 0,25 4: tính oxi hóa của axit sunfuric đặc 1 Cách tiến hành (hình vẽ) 0,5 (không có hình vẽ: 0,25) 2 Hiện tượng: dd có bọt khí và từ không màu chuyển sang màu xanh. 1,0 3 Giải thích: Cu+2H2SO4(đ)CuSO4+SO2 +2 H2O 0,75 4 Lưu ý: H2SO4 dính vào da gây bỏng nặng nên cần chú ý khi sử dụng 0.25
Trang 1ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM BÀI THỰC HÀNH SỐ 5 HÓA 10: TÍNH
CHẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH
1: 1 Cách tiến hành (hình vẽ)
0,75
(không
có hình vẽ:
0,25)
- H2S thoát ra có mùi trứng thối
- H2S cháy trong không khí ngọn lửa màu xanh 0,250,25
2HCl + FeS FeCl2 + H2S 2H2S + O2 2S + 2H2O
0,5 0,5
- H2S là khí không màu độc nên dùng với lượng hóa chất nhỏ
- Lắp dụng cụ thật kín để thực hiện thí nghiệm khép kín để không khí không thoát ra, đảm bảo sự an toàn
0,25 0,25
2: Tính khử
của lưu
huỳnh
đioxit
1 Cách tiến hành (hình vẽ) 0,5
(không
có hình vẽ:
0,25)
- Có khí không màu thoát ra
- Khí làm mất màu dung dịch brom 0,250,5
SO2+Br2+2H2O2HBr+ H2SO4 4
Lưu ý :Khí SO2 không màu mùi hắc rất độc Khi làm 0,25
Trang 2thí nghiệm với lượng hóa chất nhỏ và lắp dụng cụ kín.
3: Tính oxi
hóa của lưu
huỳnh
đioxit
1 Cách tiến hành (hình vẽ) 0,5 (không
có hình vẽ: 0,25)
2 Hiện tượng: xuất hiện kết tủa vàng 0,75
3 Giải thích: SO 2 + 2H 2 S→ 3S + 2H 2 O 1,0
4 Lưu ý: dụng cụ điều chế SO2 cần kín để khí không
4: tính oxi
hóa của axit
sunfuric đặc
(không
có hình vẽ: 0,25)
2 Hiện tượng: dd có bọt khí và từ không màu chuyển
3 Giải thích: Cu+2H 2 SO 4 (đ)CuSO 4 +SO 2 +2 H 2 O 0,75
4 Lưu ý: H2SO4 dính vào da gây bỏng nặng nên cần chú ý