1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kinh nghiệm xây dựng chuẩn đầu ra theo CDIO cho ngành Kỹ thuật chế tạo - TS. Phạm Công Bằng

27 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phạm Công Bằng Kinh nghiệm xây dựng chuẩn đầu ra theo CDIO cho ngành Kỹ thuật chế tạo Khoa Cơ Khí Đại học Bách Khoa TP.HCM... Model of integrated curriculum Khảo sát các bên liên quan

Trang 1

TS Phạm Công Bằng

Kinh nghiệm xây dựng chuẩn đầu ra theo

CDIO cho ngành Kỹ thuật chế tạo

Khoa Cơ Khí Đại học Bách Khoa TP.HCM

Trang 2

Model of integrated curriculum

Khảo sát các bên liên quan

Mục tiêu

sửa đổi

Chuẩn đầu ra theo CDIO

Đối sánh chương trình đào tạo

Thiết kế chương trình đào tạo

Đối ứng trình tự vào cấu trúc

Thành quả học tập của sinh viên

Chương trình đào tạo tích hợp

Các điều kiện Sự phát triển /

Trang 3

Program goals

Sinh viên tốt nghiệp ngành Kỹ Thuật Chế tạo:

• Có khả năng thể hiện chức năng của mình trong môi trường công nghiệp, hành chính chính phủ, xây dựng và ứng dụng liên quan kiến thức khoa học mang tính học thuật, kỹ năng giải quyết vấn đề và kỹ năng giao tiếp

• Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin; Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh; có các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với chuyên ngành được đào tạo; có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ tổ quốc

Trang 4

Program goals

Sinh viên tốt nghiệp ngành Kỹ Thuật Chế tạo:

• Có kiến thức cơ bản về toán học, khoa học tự nhiên

• Có các kiến thức cơ sở kỹ thuật và ngành về: các quá trình vật lý của kỹ thuật chế tạo, hệ thống sản xuất và bảo trì, thiết kế và phát triển sản phẩm, kinh tế, kinh doanh và khởi nghiệp

Làm sao Thầy/Cô biết?

… bởi vì sinh viên có thể

Chuẩn đầu ra chương trình

Trang 5

Parts in developing the CDIO syllabus

Thực hiện

khảo sát Phân tích 
 dữ liệu Xác định mức năng lực chuẩn đầu ra Mở rộng

Trang 6

1 Kiến thức và lập luận kỹ thuật

2 Kỹ năng chuyên môn - tố chất cá

nhân

3 Kỹ năng làm việc theo nhóm và kỹ

năng giao tiếp

4 Kỹ năng hình thành ý tưởng, thiết kế,

triển khai, và vận hành trong bối cảnh doanh nghiệp và xã hội

Trang 7

- 4 parts at the 1 st level (X.)

- 14 topics at the 2 nd level (2.X, 3.X, 4.X)

- 97 criteria at the 3 rd level (2.X.X, 3.X.X, 4.X.X)

3 Kỹ năng làm việc theo nhóm và kỹ năng giao tiếp

3.1 Làm việc theo nhóm

3.1.1 Thành lập nhóm 3.1.2 Tổ chức hoạt động nhóm 3.1.3 Phát triển nhóm

3.1.4 Lãnh đạo nhóm 3.1.5 Kỹ thuật làm việc nhóm

Trang 8

0: không biết hoặc không có

1 / I: Biết hoặc đã thấy;

2 / II: Có thể tham gia thực hiện;

3 / III: Có thể hiểu và giải thích;

4 / IV: Đã thực hành hoặc triển khai

5 / V: Có thể hướng dẫn người khác

Trang 9

c: Khá quan trọng d: Rất quan trọng

Trang 10

• Sinh viên (năm cuối)

• Cựu sinh viên (ít nhất 2 năm kinh nghiệm)

• Doanh nghiệp (Trưởng phòng kỹ thuật, Trưởng phòng R&D …)

• Giảng viên (tối thiểu 15 năm kinh nghiệm giảng dạy)

Survey process

Trang 11

Doanh nghiệp

Cựu sinh viên

Số bản

phát ra 124 53  200  200 thu về 124 43 46 48 hợp lệ 94 42 43 43

Trang 13

between groups

Trang 14

Desired proficiency

Get comments from

AaSB about ANOVA

results

Get feedback from

the stake holders

about LOs

Recommend the level

of desired proficiency

Level of desired proficiency

Tiêu chí 1.3.1: Kiến thức về quá trình thiết kế - chế tạo  (3.5)

Trang 15

Desired proficiency

Get comments from

AaSB about ANOVA

results

Get feedback from

the stake holders

Trang 16

Desired proficiency

Get comments from

AaSB about ANOVA

results

Get feedback from

the stake holders

about LOs

Recommend the level

of desired proficiency

Level of desired proficiency

Tiêu chí 3.1.5: Kỹ thuật làm việc nhóm

 (3.1)

Trang 17

Desired proficiency

Get comments from

AaSB about ANOVA

results

Get feedback from

the stake holders

about LOs

Recommend the level

of desired proficiency

Level of desired proficiency

Tiêu chí 4.1.1: Vai trò và trách nhiệm của người kỹ sư đối với xã hội  (3.0)

Trang 18

Desired proficiency

Get comments from

AaSB about ANOVA

results

Get feedback from

the stake holders

about LOs

Recommend the level

of desired proficiency

Level of desired proficiency

2.1.1 (4.0) Problem identification and formulation

2.1.2 (4.0) Modeling

2.1.3 (3.0) Estimation and qualitative analysis

2.1.4 (3.0) Analysis with uncertainty

2.1.5 (3.0) Solution and recommendation

2.2.1 (3.5) Hypothesis formulation

2.2.2 (3.5) Survey of print and electronic literature

2.2.3 (3.5) Experimental inquiry

Trang 19

3.2.4 Giao tiếp đa phương tiện

• bài thuyết trình bằng điện tử

• qui chuẩn liên quan đến việc sử dụng thư điện tử, lời nhắn, và hội thảo qua video

• hình thức giao tiếp điện tử khác nhau (biểu đồ, trang web, …)

Trang 20

3.2.4 Giao tiếp đa phương tiện

• _?_ bài thuyết trình bằng điện tử

• _?_ qui chuẩn liên quan đến việc

sử dụng thư điện tử, lời nhắn, và hội thảo qua video

• _?_ hình thức giao tiếp điện tử khác nhau (biểu đồ, trang web,

…)

Trang 22

1 0.0  2.0 Có biết qua / có nghe qua

2 2.0  3.0 Có hiểu biết / có thể tham gia

Trang 23

3.2.4 Giao tiếp đa phương tiện (3.1)

• Thực hành, chuẩn bị bài thuyết trình bằng điện tử

• Thảo luận những qui chuẩn liên quan đến việc sử dụng thư điện tử, lời nhắn, và hội thảo qua video

• Sử dụng các hình thức giao tiếp điện tử khác nhau (biểu đồ, trang web, …)

Trang 24

2 Phần ‘khối kiến thức và lập luận kỹ thuật’ thể hiện được đặc điểm riêng của ngành đào tạo, đáp ứng được nhu cầu của người học và thị trường lao động

3 Phần ‘Kỹ năng chuyên môn’ và phần ‘Kỹ năng giao tiếp’ phù hợp với các nhu cầu (và được phê chuẩn bởi) doanh nghiệp

4 Các đề mục đào tạo súc tích và tổng quát những hoạt động nghề nghiệp và chuyên môn chính mà người học có thể thực hiện sau khi hoàn thành chương trình

5 Mô tả rõ ràng những kiến thức, kỹ năng và hành vi mà người học có người học phải có, nắm vững và thực hiện được sau khi hoàn tất chương trình

Trang 26

Conclusions

• Nâng cao nhận thức, năng lực của tất cả các thành phần liên quan để hỗ trợ một cách hiệu quả cho quá trình thay đổi chất lượng đào tạo tại khoa Cơ khí theo CDIO

• Cần thời gian dài để triển khai chương trình CDIO đáp ứng được chuẩn đầu ra mong muốn, đồng thời nên có quy định, chính sách và cam kết từ các cấp lãnh đạo khác nhau để thực hiện chương trình này

Để quá trình xây dựng chuẩn đầu ra chương trình được thuận lợi:

Trang 27

Thank you for your attention

Q & A

Ngày đăng: 15/06/2018, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w