Đặc điểm của ngôn ngữ trong VBHC đặt câu; tính xác định, đơn nghĩa trong nội dung văn bản; chỉ cho phép hiểu theo một cách Tính nghiêm túc, khách quan: không biểu hiện cảm xúc, ý chỉ chủ
Trang 1Chương 2: Soạn Thảo Văn bản
Khái niệm và đặc điểm của VBHC
Văn bản không mang tính QPPL, dùng để
thông tin, giao dịch, nhằm thực thi các VB
QPPL, hoặc để giải quyết các công việc cụ
thể trong quản lý
1 Khái niệm VBHC
Trang 2Khái niệm và đặc điểm của VBHC
13 Giấy ủy nhiệm
14 Giấy giới thiệu
Trang 3Khái niệm và đặc điểm của VBHC
Chủ thể ban hành: Người đứng đầu cơ
Thực hiện chuyên môn, nghiệp vụ
Giải quyết những công việc theo thẩm
quyền của cơ quan, tổ chức
Trang 4Khái niệm và đặc điểm của VBHC
Trong phạm vi ngành, địa phương, cơ quan,
tổ chức, đối tượng cụ thể
3.3 Hiệu lực thi hành của VBHC
Khái niệm và đặc điểm của VBHC
Nghị quyết, Quyết định, Chỉ thị, Quy chế, Quy
định, Thông cáo, Thông báo, Hướng dẫn,
Chương trình, Kế hoạch, Phương án, Đề án,
Dự án, Báo cáo, Biên bản, Tờ trình, Hợp đồng,
Công văn, Công điện, Bản ghi nhớ, Bản cam
kết, Bản thỏa thuận, Giấy chứng nhận, Giấy ủy
quyền, Giấy mời, Giấy giới thiệu, Giấy nghỉ
phép, Giấy đi đường, Giấy biên nhận hồ sơ,
Phiếu gửi, Phiếu chuyển, Thư công,…
Trang 5Ngôn ngữ trong VBHC
Hoàn cảnh giao tiếp: Mỗi VB phải tuân theo
một chuẩn mực ngôn ngữ phù hợp với thể
loại VB
Mục đích giao tiếp: Mỗi VB gắn với một mục
đích nhất định
Đối tượng giao tiếp: Ngôn ngữ VB phải phù
hợp với đối tượng của VB
Quan hệ của người tham gia giao tiếp: Ngôn
ngữ VB phải phù hợp với nội dung của VB
1 Đặc điểm của ngôn ngữ trong VBHC
đặt câu; tính xác định, đơn nghĩa trong nội
dung văn bản; chỉ cho phép hiểu theo một
cách
Tính nghiêm túc, khách quan: không biểu
hiện cảm xúc, ý chỉ chủ quan
Tính khuôn mẫu: thể thức, kỹ thuật trình bày
phải theo mẫu do pháp luật quy định
3 Tính chất của ngôn ngữ trong VBHC
Trang 64 Kỹ thuật sử dụng tiếng Việt trong VBHC
Yêu cầu đối với văn phong
4 Kỹ thuật sử dụng tiếng Việt trong VBHC
4.1 Yêu cầu đối với văn phong
.2
Ngôn ngữ trong VBHC
Sử dụng từ hiệu quả
Sử dụng từ theo nghĩa đen
Sử dụng thuật ngữ hiệu quả
4.2 Cách sử dụng từ
.2
Trang 7Ngôn ngữ trong VBHC
Diễn đạt ý trọn vẹn
Số lượng câu văn trong đoạn văn không
hạn chế; nhưng cần có câu mang ý chính và
các câu còn lại mang ý phụ
4.3 Cấu trúc đoạn văn trong VBHC
Trang 8Ngôn ngữ trong VBHC
Phương pháp diễn dịch: đưa ra nguyên lý làm tiền
đề, sau đó phát triển, giải thích làm rõ vấn đề.
Phương pháp quy nạp: đưa ra những luận chứng
(chứng cứ thực tế làm cơ sở cho lập luận) bằng sự
việc hoặc số liệu, sau đó phân tích, khái quát, tổng
hợp lại và kết luận.
Phương pháp song hành: đưa ra những luận chứng
có giá trị như nhau trong việc thể hiện chủ đề của
đoạn văn.
4.4 Các phương pháp lập luận chủ yếu trong VBHC
Quy trình soạn thảo và ban hành VBHC
Phù hợp với Hiến pháp và quy định của
pháp luật
Bảo đảm tính thống nhất, thứ bậc hiệu lực
pháp lý trong hệ thống pháp luật
VB cấp dưới không trái VB cấp trên
1 Nguyên tắc soạn thảo VBHC
1.1 Nguyên tắc hợp hiến
Quy trình soạn thảo và ban hành VBHC
Thể thức trình bày do pháp luật quy định
1.2 Nguyên tắc đúng thể thức
Trang 9Quy trình soạn thảo và ban hành VBHC
Được quy định bởi
Pháp luật
Điều lệ của tổ chức
1.3 Nguyên tắc đúng thẩm quyền
Quy trình soạn thảo và ban hành VBHC
Phù hợp lĩnh vực, đối tượng điều chỉnh
Căn cứ điều kiện thực tế
1.4 Nguyên tắc khả thi
Quy trình soạn thảo và ban hành VBHC
Phong cách ngôn ngữ dùng trong lĩnh vực
pháp luật, quản lý nhà nước và tổ chức
hành chính
1.5 Nguyên tắc phong cách ngôn ngữ hành chính
Trang 10Quy trình soạn thảo và ban hành VBHC
Thu thập
Xử lý thông tin
2 Quy trình soạn thảo và ban hành VBHC
2.1 Chuẩn bị thông tin, số liệu
Quy trình soạn thảo và ban hành VBHC
Tích cực
Tiêu cực
2.2 Đánh giá tác động của văn bản
Quy trình soạn thảo và ban hành VBHC
Tóm tắt ý chính của VB
Lựa chọn thông tin để đưa vào từng phần
của cấu trúc VB
2.3 Xây dựng đề cương
Trang 11Quy trình soạn thảo và ban hành VBHC
Sử dụng mẫu VB
Dựa vào đề cương đã xây dựng
2.4 Viết dự thảo nội dung
Quy trình soạn thảo và ban hành VBHC
Trình lãnh đạo duyệt VB
Nội dung cần duyệt: Thẩm quyền, thể thức,
nội dung, mục đích ban hành
Nội dung người duyệt ghi: Duyệt, số bản
ban hành, ngày duyệt, chữ ký
2.5 Duyệt và ký văn bản
Quy trình soạn thảo và ban hành VBHC
Bản gốc VB: có chữ ký trực tiếp của người
Trang 12Quy trình soạn thảo và ban hành VBHC
Đóng dấu
Vào sổ Công văn đi
Phát hành văn bản
Lưu văn bản: Bản gốc lưu tại Văn thư, Bản
chính lưu trong hồ sơ
Trang 1320-25
15 -20
30 - 35 Trang mặtsau
20-25
Trang 14Kiểu trình bày và font chữ
Trình bày theo chiều dài trang giấy
Các bảng biểu có thể trình bày theo chiều rộng
Văn bản có 1 trang: Không đánh số
Đánh số trang riêng theo từng phụ lục
Đường kẻ ngang, nét liền, dài bằng dòng
chữ (lệnh Draw, không dùng Underline)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Trang 15TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC BAN HÀNH
Số: …/TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH
Số: …/TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH-TÊN ĐƠN VỊ
SOẠN THẢO
SỐ, KÝ HIỆU CỦA VĂN BẢN
Bắt đầu từ số 01 vào ngày đầu năm và kết
thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
Canh giữa dưới tên cơ quan, tổ chức ban
hành văn bản
Chữ in thường, cỡ chữ: 13
Trang 16ĐỊA DANH, NGÀY THÁNG NĂM
Cùng một dòng với số, ký hiệu văn bản
Canh giữa so với Quốc hiệu
Chữ in thường, cỡ chữ: 13-14, kiểu chữ
nghiêng
Sau địa danh có dấu phẩy
Ngày nhỏ hơn 10 và tháng 1, 2 phải ghi
thêm số 0
TÊN LOẠI VÀ TRÍCH YẾU NỘI DUNG
Tên loại VB (Nghị quyết, quyết định, kế
hoạch, báo cáo, tờ trình và các loại văn
bản khác) canh giữa, in hoa, cỡ chữ 14,
kiểu chữ đứng, đậm
Trích yếu canh giữa, ngay dưới tên loại
VB, in thường, cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng
đậm
Đường kẻ ngang 1/3-1/2 độ dài của trích
yếu nội dung
TÊN LOẠI VÀ TRÍCH YẾU NỘI DUNG
Trích yếu nội dung sau chữ V/v, in thường,
cỡ chữ 12-13, kiểu chữ đứng
Canh giữa số và ký hiệu VB, cách dòng
6pt
Trang 17NỘI DUNG VĂN BẢN
In thường (dàn đều hai lề), chữ đứng, cỡ
Khoảng cách giữa các dòng: tối thiểu
dòng đơn, tối đa 1,5 lines
Trang 18Chỉ văn bản của tổ chức sự nghiệp giáo dục,
y tế, khoa học / lực lượng vũ trang được ghi
học hàm, học vị, quân hàm
Đại tá Nguyễn Anh Dũng
Trang 21DẤU CHỈ MỨC ĐỘ MẬT
MẬT TỐI MẬT
đá quý, ngoại hối
Bộ ngành quy định
Điều 5, 6, 7, 8 của Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà
nước năm 2000 quy định 3 mức độ mật:
HỎA TỐC HẸN GIỜ
Trang 22DỰ THẢO LẦN 3
BẢN SAO VĂN BẢN
SAO
LỤC
TRÍCHSAO
SAO Y
BẢN
CHÍNH
Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản chính
Bản sao một phần nội dung
của bản chính
Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của văn bản từ bản sao y bản chính
TRÌNH BÀY BẢN SAO
TÊN CQ, TC
Số: /SY
SAO Y BẢN CHÍNH Địa danh, ngày… tháng… năm
Họ và tên
Trang 23VIẾT HOA TRONG VBHC
PHỤ LỤC VI: VIẾT HOA TRONG VĂN BẢN
VB trình bày một dự kiến, kế hoạch về một
nhiệm vụ công tác của cơ quan, đơn vị trong
thời gian nhất định
1 Khái niệm đề án
Trang 24Kỹ thuật xây dựng đề án
Phù hợp với khả năng, đặc điểm tình hình
của cơ quan, đơn vị
Lập luận chặt chẽ, dẫn chứng chính xác để
thuyết phục người duyệt
Nội dung công việc cụ thể, phải nêu khó
khăn, thuận lợi
Có những biện pháp tổ chức hiệu quả (biện
Phần kết thúc: Nêu rõ ý nghĩa, tầm quan
trọng của đề án; khó khăn, thuận lợi và triển
vọng đạt được về các mặt kinh tế, chính trị,
quản lý
3 Cấu trúc của đề án
72 Tuesday, January 9, 2018 72
Phần kết thúc: Nêu rõ ý nghĩa, tầm quan trọng của đề án; khó khăn,
thuận lợi và triển vọng đạt được về các mặt kinh tế, chính trị, quản lý.
Trang 25Kỹ thuật soạn thảo và trình bày quyết định
Quy định chế độ, chính sách, quy định trong
nội bộ tổ chức
Quyết định về công tác tổ chức nhân sự
Quyết định về hoạt động sản xuất, kinh
doanh
1 Khái niệm quyết định hành chính
Kỹ thuật soạn thảo và trình bày quyết định
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức
2 Thẩm quyền ban hành quyết định hành chính
Kỹ thuật soạn thảo và trình bày quyết định
Căn cứ ban hành
Nội dung điều chỉnh
3 Cấu trúc của quyết định hành chính
Trang 26Kỹ thuật soạn thảo và trình bày quyết định
Kỹ thuật soạn thảo và trình bày quyết định
Căn cứ ban hành
Điều kiện hoặc cơ sở thực tiễn để ban hành Quyết định
Chứng minh quyền hạn của chủ thể ban hành Quyết định
Cơ sở pháp lý sử dụng trong nội dung điều chỉnh của
Về việc nâng lương, khen thưởng (2 Điều)
Điều 1 Quy định về hành vi, đối tượng, mức độ và thời
gian điều chỉnh.
Điều 2 Điều khoản thi hành.
(ngày có hiệu lực của Quyết định; người có trách
nhiệm thi hành Quyết định)
Nội dung điều chỉnh
Trang 27Kỹ thuật soạn thảo và trình bày quyết định
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ nhiệm, điều động, cho thôi việc (3 điều)
Điều 1 Quy định về hành vi, đối tượng, mức độ và thời
gian điều chỉnh.
Điều 2 Quy định về lương, phụ cấp.
Điều 3 Điều khoản thi hành.
Nội dung điều chỉnh
Kỹ thuật soạn thảo và trình bày quyết định
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập tổ chức, đơn vị (4 điều)
Điều 1 Quy định về hành vi, đối tượng, mức độ và thời gian
điều chỉnh.
Điều 2 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của tổ
chức.
Điều 3 Quy định về cơ cấu tổ chức, nhân sự của tổ chức.
Điều 4 Điều khoản thi hành.
Nội dung điều chỉnh
QUYẾT ĐỊNH
Về việc nâng lương, khen thưởng
GIÁM ĐỐC CÔNG TY Căn cứ thẩm quyền;
Căn cứ áp dụng;
Căn cứ thực tế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Quy định về hành vi, đối tượng, mức độ, thời gian điều chỉnh.
Điều 2 Điều khoản thi hành.
Trang 2882 Tuesday, January 9, 2018
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ nhiệm, điều động
GIÁM ĐỐC CÔNG TY Căn cứ thẩm quyền;
Căn cứ áp dụng;
Căn cứ thực tế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Quy định về hành vi, đối tượng, mức độ, thời gian điều chỉnh.
Điều 2 Quy định về lương và phụ cấp.
Điều 3 Điều khoản thi hành.
Căn cứ áp dụng;
Căn cứ thực tế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Quy định về hành vi, đối tượng, mức độ, thời gian điều chỉnh.
Điều 2 Quy định về chức năng, nhiệm vụ của tổ chức được thành lập.
Điều 3 Quy định về cơ cấu tổ chức, nhân sự của tổ chức được thành lập.
Điều 4 Điều khoản thi hành.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
Kỹ thuật soạn thảo và trình bày quyết định
- Trích yếu nội dung phải viết rõ: Về việc,
không được sử dụng V/v
- Phải có thẩm quyền ban hành
- Sau mỗi căn cứ là dấu “;”
- Căn cứ cuối cùng là dấu “,”
- Sau chữ QUYẾT ĐỊNH thứ 2 là dấu “:”
- Sau mỗi Điều là dấu “.”
4 Kỹ thuật soạn thảo quyết định hành chính
Trang 29Kỹ thuật soạn thảo và trình bày quyết định
Anh/ Chị với cương vị là Giám đốc Công ty
TNHH Bất động sản Hưng Thịnh, hãy soạn
Quyết định bổ nhiệm Trưởng phòng Kinh
doanh của Công ty.
Bài tập
Kỹ thuật soạn thảo và trình bày thông báo
Là loại VBHC đa năng
Nội dung:
Truyền đạt quyết định, tin tức, sự việc
Thông tin về hoạt động của CQ, TC
Truyền đạt chủ trương, chính sách
1 Khái niệm thông báo
Kỹ thuật soạn thảo và trình bày thông báo
Phần mở đầu: Giới thiệu trực tiếp nội
dung cần thông báo
Phần nội dung: Nội dung cần thông báo
Phần kết thúc: Nhắc lại nội dung chính,
trọng tâm cần nhấn mạnh, lưu ý cho
người đọc
2 Yêu cầu của thông báo
Trang 30Kỹ thuật soạn thảo và trình bày thông báo
Nội dung cần thông báo:
Nhắc lại tên văn bản cần truyền đạt
Tóm tắt nội dung cơ bản của văn bản
chủ trương, chính sách
Yêu cầu quán triệu, triển khai thực
hiện
3 Thông báo về truyền đạt chủ trương, chính sách, văn bản,
quyết định mới ban hành
Kỹ thuật soạn thảo và trình bày thông báo
Nêu ngày, giờ, thành phần tham dự, người
chủ trì cuộc họp;
Tóm tắt nội dung của hội nghị, cuộc họp;
Tóm tắt các quyết định của hội nghị, cuộc
họp;
Nêu các nghị quyết của hội nghị (nếu có)
4 Thông báo về hội nghị, cuộc họp
.3
Kỹ thuật soạn thảo và trình bày thông báo
Nội dung cần thông báo:
Cơ sở pháp lý
Nội dung của hoạt động quản lý
Lý do tiến hành hoạt động quản lý
Thời gian, phạm vi tiến hành.
5 Thông báo về hoạt động quản lý
Trang 31Kỹ thuật soạn thảo và trình bày thông báo
Ghi rõ, ngắn gọn, đầy đủ nhiệm vụ được
giao;
Nêu những yêu cầu khi thực hiện nhiệm
vụ;
Nêu các biện pháp cần được áp dụng để
triển khai thực hiện
6 Thông báo về nhiệm vụ được giao
92 Tuesday, January 9, 2018
THÔNG BÁO
Về việc ……….
Phần mở đầu: Mục đích, chủ thể, thẩm quyền thông báo
Phần nội dung: Nêu cụ thể nội dung cần thông báo (Nếu chỉ thông báo một nội
dung thì trình bày một đoạn văn Nếu thông báo nhiều nội dung thì trình bày
thành nhiều đoạn hay đề mục).
Phần kết thúc: Yêu cầu thực hiện, thời gian tổ chức và hiệu lực thi hành, quy
Nội dung: Đề xuất, xin phê duyệt vấn đề
thuộc thẩm quyền quyết định của cấp trên
1 Khái niệm tờ trình
Trang 32Kỹ thuật soạn thảo và trình bày tờ trình
Nêu tính cấp thiết của vấn đề xin phê
duyệt, đề xuất
Vấn đề xin phê duyệt, đề xuất phải được
diễn giải bằng phương án
Các giải pháp thực hiện phải mang tính
khả thi
2 Yêu cầu của tờ trình
Kỹ thuật soạn thảo và trình bày tờ trình
Phần mở đầu: Nhận định tình hình thực tế (thuận
lợi, khó khăn) từ đó chỉ ra tính cấp thiết của vấn
đề xin phê duyệt, đề xuất
Phần nội dung: Nội dung đề xuất, phương án
Phần mở đầu: Nhận định tình hình, phân tích những thuận lợi, khó khăn
làm cơ sở cho việc đề xuất vấn đề.
Phần nội dung: Nêu nội dung của đề xuất, các phương án thực hiện, dự
kiến những vấn đề có thể phát sinh khi thực hiện.
- Nêu những khó khăn, thuận lợi (chủ quan, khách quan) khi triển khai
thực hiện và dự kiến biện pháp khắc phục.
Phần kết thúc: Nêu ý nghĩa, tác dụng của đề xuất; đề nghị cấp trên xem
xét chấp thuận để sớm triển khai thực hiện.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ NGƯỜI DUYỆT (nếu có)
Trang 33Kỹ thuật soạn thảo và trình bày báo cáo
Văn bản hành chính
Chỉ dùng cho CQ, TC cấp dưới
Nội dung: Phản ánh sự việc, hoạt động của
CQ, TC trong một khoảng thời gian cụ thể
Chức năng: Giúp CQ, TC cấp trên đánh giá
được tình hình thực tế, kịp thời đề ra chính
sách, biện pháp quản lý phù hợp
1 Khái niệm báo cáo
Kỹ thuật soạn thảo và trình bày báo cáo
Trung thực, khách quan, chính xác: Chi
tiết, số liệu phải đúng thực tế
Cụ thể, có trọng tâm: Giúp cấp trên đánh
giá đúng tình hình thực tế để ban hành
các quyết định quản lý
Kịp thời, nhanh chóng: Vì báo cáo phục
vụ công tác quản lý, điều hành
2 Yêu cầu của báo cáo
Kỹ thuật soạn thảo và trình bày báo cáo
3 Phân loại báo cáo
Phân loại
BÁO CÁO
CÔNG TÁC
CHUYÊN ĐỀ
CHUYÊN MÔN CHUNG
THỰC TẾ
- Sơ kết
- Tổng kết
- Một vấn đề trong hoạt động tổ chức
Trang 34Kỹ thuật soạn thảo và trình bày báo cáo
Mở đầu: Nhiệm vụ được giao, thuận lợi,
khó khăn trong thực hiện
Nội dung: Kết quả thực hiện; công việc đã
làm được, chưa làm được; nguyên nhân
chủ quan, khách quan
Kết thúc: Mục tiêu, nhiệm vụ mới, biện
pháp thực hiện, kiến nghị cấp trên
4 Cấu trúc của báo cáo
Kỹ thuật soạn thảo và trình bày báo cáo
Xác định mục đích của báo cáo
Thu thập dữ liệu cần báo cáo: Đối chiếu
thông tin để kiểm chứng độ xác thực của
thông tin
Sắp xếp, tổng hợp dữ liệu báo cáo
Tổng kết hoạt động, kinh nghiệm, ý kiến
cần đề xuất lên cấp trên
5 Phương pháp soạn thảo báo cáo
5.1 Chuẩn bị
Kỹ thuật soạn thảo và trình bày báo cáo
Xác định mục đích của báo cáo
Thu thập dữ liệu cần báo cáo: Đối chiếu
thông tin để kiểm chứng độ xác thực của
thông tin
Sắp xếp, tổng hợp dữ liệu báo cáo
Tổng kết hoạt động, kinh nghiệm, ý kiến
cần đề xuất lên cấp trên
5 Phương pháp soạn thảo báo cáo
5.2 Viết báo cáo
Trang 35Kỹ thuật soạn thảo và trình bày báo cáo
Công việc đã làm được, chưa làm được
Nguyên nhân chủ quan, khách quan
Biện pháp thực hiện công việc còn lại
Báo cáo sơ kết (Quý hoặc 6 tháng)
Kỹ thuật soạn thảo và trình bày báo cáo
Tổng hợp nhiệm vụ đã hoàn thành, chưa
hoàn thành (kết quả cụ thể)
Nguyên nhân chưa hoàn thành
Phương hướng nhiệm vụ cho năm sau
Về việc Kính gửi:………
Phần mở đầu: Đặc điểm tình hình; Nhiệm vụ được giao; Thuận lợi khó khăn
Phần nội dung: Kiểm điểm những việc đã làm được, những tồn tại cụ thể,
nguyên nhân chủ quan - khách quan; Đánh giá kết quả kèm theo số liệu thực tế (đạt bao
nhiêu % chỉ tiêu, kế hoạch đã đề ra)
Phần kết thúc: Mục tiêu, nhiệm vụ sắp tới; Các biện pháp thực hiện; Kiến
nghị, đề xuất với cấp trên.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
Nơi nhận:
- ……… ;
- Lưu: VT.