1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

50 câu hỏi trắc nghiệm toán chương 3 lớp 10 PHƯƠNG TRÌNH và hệ PHƯƠNG TRÌNH hệ phương trình file word có lời giải chi tiết

14 310 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 549,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy phương trình có vô số nghiệm... Để giải hệ phương trình này ta dùng cách nào sau đây?. Thay y= −8 x vào phương trình thứ nhấtA. Hệ gồm một phương trình bậc nhất và một phương trình b

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH

HỆ PHƯƠNG TRÌNH

CHUYÊN ĐỀ 4

HỆ PHƯƠNG TRÌNH

A. ( 2−2; 2 2−3 ) B. ( 2+2; 2 2−3 )

C. (2− 2;3 2 2 − ) D. (2− 2; 2 2−3 )

Lời giải Chọn C

Ta có : y= −1 2x   +x 2 1( − 2x)=2  = −x 2 2  = −y 3 2 2

x y

 + =

Lời giải Chọn A

Ta có : 4x+6y=102x+3y=5 Vậy phương trình có vô số nghiệm

 − =

A. 17; 7 .

17 7

23 23

17 7

23 23

Lời giải Chọn A

Ta có : 1 3

4

x

4

x

23

x

23

1, 2 0, 4 0, 6 0

A. (–0,7;0,6 ) B. (0,6; –0,7 ) C. (0,7; –0,6 ) D. Vô nghiệm

Lời giải Chọn C

Ta có : 0,3 0,33

0, 2

0, 2

 + =

 có bao nhiêu nghiệm ?

Lời giải Chọn D

Ta có : 1 2 1

3= =6 3

 Hệ phương trình có vô số nghiệm

3

Chương

Trang 2

Câu 6 Hệ phương trình :

+ =

 + = +

có nghiệm là?

A. (1; 2; 2 2 ) B. (2; 0; 2 ) C. (−1; 6; 2 ) D. (1; 2; 2 )

Lời giải Chọn D

Ta có : Thế y= −4 2x vào phương trình y+ = +z 2 2 ta được 2− + = − +x z 2 2

− + = − +



ta được x=1;z= 2  =y 2

16 8

 + =

 Để giải hệ phương trình này ta dùng cách nào sau đây ?

A. Thay y= −8 x vào phương trình thứ nhất B. Đặt S = +x y P, =xy

Lời giải Chọn A

Hệ gồm một phương trình bậc nhất và một phương trình bậc hai nên ta rút một ẩn từ phương trình bậc nhất thế vào phương trình bậc hai

90

x y

− =

 có nghiệm là :

A. (15;6 , 6;15 ) ( ) B. (–15; –6 , –6; –15 ) ( )

C.(15; 6 , –6; –15 ) ( ) D. (15;6 , 6;15 , –15; –6 , –6; –15 ) ( ) ( ) ( )

Lời giải Chọn C

Ta có : y= −x 9x x( − =9) 90 2

9x 90 0

= −  = −

A. 1; 1

2

1 1; 2

Lời giải Chọn D

Ta có : y= 2 1− −( 2 1+ )x 2x−( 2 1− ) ( 2 1− −( 2 1+ )x)=2 2

1

x

 =  = −y 2

− + = −

x my

Lời giải Chọn B

Trang 3

Ta có : 3 2

9 3

m

Phương trình có đúng một nghiệm khi D   0 m 3

( )d2 :3 –x y + = 1 0

A. m = − 2 B. m =2 C. m = hay 2 m = − 2 D. Không có giá trị m

Lời giải Chọn A

Ta có : Hai đường thẳng d và 1 d trùng nhau khi 2

2

5 1

2

2

3 1

1 5

m m

+

=

=

2 2

m m

= 

  = −

  = − m 2

Câu 12 Để hệ phương trình :

+ =

 có nghiệm , điều kiện cần và đủ là :

A. S2–P 0 B. S2 –P 0 C. S2 – 4P 0 D. S2 – 4P 0

Lời giải Chọn D

Ta có : x y, là nghiệm phương trình X2−SX + =P 0

Hệ phương trình có nghiệm khi 2

0 4

30

x y xy

+ + =

A. có 2 nghiệm ( )2;3 và ( )1;5 B. có 2 nghiệm ( )2;1 và ( )3;5

C. có 1 nghiệm là ( )5;6 D. có 4 nghiệm ( ) ( ) ( ) ( )2;3 , 3; 2 , 1;5 , 5;1

Lời giải Chọn D

Đặt S = +x y P, =xy ( 2 )

4 0

Hệ phương trình tương đương 11

30

SP

+ =

 =S S=

Khi S=5 thì P=6 suy ra hệ có nghiệm ( ) ( )2;3 , 3; 2

Khi S =6 thì P=5 suy ra hệ có nghiệm ( ) ( )1;5 , 5;1

1

= +

 có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi :

Lời giải Chọn C

Ta có : 2 ( )2

1 +

*

2x +2mx m+ − =1 0

Hệ phương trình có đúng 1 nghiệm khi phương trình ( )* có đúng 1 nghiệm

Trang 4

Câu 15 Hệ phương trình : ( ) ( )



A. 1 13;

2 2

;

13 1

2 2

Lời giải Chọn B

Đặt u= +x y v, = −x y

Ta có hệ 2 3 4

 + =

 2 5 2( − v)+3v=4 = v 6  = − u 7 7

6

+ = −

  + − = −x x 6 7

1 2

x

2

y

 − + =

− =

 có nghiệm là ?

A. x= −3;y=2 B. x=2;y= −1 C. x=4;y= −3 D. x= −4;y=3

Lời giải Chọn B

Ta có : x− +1 2x− =5 0 5 2 0 1 5 2

x

− = −

  = x 2  = −y 1

Lời giải Chọn D

Phương trình có nghiệm duy nhất khi D0  m1 và m −3

( )

1



 Để hệ này vô nghiệm, điều kiện thích hợp cho tham

số m là :

C. m = − hay 1 1

2

2

m = − hay m =3

Lời giải Chọn A

Ta có : Hệ trở thành ( )

( )



  =D m m( + −1) m m( +4)= −3m

Hệ vô nghiệm  D=0 =m 0

Thử lại thấy m=0 thoả điều kiện

8

 + =

 Từ hệ phương trình này ta thu được phương trình sau đây ?

A. x2+10x+24=0 B. x2+16x +20=0 C. x2+x– 4 0.= D. Một kết quá khác

Trang 5

Lời giải Chọn D

− =

A. ( )2;1 B. ( )3;3 C. ( ) ( )2;1 , 3;3 D. Vô nghiệm

Lời giải Chọn C

2

− +

=  =

=  =

5

+ =

 có bao nhiêu nghiệm ?

Lời giải Chọn B

Ta có : y= −1 x 2 ( )2

Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm

13

12

 + =



 + =



có nghiệm là:

A. 1; 1

x= − y= D. Hệ vô nghiệm

Lời giải Chọn B

Ta có :

13

12

 + =



 + =



1 2 1 3

x y

 =



 

 =



,

58

+ =

A. 3

7

x y

=

 =

7 3

x y

=

 =

3 7

x y

=

 =

7 3

x y

=

 =

D. Một đáp số khác

Lời giải Chọn C

4

Ta có : 2 10

S

=

Khi đó : x y, là nghiệm của phương trình X2−10X +21=0X =7;X =3

Vậy nghiệm của hệ là ( ) ( )7;3 , 3;7

Trang 6

Câu 24 Tìm a để hệ phương trình

2

1

x ay

 + =

A. a =1 B. a = hoặc 1 a = − 1 C. a = − 1 D. Không có a

Lời giải Chọn C

Ta có : D=a2−1, D x=a3−1 ,D y = −a a 2

Hệ phương trình vô nghiệm  D=  = 0 a 1

1

=

aD x=D y =0  Hệ phương trình vô số nghiệm

1

= −

aD x = −2  Hệ phương trình vô nghiệm

Câu 25 Nghiệm của hệ phương trình :

9

1 27

 + + =

 + + =

 + + =

A. (1;1;1 ) B. (1; 2;1 ) C. (2; 2;1 ) D. (3;3;3 )

Lời giải Chọn D

Ta có : 1 1 1 1

x+ + =y zxy+yz+zx=xyzxyz=27

, y, z

 x là nghiệm của phương trình 3 2

Vậy hệ phương trình có nghiệm (3;3;3 )

5

A. ( )2;1 B. ( )1; 2 C. ( ) ( )2;1 , 1; 2 D. Vô nghiệm

Lời giải Chọn C

4

Ta có : 2 5

+ =

2S 15 0

= −  =

=  =

Khi đó : x y, là nghiệm của phương trình X2−3X + = 2 0 X =1;X =2

Vậy hệ có nghiệm ( ) ( )2;1 , 1; 2

7 2 5 2

 + + =





có nghiệm là :

A. ( ) (3; 2 ; −2;1 ) B. ( ) ( )0;1 , 1;0 C. ( ) ( )0; 2 , 2;0 D. 2;1 ; 1; 2

Lời giải Chọn D

4

Trang 7

Ta có :

7 2 5 2

 + =





SP

2

S P (loại)

2

S P thì x y, là nghiệm của phương trình 2 5 1 0 2; 1

Vậy hệ phương trình có nghiệm 2;1 ; 1; 2

7

A. ( )2;3 hoặc ( )3; 2 B. ( )1; 2 hoặc ( )2;1

C. (− − hoặc 2; 3) (− −3; 2 ) D. (− − hoặc 1; 2) (− − 2; 1 )

Lời giải Chọn B

4

Ta có : 2 5

7

+ =

Khi S=  =3 P 2 thì x y, là nghiệm của phương trình X2−3X+ = 2 0 X =1;X =2

Khi S=  =2 P 3 (loại)

Vậy hệ có nghiệm là ( )1; 2 hoặc ( )2;1

A. ( ) ( )3; 2 , 2;3 B. (− −3; 7 ,) (− − 7; 3 )

C. ( ) (3; 2 ; − −3; 7 ) D. ( ) ( ) (3; 2 , 2;3 , − −3; 7 ,) (− − 7; 3 )

Lời giải Chọn D

4

Ta có : 2 11

+ =

Khi S=  =5 P 6 thì x y, là nghiệm của phương trình X2−5X + = 6 0 X =2;X =3 Khi S= −  =10 P 21 thì x y, là nghiệm của phương trình

2

21 0

X

Vậy hệ có nghiệm ( ) ( ) (3; 2 , 2;3 , − −3; 7 ,) (− − 7; 3 )

3 3

 có nghiệm là ( )x y với ; x  và 0 y 0 là :

A. (− 11;− 11 ;) ( 11; 11 ) B. (0; 11 ;) ( 11; 0 )

Trang 8

Lời giải Chọn A

Ta có :

3 3

+

5 0

=

=

 

Khi x= y thì 3

Khi

2

Vậy hệ có nghiệm (− 11;− 11 ;) ( 11; 11 )

Câu 31 Hãy chỉ ra các cặp nghiệm khác 0 của hệ phương trình:

2 2



A. ( )3;3 B. ( ) ( ) (2; 2 ; 3;1 ; −3;6 )

C. ( ) ( ) ( )1;1 , 2; 2 , 3;3 D. (− −2; 2 , 1; 2 ,) ( − ) (−6;3)

Lời giải Chọn A

Ta có :

2 2



Khi x= y thì x2−3x=0 x=0;x=3

Khi y= −7 x thì x2−7x+14=0 (phương trình vô nghiệm)

Vậy hệ phương trình có nghiệm ( )3;3

2 2

6 6

 + =

 + =

 có bao nhiêu nghiệm ?

Lời giải Chọn C

Ta có :

2 2

6 6

 + =

 + =



0

x

xy + − =y

  −(x y)(x+ − = y 1) 0 Khi x= y thì x2+ − =  = −x 6 0 x 3;x=2

Khi y= −1 x thì x2− + =x 7 0 (phương trình vô nghiệm)

Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm (− − và 3; 3) ( )2; 2

2 2

3 3

 có bao nhiêu cặp nghiệm ( )x y ? ;

Lời giải Chọn B

Ta có :

2 2

3 3



  −(x y)(x+ − = y 1) 0 Khi x= y thì x2−2x=0 x=0;x=2

Trang 9

Khi y= −4 x thì x2−4x+ =4 0  =x 2

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm ( ) ( )0;0 , 2; 2

+ =

 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Hệ phương trình có nghiệm với mọi m

B. Hệ phương trình có nghiệm m  8

C. Hệ phương trình có nghiệm duy nhất m 2

D. Hệ phương trình luôn vô nghiệm

Lời giải Chọn B

Ta có :

4

+ =

2

2

m

 =

( )

16

Câu 35 Cho hệ phương trình :

16

 Hệ thức biểu diễn x theo y rút ra từ hệ phương

trình là ?

2

y

2

y

2

y

2

y

2

y

2

y

13

x= y hay 3

5

Lời giải Chọn

Ta có :

16

65x 64xy 15y 0

(13x 5y)(5x 3y) 0

13

5

x= y

+ =

 + = +

 Các giá trị thích hợp của tham số m để hệ phương trình có nghiệm nguyên là :

A. m=0,m=–2 B. m=1,m=2,m=3

C. m=0,m=2 D. m=1, m=–3,m=4

Lời giải Chọn A

Ta có : D=m2−1 , D x = −m 1, D y =2m2+ −m 3

y

Hệ phương trình có nghiệm nguyên khi m=0;m= −2

Trang 10

A. ( )1;1 hay 11 23;

19 19

19 19

C. (1; 1− hay ) 11 23;

19 19

19 19

Lời giải Chọn C

Khi x y, 0 thì hệ trở thành 2 3 11; y 19

 + =

x

Khi x y, 0 thì hệ trở thành 2 3 19, 23

 + =

Khi x0,y0 thì hệ trở thành 2 3

 + =

x y  =x 1;y= −1 (nhận)

Khi x0,y0 thì hệ trở thành 2 3

 + =

;

6

x y y x

+ + =

A. ( ) ( )1; 2 , 2;1 B. ( ) ( )0;1 , 1; 0 C. (0; 2 , 2;0 ) ( ) D. 2;1 , 1; 2

Lời giải Chọn A

4

6

+ =

PS

,

 S P là nghiệm của phương trình 2

Khi S =2,P=3 (loại)

Khi S =3,P=2 thì x y, là nghiệm phương trình X2−3X + =2 0  X =1;X =2

Vậy nghiệm của hệ là ( ) ( )1; 2 , 2;1

Câu 39 Cho hệ phương trình :

 Các cặp nghiệm dương của hệ phương trình là:

A. ( )1; 2 ,( 2; 2 ) B. ( )2;1 ,( 3; 3 ) C. 2;3 , 3, 2

Lời giải Chọn A

Ta có :

2 2 2

2

 

x

2 2

xy=  =y

x

2 2

4

x

2 2

1 2

x x

=

=

 

  = x 1;x=  2

Vậy cặp nghiệm dương của hệ phương trình là ( )1; 2 ,( 2; 2 )

27

Trang 11

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Lời giải Chọn

3

( ) ( 2 2 )

+

=

=

 

Khi x= y thì hệ có nghiệm 6 27 6 27

;

Khi x2 +xy+y2− = 3 0 x2+y2 = −3 x y, ta có

27

27

3 xy  3 xy 3x y  27

( )3

( )2

0 9

xy xy

=

 

= −

 (vô lí)

Vậy hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm

 có bao nhiêu cặp nghiệm ( )x y ? ;

Lời giải Chọn A

Điều kiện : x y, 1

 2x−2y+ y− −1 x− =1 0 2( )

Khi x= y thì 2x+ x− = 1 1 x− = −1 1 2x

( )2

1 2

x

 

 

 − = −

1 2

x x

 

 

2

x y x y (vô nghiệm vì x y, 1) Vậy hệ phương trình có nghiệm ( )0; 0

+ = +

(I) Hệ có vô số nghiệm khi m = − 1

(II) Hệ có nghiệm khi 3

2

m 

(III) Hệ có nghiệm với mọi m

Các mệnh đề nào đúng ?

A. Chỉ (I) B. Chỉ (II) C. Chỉ (III) D. Chỉ (I) và (III)

Lời giải Chọn D

Khi m= −1 thì hệ trở thành 2 20

0

+ =

x y y x  hệ có vô số nghiệm I( ) đúng

Trang 12

Ta có: 2 2 1 2

+ = +

( )2 ( )

SP= m+ − m− =mm+  m đúng

2 2

A. x bất kỳ, y =2;x=1,y =3

B. 3, 2; 3, –1; 2, – 1

2

C. 5, 2; 1, 3; 1, 2

2

D. 4, 2; 3, 1; 2, 1

2

Lời giải Chọn A

Ta có :

2 2



2 2

 



2

Khi y=3 thì x=1

Khi y=2 thì x tuỳ ý

 Giá trị thích hợp của tham số a sao cho hệ có nghiệm ( )x y và tích ; x y nhỏ nhất là :

Lời giải Chọn B

4

Ta có :

2

2

1

3

2 2

 =

P S

a

2

( )2 2

1

Đẳng thức xảy ra khi a= −1 (nhận)

( 3 3) ( 3 3) ( 2 2)

2





Với a  , b a b  , hệ có nghiệm duy nhất bằng : 0

A. x= +a b y, =ab B. x 1 ,y 1

C. x= a ,y= b

Trang 13

Lời giải Chọn B

Ta có : ( ) ( 3 3) ( 3 3) ( ) ( 2 2)

2

( 3 3) ( 2 2) ( ) ( )

2

x

( ) ( 2 2) ( 3 3) ( )

y

y

D

− = −

 + = +

 Các giá trị thích hợp của tham số a để tổng bình phương hai nghiệm của hệ phương trình đạt giá trị nhỏ nhất :

2

2

a = −

Lời giải Chọn C

− = −

 + = +

5 5 3 5

a x

a y

 =



 

 =



a

Đẳng thức xảy ra khi 1

2

=

 + =

Để hệ phương trình có nghiệm, giá trị thích hợp

của tham số m là

A. 5

2

2

5

5

m = −

Lời giải Chọn C

Ta có : D= −2m2+m+1, 2

x

Hệ phương trình có nghiệm khi 0 1; 1

2

y

Thế vào phương trình x+2y=4 ta được 5 2 2 4

2 5

m=

 + = +

 Để hệ phương trình có nghiệm âm, giá trị cần tìm

của tham số m là :

A. m  hay 2 5

2

2

m

Trang 14

C. 5

2

Lời giải Chọn D

Ta có : D=m2− −m 2, D x = −2m2−2m−6, D y =2m2+3m−5

Hệ phương trình có nghiệm khi D 0 m −1;m2

Hệ có nghiệm

,

− −

m

m

m

m

Hệ phương trình có nghiệm âm khi

2 2

m m

m m

− − 





1

m

m m

 −

   −  

5

1 2

 −   −m

Câu 49 Cho hệ phương trình :



x xy y x y Các cặp nghiệm ( )x y sao cho ; x y, đều

là các số nguyên là :

A. (2; 2 , 3; 3 − ) ( − ) B. (−2; 2 ,) (−3;3 ) C. (1; 1 , 3; 3 − ) ( − ) D. (−1;1 ,) (−4; 4 )

Lời giải Chọn C

Phương trình ( ) (1  x+y)(2xy)=0

2

= −

Trường hợp 1: x= −y thay vào ( )2 ta được 2 4 3 0 1

3

x

x

=

 Suy ra hệ phương trình

có hai nghiệm là (1; 1− , ) (3; 3− )

Trường hợp 2: 2x= y thay vào ( )2 ta được −5x2+17x+ =3 0 phương trình nay không có nghiệm nguyên

Vậy các cặp nghiệm ( )x y sao cho ; x y, đều là các số nguyên là (1; 1− và ) (3; 3− )

Câu 50 Nếu ( )x y là nghiệm của hệ phương trình: ;

 Thì xy bằng bao nhiêu ?

Lời giải Chọn D

Ta có : ( )1 x2−4xy+y2 =1 ( )

( )

2

2

1 2

1 6

 

( )2  −y 3xy=4 (x+y) (− −x y)−8xy− =4 0

( ) ( ) (2 ) ( )2

0

giá trị của x , y thỏa nên không tồn tại xy

Ngày đăng: 15/06/2018, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w