Xã hội: người dân địa phương và xã hội hưởng lợi ích lâu dài; tạo ra động lực bảo vệ rừng và động lực thực thi kế hoạch quản lý dài hạn.. Các yêu cầu: chính, xã hội khi triển khai hoạt
Trang 2SFM = Quản lý rừng ổn định bằng các biện pháp phù hợp nhằ
m đạt các mục tiêu đề ra:
kinh tế: kinh doanh rừng lâu dài liên tục với năng suất, hiệu
quả ngày càng cao
xã hội: tuân thủ luật pháp, đóng góp với xã hội, đảm bảo
quyền & lợi ích cho cộng đồng
môi trường: duy trì khả năng phòng hộ môi trường, đa dạng
sinh học, không tác động các hệ sinh thái khác
Khái niệm & mục tiêu QLRBV:
Trang 3Kinh tế:
cấu trúc quản lý tạo lợi nhuận cho đơn vị mà không gây suy thoái rừng, hệ sinh thái hoặc bất lợi cho cộng đồng.
Xã hội:
người dân địa phương và
xã hội hưởng lợi ích lâu dài; tạo ra động lực bảo
vệ rừng và động lực thực thi kế hoạch quản lý dài hạn.
Môi trường:
khai thác lâm sản luôn
duy trì được tính đa
dạng sinh học, năng suất
và chu trình sinh thái của
khu rừng đó
Trang 4Thảo luận
1. Có mâu thuẫn nào trong quá trình thực thi giữa
03 phương diện hay không? Cho ví dụ
2. Phương diện nào còn nhiều thách thức nhất
trong bối cảnh Việt Nam? Vì sao?
Trang 51 Bền vững về Kinh tế là gì?
➡️ Kế hoạch quản lý phù hợp à nhằm đạt
được hiệu quả hoạt động tối ưu.
➡️ Bền vững về năng suất, sản lượng à duy
trì sức sản xuất dài hạn
➡️ Giám sát chặt chẽ việc thực thi à đảm bảo thành quả và điều chỉnh hoạt động nếu cần
thiết
➡️ Bảo vệ rừng à bảo vệ thành quả tạo lập
➡️ Tối đa hoá lợi ích từ rừng à Tăng tổng giá
trị mang lại và tái đầu tư
Trang 61.1 Kế hoạch quản lý
Kế hoạch quản lý được thiết lập phù hợp với
quy mô và phạm vi hoạt động;
◦ Ví dụ: Quản lý rừng trồng: giống, kỹ thuật trồng,
chăm sóc, năng suất, sâu bệnh Nhân lực
Nguồn kinh phí
Định kỳ (hàng năm, 5 năm) cập nhật và điều
chỉnh kế hoạch cho phù hợp mục tiêu mới;
Tóm tắt KHQL và chia sẻ công khai với các
bên liên quan;
Trang 71.2 Sản lượng khai thác
lượng tăng trưởng
◦ Lưu trữ dữ liệu theo dõi sản lượng hàng năm
◦ Định kỳ điều chỉnh mức khai thác theo trữ lượng thực tế;
◦ Tư liệu hóa và giải trình lựa chọn loài, phương thức, mật độ
◦ Có kế hoạch hướng dẫn thực hiện biện pháp khai thác, kỹ
thuật lâm sinh phù hợp.
Trang 81.3 Giám sát thực hiện
Vì sao phải giám sát?
Các yêu cầu:
chính, xã hội khi triển khai hoạt động;
(trước= rủi ro, nguy cơ à hạn chế; sau = tác động
liên quan theo định kỳ
Trang 91.4 Bảo vệ rừng
Bảo vệ rừng liên quan gì đến ‘hiệu quả kinh
tế’ trong quản lý rừng?
Các yêu cầu:
tái sinh, phục hồi, tăng trưởng rừng;
Trang 101.5 Tối ưu hoá lợi ích từ rừng
Tại sao cần tối ưu hóa, đa dạng hóa các lợi
ích mà rừng có thể mang lại? Ví dụ?
Các yêu cầu:
lâu dài, có tính đến chi phí môi trường & xã hội;
trình vận hành;
kiệm tài nguyên;
Trang 11NGUYÊN T ẮC 5: LỢI ÍCH TỪ RỪNG
Chủ rừng cần quản lý hiệu quả tất cả các loại lâm sản và dịch
vụ nhằm duy trì/tăng cường giá trị kinh tế lâu dài và các lợi ích
về môi trường/xã hội trong diện tích rừng mình quản lý
Xác định lâm sản/dịch vụ Khai thác << tăng trưởng
Kế hoạch quản lý tính đến tác động ngoại biên (+/-)
Ưu tiên dịch vụ tại chỗ Cam kết duy trì giá trị kinh
tế lâu dài & ổn định
Trang 122 Các giá trị xã hội cốt lõi trong QLRBV
◦ Hưởng lợi bình đẳng giữa người bản địa, cộng đồng địa phương với các chủ thể khác
Đặc trưng văn hóa
◦ Tôn trọng các đặc trưng văn hóa của cộng đồng, vùng miền trong tiến trình ra quyết định, lựa chọn phát triển
Sinh kế từ rừng
◦ Công nhận và hỗ trợ các phương thức sinh kế của người dân bản địa, cộng đồng phụ thuộc vào rừng
Trang 13Tại sao cần quan tâm đến các vấn đề
xã hội trong QLRBV?
Quyền của người dân
Thương hiệu kinh doanh
Vấn đề đạo đức
Vấn đề pháp lý
Áp lực bên ngoài
Đóng góp vào phát triển bền vững
Trang 14Bền vững về Xã hội là gì?
Tuân thủ pháp luật (quốc gia, quốc tế) về
quyền sử dụng đất, đa dạng sinh học,
Tôn trọng quyền sử dụng/hưởng dụng rừng
của người dân địa phương (xung đột)
Đóng góp vào phúc lợi xã hội, cộng đồng ở
nơi triển khai các hoạt động lâm nghiệp
Đảm bảo các yêu cầu phúc lợi cho người lao động (sức khỏe, thu nhập, quyền cơ bản)
Đóng góp vào phát triển kinh tế, thân thiện
Trang 15NGUYÊN TẮC 1: TUÂN THỦ LUẬT PHÁP
Pháp nhân hợp pháp Tình trạng hợp pháp
Hoạt động/sử dụng trái phép Kinh doanh hợp pháp
Vận chuyển & Kinh doanh Quyền truyền thống/ pháp lý Hối lộ và Tham nhũng
Cam kết lâu dài với QLRBV
Chủ rừng phải tuân thủ các quy định pháp lý của quốc
đ ầy đủ các quy định về thuế, phí
Trang 16(1986);
Peoples in Independent Countries (1989);
Trang 172.2 Quyền sử dụng/hưởng dụng rừng
Tại sao QLRBV lại yêu cầu quyền sử dụng
rừng?
Yêu cầu:
diện tích rừng được giao;
nước/truyền thống) của người địa phương
Trang 182.3 Cam kết với mục tiêu QLRBV
Có kế hoạch rõ ràng về tái đầu tư một phần
lợi nhuận vào các hoạt động nhằm duy trì
Trang 192.4 Quyền của người dân địa phương
Tôn trọng các quyền của người dân địa
phương;
Bao gồm:
rừng địa phương;
diễn ra cộng đồng (FPIC = free, prior and informed consent)
thống, sử dụng, phát triển rừng phù hợp với địa
Trang 20Chi tiết các quyền
Các hình th ức ‘sở hữu’
Các quyền
Ch ủ sở hữu
Ch ủ sử dụng
Ng ười đại diện
Ng ười sử
dụng
Ti ếp cận (Access): Được phép đi vào một
Khai thác (Withdrawal): Được phép thu hái
Quản lý (Management): Quyền quyết định
v ề hình thức sử dụng & cải thiện chất lượng
tài nguyên
Loại trừ (Exclusion): Quyền quyết định ai
đ ược phép tiếp cận và cách thức chuyển giao
Chuyển nhượng (Alienation): Quyền quyết
Trang 23Áp lực từ bên ngoài
Áp lực từ người dân địa phương về nhu cầu
sử dụng đất
Áp lực từ các tổ chức xã hội trong phát triển
kinh tế, xã hội địa phương
Áp lực từ công đoàn về quyền lợi của công
nhân: sức khoẻ, điều kiện làm việc, phúc lợi, lương và thu nhập
Trách nhiệm đền bù trong phát triển lâm
nghiệp, bồi thường, giải quyết xung đột
Trang 256 Nhận diện các bên liên quan
Trang 26Nhận diện các bên liên quan