1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT 2018 môn Toán Trường THPT chuyên Thái Bình Lần 5 File word Có đáp án Có lời giải chi tiết

29 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT 2018 môn Toán Trường THPT chuyên Thái Bình Lần 5 . File word .doc, Mathtypye 100% kí hiệu toán học Có bảng đáp án Có lời giải chi tiết Bản đẹp chính xác , giá rẻ nhất hiện nay (Xem thêm tại http:banfileword.com Website chuyên cung cấp tài liệu giảng dạy, học tập, giáo án, đề thi, sáng kiến kinh nghiệm... file word chất lượng cao tất cả các bộ môn)

Trang 1

BỘ ĐỀ 2018

MÔN TOÁN

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH- LẦN 5

Thời gian làm bài: 90 phút;

 trong mặt phẳng phức?

A P 3; 2   B N 1; 2   C Q 3; 2   D M 1; 2  

Câu 6: Cho một cấp số cộng u có n u1 5 và tổng 50 số hạng đầu bằng 5150 Tìm công thức của số hạng tổng quát u n

A un  1 4n B un 5n C un  3 2n D un  2 3n

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng Q : 3x y 4z 2 01     và

Q : 3x y 4z 8 0.2     Phương trình mặt phẳng (P) song song và cách đều hai mặt phẳng Q và1

Q là:2

A  P : 3x y 4z 10 0    B  P : 3x y 4z 5 0   

C  P : 3x y 4z 10 0    D  P : 3x y 4z 5 0   

Trang 2

Câu 8: Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I, IOM 45  và cạnh IM a. Khi quay tam giác IOM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình nón tròn xoay Khi đó diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay đó bằng:

Câu 13: Hệ số của số hạng chứa 3

x trong khai triển thành đa thức của biểu thức A 1 x10 là:

Trang 3

Câu 18: Điểm A trong hình vẽ bên dưới biểu diễn cho số phức z.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 4

Câu 21: Cho hàm số y f x   liên tục trên a; b có đồ thị hàm số  y f ' x   như hình vẽ sau: Mệnh đề nào dưới đây đúng?

 là độ dài đoạn cong AB

Câu 22: Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 1

x

 và các đường thẳng y 0; x 1; x 4.   Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình (H) quanh xung quanh trục Ox

Câu 24: Một quả cầu (S) có tâm I 1; ( 2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng  P : x 2y 2z 2 0    có phươngtrình là:

Câu 26: Cho khối tứ diện đều ABCD có thể tích V, M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AC, AD, BD,

BC Thể tích khối tứ diện AMNPQ là:

Câu 27: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;5) Số mặt phẳng đi qua M và cắt các trục Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho OA OB OC  (A, B, C không trùng với gốc tọa độ O) là:

Trang 5

Câu 29: Cho hàm số 3 2

y x 3x m có đồ thị C Biết đồ thị C cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

A, B, C sao cho B là trung điểm của AC Phát biểu nào sau đây đúng?

A m0; B m    ; 4 C m  4;0 D m  4; 2 

Câu 30: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD đáy ABCD là hình vuông, E là điểm đối xứng của D qua

trung điểm của SA Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AE và BC Góc giữa hai đường thẳng MN và

Câu 33: Để đảm bảo an toàn khi lưu thông trên đường, các xe ô tô khi dừng đền đỏ phải cách nhau tối

thiểu 1m Một ô tô A đang chạy với vận tốc 16m/s bỗng gặp ô tô B đang dừng đèn đỏ nên ô tô A hàm phanh và chuyển động chậm dần đều với vận tốc được biểu diễn bởi công thức v t  16 4t (đơn vị tính bằng m/s), thời gian tính bằng giây Hỏi rằng để có 2 ô tô A và B đạt khoảng cách an toàn thì ô tô A phải hãm phanh cách ô tô B một khoảng ít nhất là bao nhiêu?

Trang 6

C 4 D 3

Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi M, N lần lượt là trung điểm

của các cạnh AB, AD; H là giao điểm của CN với DM Biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và

SH a 3. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và SC theo a

Câu 38: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

 S : x2y2z22x 4y 6z m 3 0.     Tìm số thực m để   : 2x y 2z 8 0    cắt S theo một đường tròn có chu vi bằng 8

Câu 39: Cho đa giác đều n cạnh (n 4  ) Tìm n để đa giác có số đường chéo bằng số cạnh?

Câu 40: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng 3R

2 Mặt phẳng   song song với trục của hình trụ và cách trục một khoảng bằng R

2 Diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng

Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1; 4;5 ; B 3; 4;0 ; C 2; 1;0       và mặt phẳng

 P : 3x 3y 2z 12 0.    Gọi M a; b;c thuộc (P) sao cho   MA2MB23MC2 đạt giá trị nhỏ nhất Tính tổng a b c 

Trang 7

Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm A 3;0;1 ;B 1; 1;3     và mặt phẳng

 P : x 2y 2z 5 0.    Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A, song song với mặt phẳng (P) sao cho khoảng cách từ B đến d nhỏ nhất

5

C Pmin  5 6 3 D Pmin  3 6 2

Câu 48: Cho A là tập hợp các số tự nhiên có 7 chữ số Lấy một số bất kì của tập A Tính xác suất để lấy

được số lẻ và chia hết cho 9

Câu 49: Cho hàm số y x 4 2m x2 2m2 có đồ thị C Để đồ thị C có ba điểm cực trị A, B, C sao cho 4 điểm A, B, C, O là bốn đỉnh của hình thoi (O là gốc tọa độ) thì giá trị của tham số m là:

Trang 8

Câu 50: Giả sử hàm số y f x   đồng biến trên 0;, y f x   liên tục, nhận giá trị dương trên

Trang 9

BỘ ĐỀ 2018

MÔN TOÁN

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH- LẦN 5

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

BẢNG ĐÁP ÁN

1-A 2-C 3-C 4-B 5-A 6-A 7-B 8-C 9-C 10-D 11-C 12-C 13-B 14-D 15-D 16-D 17-D 18-A 19-A 20-D 21-A 22-B 23-A 24-D 25-A 26-C 27-C 28-A 29-C 30-A 31-B 32-D 33-A 34-B 35-D 36-D 37-A 38-A 39-A 40-B 41-A 42-D 43-C 44-B 45-C 46-A 47- 48-C 49-C 50-A

Trang 11

+) Giải phương trình y ' 0  các nghiệm xia; b

Trang 12

Khi quay tam giác IOM quanh cạnh góc vuông OI ta được hình nón có đường cao IO và bán kính đáy

IM Tam giác OIM vuông cân tại I nên IM IO a. 

2 2 2 xq

Trang 15

1 1

+) Tính số phần tử của không gian mẫu 

+) Gọi A là biến cố: “2 người được chọn đều là nữ”, tính A

+) Tính P A   A

Cách giải

Chọn ngẫu nhiên 2 người từ 10 người ta có  C102

Gọi A là biến cố: “2 người được chọn đều là nữ”, ta có A C24

Vậy  

2 4 2 10

+) (S) tiếp xúc với (P) nên d I; P =R    

+) Phương trình mặt cầu tâm I a;b;c , bán kính R là      2  2  2 2

S : x a  y b  z c R

Cách giải

Trang 17

a a a    a        TH2: a b c, thay vào (*) có 1 2 5 1 2 1 a 2  P : x y z 2 0

Trang 18

+) Ba nghiệm của phương trình x33x2 m 0 lập thành 1 CSC

+) Sử dụng định lí Vi-et phương trình bậc ba

Trang 19

Cách giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm x33x2m 0 1   

Vì đồ thị C cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho B là trung điểm của AC nên phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt lập thành 1 CSC

Gọi 3 nghiệm đó lần lượt là x0 d; x ; x0 0d d 0  

Gọi P là trung điểm của CD  NP//BD MN;BD  MN;NP

Gọi I là trung điểm của SA, K là trung điểm của AO  IK//SO IKABCD

Gọi H là hình chiếu của M trên (ABCD)  HK//MI MIKH là hình bình hành  HK=MI

Mặt khác MI là đường trung bình của tam giác EAD  MI//AD//BC và MK 1AD 1BC NC

Trang 21

Khi dừng lại ô tô A phải cách ô tô B tối thiểu 1m nên để có 2 ô tô A và B đạt khoảng cách an toàn thì ô tô

A phải hãm phanh cách ô tô B một khoảng ít nhất là 33m

Câu 34: Đáp án B

Phương pháp

Đường thẳng d có VTCP u và đi qua điểm M d ;d AM;u

uA

Trang 22

Dựa vào đồ thị hàm số y f ' x   ta thấy hàm số y f x   có 3 điểm cực trị

Trang 23

a4

Đa giác đều n cạnh có n đỉnh, do đó số đường chéo là C2n  n

Theo giả thiết bài toán ta có

Trang 24

Câu 40: Đáp án B

Phương pháp

Mặt phẳng  song song với trục cắt trụ theo thiết diện là 1 hình chữ nhật

Cách giải

Giả sử  cắt trụ theo thiết diện là hình chữ nhật ABCD

Gọi O, O’ lần lượt là tâm hai mặt đáy của hình trụ, H là trung điểm AB ta có

R 3

23R

Khi đó M là hình chiếu của I trên (P)

Gọi d là đường thẳng đi qua I và vuông góc với (P)

Trang 25

1 cos x cos 4x m cos x m sin x

1 cos x cos 4x m cos x m 1 cos x 1 cos x

1 cos x cos 4x m cos x m m cos x 0

    biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta có:

Dễ thấy để phương trình (2) có 3 nghiệm phân biệt thuộc 0;8 m 1;1

Trang 26

Gọi H là hình chiếu của B trên (Q) ta có d B;d d B; Q    d B;d min d B; Q     H d

Phương trình đường thẳng d’ đi qua B và vuông góc với (Q) là

Trang 28

Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9

Gọi số lẻ có 7 chữ số chia hết cho 9 cần tìm là x ta có 1000017 x 9999999  có

9999999 1000017

1 50000018

Trang 29

Gọi I là trung điểm của BC ta có I 0; m  4m 2 Để tứ giác ABOC là hình thoi  I phải là trung điểm

Ngày đăng: 15/06/2018, 16:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w