1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG

22 264 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục ti•u ph‡t triển bền vững về kinh tế: • Duy tr“ tăng trưởng kinh tế nhanh vˆ ổn định tr•n cơ sở n‰ng cao kh™ng ngừng t’nh hiệu quả, hˆm lượng khoa học-c™ng nghệ vˆ sử dụng tiết kiệm t

Trang 2

Chương 1 BËI MỞ ĐẦU

1.1 Ph‡t triển bền vững vˆ vai tr˜ của l‰m nghiệp trong ph‡t triển bền vững

1.1.1 Lý luận về ph‡t triển bền vững:

¥ Kh‡i niệm: Ph‡t triển bền vững lˆ sự ph‡t triển c— thể đ‡p ứng c‡c nhu cầu hiện tại vˆ kh™ng lˆm tổn hại đến sự thỏa m‹n nhu cầu trong tương lai, đảm bảo sử dụng đœng mức vˆ ổn định tˆi nguy•n thi•n nhi•n, m™i trường sống (WCED, 1987)

¥ C‡c nguy•n tắc:

o Duy tr“ năng lực t‡i sinh của tˆi nguy•n c— khả năng t‡i sinh Ð nghĩa lˆ tốc độ khai th‡c kh™ng n•n vượt qu‡ tốc độ t‡i sinh Ð vˆ tr‡nh sự ™ nhiễm qu‡ mức

o Khuyến kh’ch việc s‡ng tạo vˆ ‡p dụng c‡c c™ng nghệ chuyển đổi từ việc

sử dụng tˆi nguy•n kh™ng c— khả năng t‡i sinh sang tˆi nguy•n c— khả năng t‡i sinh

o Khai th‡c tˆi nguy•n c— thể t‡i sinh ở tốc độ bằng với tốc độ tạo ra c‡c chất c— thể thay thế cho c‡c tˆi nguy•n ấy

o Giới hạn quy m™ hoạt động kinh tế trong phạm vi mˆ m™i trường c— thể tải được

o Thay thế việc sử dụng tˆi nguy•n hữu hạn bằng việc sử dụng tˆi nguy•n v™ hạn

o Giảm nhu cầu để giảm việc khai th‡c, sử dụng tˆi nguy•n bằng c‡ch khuyến kh’ch tiết kiệm trong ti•u d•ng

1.1.2 C‡c chỉ ti•u ph‡t triển bền vững

a Chỉ ti•u đo lường chất lượng cuộc sống (Human Development Indexes = HDI):

- Thu nhập quốc d‰n t’nh theo đầu người (GDP)

- Tuổi thọ b“nh qu‰n nam giới, nữ giới

- Học vấn: tỷ lệ m• chữ, trung học, đại học

- Tự do trong c‡c hoạt động kinh tế, ch’nh trị, văn h—a, x‹ hội

- Chất lượng m™i trường: mức độ ™ nhiễm

b Chỉ ti•u về t’nh bền vững sinh th‡i:

- Bảo tồn hệ sinh th‡i phụ trợ vˆ đa dạng sinh học

- Bảo đảm sử dụng bền vững tˆi nguy•n t‡i tạo, hạn chế suy tho‡i tˆi nguy•n kh™ng t‡i tạo

- Nằm trong sức ÔmangÕ của c‡c hệ sinh th‡i phụ trợ

1.1.3 Phương ph‡p tiếp cận trong ph‡t triển bền vững

a Tiếp cận mang t’nh x‹ hội:

- Định luật Pareto về sự cải thiện tối ưu: Òkhi ph‡t triển ’t nhất lˆ c— một người kh‡ l•n nhưng kh™ng ai bị tồi điÓ

- Nguy•n tắc đền b• do tổn hại m™i trường

- Trợ giœp tˆi ch’nh đối với c‡c nước ngh•o

- Lợi ’ch, tr‡ch nhiệm l‰u dˆi hơn lˆ lợi ’ch trước mắt

- Ph‡t triển tiến bộ KHKT để tối ưu h—a việc sử dụng tˆi nguy•n

b Tiếp cận kinh tế:

Trang 3

- Tăng trưởng bền vững kinh tế: Tối đa lượng hˆng h—a cực đại c— thể ti•u thụ mˆ kh™ng lˆm giảm gi‡ trị tˆi sản vốn

- Sử dụng tˆi nguy•n t‡i tạo: Tổng gi‡ trị kh™ng bị suy giảm theo thời gian, chẩt lượng cuộc sống ~ chất lượng m™i trường

- Đảm bảo trạng th‡i bền vững kinh tế: ti•u chuẩn an toˆn tối thiểu

c Tiếp cận sinh th‡i:

- T’nh phục hồi

- Năng suất sinh học

- T’nh bền vững

1.1.4 Định hướng ph‡t triển bền vững của Việt Nam

a Mục ti•u ph‡t triển bền vững về kinh tế:

• Duy tr“ tăng trưởng kinh tế nhanh vˆ ổn định tr•n cơ sở n‰ng cao kh™ng ngừng t’nh hiệu quả, hˆm lượng khoa học-c™ng nghệ vˆ sử dụng tiết kiệm tˆi nguy•n thi•n nhi•n vˆ cải thiện m™i trường

• Thay đổi m™ h“nh vˆ c™ng nghệ sản xuất, m™ h“nh ti•u d•ng theo hướng sạch hơn vˆ th‰n thiện với m™i trường

• Thực hiện qu‡ tr“nh "c™ng nghiệp ho‡ sạch"

• Ph‡t triển n™ng nghiệp vˆ n™ng th™n bền vững

• Ph‡t triển bền vững v•ng vˆ x‰y dựng c‡c cộng đồng địa phương ph‡t triển bền vững

b Mục ti•u ph‡t triển bền vững về X‹ hội:

• Tập trung nỗ lực để xo‡ đ—i, giảm ngh•o, tạo th•m việc lˆm

• Tiếp tục hạ thấp tỷ lệ gia tăng d‰n số, giảm bớt sức Žp của sự gia tăng d‰n số vˆ t“nh trạng thiếu việc lˆm

• Định hướng qu‡ tr“nh đ™ thị ho‡ vˆ di d‰n nhằm ph‰n bố hợp lý d‰n cư vˆ lực lượng lao động theo v•ng, bảo vệ m™i trường bền vững ở c‡c địa phương, trước hết lˆ c‡c đ™ thị

• N‰ng cao chất lượng gi‡o dục để n‰ng cao d‰n tr’, tr“nh độ nghề nghiệp th’ch hợp với y•u cầu của sự nghiệp ph‡t triển đất nước

• Tăng số lượng vˆ n‰ng cao chất lượng c‡c dịch vụ y tế vˆ chăm s—c sức khoẻ nh‰n d‰n, cải thiện c‡c điều kiện lao động vˆ vệ sinh m™i trường sống

c Mục ti•u ph‡t triển bền vững về M™i trường:

• Sử dụng hợp lý, bền vững vˆ chống tho‡i ho‡ tˆi nguy•n đất

• Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả vˆ bền vững tˆi nguy•n kho‡ng sản

• Bảo vệ m™i trường nước vˆ sử dụng bền vững tˆi nguy•n nước

• Bảo vệ m™i trường vˆ tˆi nguy•n biển, ven biển, hải đảo

• Bảo vệ vˆ ph‡t triển rừng

• Giảm ™ nhiễm kh™ng kh’ ở c‡c đ™ thị vˆ khu c™ng nghiệp

• Quản lý chất thải rắn vˆ chất thải nguy hại

• Bảo tồn đa dạng sinh học

• Giảm nhẹ biến đổi kh’ hậu vˆ hạn chế những ảnh hưởng c— hại của biến đổi kh’ hậu, g—p phần ph˜ng, chống thi•n tai

Trang 4

1.2 Tˆi nguy•n rừng tr•n thế giới vˆ Việt Nam

1.2.1 Tˆi nguy•n rừng tr•n thế giới (FAO, 2015)

- Rừng chiếm 31% (gần 4 tỷ ha) tổng diện t’ch đất toˆn cầu B“nh qu‰n mỗi người tr•n thế giới c— 0.6 ha rừng

- Ph‰n bố diện t’ch rừng theo c‡c v•ng kh’ hậu: 44% nhiệt đới, 8% ‡ nhiệt đới (sub-tropical), 26% ™n đới, vˆ 22% ở bắc cực (boreal)

- Ba v•ng địa lý c— diện t’ch rừng lớn nhất lˆ ch‰u åu (25%), Nam Mỹ (21%) vˆ Bắc Mỹ (16%) Tổng số 75% diện t’ch rừng nằm ở c‡c nước c— thu nhập tb cao/cao (tr•n 4035 Ð 12.475$/y); 25% c˜n lại nằm ở c‡c nước c— thu nhập tb thấp & thấp (dưới 1025-4035)

- Giai đoạn 1990-2015, diện t’ch rừng thế giới suy giảm 3% (từ 4128M c˜n 3999M)

- Tốc độ mất rừng nhiệt đới c— giảm, nhưng vẫn ở mức cao: từ 16 tr ha/năm (1990s) xuống 13 tr ha/năm (2000s) Nhiều nhất: Brazil vˆ Indonesia

- Rừng thế giới hấp thu một lượng lớn cacbon: 289 tỷ tấn

- Rừng nguy•n sinh: 36%, rừng thứ sinh: 57%, rừng trồng: 7%

- 30% diện t’ch rừng chủ yếu dˆnh cho khai th‡c gỗ vˆ LSNG, 8% diện t’ch rừng phục vụ cho mục ti•u bảo tồn đất vˆ nước;

- Khai th‡c gỗ: 100 tỷ $ (2003-2007), gi‡ trị LSNG: 18.5 tỷ $ (2005)

- 10 triệu người lˆm trực tiếp trong ngˆnh l‰m nghiệp Ð số người sống bằng nghề rừng lớn hơn; 80% rừng do nhˆ nước quản lý

- Đầu tư 1 ha rừng: 7.5$, Thu: 4.5$

1.2.2 Tˆi nguy•n rừng Việt Nam (QĐ 3158/QĐ-BNN-TCLN ngˆy 27/7/2016)

- Tổng diện t’ch đất rừng: 14.061.856 ha, trong đ— c— 10.175.519 ha rừng

tự nhi•n (72,36%); 3.886.337 ha rừng trồng (27,64%)

- Độ che phủ rừng toˆn quốc năm 2015 lˆ 40,84% (t’nh tr•n 13,5 triệu ha rừng);

- Diện t’ch 3 loại rừng gồm đặc dụng: 2,1 triệu ha (15,0%), ph˜ng hộ: 4,5

tr ha (31,7%), sản xuất: 6,7tr ha (47.4%), ngoˆi quy hoạch: 825.000 ha (5.9%)

- Trong số 7 chủ rừng, BQL Rừng quản lý diện t’ch lớn nhất với gần 5 triệu ha rừng (34,8%), hộ gia đ“nh 3,1 triệu ha (22,4%), UBND x‹ đang tạm thời quản lý 2,7 triệu ha (19.2%) Cộng đồng quản lý hơn 1,1 triệu

ha (7,9%)

- Trong v˜ng 20 năm qua, nhận thức về ngˆnh l‰m nghiệp ở Việt Nam đ‹ thay đổi từ ph‡t triển sản xuất l‰m nghiệp dựa vˆo quốc doanh sang ph‡t triển l‰m nghiệp dựa tr•n cơ sở x‹ hội ho‡ Љy lˆ bước tiến quan trọng

về quan điểm, nhận thức vˆ thừa nhận vai tr˜ của tất cả c‡c thˆnh phần kinh tế trong sự nghiệp bảo vệ vˆ ph‡t triển rừng

- Chủ trương x‹ hội h—a nghề rừng đ‹ được thể chế h—a trong hệ thống ph‡p luật như Luật Bảo vệ vˆ Ph‡t triển rừng 2004, Luật Đất đai 2003, Luật Bảo vệ m™i trường 2005 vˆ đ‹ g—p phần t’ch cực n‰ng cao hiệu quả quản lý rừng Chương tr“nh ph‡t triển vˆ quản lý rừng bền vững trong Chiến lược l‰m nghiệp quốc gia giai đoạn 2006-2020 được coi lˆ một chương tr“nh trọng t‰m với c‡c mục ti•u cụ thể, trong đ— c— mục ti•u

Trang 5

Quản lý, bảo vệ, ph‡t triển vˆ sử dụng bền vững 16,24 triệu ha đất c— rừng (8,4 triệu ha rừng sản xuất, 5,68 triệu ha rừng ph˜ng hộ vˆ 2,16 triệu ha rừng đặc dụng), sản lượng gỗ khai th‡c trong nước đạt 20-24 triệu m3/năm - đ‡p ứng về cơ bản nhu cầu nguy•n liệu cho c™ng nghiệp chế biến l‰m sản, với 30% diện t’ch rừng sản xuất được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững vˆo năm 2020

- Cũng tr•n tinh thần chủ trương x‹ hội h—a nghề rừng, hệ thống ch’nh s‡ch mới cũng đ‹ được x‰y dựng Với ch’nh s‡ch giao đất giao rừng, chủ

sử dụng đ‹ đa dạng hơn trước với tổng diện t’ch đ‹ giao gần 10 triệu ha (cho c‡c thˆnh phần kinh tế), đất giao cho c‡c hộ gia đ“nh vˆ tập thể tăng l•n gần 3 triệu ha Cộng đồng d‰n cư th™n bản đ‹ được c™ng nhận c— đủ

tư c‡ch ph‡p nh‰n để được giao (quản lý 2 triệu ha)

- Ch’nh s‡ch tˆi ch’nh đ‹ cho phŽp đa dạng ho‡ nguồn vốn bảo vệ vˆ ph‡t triển rừng, cho phŽp triển khai rộng ch’nh s‡ch chi trả dịch vụ m™i trường rừng, Quỹ bảo vệ vˆ ph‡t triển rừng ở cả trung ương vˆ địa phương đ‹ được phŽp thˆnh lập

- Về quản lý rừng đ‹ ban hˆnh c‡c văn bản ph‡p lý quan trọng cho 03 loại rừng: Rừng đặc dụng (Nghị định 117/2010/NĐ-CP), Rừng ph˜ng hộ (Quyết định 17/2015/QĐ-TTg), Rừng sản xuất (Quyết định 49/2016/QĐ-TTg)

- Về sử dụng rừng, đ‹ quan t‰m x‰y dựng th’ điểm m™ h“nh quản lý rừng bền vững ở nhiều c™ng ty, l‰m trường theo c‡c phương ‡n quản lý rừng bền vững; đ‹ x‰y dựng được Hướng dẫn khai th‡c rừng cộng đồng, Hướng dẫn khai th‡c t‡c động thấp Nhiều ch’nh s‡ch li•n quan đến quản

lý rừng bền vững đ‹ được ban hˆnh như: Th™ng tư 38/2014 về Phương

‡n QLRBV; QĐ 1280/2015/QĐ-BNN-TCLN về ph• duyệt Kế hoạch hˆnh động QLRBV&CCR 2015-2020; QĐ 38/2016/QĐ-BNN-TCLN ph• duyệt Đề ‡n thực hiện QLRBV&CCR 2016-2020;

- Về ph‡t triển rừng, đ‹ quan t‰m tới ch’nh s‡ch hỗ trợ ph‡t triển rừng sản xuất tại Quyết định 38/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Ch’nh phủ về ch’nh s‡ch hỗ trợ ph‡t triển rừng sản xuất Về bảo vệ rừng, Quyết định 126/QĐ-TTg ngˆy 08/2/2012 của Thủ tướng Ch’nh phủ đ‹ cho phŽp th’ điểm chia

sẻ lợi ’ch trong quản lý, bảo vệ vˆ ph‡t triển bền vững rừng đặc dụng, ch’nh s‡ch hỗ trợ lương thực cho đồng bˆo d‰n tộc thiểu số trồng rừng thay thế nương rẫy, đ‹ quan t‰m tới v•ng s‰u v•ng xa, đặc biệt kh— khăn, gắn ph‡t triển kinh tế l‰m nghiệp với việc n‰ng cao đời sống, xo‡ đ—i giảm ngh•o

- Về ch’nh s‡ch đˆo tạo, khuyến l‰m, tạo việc lˆm, đ‹ c— một số trường, trung t‰m đˆo tạo được bố tr’ kh‡ hợp lý ở c‡c v•ng, đ‹ hỗ trợ x‰y dựng được một số sổ tay hướng dẫn kỹ thuật, đ‹ hỗ trợ x‰y dựng được một số m™ h“nh thˆnh c™ng lˆm cơ sở để phổ biến nh‰n rộng, mang lại thu nhập

vˆ tạo th•m nhiều việc lˆm cho người d‰n địa phương

- Về ch’nh s‡ch đổi mới l‰m trường quốc doanh, đ‹ c— một sự ph‰n định r› rˆng hơn giữa chức năng cung cấp dịch vụ c™ng ’ch với chức năng sản xuất kinh doanh, tạo cơ sở để doanh nghiệp l‰m nghiệp c— phương ‡n lˆm ăn hiệu quả hơn với chức năng lˆ một doanh nghiệp đặc th• đồng

Trang 6

thời cũng giœp rˆ so‡t lại hiệu quả sử dụng đất tạo tiền đề cho việc giao lại đất l‰m nghiệp vˆ rừng hợp lý hơn, dựa vˆo năng lực quản lý vˆ nhu cầu thực tế

1.3 Kh‡i niệm Quản lý rừng bền vững

¥ ITTO (1998): Quản lý rừng bền vững lˆ qu‡ tr“nh quản lý những l‰m phần ổn

định nhằm đạt được một hoặc nhiều hơn những mục ti•u quản lý đ‹ được đề ra một c‡ch r› rˆng như:

o đảm bảo sản xuất li•n tục những sản phẩm vˆ dịch vụ rừng mong muốn

o c‡c gi‡ trị m™i trường, x‹ hội vˆ kinh tế của tất cả c‡c loại rừng

o cho lợi ’ch của c‡c thế hệ hiện tại vˆ cả tương lai

¥ FAO (1995): Quản lý rừng bền vững lˆ sự quản lý vˆ sử dụng rừng, đất rừng

sao cho:

o bảo đảm t’nh đa dạng sinh học của rừng, t’nh sản xuất của rừng, khả

năng t‡i sinh, sức sống vˆ tiềm năng của rừng

o đ‡p ứng được những nhu cầu hiện tại vˆ tương lai với chức năng sinh

th‡i, kinh tế, x‹ hội của rừng ở mức độ địa phương, quốc gia, toˆn cầu

o kh™ng g‰y tổn hại tới lợi ’ch sinh th‡i kh‡c

¥ T—m lại, QLRBV lˆ quản lý rừng ổn định bằng c‡c biện ph‡p ph• hợp nhằm đạt c‡c mục ti•u đề ra (sản xuất gỗ nguy•n liệu, gỗ gia dụng, l‰m sản ngoˆi gỗ; ph˜ng hộ m™i trường, bảo vệ đầu nguồn, bảo vệ chống c‡t bay, chống sạt lở đất; bảo tồn đa dạng sinh học, bảo tồn loˆi, bảo tồn c‡c hệ sinh th‡i), nhằm:

o Bền vững về kinh tế: kinh doanh rừng l‰u dˆi li•n tục với năng suất, hiệu

quả ngˆy cˆng cao (kh™ng khai th‡c lạm vˆo vốn rừng; duy tr“ vˆ ph‡t triển diện t’ch, trữ lượng rừng; ‡p dụng c‡c biện ph‡p kỹ thuật lˆm tăng năng suất rừng)

o Bền vững về mặt x‹ hội kinh doanh rừng phải tu‰n thủ c‡c luật ph‡p, thực

hiện tốt c‡c nghĩa vụ đ—ng g—p với x‹ hội, bảo đảm quyền hạn vˆ quyền lợi cũng như mối quan hệ tốt với nh‰n d‰n, với cộng đồng địa phương

o Bền vững về m™i trường kinh doanh rừng duy tr“ được khả năng ph˜ng

hộ m™i trường vˆ duy tr“ được t’nh đa dạng sinh học của rừng, đồng thời kh™ng g‰y t‡c hại đối với c‡c hệ sinh th‡i kh‡c

1.4 Những thˆnh tố ch’nh trong quản lý rừng bền vững

1.4.1 Khung ch’nh s‡ch vˆ ph‡p luật

- Tu‰n thủ ph‡p luật vˆ c‡c quy định

- Quyền hưởng dụng vˆ sử dụng rừng

- Cam kết vˆ ch’nh s‡ch của c‡c cơ quan/tổ chức l‰m nghiệp

1.4.2 Sản xuất c‡c sản phẩm l‰m nghiệp một c‡ch tối ưu vˆ bền vững

Trang 7

- Kế hoạch quản lý

- Năng suất bền vững

- Gi‡m s‡t những t‡c động của kế hoạch quản lý

- Bảo vệ rừng khỏi c‡c hoạt động phi ph‡p

- Bền vững về kinh tế, tối ưu ho‡ lợi ’ch từ rừng

1.4.3 Bảo vệ m™i trường

- Їnh gi‡ t‡c động m™i trường

- Bảo tồn đa dạng sinh học

- Bền vững hệ sinh th‡i

- Sử dụng ho‡ chất

- Quản lý chất thải

1.4.4 Phœc lợi của con người

- Tiến tr“nh tham vấn vˆ tham gia

- Quản lý s‰u bệnh hại

- Bảo tồn vˆ phục hồi rừng tự nhi•n

1.5 V“ sao cần quan t‰m đến quản lý rừng bền vững?

¥ Người quản lý rừng vận hˆnh trong khu™n khổ của luật ph‡p, ch’nh s‡ch, vˆ c‡c tiến tr“nh thể chế - n—i c‡ch kh‡c Ð đang được quản trị Do vậy c‡c y•u cầu về quản trị rừng lˆ nền tảng căn bản vˆ c— ảnh hưởng đến quyết định của c‡c nhˆ quản lý về c‡ch thức quản lý rừng bền vững;

¥ Quản trị rừng li•n quan đến ch’nh s‡ch, luật ph‡p, vˆ thể chế vˆ t‡c động đến việc con người sẽ hˆnh xử với rừng như thế nˆo Quản trị rừng (forest governance FG) kh‡c với quản lý rừng (forest management) ở chỗ FG chœ trọng đến Ôchất lượng của tiến tr“nh ra quyết địnhÕ Ð t’nh minh bạch, chịu tr‡ch nhiệm,

vˆ b“nh đẳng Ð hơn lˆ việc ban hˆnh một ch’nh s‡ch thuần tuý theo kiểu hˆnh ch’nh Quản trị rừng bao gồm c‡c đặc trưng cơ bản sau: Tu‰n thủ luật ph‡p, Minh bạch, B“nh đẳng, Hiệu quả, vˆ Tr‡ch nhiệm giải tr“nh

¥ Ở nhiều quốc gia, quản trị rừng đ‹ hỗ trợ thœc đẩy cải thiện ch’nh s‡ch, luật ph‡p,

vˆ thể chế dẫn đến quản lý rừng bền vững V’ dụ:

o Thảo luận vˆ thực thi ch’nh s‡ch hiện nay đ‹ bao gồm nhiều b•n li•n quan chứ kh™ng c˜n b— hẹp trong phạm vi cơ quan nhˆ nước vˆ c‡c nh—m đặc quyền

o Mục ti•u ch’nh s‡ch ở nhiều quốc gia hiện nay kh™ng chỉ nhắm đến rừng như lˆ nguồn gỗ hoặc đất đai dˆnh cho ph‡t triển, mˆ bao gồm nhiều loại h“nh sản phẩm vˆ dịch vụ từ rừng;

Trang 8

o Nhiều cộng đồng phụ thuộc vˆo rừng ở c‡c nước ph‡t triển đang dần được c™ng nhận quyền quản lý rừng (được giao rừng) vˆ do vậy c— điều kiện

¥ Ở một vˆi quốc gia, l‰m nghiệp lˆ lựa chọn tốt nhất cho ph‡t triển ở c‡c v•ng đặc biệt lˆ n™ng th™n L‰m nghiệp c— thể giœp giảm ngh•o một c‡ch hiệu quả vˆ bền vững nhất;

¥ Một số th‡ch thức đối với SFM trong tương lai:

o Để cải thiện quản trị rừng ở c‡c nước ph‡t triển, cần kết hợp giữa tập huấn

vˆ hỗ trợ cho c‡c nhˆ quản lý l‰m nghiệp, gia tăng khuyến kh’ch thực hˆnh SFM, ph‡t triển vˆ ‡p dụng c‡c luật lệ ch’nh s‡ch thœc đẩy SFM;

o Thoả hiệp giữa mục ti•u an toˆn lương thực vˆ mục ti•u bảo tồn thể hiện qua c‡c quyết định sử dụng đất l‰m nghiệp;

o C‡c sản phẩm l‰m nghiệp cần c— t’nh cạnh tranh cao (so với sản phẩm thay thế bằng nhựa hoặc sắt) trong khi vẫn phải duy tr“ c‡c chức năng hˆng ho‡ vˆ dịch vụ kh‡c (theo y•u cầu SFM) lˆ một th‡ch thức

o Khai th‡c gỗ lậu sẽ lˆ th‡ch thức lớn cho việc vận hˆnh SFM do sản phẩm

sẽ được chˆo b‡n với gi‡ thấp hơn, vˆ do đ— kh— thu hœt nguồn đầu tư vˆo SFM (do lợi nhuận thấp hơn từ việc cạnh tranh với gỗ lậu)

o Thay đổi về c™ng nghệ c— thể dẫn đến việc thay đổi c‡c quan niệm n•u tr•n V’ dụ c™ng nghệ sản xuất v‡n từ gỗ dăm (gỗ d‡n, gỗ lạng, gỗ MDF) đ‹ ảnh hưởng nhiều đến trồng rừng ở ch‰u ç Đặc biệt, do khả năng đ‡p ứng đa dạng về chủng loại sản phẩm, rừng trồng cho c‡c sản phẩm nˆy c— xu hướng thuần loˆi Ð c‰y mọc nhanh Ð vˆ cho năng suất cao Do vậy lựa chọn thị trường sẽ thi•n về c‡c kiểu rừng trồng nˆy, vˆ do vậy sẽ ’t quan t‰m hơn đến kiểu rừng đa loˆi, đa tầng t‡n vốn c— thể đ‡p ứng c‡c mục ti•u kh‡c về dịch vụ m™i trường vˆ ph˜ng hộ

Trang 9

Chương 2 QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG VỀ KINH TẾ - XÌ HỘI

2.1 Kh‡i niệm

2.1.1 Nhận thức chung

Rừng lu™n c— vai tr˜ quan trọng đối với con người, tuy nhi•n c‡c nhˆ quản lý l‰m nghiệp thường xem nhẹ c‡c vấn đề x‹ hội li•n quan đến quản lý vˆ sử dụng tˆi nguy•n rừng C‡c vấn đề x‹ hội ph‡t sinh trong qu‡ tr“nh quản lý vˆ sử dụng rừng do rừng thường xuy•n cung cấp kết hợp nhiều loại hˆng h—a vˆ dịch vụ cho nhiều nh—m đối tượng sử dụng kh‡c nhau Đối tượng hưởng lợi của hˆng h—a vˆ dịch vụ rừng c— thể lˆ địa phương, quốc gia hay toˆn cầu Quản lý rừng bền vững c™ng nhận tất cả c‡c hˆng h—a (gỗ, thực phẩm, nhi•n liệu vˆ c‰y thuốc) vˆ dịch vụ (bảo vệ nguồn nước, đất, điều hoˆ kh’ hậu) mˆ người d‰n thu được từ rừng Trong những năm gần đ‰y, thuật ngữ Ôc‡c b•n li•n quanÕ đ‹ được sử dụng để m™ tả tất cả những b•n quan t‰m hoặc bị ảnh hưởng (trực tiếp hoặc gi‡n tiếp) bởi c‡c hoạt động quản lý rừng Quản lý rừng bền vững cần quan t‰m đến việc ph‰n t’ch c‡c b•n li•n quan bởi quan điểm về lợi ’ch từ rừng của mỗi b•n thường kh‡c nhau, vˆ do vậy c— c‡ch quản lý kh‡c nhau, dẫn đến c‡c vấn đề x‹ hội xảy

ra cũng ở c‡c mức độ kh‡c nhau

2.1.2 Một số định nghĩa

¥ Quản lý rừng bền vững về mặt x‹ hội nhằm giœp người d‰n địa phương vˆ toˆn bộ x‹ hội n—i chung được hưởng những lợi ’ch l‰u dˆi từ rừng, cung cấp những khuyến kh’ch/động lực giœp duy tr“ bền vững tˆi nguy•n rừng, vˆ ‡p dụng c‡c kế hoạch quản

lý rừng l‰u dˆi, bền vững;

¥ Quản lý rừng bền vững về mặt kinh tế hỗ trợ cho c‡c c™ng ty, đơn vị l‰m nghiệp c— cấu trœc tổ chức vˆ c‡ch thức quản lý nhằm gia tăng lợi nhuận mˆ kh™ng g‰y tổn hại

đến tˆi nguy•n rừng, hệ sinh th‡i, vˆ cộng đồng xung quanh

2.1.3 Mối quan hệ giữa quản lý rừng bền vững với ph‡t triển kinh tế - x‹ hội

- L‰m nghiệp lˆ một ngˆnh kinh tế kỹ thuật đặc th•, giữ vai tr˜ v™ c•ng quan trọng trong việc bảo vệ m™i trường vˆ ph‡t triển bền vững của nhiều quốc gia tr•n thế giới, trong đ— c— Việt Nam

- Nghề rừng lˆ nghề tạo ra một loại tˆi nguy•n thi•n nhi•n c— thể t‡i tạo được, c— gi‡ trị ph˜ng hộ đầu nguồn, ph˜ng hộ ven biển, giœp điều h˜a kh’ hậu, điều tiết nguồn nước, hạn chế x—i m˜n, rửa tr™i, sạt lở, hạn chế thi•n tai lũ lụt, hạn h‡n, chống tho‡i h—a đất vˆ hoang mạc h—a, g—p phần bảo tồn đa dạng sinh học, cung cấp nguồn nhi•n liệu sinh học thay thế nhi•n liệu h—a thạch vˆ ứng ph— t’ch cực hiệu quả với biến đổi kh’ hậu toˆn cầu (BĐKH)

- L‰m nghiệp bền vững kh™ng chỉ c— vị tr’ quan trọng đối với đời sống kinh tế-x‹ hội của từng quốc gia n—i ri•ng vˆ của toˆn cầu n—i chung mˆ c˜n g—p phần đắc lực trong việc giảm thiểu t‡c hại của thi•n tai vˆ ứng ph— t’ch cực với biến đổi kh’ hậu tr•n thế giới, đ—ng g—p quan trọng cho qu‡ tr“nh x‰y dựng một nền kinh

tế xanh, hướng tới ph‡t triển bền vững

- Nếu đơn giản h—a việc hiểu kinh tế xanh lˆ "ăn sạch, uống sạch, thở sạch, ở sạch

vˆ an toˆn" th“ rừng đ—ng vai tr˜ rất t’ch cực cho kinh tế xanh v“ n— giœp tạo ra m™i trường sống trong lˆnh, an toˆn cho con người vˆ tất cả c‡c sinh vật tr•n tr‡i đất, hấp thụ vˆ giảm nhẹ ph‡t thải kh’ nhˆ k’nh, cung cấp c‡c sản phẩm vˆ dịch

Trang 10

vụ m™i trường cho ph‡t triển sản xuất vˆ đời sống, cung cấp nơi ở, việc lˆm, tạo sinh kế ổn định vˆ lˆ khởi nguồn đời sống văn h—a t‰m linh của những cộng đồng sống trong vˆ gần rừng Љy cũng ch’nh lˆ mục ti•u của ph‡t triển bền vững

2.2 Quản lý rừng bền vững về kinh tế

2.2.1 Bền vững về sản lượng

¥ Quản lý rừng phải đạt được sự bền vững về kinh tế, trong khi vẫn quan t‰m đầy

đủ c‡c vấn đề m™i trường, x‹ hội, vˆ c‡c chi ph’ sản xuất, vˆ đảm bảo đầu tư cần thiết để duy tr“ lợi ’ch sinh th‡i của rừng

o X‰y dựng kế hoạch hoạt động vˆ ước t’nh ng‰n s‡ch, bao gồm chi ph’ vˆ thu nhập mong đợi cho ’t nhất lˆ một năm tˆi ch’nh hiện hˆnh

o Ng‰n s‡ch hˆng năm phải chi tiết c‡c chi ph’ cho việc thực thi c‡c cam kết về m™i trường vˆ x‹ hội cũng như toˆn bộ chi ph’ sản xuất kh‡c

o Thu nhập trong ng‰n s‡ch hˆng năm phải được ước t’nh dựa tr•n c‡c giả thiết thực tiễn vˆ ph• hợp với gi‡ trị l‰m sản khi so s‡nh với mức trung b“nh trong nước vˆ khu vực

o Nếu cần thiết, phải tiến hˆnh đầu tư th•m nhằm tạo ra, duy tr“ lợi ’ch sinh th‡i của rừng

¥ Mức độ khai th‡c sản phẩm rừng kh™ng được vượt qu‡ ngưỡng để c— thể duy tr“ rừng bền vững dˆi l‰u

o Tỷ lệ khai th‡c được cho phŽp hˆng năm (AAC) phải được thể hiện trong

kế hoạch quản lý rừng vˆ t’nh to‡n dựa tr•n c‡c phương ph‡p đ‹ được c™ng nhận, vˆ tu‰n theo c‡c mục ti•u quản lý rừng

o Tỷ lệ khai th‡c ước t’nh được biện minh r› theo sản lượng tăng trưởng bền vững của l‰m sản

o Sản lượng khai th‡c được gi‡m s‡t, tˆi liệu ho‡ vˆ quan t‰m xem xŽt trong qu‡ tr“nh lập kế hoạch

o Khai th‡c l‰m sản ngoˆi gỗ được cấp phŽp kh™ng được vượt qu‡ tỷ lệ tăng trưởng ước t’nh trong dˆi hạn

2.2.2 Gi‡ trị kinh tể tổng hợp của tˆi nguy•n rừng

¥ Hoạt động quản lý rừng vˆ hoạt động tiếp thị phải khuyến kh’ch sử dụng vˆ chế biến tối ưu tại chỗ những sản phẩm đa dạng của rừng

o Khi cần thiết, doanh nghiệp phải xœc tiến việc sử dụng vˆ khai th‡c bền vững c‡c loại gỗ kh™ng c— tiếng tăm vˆ l‰m sản ngoˆi gỗ

o Doanh nghiệp b‡n l‰m sản cho ngˆnh chế biến tại địa phương lˆ tốt nhất (nếu c— ngˆnh chế biến tại địa phương), trừ khi c— lý do ch’nh đ‡ng để kh™ng b‡n l‰m sản tại địa phương

¥ Hoạt động quản lý rừng lu™n t“m c‡ch tăng cường vˆ đa dạng ho‡ kinh tế địa phương, tr‡nh phụ thuộc vˆo một loại l‰m sản duy nhất

o Hoạt động quản lý rừng phải định hướng sản xuất đa dạng l‰m sản (gỗ

vˆ l‰m sản ngoˆi gỗ, bao gồm loại gỗ ’t phổ biến) vˆ dịch vụ rừng về du lịch vˆ nghỉ dưỡng

Trang 11

o Khuyến kh’ch c‡c doanh nghiệp địa phương sử dụng c‡c l‰m sản ngoˆi

gỗ, nếu kh™ng g‰y hại cho c‡c mục ti•u quản lý rừng

2.3 Quản lý rừng bền vững về x‹ hội nh‰n văn

2.3.1 Quan hệ với cộng đồng địa phương

¥ C‡c cộng đồng sống trong hoặc liền kề khu vực quản lý rừng phải c— được c‡c

cơ hội việc lˆm, đˆo tạo, vˆ c‡c dịch vụ kh‡c

o D‰n địa phương vˆ d‰n sống dựa vˆo nghề rừng được tạo c™ng ăn việc lˆm vˆ tham gia c‡c kho‡ đˆo tạo một c‡ch b“nh đằng

o Đối với hoạt động quản lý rừng quy m™ lớn, cần thiết lập vˆ hỗ trợ c‡c hoạt động tư vấn kỹ thuật, đˆo tạo ph• hợp cho d‰n địa phương vˆ c™ng nh‰n l‰m nghiệp để đ‡p ứng y•u cầu nh‰n lực dˆi hạn

o Hỗ trợ cho cơ sở hạ tầng vˆ trang thiết bị đˆo tạo theo mức ph• hợp với

quy m™ tˆi nguy•n rừng quản lý

o Kh™ng được ph‰n biệt đối xử với nh‰n c™ng trong thu• mướn, đˆo tạo,

sa thải vˆ tuyển dụng li•n quan đến an ninh x‹ hội

o Chủ rừng phải đảm bảo mọi nh‰n c™ng, nhˆ thầu, nhˆ thầu phụ lˆm việc tại diện t’ch rừng được cấp chứng chỉ được trả lương vˆ phụ cấp c™ng bằng, đ‡p ứng được hoặc cao hơn c‡c y•u cầu ph‡p lý vˆ c‡c quy định

về nghề nghiệp hiện hˆnh trong khu vực

¥ Kế hoạch quản lý rừng vˆ c‡c hoạt động phải kết hợp c‡c kết quả của đ‡nh gi‡ t‡c động x‹ hội Tham vấn với từng c‡ nh‰n vˆ c‡c nh—m trực tiếp chịu ảnh hưởng từ c‡c hoạt động quản lý rừng sẽ được duy tr“

¥ C‡c cơ chế th’ch hợp phải được ‡p dụng để giải quyết khiếu nại vˆ thực hiện đền b• c™ng bằng trong trường hợp mất m‡t hoặc g‰y thiệt hại đến những quyền lợi hợp ph‡p hoặc theo phong tục, đến tˆi sản, tˆi nguy•n, hoặc sinh kế của người d‰n sở tại Phải thực hiện c‡c biện ph‡p nhằm ngăn ngừa những t‡c hại, thiệt hại xảy ra

2.3.2 Quan hệ với c™ng nh‰n l‰m nghiệp

¥ Hoạt động quản lý rừng phải đ‡p ứng được hoặc cao hơn c‡c luật lệ vˆ/hoặc qui định được ‡p dụng về sức khoẻ vˆ an toˆn cho người lao động vˆ gia đ“nh của

họ

¥ Chủ rừng phải nắm được c‡c hướng dẫn vˆ quy định về an toˆn vˆ sức khoẻ c— li•n quan C‡c tổ chức quản lý rừng lớn phải thiết lập ch’nh s‡ch về an toˆn vˆ sức khoẻ bằng văn bản vˆ c— hệ thống quản lý

¥ Chủ rừng đ‡nh gi‡ rủi ro của từng c™ng việc cụ thể vˆ của từng thiết bị đối với người lao động, thực thi c‡c biện ph‡p giảm thiểu hoặc loại trừ rủi ro nˆy

¥ Thực hiện c‡c đˆo tạo về an toˆn lao động, tương th’ch với c™ng việc của người lao động vˆ thiết bị sử dụng

¥ Cung cấp thiết bị an toˆn lao động cho c™ng nh‰n, bao gồm cả thầu phụ, ph• hợp với c™ng việc, m‡y m—c vận hˆnh vˆ tu‰n theo ti•u chuẩn ILO về thực hˆnh

an toˆn, sức khoẻ trong ngˆnh rừng

¥ Nếu c™ng nh‰n phải sống trong l‡n trại, th“ c‡c điều kiện về ăn ở vˆ dinh dưỡng

Ngày đăng: 15/06/2018, 12:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm