Khi thổi không khí vào nước nguyên chất, dung dịch thu được hơi có tính axít.. Em hãy nhận biết mỗi chất bằng cách đánh dấu x vào bảng sau : CÁC DUNG DỊCH NHẬN THUỐC THỬ HIÊN TƯỢNG Q
Trang 1Họ vă ten : ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Lớp Năm học 2008 - 2009
Môn: Hoá học Lớp:8
I PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1 : Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau :
1 Khi thổi không khí vào nước nguyên chất, dung dịch thu được hơi có tính axít Khí nào sau đây gây nên tính a xít đó ?
a Cacbonđiôxít b Hiđrô c Nitơ d Ôxi
2 Hoà tan 10 gam muối ăn vào 40 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là :
Câu 2: Có 4 lọ hoáï chất bị mất nhãn chứa các dung dịch không màu
sau : NaCl; HCl; NaOH; H2O Em hãy nhận biết mỗi chất bằng cách đánh dấu x vào bảng sau :
CÁC DUNG
DỊCH NHẬN
THUỐC THỬ HIÊN TƯỢNG Quỳ tím hoá
đỏ
Quỳ tím hoá xanh
Khô cạn kết tinh Bay hơi
NaCl
HCl
NaOH
H2O
Câu 1: Hoàn thành các phương trình hoá học sau Ghi tên các loại phản
ứng :
t0
a S + O2
b Zn + ZnCl2 +
t0
c + Fe3O4
t0
d KMnO4 K2MnO4 + +
Câu 3 : Chọn cụm từ ở cột (II) để ghép với một phần của câu ở cột (I)
cho phù hợp :
a Nồng độ dung dịch
cho biết
1 Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch
b Nồng độ phần trăm
cho biết
2 Số gam chất tan có trong 100gam dung dịch
c Nồng độ mol cho
biết
3 Số mol chất tan có trong 100gam dung dịch
Trang 24 Số mol chất tam có trong 1 lít dung dịch
5 Lượng chất tan có trong một khối lượng hoặc một thể tích dung dịch
II PHẦN TỰ LUẬN :
Bài 1 : (1 điểm) Nêu 3 nguyên nhân chính gây ô nhiễm nguồn nước.
Bài 2 : (2 điểm) Cho các chất có công thức : FeO; CO; SO2; CO2; MgO; H2SO4;
H2SO3; HCl; HNO3; CuSO4; Mg(OH)2; NaOH; KOH; BaSO4; AlCl3; Ba(OH)2;
Ca(HCO3)2; KHSO4; CaHPO4, Cu(OH)2. Hãy xếp công thức các chất trên vào cột cho phù hợp trong bảng sau :
Ôxít
Ôxít bazơ
Ôxít axít
Axít
A xít có ô xi
Bazơ
Kiềm
Muối
Muối a xít
Bài 3 : (2 điểm) Cho 1,62 g Al phản ứng với 0,15 mol dung dịch Axít Sunfuric
(H2SO4)
a Viết phương trình phản ứng ?
b Chất nào còn dư sau phản ứng ? Khối lượng là bao nhiêu ?
c Tính thể tích khí H2 thoát ra (ở đktc)
(Biết Al = 27; H = 1; S = 32; O = 16)
Bài 4 : (1 điểm) Có 200 gam dung dịch NaOH 5% (dung dịch A) Cần phải
trộn thêm vào dung dịch A bao nhiêu gam dung dịch NaCl 10% để được
dung dịch NaOH 8% ?
Trang 3Đáp án môn Hoá học Lớp:8
I PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: 1 : a (0,25 điểm) 2 : b (0,25 điểm)
Câu 2: Mỗi chất đúng được 0,25 điểm.
CÁC DUNG
DỊCH NHẬN
THUỐC THỬ HIÊN TƯỢNG Quỳ tím hoá
đỏ
Quỳ tím hoá xanh
Khô cạn kết tinh Bay hơi
Câu 3: Mỗi phương trình viết dúng được 0,5 điểm.
Câu 4: 0,5 diểm HS ghép đúng 1/2 câu : 0,2 điểm.
II PHẦN TỰ LUẬN :
Bài 1 : (1 điểm) Nêu được 3 nguyên nhân chính gây ô nhiễm nguồn
nước: Nước thải công nghiệp, dư lượng phân bón và thuốc trừ sâu, nước thải sinh hoạt
Bài 2 : (2 điểm) Điền dược mỗi chất vào đúng 1 công thức được 0,2
điểm
Bài 3 : (2 điểm) Cho 1,62 g Al phản ứng với 0,15 mol dung dịch Axít Sunfuric (H2SO4)
a Viết phương trình phản ứng + đổi số liệu : 0,75 điểm
b Tính toán đúng khối lương, xác định được chất dư : 0,75 điểm
c Tính được thể tích khí H2 thoát ra (ở đktc) : 0,75 điểm
Bài 4 : (1 điểm) HS tính toán nêu được đáp án
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2008 - 2009
Môn: Hoá học Lớp:9
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng trong
các câu sau :
Câu 1: Cho biết cách xắp xếp nào sau đây đúng theo chiếu tính phi kim
tăng dần :
a P, N, As, O, F c P, As, N, O, F
b As, P, N, O, F d N, P, As, O, F
Câu 2: Những chất nào sau đây đều là Hiđrôcacbon :
a FeCl2; C2H6O, CH4; NaHCO3 c CH4; C2H4; C2H2; C6H6
b NaC6H5; CH4O, HNO3; C6H6 d CH3NO2; CH3Br; NaOH
Câu 3: Khí CO :
a Không duy trì sự sống và sự cháy
b Có mùi trứng thối
c Độc, vì ngăn chặn sự vận chuyển Ôxi của máu
d Được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl bão hoà,
có màng ngăn
Câu 4: Khí CO2 :
a Không duy trì sự sống và sự cháy
b Có mùi trứng thối
c Độc, vì ngăn chặn sự vận chuyển Ôxi của máu
d Được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl bão hoà,
có màng ngăn
Câu 5: Chỉ ra những cặp chất phản ứng được với dung dich HCl:
c CaCO3, AgNO3 d Tất cả đều đúng
Câu 6: Chỉ ra những cặp chất nào có thể làm mất màu dung dịch
Brôm :
a CH4, C2H4 b C2H4, C2H2
c C2H4, C6H6 d CH4, C6H6
Câu 7:
a Dầu mỏ là một Hiđrôcacbon
b Dầu mỏ là một hợp chất hữu cơ
c Dầu mỏ là hỗn hợp tự nhiên của nhiều Hiđrô cacbon
Trang 5d Dầu mỏ là chất béo.
Câu 8: Rượu Êtilic phản ứng được với Natri vì :
a Trong phân tử có nguyên tử Hiđrô và nguyên tử Ôxi
b Trong phân tử có nguyên tử Cácbon , Hiđrô và nguyên tử Ôxi
c Trong phân tử có nhóm _OH
d Trong phân tử có nguyên tử Ôxi
Câu 9: Những cặp chất nào dưới đây có khả năng tác dụng với Natri, giải
phóng khí Hiđrô:
a CH4; C2H4 b C2H2; C6H6
c C2H5OH; HCOOH d CH3COOH; CH3-O-CH3
Câu 10: Axít Axêtic tác dụng được với những chất nào dưới đây ?
c Na2O, NaHCO3 d C2H5OH, HCl
Câu 11: Khi đốt cháy hoàn toàn Hiđrôcarbon X, thu được tỉ lệ số mol
CO2 và hơi nước bằng 2:1 Vậy X là :
II PHẦN TỰ LUẬN :: (7 điểm)
Bài 1 : (3 điểm)
a/ Hãy chọn chất thích hợp cho các phản ứng hoá học sau và
hoàn thành các phương trình phản ứng : C2H5OH; CH3COOH;
(C15H31COO)3C3H5; Na; NaOH; C6H12O6; Ag; H2O; Ag2O
1 + NaOH CH3COONa +
2 C6H12O6+ + Ag
3 + H2O + C15H31COOH
4 CH3 + CH3COOC2H5 +
5 + Na C2H5ONa +
b/ Những phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây ?
- Phản ứng Ô xi hoá- khử : - Phản ứng thuỷ phân :
- Phản ứng e ste hoá : - Phản ứng thế :
- Phản ứng trung hoà :
Hãy điền các chữ số 1,2,3,4 vào chỗ chấm ( ) trên
Bài 2 : (1 điểm) Tính nhanh : Trong số các chất :CH4, C2H6, C3H8, C2H4, C2H2
Chất nào có hàm lượng các bon cao nhất ?
a CH4, b C2H6, c C3H8, d C2H4, e
C2H2
Trang 6Bài 3 : (3 điểm)
Bài toán : Đốt cháy hoàn toàn 3 gam 1 hợp chất hữu cơ A có chưa
C, H, O thấy sinh ra 6,6 gam CO2 và 3,6 gam H2O Tỉ khối của A đối
với H2 bằng 30
a Viết phương trình phản ứngxảy ra ?
b Xác định công thức phân tử của (A).Viết công thức cấu tạo có thể có của (A)
c Dẫn toăn bộ sản phẩm thu được qua dung dịch nước vôi trong dư Tính
khối lượng kết tủa tạo thănh
(Biết : C = 12; H = 1, O = 16 Ca = 40)
Đáp án môn: Hoá học Lớp:9
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng trong
các câu sau :
Câu 1: (0,25 điểm) b đúng
Câu 2: (0,25 điểm) c đúng
Câu 3: (0,25 điểm) c đúng
Câu 4: (0,25 điểm) a đúng.
Câu 5: (0,25 điểm) d đúng
Câu 6: (0,25 điểm) b đúng
Câu 7: (0,25 điểm) c đúng
Câu 8: (0,25 điểm) c đúng.
Câu 9: (0,25 điểm) c đúng
Câu 10: (0,5 điểm) c đúng
Câu 11: (0,25 điểm) d đúng
II PHẦN TỰ LUẬN :: (7 điểm)
Bài 1 : a/ Cứ 1 phương trình + Cân bằng đúng được 0,5 điểm.
b/ Phân loại đúng được 0,5 điểm
Bài 2 : (1 điểm) e đúng
Bài 3 : (3 điểm)
- Viết và cân bằng đúng phương trình : 0,5 điểm
t0
CxHyO2 + (x +
2 4
z y
− ) O2 xCO2 +
2
y
H2O
- Lập tỉ lệ : Suy ra công tức của (A) : C3H8O
- Công thức cấu tạo của C3H8O : CH3- CH2- CH2- OH
CH3- O- CH2- CH3