1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dung dịch

2 60 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dung dịch
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trăm theo thể tích mỗi khí trong A là: a.. Thành phần % số mol của MgCO3 trong hỗn hợp là: a.. Phần trăm số mol của axit axetic trong hỗn hợp là:.

Trang 1

Dạng 1: Tính toán pha chế dung dịch:

Bài 1: Phải pha dung dịch KNO3 45% với KNO3 15% theo tỉ lệ nào về khối lợng

để đợc dung dịch KNO3 20%?

Bài 2: Để thu đợc dung dịch HCl 25% cần lấy m1 gam dung dịch HCl 45% pha

với m2 gam dung dịch HCl 15% Tỉ lệ m1/m2 là:

Bài 3: Cần thêm bao nhiêu gam dung dịch NaOH 10% vào 20g NaOH 30% để

thu đợc dung dịch NaOH 25%:

Bài 4: Hoà tan 200g dung dịch NaCl 10% vào 800g dung dịch NaCl 20% thu đợc

dung dịch NaCl có nồng độ % là:

Câu 5: PhảI thêm bao nhiêu gam H2O vào 200g dung dịch KOH 20% để thu đợc

dung dịch KOH 16%

Bài 6: Khi cho 20g H2O vào 30g dung dịch NaCl 20% thì thu đợc dung dịch có C

% là:

Bài 7: Hoà tan bao nhiêu gam KOH nguyên chất vào 1200g dung dịch KOH

12% để thu đợc dung dịch KOH 20%

Bài 8: Cần thêm bao nhiêu gam H2O vào 500g dung dịch NaOH 12% để có dung

dịch NaOH 8%:

Bài 9: Cho 6,9g Na và 9,3g Na2O vào H2O đợc dung dịch A ( NaOH 8%) Phải

thêm bao nhiêu gam NaOH 80% vào A để đợc dung dịch NạOH 15%

Bài 10: Cần thêm bao nhiêu gam dung dịch H2SO4 49% vào 200g dung dịch SO3

để có dung dịch H2SO4 78,4%:

a 150,0g b 200,0g c 272,2g d 300,0g

Bài 11: Xác định lợng dung dịch KOH 7,93% cần hoà tan 47g K2O để thu đợc

dung dịch KOH 21%

a 35,3g b 105,93g c 352,93g d 252,3g

Bài 12: Hoà tan m gam Na2O vào 40g dung dịch NaOH 12% thu đợc dung dịch

NaOH 51% Vậy m là

a 11,3g b 20,0g c 31,8g d 40,0g

Bài 13: Để thu đợc dung dịch CuSO4 16% cần lấy m1 gam tinh thể CuSO4.5H2O

cho vào m2 gam dung dịch CuSO4 8% Tỉ lệ m1/m2 là:

Bài 14: Trộn 150ml dung dịch H2SO4 2M với 450ml dung dịch H2SO4 8M đợc

600ml dung dịch H2SO4 có nồng độ mol/lít là:

Bài 15: Cần thêm thể tích H2O (V1) và thể tích dung dịch có pH=2 (V2) theo tỉ lệ

V1/V2 nh thế nào để đợc dung dịch có pH=3

Bài 16: PHảI thêm bao nhiêu ml H2O vào 250ml dung dịch HCl 0,4M để đợc

dung dịch có pH=1 Bỏ qua hiệu ứng thể tích

Bài 17: Thêm V ml dung dịch HCl 4M vào 400ml dung dịch HCl 0,5M thu đợc (V+400) ml dung dịch HCl 2M Vậy V là:

Bài 18: Số ml nớc cất cần thêm vào 10ml dung dịch HCl có pH=3 để thu đợc dung dịch HCl có pH= 4 là

Bài 19: Lợng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để thu đợc 100g dung dịch H2SO4 20% là:

Bài 20: Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H2SO4 0,075M đợc 40ml dung dịch có pH:

Bài 21: Thể tích dung dịch KOH 0,001M (V1) cần pha loãng với H2O (V2) để đợc dung dịch có pH = 9 Vậy V1/V2 là:

Bài 22: Cần bao nhiêu lít H2SO4 có d = 1,84 g/cm3 và bao nhiêu lít H2O để pha thành 10 lít H2SO4 có d = 1,28 g/cm3

a 5 lít H2SO4 và 5 lít H2O b 3,33 lít H2SO4 và 6,67 lít H2O

c 6 lít H2SO4 và 4 lít H2O d 6,67 lít H2SO4 và 3,33 lít H2O Bài 23: Thể tích dung dịch HCl 18,25% (V1), d = 1,2 g/ml và thể tích dung dịch HCL 13% (V2), d = 1,123 g/ml cần để pha thành dung dịch HCl 4,5M Có tỉ lệ

V1/V2 là :

Trang 2

Dạng 2: Tính tỉ lệ thể tích hỗn hợp hai khí

Bài 1: hỗn hợp A gồm O2 O3 có tỉ khối đối với H2 bằng 19,2 Phần trăm theo thể

tích mỗi khí trong A là:

a 50% O2; 50% O3 b 45% O2; 55% O3

c 60% O2; 40% O3 d 25% O2; 75% O3

Bài 2: hỗn hợp X gồm O2 và O3 (ở đktc) có tỉ khồi He là 9 Thành phần % về thể

tích của O3 trong hỗn hợp là:

Bài 3: hỗn hợp khí A gồm NO2 và NO có thể tích là 0,896 lít (đktc) Tỉ khối hơi

của A so với H2 bằng 21 Thành phần % thể tích của mỗi khí trong A là:

a 75% NO2; 25% NO b 60% NO2; 40% NO

c 33,3% NO2; 66,7% NO d 25% NO2; 75% NO

Bài 4: hỗn hợp khí B gồm H2 và CO có tỉ khối hơi đối với H2 là 3,6 Tỉ lệ số mol

nH 2: nCO là (đktc)

Bài 5: Cần lấy V1 lít CO2 và V2 lít CO để điều chế 24 lít hỗn hợp CO2 và CO có

tỉ khối hơi đối với metan bằng 2 Giá trị V1 (lít) là:

Bài 6: hỗn hợp X gồm CO2 và CO có khối lợng phân tử TB là 32 Thành phần %

thể tích mỗi khí trong X là:

a 57,5% CO2 ; 42,5% CO b 75%CO ; 25% CO2

c 48% CO2 ; 52% CO d 25% CO ; 75% CO2

Bài 7: Cần trộn H2 và CO theo tỷ lệ thể tích VH 2 : VCO nh thế nào để thu đợc hỗn

hợp khí so với metan bằng 1,5 ?

Bài 8: A có thể tích 20 lít gồm SO2 và O2 Tỉ khối của A so với H2 là 24 Phải

thêm bao nhiêu lit O2 vào A để đợc hỗn hợp B có tỉ khối so với H2 bằng 22,4 (các

khí đo cùng ở đk to, p)

a 25 lít b 5,2 lít c 5 lít d 10 lít

Bài 9: Trộn 2 thể tích CH4 với 1 thể tích hiđrocacbon X thu đợc hỗn hợp khí (ở

đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 15 Vậy X là:

a C3H8 b C4H10 c C4H8 d C5H12

Bài 10: Cho 18, 4g hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100ml

dung dịch NaOH 2,5M Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là:

Dạng 3: Bài toán hỗn hợp 2 đồng vị

Bài 1: Nguyên tử khối TB của Brom là 79,319 Brom có 2 đồng vị bền là 3579Br

81

35Br Thành phần % số nguyên tử của 3581Br là:

a 84,05% b 81,02% c 18,98% d 15,95%

Bài 2: Nguyên tử khối TB của Cu là 63,54 Đồng có 2 đồng vị bền là 2963Cu

65

29Cu Thành phần % số nguyên tử của 2965Culà:

Dạng 4: Bài toán hỗn hợp 2 chất vô cơ (hoặc hữu cơ) có cùng tính chất hoá

học.

Bài 1: Hoà tan 3,164g hỗn hợp 2 muối CaCO3 và BaCO3 bằng d HCl d thu đợc

448 ml CO2 (đktc) Thành phần % số mol của BaCO3 trong hỗn hợp là:

Bài 2: Hoà tan 2,84g hỗn hợp muối CaCO3 và MgCO3 bằng dung dịch hỗn hợp HCl d, thu đợc 0,672 lít khí (ở đktc) Thành phần % số mol của MgCO3 trong hỗn hợp là:

a 33,33% b 45,55% c 54,45% d 66,67%

Bài 3: Cho 18,4g hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2,5M Phần trăm số mol của axit axetic trong hỗn hợp là:

Ngày đăng: 06/08/2013, 01:27

Xem thêm

w