1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

55 bài tập hàm số file word có lời giải chi tiết

21 160 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 880,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử có hai đại lượng biến thiên x và y, trong đó x nhận giá trị thuộc tập số D.· Nếu với mỗi giá trị của x thuộc tập D có một và chỉ một giá trị tương ứng của x thuộc tập số thực ¡ t

Trang 1

Giả sử có hai đại lượng biến thiên x và y, trong đó x nhận giá trị thuộc tập số D.

· Nếu với mỗi giá trị của x thuộc tập D có một và chỉ một giá trị tương ứng của x thuộc

tập số thực ¡ thì ta có một hàm số

· Ta gọi x là biến số và y là hàm số của x

· Tập hợp D được gọi là tập xác định của hàm số

Đồ thị của hàm số y= f x( ) xác định trên tập D là tập hợp tất cả các điểm M x f x trên ( ; ( ) )

mặt phẳng tọa độ với x thuộc D

II – SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ

Ví dụ Dưới đây là bảng biến thiên của hàm số y= x2

Hàm số y= x2 xác định trên khoảng (hoặc trong khoảng) (- ¥ + ¥; ) và khi x dần tới + ¥

hoặc dần tói - ¥ thì y đều dần tói + ¥

Trang 2

Để diễn tả hàm số đồng biến trên khoảng (0;+ ¥ ) ta vẽ mũi tên đi lên (từ 0 đến + ¥ )

Nhìn vào bảng biến thiên, ta sơ bộ hình dung được đồ thị hàm số (đi lên trong khoảng nào, đi xuống trong khoảng nào)

· Đồ thị của một hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng

· Đồ thị của một hàm số lẻ nhận gốc tọa độ là tâm đối xứng

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Vấn đề 1 TÍNH GIÁ TRỊ CỦA HÀM SỐ

Câu 1 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 1 .

1

y x

=-

A M1(2;1) B M2( )1;1 C M3(2;0 ) D M4(0; 1 - )

Câu 2 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

x x y

2

2

;01

x x

-ìïïïïïïï

= íïïî

Îïï

ïïï

P =

Vấn đề 2 TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ

Trang 3

Câu 6 Tìm tập xác định D của hàm số 3 1

x y x

1

x y

x y x

+

=-

A D= - ¥ -( ; 2) (È 2;+ ¥ ) B D= ¡

C D= - ¥ -( ; 4) (È 4;+ ¥ ) D D= -( 4;4 )

Câu 15 Tìm tập xác định D của hàm số y= x2- 2x+1+ x- 3

A D= - ¥( ;3 ] B D=[ ]1;3 C D=[3;+ ¥ ) D D=(3;+ ¥ ) Câu 16 Tìm tập xác định D của hàm số 2 2

x x y

x y

Trang 4

Câu 19 Tìm tập xác định D của hàm số

1

x y

x y

1.1

x y

-=+ +

A D=(1;+ ¥ ) B D={ }1 C D= ¡ D D= -( 1;+ ¥ ) Câu 23 Tìm tập xác định D của hàm số

=

A D= ¡ B D= ¡ \ 0; 2 { - } C D= -( 2;0 ) D D=(2;+ ¥ ) Câu 27 Tìm tập xác định D của hàm số 2 1

.4

x y

x x

-=-

A D= ¡ \ 0;4 { } B D=(0;+ ¥ ) C D=[0;+ ¥ ) { }\ 4 D D=(0;+ ¥ ) { }\ 4 Câu 28 Tìm tập xác định D của hàm số 25 3

x y

-=+ +

f x

x x

ìïïïïíïïïïî

³-

=

- <

Trang 5

f x

³

=+ <

ìïïïïíï

A Không có giá trị m thỏa mãn B m ³ 2

m m

é ³ê

x m

=

- + - xác định trên (0;1 )

Câu 37 Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số f x( )= x2- 4x+5 trên khoảng (- ¥ ;2)

và trên khoảng (2;+ ¥ ) Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên (- ¥ ;2), đồng biến trên (2;+ ¥ )

B Hàm số đồng biến trên (- ¥ ;2), nghịch biến trên (2;+ ¥ )

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (- ¥ ;2) và (2;+ ¥ )

Trang 6

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (- ¥ ;2) và (2;+ ¥ )

Câu 38 Xét sự biến thiên của hàm số ( ) 3

f x x

= trên khoảng (0;+ ¥ ) Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+ ¥ )

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+ ¥ )

C Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng (0;+ ¥ )

D Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng (0;+ ¥ )

Câu 39 Xét sự biến thiên của hàm số ( ) 1

f x x

x

= + trên khoảng (1;+ ¥ ) Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+ ¥ )

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+ ¥ )

C Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng (1;+ ¥ )

D Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng (1;+ ¥ )

Câu 40 Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số ( ) 3

5

x

f x x

-=+ trên khoảng (- ¥ -; 5) và trên khoảng (- 5;+ ¥ ) Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên (- ¥ -; 5), đồng biến trên (- 5;+ ¥ )

B Hàm số đồng biến trên (- ¥ -; 5), nghịch biến trên (- 5;+ ¥ )

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (- ¥ -; 5) và (- 5;+ ¥ )

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (- ¥ -; 5) và (- 5;+ ¥ )

Câu 41 Cho hàm số f x( )= 2x- 7 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên 7

;2

C Hàm số đồng biến trên ¡ D Hàm số nghịch biến trên ¡

Câu 42 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [- 3;3] để hàm số

A Hàm số đồng biến trên khoảng (- 3; 1- ) và (1;3 )

B Hàm số đồng biến trên khoảng (- 3; 1- )và (1;4 )

C Hàm số đồng biến trên khoảng (- 3;3 )

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 1;0 ) O -1 3

1 -1 -3

4

x

y

Trang 7

Câu 45 Cho đồ thị hàm số y= x3 như hình bên Khẳng

định nào sau đây sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ ;0 )

B Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+ ¥ )

C Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ + ¥; )

D Hàm số đồng biến tại gốc tọa độ O

x y

C Đồ thị của hàm số f x( ) đối xứng qua gốc tọa độ

D Đồ thị của hàm số f x( ) đối xứng qua trục hoành

Câu 49 Cho hàm số f x( )= x- 2 Khẳng định nào sau đây là đúng

Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 8

A f x( ) là hàm số lẻ

B f x( ) là hàm số chẵn

C Đồ thị của hàm số f x( ) đối xứng qua gốc tọa độ

D Đồ thị của hàm số f x( ) đối xứng qua trục hoành

Câu 54 Tìm điều kiện của tham số đề các hàm số f x( )= ax2+bx c+ là hàm số chẵn

A a tùy ý, b= 0, c= 0 B a tùy ý, b= 0, c tùy ý

C a b c, , tùy ý D a tùy ý, b tùy ý, c = 0

Câu 55* Biết rằng khi m= m0 thì hàm số f x( )= x3+(m2- 1)x2+2x+m- 1 là hàm số lẻ Mệnh đề nào sau đây đúng?

m Î -éê ùú

ë û C 0

10; 2

y x

=-

A M1(2;1) B M2( )1;1 C M3(2;0 ) D M4(0; 1 - )

Lời giải Xét đáp án A, thay x = 2 và y =1 vào hàm số 1

1

y x

Câu 2 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

x x y

Trang 9

2

;01

x x

-ìïïïïïïï

= íïïî

Îïï

ïïï

Tính f( )4

A ( )4 2.

3

f = B f( )4 =15 C f( )4 = 5 D Không tính được Lời giải Do 4Î (2;5] nên f( )4 = 42- 1 15.= Chọn B

Câu 5 Cho hàm số ( )

2

21

.1

1

x y

ï ¹ ïîVậy tập xác định của hàm số là D= ¡ \ 1; 4 { - } Chọn B

Trang 10

x x

x

ìïï ³ï

ë Chọn B

Câu 14 Tìm tập xác định D của hàm số

2

4 .16

x y x

+

=-

Trang 11

Vậy tập xác định của hàm số là D= - ¥ -( ; 4) (È 4;+ ¥ ) Chọn C

Câu 15 Tìm tập xác định D của hàm số y= x2- 2x+1+ x- 3

A D= - ¥( ;3 ] B D=[ ]1;3 C D=[3;+ ¥ ) D D=(3;+ ¥ ) Lời giải Hàm số xác định khi 2 2 1 0 ( 1)2 0

33

x

x x

Câu 17 Tìm tập xác định D của hàm số 2 1

.6

x y

2

x x

ì ¹ïï

x y

Trang 12

Câu 22 Tìm tập xác định D của hàm số

3 2

1.1

x y

-=+ +

A D=(1;+ ¥ ) B D={ }1 C D= ¡ D D= -( 1;+ ¥ ) Lời giải Hàm số xác định khi x2+ + ¹x 1 0 luôn đúng với mọi x Î ¡

Trang 13

Vậy tập xác định của hàm số là D= ¡ \ 3{ } Chọn A

Câu 26 Tìm tập xác định D của hàm số 2

x y

=

A D= ¡ B D= ¡ \ 0; 2 { - } C D= -( 2;0 ) D D=(2;+ ¥ ) Lời giải Hàm số xác định khi x- 2+ x2+2x ¹ 0

x y

x x

-=-

Câu 28 Tìm tập xác định D của hàm số 25 3

x y

-=+ +

f x

x x

ìïïïïíïïïïî

³-

Trang 14

f x

³

=+ <

ìïïïïíï

11

1

1 0

x

x x

x x

x x

éì ³ïïêíê é ³

ê

ï ¹ïîê Û êìï <

A Không có giá trị m thỏa mãn B m ³ 2

m m

é ³ê

m

é ³ê

x m

=

- + - xác định trên (0;1 )

Trang 15

Khi đó, hàm số xác định trên (0;+ ¥ ) khi và chỉ khi (0;+ ¥ Ì) [m;+ ¥ Û) m£ 0

¾ ¾® Không thỏa mãn điều kiện m ³ 1

2

-¾ -¾® Thỏa mãn điều kiện m £1

Vậy m £ - 1 thỏa yêu cầu bài toán Chọn D

Câu 35 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

2

x y

A m ³ 11 B m >11 C m <11 D m £11

Lời giải Hàm số xác định khi x2- 6x+m- 2> 0Û (x- 3)2+m- 11 0>

Hàm số xác định với " Îx ¡ Û (x- 3)2+m- 11 0> đúng với mọi x Î ¡

Trang 16

Suy ra f x( )1 > f x( )2 Do đó, hàm số nghịch biến trên ¡

ç + ¥ ÷

çè ø Chọn B

Câu 37 Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số f x( )= x2- 4x+5 trên khoảng (- ¥ ;2)

và trên khoảng (2;+ ¥ ) Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên (- ¥ ;2), đồng biến trên (2;+ ¥ )

B Hàm số đồng biến trên (- ¥ ;2), nghịch biến trên (2;+ ¥ )

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (- ¥ ;2) và (2;+ ¥ )

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (- ¥ ;2) và (2;+ ¥ )

x

x x x

x

x x x

Vậy hàm số đồng biến trên (2;+ ¥ )

Câu 38 Xét sự biến thiên của hàm số ( ) 3

f x x

= trên khoảng (0;+ ¥ ) Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+ ¥ )

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+ ¥ )

C Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng (0;+ ¥ )

D Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng (0;+ ¥ )

A Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+ ¥ )

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+ ¥ )

C Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng (1;+ ¥ )

Trang 17

D Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng (1;+ ¥ ).

-=+ trên khoảng (- ¥ -; 5) và trên khoảng (- 5;+ ¥ ) Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên (- ¥ -; 5), đồng biến trên (- 5;+ ¥ )

B Hàm số đồng biến trên (- ¥ -; 5), nghịch biến trên (- 5;+ ¥ )

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (- ¥ -; 5) và (- 5;+ ¥ )

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (- ¥ -; 5) và (- 5;+ ¥ )

ç + ¥ ÷

çè ø Chọn B

Trang 18

Câu 42 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [- 3;3] để hàm số

Vậy có 4 giá trị nguyên của m thỏa mãn Chọn C

Câu 43 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y= - x2+(m- 1)x+2 nghịch biến trên khoảng (1;2)

A Hàm số đồng biến trên khoảng (- 3; 1- ) và (1;3 )

B Hàm số đồng biến trên khoảng (- 3; 1- )và (1;4 )

C Hàm số đồng biến trên khoảng (- 3;3 )

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 1;0 )

Lời giải Trên khoảng (- 3; 1- ) và (1;3) đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải

¾ ¾® Hàm số đồng biến trên khoảng (- 3; 1- ) và (1;3 ) Chọn A

Câu 45 Cho đồ thị hàm số y= x3 như hình bên Khẳng

định nào sau đây sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ ;0 )

B Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+ ¥ )

C Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ + ¥; )

D Hàm số đồng biến tại gốc tọa độ O

x y

4

x

y

Trang 19

Câu 46 Trong các hàm số y= 2015 , x y=2015x+2, y= 3x2- 1, y= 2x3- 3x có bao nhiêu hàm số lẻ?

Câu 48 Cho hàm số f x( )= x2- x Khẳng định nào sau đây là đúng

A f x( ) là hàm số lẻ

B f x( ) là hàm số chẵn

C Đồ thị của hàm số f x( ) đối xứng qua gốc tọa độ

D Đồ thị của hàm số f x( ) đối xứng qua trục hoành

Lời giải TXĐ: D = ¡ nên " Îx DÞ - xÎ D

Nhận xét: Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ chỉ có một hàm duy nhất là f x =( ) 0

Câu 50 Trong các hàm số nào sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?

A y= x2018- 2017 B y= 2x+3

C y= 3+ x- 3- x D y= x+3+ x- 3

Lời giải · Xét f x( )= x2018- 2017 có TXĐ: D = ¡ nên " Îx DÞ - xÎ D

Trang 20

Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 21

A f x( ) là hàm số lẻ

B f x( ) là hàm số chẵn

C Đồ thị của hàm số f x( ) đối xứng qua gốc tọa độ

D Đồ thị của hàm số f x( ) đối xứng qua trục hoành

Lời giải Tập xác định D = ¡ nên " Îx DÞ - xÎ D

Câu 54 Tìm điều kiện của tham số đề các hàm số f x( )= ax2+bx c+ là hàm số chẵn

A a tùy ý, b= 0, c= 0 B a tùy ý, b= 0, c tùy ý

C a b c, , tùy ý D a tùy ý, b tùy ý, c = 0

Lời giải Tập xác định D = ¡ nên " Îx DÞ - xÎ D

Cách giải nhanh Hàm f x( ) chẵn khi hệ số của mũ lẻ bằng 0 Û b= 0

Câu 55* Biết rằng khi m= m0 thì hàm số f x( )= x3+(m2- 1)x2+2x+m- 1 là hàm số lẻ Mệnh đề nào sau đây đúng?

m Î -éê ùú

ë û C 0

10; 2

1 0

m

m m

1 0

m

m m

Ngày đăng: 15/06/2018, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w