1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT 2018 môn Toán Viện KT TM QT ĐH Ngoại Thương Hà Nội Lần 1 File word Có đáp án Có lời giải chi tiết

27 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT 2018 môn Toán Viện Kinh tế thương mai quốc tế ĐH Ngoại thương . File word .doc, Mathtypye 100% kí hiệu toán học Có bảng đáp án Có lời giải chi tiết Bản đẹp chính xác , giá rẻ nhất hiện nay (Xem thêm tại http:banfileword.com Website chuyên cung cấp tài liệu giảng dạy, học tập, giáo án, đề thi, sáng kiến kinh nghiệm... file word chất lượng cao tất cả các bộ môn)

Trang 1

BỘ ĐỀ 2018

MÔN TOÁN

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 VIỆN KT&TM QT- ĐH NGOẠI THƯƠNG- LẦN 1

Thời gian làm bài: 90 phút;

Trang 2

1loga b logb a

Trang 3

x y x

Trang 4

Câu 22: Thầy Quang thanh toán tiền mua xe bằng các kỳ khoản năm: 5.000.000 đồng, 6.000.000

đồng, 10.000.000 đồng và 20.000.000 đồng Kỳ khoản thanh toán 1 năm sau ngày mua Với lãi suất áp dụng là 8% Hỏi giá trị của chiếc xe thầy Quang mua là bao nhiêu ?

A 32.412.582 đồng B 35.412.582 đồng C 33.412.582 đồng D 34.412.582 đồng

Câu 23: Số cách xếp 3 người đàn ông, 2 người đàn bà và 1 đứa trẻ ngồi vào ghế xếp quanh một bàn

tròn sao cho đứa trẻ ngồi giữa hai người đàn ông là :

S ACD được:

3

26

S ACD

a

3

36

Trang 5

I với trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ

thị là một đoạn thẳng song song với trục hoành Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 4 giờ đó được :

A s28,5kmB s27kmC s26,5kmD. s24km

Câu 32: Cho biết  

2

2 1

ln 9 x dx a ln 5bln 2c

, với a, b, c là các số nguyên Tính Sabc được:

A S 34 B S 13 C S 18 D S 26

Câu 33: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy ABCD có tất cả các cạnh bằng a và có tâm O Gọi

M là trung điểm của OA Tính khoảng cách d từ M đến mặt phẳng SCD được :

Trang 6

Câu 36: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để hàm số y x 3 27ax có cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ :

345

P 

Câu 41: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm

1;0;0 , 0;1;0 , 0;0;1 , 0;0;0

A B C D Hỏi có bao nhiêu điểm cách đều 4 mặt phẳng

ABC ; BCD ; CDA ; DAB

Trang 7

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A3; 2;6 ,  B0;1;0 và mặt cầu

  S : x12y 22z 32 25 Mặt phẳng  P ax by cz:    2 0 đi qua A, B và cắt  S theo

giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất Tính T   a b c

A maxT 8 2 B maxT 8 C maxT 4 2 D maxT 4

Câu 47: Xét khối chóp S ABC có đáy ABClà tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc với đáy, khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng 3 Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng  SBC và ABC , tính  coskhi thể tích khối chóp S ABC nhỏ nhất

 cắt  S tại hai điểm phân biệt A, B

sao cho A, B có độ dài AB lớn nhất

Câu 49: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , chọn ngẫu nhiên một điểm mà tọa độ là các số nguyên có

giá trị tuyệt đối nhỏ hơn hay bằng 4 Nếu các điểm có cùng xác suất được chọn như nhau, vậy thì xác suất để chọn được một điểm mà khoảng cách đến gốc tọa độ nhỏ hơn hoặc bằng 2 là:

Trang 9

BỘ ĐỀ 2018

MÔN TOÁN

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 VIỆN KT&TM QT- ĐH NGOẠI THƯƠNG- LẦN 1

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 10

BỘ ĐỀ 2018

MÔN TOÁN

VIỆN KT&TM QT- ĐH NGOẠI THƯƠNG- LẦN 1

Thời gian làm bài: 90 phút;

Phương pháp: Thể tích hình hộp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là:VBh

Cách giải: Thể tích hình hộp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là: VBh

Câu 5: Đáp án B

Phương pháp: Hàm số yf x  đồng biến (nghịch biến) trên a b;   f x'  0 f x' 0 xa b; 

f x  tại hữu hạn điểm.'  0

Cách giải: Dựa vào BBT ta dễ thấy hàm số yf x đồng biến trên   ; 2 và 0; 2 

Câu 6: Đáp án C

Phương pháp: Sử dụng công thức ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng

Cách giải: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục hoành và hai đường thẳng x a x b a b ,     là  

b

a

S f x dx

Câu 7: Đáp án A

Trang 11

Phương pháp: Hàm số đạt cực tiểu tại điểm xx0  y x' 0 0 và qua x thì ’0 y đổi dấu từ âm sáng

dương

Cách giải: Dựa vào BBT ta dễ thấy x 0 là điểm cực tiểu của hàm số yf x 

Chú ý và sai lầm: Hàm số đạt cực tiểu tại x 0, rất nhiều học sinh kết luận sai hàm số đạt cực tiểu tại

Hình chiếu vuông góc của điểm m x y z trên mặt phẳng  ; ;  Oxy là M x y' ; ;0 

Cách giải: Hình chiếu vuông góc của A3; 2; 1  trên mặt phẳngOxy là điểm H3;2;0

Câu 11: Đáp án D

Phương pháp: Dựa vào chiều của đồ thị hàm số tìm dấu của hệ số a

Dựa vào các điểm mà đồ thị hàm số đi qua để loại các đáp án

Cách giải:

Dễ thấy limx yxlim  y   a0 Loại A và B

Đồ thị hàm số đi qua 0;1  Loại C.

Câu 12: Đáp án C

Phương pháp:

Mặt phẳng  P :Ax By Cz D   0A2 B2 C2.0 có 1 VTPT là nA B C; ; 

Cách giải: Mặt phẳng  P : 2x 3y z  2018 0 có 1 VTPT là n  2; 3;1 

Trang 12

Phương pháp: Sử dụng công thức viết phương trình mặt phẳng dạng đoạn chắn: Mặt phẳng

ABC đi qua các điểm A a ;0;0 ; B0; ;0 ;bC0;0;c có phương trình x y z 1

Trang 13

Dựa vào BBT ta thấy, để đường thẳng ymcắt đồ thị hàm sốyf x tại 3 điểm phân biệt

2 m 4

   

Câu 18: Đáp án A

Phương pháp: Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm sốyf x trên a b :; 

Bước 1: Tính 'y , giải phương trình ' 0 y  , suy ra các nghiệm x ia b; 

Trang 14

Cách giải: Kỳ khoản thanh toán 1 năm sau ngày mua là 5.000.000 đồng, qua năm 2 sẽ thanh toán

6.000.000 đồng, qua năm 3 sẽ thanh toán là 10.000.000 đồng và qua năm 4 sẽ thanh toán 20.000.000 đồng Các khoản tiền này đã có lãi trong đó

Do đó giá trị chiếc xe bằng tổng các khoản tiền lúc chưa có lãi

Khi đó ta coi bài toán thành xếp 4 người vào một bàn tròn

Cố định 1 người, số cách xếp 3 người còn lại là 3! 6 cách

Trang 15

Gọi H là trung điểm của AB

2

2 2

Ta có : x1 x2  3 log2 1t log2 2t  3 log2t t1 2  3 t t1 1 8

Do đó để phương trình ban đầu có 2 nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 x1x2 3 thì phương trình (*) có 2 nghiệm dương phân biệt thỏa mãn t t  1 2 8

+) Dựa vào thể tích khối chóp, tính SA

+) Xác định góc giữa SC và mặt đáy, tính tan của góc đó

Cách giải:

Trang 16

2 S.ABCD ABCD

Dễ thấy AC là hình chiếu của SC trên ABCD  SC; ABCD   SC; AC SCA

Đường thẳng BC có phương trình y m 2  d A;BC  2m m 2 2m m ; BC 2 m2 

 

2 ABC

Trang 17

=> Quãng đường vật di chuyển được trong 3h đầu là  

2 1

Cách giải: Gọi O là tâm của hình vuông ABCD SOABCD

Gọi E là trung điểm của CD ta có :

Trang 19

Vì x là số đo của 1 góc của tam giác cân nên

x3

0 x

2x3

+) Tính y’, tìm điều kiện để phương trình y ' 0 có 2 nghiệm phân biệt

+) Tìm các điểm cực trị của đồ thị hàm số và viết phương trình đường thẳng (d) đi qua các điểm cực trị.+) Tìm điều kiện để O 0;0 d

y ' 3x  27a 0  x 9a

Để hàm số có cực đại, cực tiểu  pt y ' 0 có 2 nghiệm phân biệt  a 0

Khi đó phương trình y ' 0 có 2 nghiệm phân biệt

18a x 3 a y 54a a 18ax y 0 d

Trang 20

Cách giải: Dựa vào đồ thị hàm số y f xta thấy  

y f x ta lập được BBT của đồ thị hàm số y f xnhư sau :

Từ BBT ta dễ thấy hàm số y f xđồng biến trên khoảng 3; 1 

Câu 40: Đáp án C

Phương pháp:

Trang 21

+) Viết phương trình các mặt phẳng ở đề bài.

+) Gọi M a; b;c là điểm cách đều cả 4 mặt phẳng trên  

CDA : y 0DAB : z 0

Gọi M a; b;c là điểm cách đều cả 4 mặt phẳng trên 

Trang 22

+) Nhận xét dãy số trên là cấp số nhân, tìm số hạng đầu tiên u và công bội q.1

+) Tìm số hạng tổng quát của cấp số nhân n 1

1 1

u u q 

Cách giải:

Dễ thấy dãy số u là 1 cấp số nhân có số hạng đầu tiên n u12và công bội q 2

+) Đưa các logarit về cùng cơ số 2, đưa phương trình ban đầu về phương trình bậc 2, tìm điều kiện của m

để phương trình bậc 2 thỏa mãn điều kiện bài toán

Cách giải:

Trang 23

+) Để mặt phẳng (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất thì d I; P   max

+) Gọi H và K lần lượt là chân đường vuông góc của I trên (P) và trên đường thẳng AB Ta có :IH IK

Trang 25

Cách giải: Tập hợp các điểm z thỏa mãn điều kiện z 1  2 là đường tròn  C tâm I 1;0 bán kính 

Trong tam giác vuông SAM có: SM AM 3

sin sin cos

Trang 26

+) Biểu diễn không gian mẫu dưới dạng tập hợp   x; y x 4; y 4; x; y  ,tìm 

+) Gọi A là biến cố: “Tập hợp các điểm mà khoảng cách đến gốc tọa độ nhỏ hơn hoặc bằng 2”, biểu diễn

Trang 27

Gọi A là biến cố: “ Tập hợp các điểm mà khoảng cách đến gốc tọa độ nhỏ hơn hoặc bằng 2”

 suy ra 1 phương trình nữa chứa a, b

+) Giải hệ gồm 2 phương trình trên, tìm a và b

3

1 2 3

1 2 1

Ngày đăng: 16/06/2018, 16:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w