Đề thi thử THPT 2018 môn Toán Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị Lần 2 . File word .doc, Mathtypye 100% kí hiệu toán học Có bảng đáp án Có lời giải chi tiết Bản đẹp chính xác , giá rẻ nhất hiện nay (Xem thêm tại http:banfileword.com Website chuyên cung cấp tài liệu giảng dạy, học tập, giáo án, đề thi, sáng kiến kinh nghiệm... file word chất lượng cao tất cả các bộ môn)
Trang 1BỘ ĐỀ 2018
MÔN TOÁN
ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN- QUẢNG TRỊ- LẦN
2
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Cho
3
0
dx
x 1
với a, b, c là các số nguyên Tính S a b c
Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số yx43x21 trên 0; 2 là
4
Câu 3: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của đúng một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
A y 2x 2
x 1
x 2
x 1
x 1
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng : 3x 2y z 6 0. Hình chiếu vuông góc của điểm A 2; 1;0 lên mặt phẳng có tọa độ là
A 1;0;3 B 1;1; 1 C 2; 2;3 D 1;1; 1
Câu 5: Tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a
A
3
a
V
3
3
a V 6
3
2a V 3
Câu 6: Với các số thực dương a, b bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A ln ab ln a ln b B lna ln a
a
ln ln b ln a
b D ln ab ln a.ln b
Câu 7: Tìm đạo hàm của hàm số 2
2
y log x 1
A
2
2x
y '
x 1 ln 2
2
1
y '
x 1 ln 2
Câu 8: Bất phương trình log x 74 log x 12 có tập nghiệm là
A 2; 4 B 3; 2 C 1; 2 D 5;
Câu 9: Giá trị cực tiểu của hàm số y x 3 3x 2 là
Trang 2Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tính khoảng cách từ điểm M 1; 2; 3 đến mặt phẳng
P : x 2y 2z 2 0
1
Câu 11: Tìm tập xác định của hàm số 1
2
y log 2x 1
A D1; B D 1;1
2
2
D D1;
Câu 12: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A e dx ex x C B 0dx C C 1dx ln x C
Câu 13: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó ?
A
x
2
y
3
x
e
y
C y 2 x D y0,5x
Câu 14: Tích giá trị tất cả các nghiệm của phương trình log x32 20log x 1 0 bằng
Câu 15: Tính thể tích khối chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 3a.
A a 33
3
3
a 3
Câu 16: Tìm tất cả giá trị của m để phương trình x3 3x m 1 0 có ba nghiệm phân biệt
m 3
C 1 m 3 D 1 m 3
Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu của S lên mặt phẳng
đáy trùng với trọng tâm tam giác ABD Cạnh bên SD tạo với đáy một góc 60
Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A a 153
3
a 15
3
a 15
3
a 3
Câu 18: Một lô hàng có 20 sản phẩm, trong đó có 4 phế phẩm Lấy tùy ý 6 sản phẩm từ lô hàng đó Hãy
tính xác suất để trong 6 sản phẩm lấy ra có không quá 1 phế phẩm
A 7
91
637
91 285
Câu 19: Cho một khối nón có bán kính đáy là 9cm, góc giữa đường sinh và mặt đáy là 30 Tính diện tích thiết diện của khối nón cắt bởi mặt phẳng đi qua hai đường sinh vuông góc với nhau
cm
2
54cm
Câu 20: Cho tích phân
0
, n
1 x
với mn là một phân số tối giản Tính m 7n.
Câu 21: Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp một hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh đều bằng a.
A
2
7 a
B
2
3 a
C
2
7 a
D
2
7 a
Trang 3Câu 22: Đồ thị hàm số y 2 6 x2
x 3x 4
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ?
Câu 23: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị 2
y x 2xvà 2
yx x
10 3
Câu 24: Cho hàm số y f x thỏa mãn
2 0
sinx.f x f 0 1
2 0
I cos x.f ' x dx
Câu 25: Số 7100000 có bao nhiêu chữ số ?
A 85409 B 194591 C 194592 D 84510
Câu 26: Phương trình 3 9 4 9
2 2 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt ?
Câu 27: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 5 quyển sách lý, 6 quyển sách hóa Lấy ngẫu nhiên 3quyển
sách Tính xác suất để 3 quyển sách được lấy ra có ít nhất một quyển sách là toán
A 33
24
58
24 91
Câu 28: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y mx 4
x m
nghịch biến trên khoảng
;1
A 2 m 1 B 2 m 2 C 2 m 2 D 2 m 1
Câu 29: Tìm m để hàm số y x 3 3mx23 2m 1 x 1 đồng biến trên
C Không có giá trị m thỏa mãn D m 1
Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB là tam giác đều nằm
trong mặt phẳng tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A
3
a
3
3a
3
a 3
3
a 3 4
Câu 31: Tìm phần thực của số phức 2 2
z z , biết rằng z , z là hai nghiệm phức của phương trình1 2 2
z 4z 5 0
Câu 32: Giải phương trình cos3x.tan 4x sin 5x
A x k2 , x k k
16 8
C x k2 , x k3 k
Câu 33: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y 2mx 1x m
nghịch biến trên 1;
2
A m 1;1
2
2
2
D m 1;1
Trang 4Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
Câu 34: Tính lim n 4n2 3 38n3n
Câu 35: Cho số phức z 1 3i
Tìm số phứcw 1 z z 2
A 1 3i
Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 3; 2;3 , B 1;0;5 và đường thẳng
d :x 1 y 2 z 3
Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng d để 2 2
MA MB đạt giá trị nhỏ nhất
A M 2;0;5 B M 1; 2;3 C M 3; 2;7 D M 3;0; 4
Câu 37: Cho hình trụ ABC.A 'B'C ' có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm A’ lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’
và BC bằng a 3
4 Tính thể tích Vcủa khối lăng trụ ABC.A 'B'C '
A V a 33
24
12
3
6
Câu 38: Một người vay ngân hàng 500 triệu đồng với lãi suất 0,5% trên 1 tháng Theo thỏa thuận cứ mỗi
tháng người đó sẽ trả cho ngân hàng 10 triệu đồng và cứ trả hàng tháng như thế cho đến khi hết nợ (tháng cuối cùng có thể trả dưới 10 triệu) Hỏi sau bao nhiêu tháng thì người đó trả được hết nợ ngân hàng
Câu 39: Cho hàm số f x có đạo hàm f ' x x 1 x 2 3 x 41liên tục trên .Tính số điểm cực trị của hàm số y f x
Câu 40: Cho f x là hàm số liên tục trên và thỏa mãn điều kiện
f x dx 4, f x dx 6.
1
1
I f 2x 1 dx
Câu 41: Xét các số thực dương x, y thỏa mãn log 3 2 x y2 x x 3 y y 3 xy
max
P của biểu thức P 3x 2y 1
x y 6
A Pmax 0 B Pmax 2 C Pmax 1 D Pmax 3
Câu 42: Có 15 học sinh giỏi gồm 6 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10 Hỏi có
bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất 1 học sinh
Câu 43: Một nhà máy cần sản suất các hộp hình trụ kín cả hai đầu có thể tích V cho trước Mối quan hệ
giữa bán kính đáy R và chiều cao h của hình trụ để diện tích toàn phần của hình trụ nhỏ nhất là ?
Trang 5Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1; 2;3 , B 3;4; 4 ,C 2;6;6;
và I a; b;c là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tính S a b c
A 63
46
31
Câu 45: Cho log x log y log9 12 16x 3y Tính giá trị x
y
A 3 5
2
2
2
2
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1;1;1 , B 0;1; 2 ,C 2;1; 4 và mặt phẳng
P : x y z 2 0 Tìm điểm N P sao cho S 2NA 2NB2NC2đạt giá trị nhỏ nhất
A N 2;0;1 B N 4; 2;4
2 4 4
D N 1; 2;1
Câu 47: Cho hàm số y x 4 2 1 m x 2 2m 1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số lập thành tam giác có diện tích lớn nhất
2
2
Câu 48: Cho các số thực a, b, c thỏa mãn a c b 1
a b b 1 0
Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số
y x ax bx c và trục Ox
Câu 49: Cho hai số thực x 0, y 0 thay đổi và thỏa mãn điều kiện x y xy x 2y2 xy Giá trị lớn nhất của biểu thức 3 3
M
Câu 50: Bạn Hoàn có một tấm bìa hình tròn như hình vẽ, Hoàn muốn biến hình tròn đó thành một cái
phễu hình nón Khi đó Hoàn phải cắt bỏ hình quạt AOB rồi dán hai bán kính OA và OB lại với nhau (diện tích chỗ dán nhỏ không đáng kể) Gọi x là góc ở tâm hình quạt tròn dùng làm phễu Tìm x để thể tích phễu lớn nhất ?
A 2 6
C
2
D
4
HẾT
Trang 6-Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2018
MÔN TOÁN
ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN- QUẢNG TRỊ- LẦN
2
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 7BỘ ĐỀ 2018
MÔN TOÁN
ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN- QUẢNG TRỊ- LẦN
2
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Phương pháp giải: Đặt ẩn phụ, đưa về phương pháp đổi biến số tính tích phân
Lời giải:
Đặt
x 1
x 1
và đổi cận x 0 t e2
Khi đó
2
2
e
e
a 2 dx
x 1
c 0
Vậy S 2
Câu 2: Đáp án C
Phương pháp giải: Khảo sát hàm số, lập bảng biến thiên trên đoạn tìm max – min
Lời giải:
Ta có y x4 3x2 1 y ' 4x3 6x; y ' 0 0 x 23 x 0x 6
2
TÍnh các giá trịn y 0 1; y 6 13; y 2 3
Vậy
0;2
max y y
Câu 3: Đáp án A
Phương pháp giải:
Dựa vào hình dáng đồ thị, đường tiệm cận và giao điểm với trục tọa độ để xác định hàm số
Lời giải: Dựa vào hình vẽ ta thấy rằng:
Hàm số có dạng bậc nhất trên bậc nhất và nghịch biến trên mỗi khoảng xác định
Đồ thị hàm số có hai tiệm cận là x1; y2
Đồ thị hàm số đi qua điểm 0; 2 và 1;0
Vậy hàm số cần tìm là y 2x 2
x 1
Câu 4: Đáp án B
Phương pháp giải: Viết phương trình đường thẳng vuông góc với mặt và đi qua điểm, tọa độ giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng chính là tọa độ hình chiếu của điểm
Lời giải:
Gọi H là hình chiếu của A trên AH AH : x 2 y 1 z
Vì HAH H 3t 2; 2t 1; t mà H 3 3t 2 2 2t 1 t 6 0 t1
Vậy tọa độ điểm cần tìm là H 1;1; 1
Trang 8Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
Câu 5: Đáp án C
Phương pháp giải: Công thức tính thể tích khối lập phương
Lời giải: Thể tích khối lập phương cạnh a là V a 3
Câu 6: Đáp án A
Phương pháp giải: Sử dụng các công thức: log ab log a log b;log a log a log b
b
thức là có nghĩa)
Lời giải: Với các số thực dương a, b bất kì , mệnh đề đúng là: ln ab ln a ln b
Câu 7: Đáp án A
Phương pháp giải: Áp dụng công thức tính đạo hàm của hàm lôgarit a
u ' log u '
u ln a
2 2
y log x 1 y '
x 1 ln 2 x 1 ln 2
Câu 8: Đáp án C
Phương pháp giải:
Đưa về cùng cơ số Dựa vào phương pháp giải bất phương trình lôgarit cơ bản
Lời giải:
log x 7 log x 1
2
1 x 2
3 x 2
Câu 9: Đáp án D
Phương pháp giải: Hàm số đạt cực tiểu tại
0 0
0
f ' x 0 x
f '' x 0
Lời giải: Ta có y x 3 3x 2 0 y ' 3x 2 3; x
Phương trình y ' 0 x 1
x 1
y '' 6x y '' 1 6 0
Khi đó, giá trị cực tiểu của hàm số là y 1 0
Câu 10: Đáp án A
Phương pháp giải: Áp dụng công thức tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Khoảng cách từ điểm M x ; y ; z đến mặt phẳng 0 0 0 P : A x By Cz D 0 là:
d M; P
Lời giải:
Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng P là
2
1.1 2.2 2 3 2
Câu 11: Đáp án B
Phương pháp giải:
Trang 9Hàm số y A xác định A 0
Hàm số y log B a xác định B 0
Lời giải:
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi 1
2
x 1
Câu 12: Đáp án C
Phương pháp giải: Dựa vào các công thức nguyên hàm cơ bản
Lời giải: Ta có 1dx ln x C ln x C
Câu 13: Đáp án C
Phương pháp giải: Hàm số mũ y a xđồng biến trên tập xác định a 1
Lời giải:
Dễ thấy y 2 x y' 2 ln 2 0; xx Hàm số y 2 xđồng biến trên
Câu 14: Đáp án A
Phương pháp giải:
Đưa về phương trình bậc hai ẩn log x, sử dụng công thức n
m
a a
m
n
(giả sử các biểu thức là có nghĩa)
Lời giải: ĐK: x 0
2
3
9
log x 20 log x 1 0, x 0
log x 1 x 10 3log x 10 log x 1 0 9log x 10log x 1 0 1
9
Tích giá trị tất cả các nghiệm của phương trình là: 10 10 9
Câu 15: Đáp án B
Phương pháp giải: Áp dụng công thức tính thể tích khối chóp
Lời giải: Thể tích khối chóp cần tính là
2
3
Câu 16: Đáp án D
Phương pháp giải:
Cô lập tham số m, đưa về khảo sát hàm số để biện luận số nghiệm của phương trình
Lời giải:
Xét hàm số f x x3 3x, có
f ' x 3x 3;f ' x 0
Để phương trình f x m 1 có 3 nghiệm phân biệt 2 m 1 2 1 m 3
Câu 17: Đáp án C
Trang 10Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
Phương pháp giải:
Xác định hình chiếu của đỉnh, xác định góc để tìm chiều cao và áp dụng công thức thể tích
Lời giải:
Gọi O là tâm hình vuông ABCD , H là trọng tâm tam giác ABD
Ta có SHABCD SD; ABCD SD; HD SHD 60
ABCD là hình vuông cạnh a nên OD 1BD a 2
Tam giác HDO vuông tại O, có 2 2 a 5
3
Tam giác SHD vuông tại H, có tan SDH SH SH a 15
Vậy thể tích cần tính là VS.ABCD 1.SH.SABCD a a 152. a 153
Câu 18: Đáp án C
Phương pháp giải:
Chia trường hợp của biến cố, áp dụng các quy tắc đếm cơ bản tìm số phần tử của biến cố
Lời giải:
Lấy 6 sản phẩm từ 20 sản phẩm lô hàng có C620 38760cách n 38760
Gọi X là biến cố 6 sản phẩm lấy ra có không quá 1 phế phẩm Khi đó, ta xét các trường hợp sau:
TH1 6 sản phẩm lấy ra 0 có phế phẩm nào có 6
16
C 8008cách TH2 6 sản phẩm lấy ra có duy nhất 1 phế phẩm có 5 1
C C 17472cách Suy ra số kết quả thuận lợi cho biến cố X là n X 8008 17472 25480
Vậy xác suất cần tính là
n X 25480 637 P
Câu 19: Đáp án D
Phương pháp giải: Xác định độ dài đường sinh qua góc và bán kính, tính diện tích tam giác vuông bằng tích hai cạnh góc vuông
Lời giải: Ta có cos30 r l r 0 9 : 3 6 3
Trang 11Diện tích cần tính là 2 2
2
6 3 l
Câu 20: Đáp án B
Phương pháp giải: Đặt ẩn phụ t31 x 2 , đưa về tích phân hàm đa thức
Lời giải:
Đặt
2
2
4
Vậy
0
m 141
x dx m
m 7n 141 7.20 1
n 20 n
1 x
Câu 21: Đáp án A
Phương pháp giải:
Dựng hình, tìm tâm mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ và tính bán kính dựa vào tam giác vuông
Lời giải: Xét lăng trụ tam giác đều ABC.A 'B'C ' có cạnh bằng a
Gọi O là tâm tam giác ABC, M là trung điểm của AA’
Qua O kẻ d1 ABC , qua M kẻ d2 A A ' và d1d2 I
Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ ABC.A 'B'C '
Tam giác IAO vuông tại O, có
2
ABC
A A '
4
Mà
2 2 ABC
Vậy diện tích cần tính là
2
2 2
mc
Câu 22: Đáp án A
Phương pháp giải: Tìm tập xác định, tính giới hạn của hàm số dựa vào định nghĩa tiệm cận đứng, tiệm cận ngang
Lời giải:
Vì hàm số xác định trên khoảng 6; 6 không chứa nên không tồn tại
Suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
Xét hệ phương trình
2 2
x 1
Đồ thị hàm số có duy nhất 1 tiệm cận đứng
Câu 23: Đáp án C
Phương pháp giải:
Tìm hoành độ giao điểm, áp dụng công thức tính diện tích giới hạn bởi hai đồ thị hàm số
Lời giải:
Hoành độ giao điểm của P , P là nghiệm của phương trình: 1 2 2 2
x 0
x 2
Trang 12Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
9
8
Câu 24: Đáp án D
Phương pháp giải: Sử dụng phương pháp từng phần tính tích phân
Lời giải: Đặt
,
dv f ' x dx v f x
2 2 0 0
I cos x.f x sinx.f x dx
cos f cos0.f 0 sinx.f x dx f 0 sinx.f x dx 1 1 0
Câu 25: Đáp án D
Phương pháp giải: Áp dụng công thức tìm số chữ số của một số vô cùng lớn
Lời giải:
Số các chữ số của số 7100000 là log 7100000 1 100000.log 7 1 84509 1 84510
Câu 26: Đáp án B
Phương pháp giải: Sử dụng công thức lôgarit, đưa về phương trình lôgarit cùng cơ số
Lời giải: Điều kiện: x 1
x 3
log x 3 x 1 log 4x x 3 x 1 4x
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt
Câu 27: Đáp án C
Phương pháp giải: Sử dụng biến cố đối và các quy tắc đếm cơ bản
Lời giải:
Chọn 3 quyển sách trong 15 quyển sách có 3
15
C 455 cách n 455 Gọi X là biến cố 3 quyển sách được lấy ra có ít nhất một quyển sách là toán
Và X là biến cố 3 quyển sách được lấy ra không có quyển sách toán Khi đó, ta xét các trường hợp sau: TH1 Lấy được 2 quyển lý, 1 quyển hóa => có C C25 16 60 cách
TH2 Lấy được 1 quyển lý, 2 quyển hóa => có C C15 26 75 cách
TH3 Lấy được 3 quyển lý, 0 quyển hóa => có C C35 06 10cách
TH4 Lấy được 0 quyển lý, 3 quyển hóa => có 0 3
C C 20cách
Suy ra số phần tử của biến cố X là n X 165 P X n X 165 33
Vậy xác suất cần tính là P X 1 P X 1 33 58
91 91
Câu 28: Đáp án D
Phương pháp giải:
Dựa vào điều kiện để hàm số b1 trên b1 đồng biến hoặc nghịch biến trên khoảng
Lời giải: Ta có
2 2