Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng.. a Tính tọa độ của các đỉnh của tam giác ABC A... Tính tọa độ các đỉnh lục giác đều , biết cạnh của lục giác là 6... a Tìm tọa độ trung điểm M sao cho
Trang 1§4 TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT :
I.TRỤC TỌA ĐỘ:
1 Định nghĩa: Trục tọa độ (Trục , hay trục số ) là một đường thẳng trên đó ta đã xác
định một điểm O và một vectơ đơn vị i
r( tức là i = 1
r)
Điểm O được gọi là gốc tọa độ , vec tơ i
r
được gọi là vectơ đơn vị của trục tọa độ Kí hiệu
(O ; i
r
) hay 'x Ox hoặc đơn giản là Ox
2 Tọa độ của vectơ và của điểm trên trục:
+ Cho vec tơ u
ur nằm trên trục (O ; i
r) thì có số thực a sao cho u= a i
r ur
với a RÎ Số a như thế được gọi là tọa độ của vectơ u
uurđối với trục (O ; i
r)
+ Cho điểm M nằm trên (O ; i
r) thì có số m sao cho OM= m i
uuur ur
Số m như thế được gọi là tọa độ của điểm M đối với trục (O ; i
r)
Như vậy tọa độ điểm M là trọa độ vectơ OM
uuur
3 Độ dài đại số của vec tơ trên trục :
Cho hai điểm A, B nằm trên trục Ox thì tọa độ của vectơ AB
Trang 2+ "A B C; ; Î ( ; ) :O iur AB+ BC= AC
II HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
1 Định nghĩa: Hệ trục tọa độ gồm hai trục
vuông góc Ox và Oy với hai vectơ đơn vị
lần lượt là i j,
r r
Điểm O gọi là gốc tọa độ,
Ox gọi là trục hoành và Oy gọi là trục
uuur gọi là tọa độ của điểm M, kí hiệu
là M= (x y; ) hay M x y( ; ) x được gọi là hoành độ, y được gọi là tung độ của điểm M
Nhận xét: (hình 1.31) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của M lên Ox và Oy thì
3 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng Tọa độ trọng tâm tam giác
+ Cho A x y( A; A), (B x y B; B) và M là trung điểm AB Tọa độ trung điểm M x( M;y M) của
M K
Hình 1.31
Trang 3+ Cho tam giác ABC có A x y( A; A), (B x y B; B),C x y( C; C) Tọa độ trọng tâm G x y( G; G)
của tam giác ABC là
= Û í
ï =ïî
r r) khi và chỉ khi có số k sao cho '
'
y ky
ì =ïï
íï =
ïî 5) Cho A x y( A; A), (B x y B; B) thì AB= (x B- x y A; B- y A)
uuur
B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
DẠNG 1: Tìm tọa độ của một điểm; tọa độ vectơ; độ dài đại số của vectơ và chứng minh hệ thức liên quan trên trục (O ; i
r
)
1 Phương pháp giải
Sử dụng các kiến thức cơ bản sau:
• Điểm M có tọa độ aÛ OMuuur = a i.r
• Vectơ ABuuur có độ dài đại số là m= ABÛ ABuuur= mir
• Nếu a, b lần lượt là tọa độ của A, B thì AB b a=
-• Các tính chất
+ AB= - BA
+ ABuuur= CDuuurÛ AB= CD
+ "A B C; ; Î ( ; ) :O iur AB+ BC= AC
Trang 42 Các ví dụ
Ví dụ 1: Trên trục tọa độ (O ; i
r) cho 3 điểm A ; B ; C có tọa độ lần lượt là
b) Ta có BA= - 3= - BCÞ BAuuur= - BCuuur suy ra B là trung điểm AC
Ví dụ 2: Trên trục tọa độ (O; i
r) cho 4 điểm , , ,A B C D bất kỳ Chứng minh
Trang 5a)Tìm tọa độ điểm M sao cho MAuuur= kMBuuur (k¹ 1)
A
2 1
M
kb a x
k
-=-
b)Tìm tọa độ trung điểm I của AB
uur uur uur ur
và thỏa mãn hệ thức2(ab+ cd)= (a+ b c)( + d) Chứng minh rằng DA CA
DB= - CB
Trang 6• Để tìm tọa độ điểm A ta đi tìm tọa độ vectơ OAuuur
• Nếu biết tọa độ hai điểm A x y( A; A), (B x y B; B) suy ra tọa độ AB
uuur được xác định theo công
thức AB= (x B- x y A; B- y A)
uuur
Chú ý: OH= OH nếu H nằm trên tia Ox (hoặc Oy ) và OH= - OH nếu H nằm trên tia
đối tia Ox (hoặc Oy )
M1
M2
M3
Hình 1.32
Trang 7a) M1 đối xứng với M qua trục hoành
A M1 đối xứng với M qua trục hoành suy ra M1(- x;- y)
B M1 đối xứng với M qua trục hoành suy ra M x y1( ; )
C M1 đối xứng với M qua trục hoành suy ra M x1( ;- y)
D M1 đối xứng với M qua trục hoành suy ra M1(- x y; )
b) M2 đối xứng với M qua trục tung
A M2 đối xứng với M qua trục tung suy ra M2(- x;- y)
B M2 đối xứng với M qua trục tung suy ra M x y2( ; )
C M2 đối xứng với M qua trục tung suy ra M x2( ;- y)
D M2 đối xứng với M qua trục tung suy ra M2(- x y; )
c) M3 đối xứng với M qua gốc tọa độ
A M3 đối xứng với M qua gốc tọa độ suy ra M3(- x y; )
B M3 đối xứng với M qua gốc tọa độ suy ra M3(- x;- y)
C M3 đối xứng với M qua gốc tọa độ suy ra M x3( ;- y)
D M3 đối xứng với M qua gốc tọa độ suy ra M x y3( ; )
Lời giải:
(hình 1.32)
a) M1 đối xứng với M qua trục hoành suy ra M x1( ;- y)
b) M2 đối xứng với M qua trục tung suy ra M2(- x y; )
Trang 8c) M3 đối xứng với M qua gốc tọa độ suy ra M3(- x;- y)
Ví dụ 2: Trong hệ trục tọa độ (O; i
uuur cùng hướng với i
r Tìm tọa độ các vectơ AB BC,
B
Hình 1.33
Trang 9r cùng hướng OA
uuur
a) Tính tọa độ của các đỉnh của tam giác ABC
A 0; 3
2
a A
B
D
Hình 1.34
Trang 10a G
4
a G
6
a G
a) Tính tọa độ các đỉnh của hình thoi
Trang 11và AD
uuur cùng hướng, y > B 0 Tìm Khẳng định sai?
r cùng hướng với OD
uuur, j
r cùng hướng EC
uuur Tính tọa độ các đỉnh lục giác đều , biết cạnh của lục giác là 6
A A(- 6; 0 ,) D(6; 0 ,) B(- 3; 3 3 ,- ) C(3; 3 3 ,) (F - 3; 3 3 ,- ) (E 3; 3 3- )
Trang 13C Ca A, B đều đúng D Cả A, B đều sai
Trang 14b) Tìm điểm M sao cho MA+ 2MB+ 3MC= 0
uuur uuur uuur r
y
y
ìïï =ï
-C u = (28; 28)
-ur
D u = (8; 8)ur
Trang 15b) Tìm điểm M sao cho MA+ MB+ MC= 0
uuur uuur uuur r
Dựa vào tính chất của hình và sử dụng công thức
+ M là trung điểm đoạn thẳng AB suy ra ,
ï =ïî
2 Các ví dụ
Trang 16Ví dụ 1: Cho tam giác ABC có A(2;1), ( 1; 2), ( 3; 2)B- - C -
a) Tìm tọa độ trung điểm M sao cho C là trung điểm của đoạn MB
Trang 17Vậy D(0; 5)
Ví dụ 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(3; 1 ,- ) B(- 1; 2) và I(1; 1- ) Xác định tọa
độ các điểm C, D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành biết I là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa tâm O của hình bình hành ABCD
Bài 1.89: Cho ba điểm A(3; 4), (2;1), ( 1; 2)B C -
-a) Tìm tọa độ trung điểm cạnh BC và tọa độ trọng tâm của tam giác ABC
Trang 18b) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
Û = Û íïïî = Þuuur uuur
Bài 1.90: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(3; 4 ,) B(- 1; 2 ,) (I 4;1) Xác định tọa độ các
điểm C, D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành và I là trung điểm cạnh CD Tìm tọa tâm O của hình bình hành ABCD
ï =ïîuuur uuur
Trang 19Lời giải:
Bài 1.91: Từ giả thiết ta có C(0;y G x), ( ; 0)
G là trọng tâm tam giác nên
43
33
Bài 1.92: Ta có MNuuuur(- 3; 4 ,- ) PA xuuur( A- 2;y A+ 1 ,) MNuuuur= PAuuurÞ A(- 1; 5- )
N là trung điểm AC suy ra C -( 3; 1- )
M là trung điểm BC suy ra B(5; 3)
Bài 1.93: Cho tam giác ABC có A(3; 4 ,) B(- 1; 2 ,) C(4;1) A' là điểm đối xứng của A qua
B, B' là điểm đối xứng của B qua C, C' là điểm đối xứng của C qua A
a) Tìm tọa độ các điểm A', B', C'
Trang 20Vectơuur' cùng phương với vectơ ur(u ¹r 0r) khi và chỉ
khi có số k sao cho '
'
x kx
ì =ïï
B hai vectơ ; a b
r rcùng phương
C hai vectơ a b ;
r r song song
Trang 21+ Với m ¹ 0: Ta có u v;
ur urcùng phương khi và chỉ khi
m m
m m
é = + - = Û - - = Û êê =
-ë
Vậy với m = - và 1 m = 2 là các giá trị cần tìm
Ví dụ 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm A(6; 3), ( 3; 6), (1; 2)B- C -
a) Chứng minh A, B, C là ba đỉnh một tam giác
b) Xác định điểm D trên trục hoành sao cho ba điểm A, B, D thẳng hàng
Trang 22A D(15; 0) B D(1; 0) C D(6; 0) D D(5; 0)c) Xác định điểm E trên cạnh BC sao cho BE= 2EC
Hay A, B, C là ba đỉnh một tam giác
Trang 23d) Gọi I x y( ; ) là giao điểm của DE và AC
x y
-
Lời giải:
Bài 1.94: a) A, B, D thẳng hàng
Trang 24và AC
uuur không cùng phương
Bài 1.95 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 4 điểm A(0;1 ,) B(1; 3 ,) C(2; 7) và D(0; 3) Tìm giao điểm của 2 đường thẳng AC và BD
x y
ì =ïï
íï =
23
x y
ì =ïï
íï =
-ïî hoặc
12
x y
ì = ïï
-íï = ïî
x y
ì =ïï
íï =
23
x y
ì =ïï
íï =
-ïî hoặc
12
x y
ì =ïï
íï = ïî
Trang 25x y
ì =ïï
íï = ïî
-Bài 1.97 Cho tam giác ABC có A(3; 4), (2;1), ( 1; 2)B C - - Tìm điểm M trên đường thẳng BC sao cho S ABC= 3S ABM
A M1(1; 2 ,) M2(4; 2) B M1(- 1; 2 ,) M2(- 3; 2- )
C M1(1; 2 ,) M2(3; 2- ) D M1(1; 0 ,) M2(3; 2)
Lời giải:
Bài 1.97: Ta có S ABC = 3S ABM Û BC= 3BMÞ BCuuur= ±3BMuuur
Gọi M x y( ; )Þ BM xuuur( - 2;y- 1 ;) BCuuur(- 3; 3- )
Vậy có hai điểm thỏa mãn M1(1; 0 ,) M2(3; 2)
Bài 1.98 Cho ba điểm A( 1; 1), (0;1), (3; 0)- - B C
Trang 26a) Chứng minh ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác
b) Xác định tọa độ điểm D biết D thuộc đoạn thẳng BC và 2BD= 5DC
Trang 27Bài 1.99 a) Dễ thấy điểm A, B nằm ở hai phía với trục hoành
Ta có PA+ PB³ AB Dấu bằng xảy ra Û APuuur cùng phương với AB
Lời giải:
Trang 28Bài 1.100: I là trung điểm AC nên C(4; 1- )