◦ các ch ức năng sinh thái của khu rừng đó. Bảo tồn đa dạng sinh học Bảo tồn chức năng hệ sinh thái Đánh giá tác động môi trường trước khi tiến hành các hoạt động có ảnh hưởng... Gi
Trang 2◦ các ch ức năng sinh thái của khu rừng đó.
Bảo tồn đa dạng sinh học
Bảo tồn chức năng hệ sinh thái
Đánh giá tác động môi trường trước khi
tiến hành các hoạt động có ảnh hưởng
Trang 3Giá tr ị và tác động môi trường (1)
Đánh giá các giá trị môi trường cả trong vàngoài khu vực quản lý mà có thể bị ảnh
hưởng bởi các hoạt động quản lý
Trước khi bắt đầu các hoạt động có thể gâytác động tại hiện trường, xác định và đánhgiá quy mô, cường độ và rủi ro* của các tác
động từ các hoạt động quản lý đến các giá
trị môi trường*đã được xác định
Trang 4Giá tr ị và tác động môi trường (2)
xác đ ịnh và thực hiện các hành động hữu hiệu
đ ể ngăn ngừa các tác động tiêu cực của các
ho ạt động quản lý đến các giá trị môi trường*,
và gi ảm thiểu và sửa chữa những tác động đã
x ảy ra
b ảo vệ các loài quý hiếm*, các loài bị đe dọa*
và môi tr ường sống*của chúng trong Đơn vị
Qu ản lý* thông qua những vùng bảo tồn*, khu
b ảo vệ*, hành lang kết nối* và/hoặc (khi cần)
có các bi ện pháp trực tiếp đảm bảo cho sự
t ồn tại và khả năng sinh tồn của chúng
Trang 5Loài ảnh hưởng (cốt lõi)
Trang 6Giá tr ị và tác động môi trường (3)
xác định và bảo vệ các khu vực mẫu đại
diện của các hệ sinh thái bản địa* và/hoặckhôi phục chúng đến các điều kiện gần tựnhiên*hơn
duy trì các loài bản địa và các kiểu
gien*xuất hiện tự nhiên và ngăn ngừa việc
mất đa dạng sinh học* thông qua quản lýcác sinh cảnh* đặc trưng
Trang 7Giá tr ị và tác động môi trường (4)
bảo vệ hoặc khôi phục các dòng chảy, hồ
nước, các khu vực ven sông suối và vùng kết
nối* của chúng Chủ rừng phải*tránh các tác
động tiêu cực đến chất lượng và sản lượng
nước, giảm thiểu và khắc phục nếu chúng
xảy ra
quản lý cảnh quan* trong để duy trì sự đa
dạng của các loài, kích thước, độ tuổi, quy
mô không gian và chu kỳ tái sinh thích hợp
nhằm cải thiện khả năng phục hồi* về kinh
tế và môi trường
Trang 8Giá tr ị và tác động môi trường (5)
không đươc chuyển đổi rừng tự nhiên*
thành rừng trồng*, hoặc rừng tự nhiên* hay
rừng trồng ở nơi trước đây là rừng tự nhiênsang các mục đích sử dụng đất không có
rừng khác
rừng trồng* được thiết lập trên diện tích
chuyển đổi từ rừng tự nhiên* sau tháng 11/
1994 sẽ* không đủ tiêu chuẩn để được cấp
chứng chỉ, ngoại trừ trường hợp cung cấp
bằng chứng không liên quan, hoặc tỷ lệ
chuyển đổi rất nhỏ
Trang 9Đánh giá tác đ ộng môi trường (ESIA)
Trước khi tiến hành bất cứ hoạt động có
khả năng gây ảnh hưởng, cần đánh giá tác
động môi trường và xã hội ở quy mô & mức
độ tương thích;
Quy mô của ESIA phụ thuộc vào mức độ
gây ảnh hưởng của các hoạt động: có thể
đánh giá chi tiết tổng thể 1 đơn vị; hoặc chỉđánh giá 1 hoạt động của đơn vị đó
Được tiến hành bởi đơn vị (nội bộ) hoặc
bên thứ ba độc lập
Trang 10Đánh giá tác đ ộng môi trường (2)
◦ Xác đ ịnh các biện pháp giảm thiểu tương ứng
Kết quả ESIA cần được tư liệu rõ ràng và
lồng ghép vào trong kế hoạch quản lý
Trang 11B ảo tồn đa dạng sinh học
Trang 12Các yêu c ầu về bảo tồn DDSH
B ảo tồn tính đa dạng nguồn gen, loài, và hệ sinh thái
Thi ết lập các vùng bảo tồn và khu bảo vệ, bao
g ồm cả khu mẫu chuẩn của hệ sinh thái
Đ ảm bảo vùng an toàn cho các loài quý hiếm, nguy c ấp
Không s ử dụng loài biến đổi gen (GMO)
Duy trì các khu v ực có giá trị bảo tồn cao
(HCVF)
Không đ ược chuyển đổi rừng sang các kiểu sử
d ụng đất khác.
Trang 13Duy trì b ền vững các hệ sinh thái
Duy trì các tiến trình tái sinh, diễn thế, và
phục hồi tự nhiên;
Xây dựng và triển khai các hướng dẫn về
nhận diện và bảo tồn các hệ sinh cảnh đất
& nước dễ bị suy thoái;
Xây dựng & thực thi các hướng dẫn về làm
đường và duy tu bảo dưỡng;
Xây dựng và vận hành các hướng dẫn về
khai thác tác động thấp
Trang 14Vùng đ ệm ven khe suối
Trang 15 T ập huấn và hỗ trợ thiết bị khi sử dụng hoá chất;
Nghiêm ng ặt kiểm soát việc sử dụng hoá chất ở
Trang 16Tác nhân ki ểm soát sinh học
Trang 17Lỗi 2: Sử dụng hoá chất trong danh mục
c ấm (FSC-STD-30-001a EN) 6.6.4
Trang 18Qu ản lý rác thải
Rác thải cần được thu gom và xử lý thích
hợp: rác hữu cơ, kim loại, hoá chất, xăng –
dầu, vỏ nilon, chai nhựa
Dầu mỡ và hoá chất không được chôn ở
dưới đất hoặc chứa gần nguồn nước
Khai thác và vận hành khai thác cần hiệu
quả và tránh lãng phí: gỗ lớn, gỗ nhỏ, cànhnhánh, dăm và vỏ cây;
Tận dụng những sản phẩm phụ, phế thái để
sử dụng và tái chế
Trang 19R ừng có giá trị bảo tồn cao (HCVF)
Tất cả các tiêu chuẩn của QLRBV đều
nhắm vào mục tiêu bảo tồn các sinh cảnhloài quan trọng, đa dạng sinh học, chức năngdịch vụ hệ sinh thái (lưu vực, đất, chu trìnhsinh hoá tự nhiên), các yếu tố xã hội quantrọng đối với cộng đồng sống gần rừng;
HCVF dựa trên nền tảng này, nhưng nhấn
mạnh: khi một khu rừng có một trong cácgiá trị nêu trên đặc biệt quan trọng, cần cócác biện pháp bảo tồn bổ sung để các giá trị
đó không bị suy thoái/ bị ảnh hưởng bởi cáchoạt động quản lý
Trang 20Các b ước yêu cầu
Nh ận diện loại HCVF
◦ Mô tả các thông tin, các bên liên quan và các bên bị
ảnh hưởng, ví dụ về các loài HCV1 của quốc gia
◦ Khu vực địa lý và bản đồ các khu vực HCV;
◦ Các mối đe dọa đến HCV1
Chi ến lược quản lý
◦ Lập vùng bảo vệ
◦ Tăng cường các biện pháp thích hợp
Giám sát:
◦ Kế hoạch giám sát
◦ Kết quả giám sát & lưu trữ
◦ Lồng ghép kết quả vào chiến lược quản lý
Trang 22Sáu lo ại HCVFs
Trang 23R ừng có giá trị bảo tồn cao (HCVF)
HCV 1 – Đa d ạng loài Rừng chứa dựng các giá trị đa dạng sinh học* có ý nghĩa
qu ốc gia, khu vực hoặc toàn cầu, như các
loài các loài đ ặc hữu, quý hiếm, bị đe dọa
hoặc nguy cấp
HCV 2 – Các kiểu rừng và hệ sinh thái
c ấp cảnh quan* Hệ sinh thái* cấp sinh
cảnh lớn có ý nghĩa quốc gia, khu vực
ho ặc toàn cầu có các quần thể của hầu
h ết các loài xuất hiện tự nhiên theo kiểu phân b ố và độ phong phú tự nhiên.
Trang 25R ừng có giá trị bảo tồn cao (HCVF)
HCV3 – Các h ệ sinh thái* và sinh cảnh Các h ệ sinh thái*, sinh cảnh* hoặc nơi
ẩn náu* hiếm, bị đe dọa, hoặc nguy cấp.
HCV4 – D ịch vụ hệ sinh thái* xung
y ếu Dịch vụ hệ sinh thái* cơ bản trong các tình hu ống xung yếu*, bao gồm
khu v ực bảo vệ*của vùng đầu nguồn
n ước và kiểm soát xói mòn đất và
nh ững vùng đất dốc dễ bị tổn thương
Trang 27R ừng có giá trị bảo tồn cao (HCVF)
HCV5 – Các nhu c ầu của cộng đồng Các đ ịa điểm và tài nguyên cơ bản để đáp ứng các nhu cầu cơ bản của cộng
đ ồng địa phương* hoặc người dân bản
đ ịa* (về sinh kế, sức khỏe, dinh dưỡng,
nước, v.v.), được xác định thông qua sự
tham gia với các cộng đồng hoặc người dân b ản địa này.
Trang 28R ừng có giá trị bảo tồn cao (HCVF)
HCV 6 –Các giá tr ị văn hóa Các địa
điểm, tài nguyên, sinh cảnh và cảnh quan*
có ý ngh ĩa quốc gia hoặc toàn cầu về văn hóa, kh ảo cổ học hoặc lịch sử, và/hoặc có
t ầm quan trọng đặc biệt về văn hóa, sinh thái, kinh t ế hoặc tôn giáo/tâm linh quan
tr ọng đối với các nền văn hóa truyền
thống của cộng đồng địa phương*hoặc
ng ười dân bản địa*, được xác định thông qua s ự tham gia với cộng đồng địa
phương* hay người dân bản địa*.