7 DẠNG TOÁN 2: GIẢI HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN.. 14 DẠNG TOÁN 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN.. 29 c Giải bất phương trình ch
Trang 1NGUYỄN BẢO VƯƠNG
CHƯƠNG IV BẤT PHƯƠNG TRÌNH và HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT DẤU CỦA NHỊ
THỨC BẬT NHẤT
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM
GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489
NGUYỄN BẢO VƯƠNG TOÁN 10
Trang 2GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 1
§3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN 2
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 2
1 Giải và biện luận bất phương trình dạng ax b+ < 0 2
2 Hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn 2
B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI 2
DẠNG TOÁN 1: GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH DẠNG ax b+ < 0 2
1 Các ví dụ minh họa 2
2 Các bài tập luyện tập 7
DẠNG TOÁN 2: GIẢI HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN 10
1 Các ví dụ minh họa 10
3 Bài tập luyện tập 14
DẠNG TOÁN 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN 18
1 Các ví dụ minh họa 18
2 Bài tập luyện tập 25
§4 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT 29
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 29
1 Nhị thức bậc nhất và dấu của nó 29
a) Định nghĩa nhị thức bậc nhất: 29
b) Dấu của nhị thức bậc nhất 29
2 Một số ứng dụng 29
a) Giải bất phương trình tích 29
b) Giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu 29
c) Giải bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối(GTTĐ) 30
B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI 30
DẠNG 1: LẬP BẢNG XÉT DẤU BIỂU THỨC CHỨA NHỊ THỨC BẬC NHẤT HAI ẨN 30
Trang 3GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 2
1 Các ví dụ minh họa 30
2 Bài tập luyện tập 40
DẠNG 2: ỨNG DỤNG XÉT DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT HAI ẨN VÀO GIẢI TOÁN 49
1 Các ví dụ minh họa 49
3 Bài tập luyện tập 57
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ LUYỆN TỔNG HỢP LẦN 1 60
Bài 2: Bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn 60
Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất 65
§3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Giải và biện luận bất phương trình dạng ax b+ <0
Giải bất phương trình dạng ax b+ < 0 (1)
• Nếu a = 0 thì bất phương trình có dạng 0.x b+ < 0
- Với b < thì tập nghiệm BPT là S = 0
- Với b ³ 0 thì tập nghiệm BPT là S = ¡
• Nếu a > thì 0 ( )1 x b
a
Û < - suy ra tập nghiệm là S ; b
a
ç
= - ¥ -ççè ÷÷ø
• Nếu a < thì 0 ( )1 x b
a
Û > - suy ra tập nghiệm là S b;
a
ç
= -ççè + ¥ ÷÷ø Các bất phương trình dạng ax b+ > 0,ax b+ £ 0,ax b+ ³ 0 được giải hoàn toán tương tự
2 Hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn
Để giải hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn ta giải từng bất phương trình của hệ bất phương trình Khi đó tập nghiệm của hệ bất phương trình là giao của các tập nghiệm từng bất phương trình
B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
➢ DẠNG TOÁN 1: GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH DẠNG ax b+ <0
1 Các ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Khẳng định nào sau đây là Sai?
a) mx+ £6 2x+ 3m
A m = 2 bất phương trình nghiệm đúng với mọi x (có tập nghiệm là S = ¡ )
B m> 2 bât phương trình có nghiệm là x < (có tập nghiệm là 3 S = - ¥( ; 3))
C m < 2 bât phương trình có nghiệm là x > (có tập nghiệm là 3 S = (3;+ ¥ ))
D Cả A, B, C đều sai
Trang 4GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 3
b) (x+ m m) + x> 3x+ 4
A m = 2 bất phương trình vô nghiệm
B m> 2 bât phương trình có nghiệm là x> - m- 2
C m < 2 bât phương trình có nghiệm là x< - m- 2
D Cả A, B, C đều sai
A m = - 3 bất phương trình nghiệm đúng với mọi x
B m ¹ - 3 bât phương trình có nghiệm là
( )2
33
m x m
-³+
A m = 2 bất phương trình vô nghiệm
1
m m
a) Bất phương trình tương đương với (m- 2)x< 3m- 6
Với m = 2 bất phương trình trở thành 0x £ 0suy ra bất phương trình nghiệm đúng với mọi x
2
m x m
m < bât phương trình có nghiệm là x > (có tập nghiệm là 3 S = (3;+ ¥ ))
b) Bất phương trình tương đương với ( ) 2
Với m = 2 bất phương trình trở thành 0x > 0suy ra bất phương trình vô nghiệm
Trang 5GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 4
Với m> 2 bât phương trình tương đương với
2
4
22
-2
4
22
m < bât phương trình có nghiệm là x< - m- 2
c) Bất phương trình tương đương với (m+ 3)2x³ m- 3
Với m = - 3 bất phương trình trở thành 0x ³ - 6suy ra bất phương trình nghiệm đúng với mọi x
( )2
33
m x m
-³+
m x m
-³+
d) Bất phương trình tương đương với ( 3 ) 2
11
Với m = bất phương trình trở thành 01 x < 0suy ra bất phương trình vô nghiệm
1
m m
Trang 6GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 5
ïî bất phương trình luôn có nghiệm
Với m = - 2 bất phương trình trở thành 0x < 0 suy ra bất phương trình vô nghiệm
Với m = 3 bất phương trình trở thành 0x < - 5 suy ra bất phương trình vô nghiệm
¹ïïî thì bất phương trình không thể có nghiệm đúng
ê =êë
thì bất phương trình vô nghiệm hoặc nghiệm đúng với mọi x do
đó không thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 7GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 6
³+
£+ suy ra 1
2
4
m
- < < không thỏa mãn yêu cầu bài toán
Với m< - 2Þ (m+ 2 4)( m- 1)> 0 bất phương trình tương đương với 1
2
x m
³+
Trang 8GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 7
* Với 1- < m<1 ta có ( )1 3 2
1
m x
Đối chiếu với điều kiện m< - suy ra 1 m = - 2- 11
Vậy hai bất phương trình tương đương khi m = - 2± 11
A Nếu: m=3 thì bất phương trình 0x £ 0: nghiệm với mọi x
B Nếu: m>3 thì bất phương trình có nghiệm x £ m
C Nếu: m<3 thì bất phương trình có nghiệm x ³ m
Trang 9GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 8
Nếu: m=3 thì bất phương trình 0x £ 0: nghiệm với mọi x
Nếu: m>3 thì bất phương trình có nghiệm x £ m
Nếu: m<3 thì bất phương trình có nghiệm x ³ m
Bài 4.67: a) Tìm m để bất phương trình mx- 2£ -x m vô nghiệm
b) Tìm m để bất phương trình m x2( - 1)³ 9x+ 3m có nghiệm đúng x" Î ¡
Lời giải:
Bài 4.67: a) Bất phương trình tương đương với (m- 1)x£ -2 m
Rõ ràng nếu m ¹ 1 bất phương trình luôn có nghiệm
Xét m = bât phương trình trở thành 01 x £ suy ra bất phương trình nghiệm đúng với mọi 1 x
Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
b) Bất phương trình tương đương với ( 2 ) 2
m m
ïïïí
ïïîb) Tìm m để f x ³( ) 0 với mọi xÎ -ëé 1; 2ùû
Trang 10GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 9
5
415
m m
-ïïïí
14
ì - + ³ïï
íï + ³
14
Bài 4.69: Bất phương trình tương đương với (2m- 2)x³ m+1
m x m
+
³-
Do đó để bất phương trình có tập nghiệm là [1;+ ¥ ) thì 1 1 3
m
m m
Trang 11GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 10
* Với m = - bất phương trình (1) trở thành 1 3 2 0 2
3
x+ ³ Û x³ - , bất phương trình (2) trở thành
0.x- 3³ 0( vô nghiệm) do đó hai bất phương trình không tương đương
* Với m> 2 không thỏa mãn yêu cầu bài toán
* Với 1- < m< 2 ta có ( )1 2 4
2
m x m
1
m x
* Với m< - không thỏa mãn yêu cầu bài toán 1
Vậy không có giá trị nào của m để hai bất phương trình tương đương
➢ DẠNG TOÁN 2: GIẢI HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Trang 12GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 11
Suy ra hệ bất phương trình vô nghiệm
b) Hệ bất phương trình tương đương với
ì <
ïï Û - < <
íï > ïîVậy hệ bất phương trình có nghiệm là 1- < x<7
Trang 13-GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 12
d) Hệ bất phương trình tương đương với
2
115
íïïï
ïï ³ïïïî
Û íï ³ïïïî - + +
Suy ra hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi
2 2
ì <
ïï
íï ³
ïî suy ra hệ bất phương trình vô nghiệm
Với m ¹ 0 ta có hệ bất phương trình tương đương với 2
2
2
m x m m x m
Trang 14GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 13
Suy ra hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 22 4 2 1 1
5
x m x
ìïï £ïïï
-ï ³ïïïîSuy ra hệ bất phương trình vô nghiệm 8 2 8 72
143
x x
-ïïïí
ï >
ïïî (hệ bpt vô nghiệm) Với m> hệ bất phương trình 1
21143
x m x
Trang 15GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 14
Do đó m> thì hệ bất phương trình vô nghiệm 1
Với m< hệ bất phương trình 1
21143
x m x
x x
ì ³
íï ³ ïîVậy giá trị cần tìm là 3
Trang 16GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 15
Trang 17GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 16
x
x x
Suy ra hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi
x m x
ì £ïï
ï >
ïïî
Trang 18GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 17
Suy ra hệ bất phương trình vô nghiệm 1 5 3
Trang 19GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 18
do đó
Hệ bất phương trình (**) có nghiệm
09
0
92
m m
Trang 20GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 19
+ TH1: m > ta có (3) 0
11
x m x
m
ì >
ïïï
Û íï >ïïî - và (4)
11
x m x
m
ì <
ïïï
x m x
m
ì >
ïïï
-ï <
ïïî và (4)
11
x m x
m
ì <
ïïï
-> Û < khi đó (3) x 1;1 m
m
æ - ö÷ç
Trang 21GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 20
Giả sử bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thì khi đó (*) đúng mọi x
Suy ra m2- 4= Û0 m= ± 2
Với m = 2 ta có bất phương trình trở thành 0.x - 2+ 3> 2(vô nghiệm)
Với m = - 2 ta có bất phương trình trở thành 0.x + +2 3> 2 (đúng với mọi x )
Trang 22GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 21
1
11
22
x
x x
x x
Vậy tập nghiệm bất phương trình là S= { }1 È[2;+ ¥ )
b) Bất phương trình tương đương với
1 0
x x
ê
êì - ³ïêïíêï - + ³êïîë
11
x x
êêì
-Do đó mọi xÎ ë ûé2; 3ù đều là nghiệm của bất phương trình (*)
é =ê
ê ³ëSuy ra 3
é =ê
ê ³ëSuy ra 3
Trang 23GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 22
< £ thỏa mãn yêu cầu bài toán
+ TH2: m = 0 khi đó bất phương trình (1) trở thành 0.x + >4 0(đúng với mọi x )
Do đó m = 0 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 24GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 23
2
m m
m m
m
ìïï £ï
Trang 25-GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 24
a) Phương trình (1) có một nghiệm lớn hơn 2 một nghiệm nhỏ hơn 2 khi và chỉ khi phương trình (2)
có hai nghiệm trái
+ TH1: Với m = - phương trình (2) trở thành 1 y- = Û1 0 y= suy ra 1 m = - không thỏa mãn yêu 1cầu bài toán
TH2: Với m ¹ - phương trình (2) là phương trình bậc hai do đó nó có hai nghiệm trái dấu 1
Vậy với m> - thì phương trình (1) 1
b) Ta có phương trình (1) có ít nhất một nghiệm lớn hơn hoặc bằng 2 khi và chỉ khi phương trình (2)
có ít nhất một nghiệm dương
• Với m = - phương trình (2) trở thành 1 y- = Û1 0 y= suy ra 1 m = - thỏa mãn yêu cầu bài 1toán
• Với m ¹ - phương trình (2) là phương trình bậc hai 1
+ TH1: Phương trình (2) có hai nghiệm dương phân biệt
01
+ TH2: Phương trình (2) có hai nghiệm trái dấuÛ m> - (theo câu a) 1
+ TH3: Phương trình (2) có nghiệm kép dương
41
11
m
m
m S
m m
Trang 26GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 25
10
1
10
P
m m
-íï + - <
Ta có (1)
112
x m x
x m x
ì < ïïï
Trang 27GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 26
Suy ra bất phương trình có nghiệm là x Î ¡ \{ }- 1
b) Có hai nghiệm phân biệt đều âm
A
132
c) Có hai nghiệm phân biệt đều dương
A
132
d) Có hai nghiệm bằng nhau về giá trị tuyệt đối và trái dấu nhau
Trang 28GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 27
A
132
Lời giải:
Bài 4.76: a) Phương trình có hai nghiệm khác dấu khi P < hay 0 m- < Û1 0 m< 1
b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt đều âm khi
không có giá trị nào của m thoả mãn
d) Phương trình có hai nghiệm bằng nhau về giá trị tuyệt đối và trái dấu nhau hay phương trình có hai nghiệm đối nhau
Phương trình có hai nghiệm đối nhau khi và chỉ khi 0 1 2 0 1
x m x
m
êêÛ
Trang 29GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 28
Bài 4.77: Ta có
44
x x bpt
x x m x
21
m m
m
m m
é ³ê
é =ê
Trang 30GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 29
Định lí: Nhị thức bậc nhất f x( )= ax+ bcùng dấu với hệ số a khi x lớn hơn nghiệm và trái dấu với
hệ số a x nhỏ hơn nghiệm của nó
2 Một số ứng dụng
a) Giải bất phương trình tích
• Dạng P x >( ) 0 (1) (trong đó P x( ) là tích các nhị thức bậc nhất.)
• Cách giải: Lập bảng xét dấu củaP x( ) Từ đó suy ra tập nghiệm của (1)
b) Giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu
Q x Từ đó suy ra tập nghiệm của (2)
Chú ý: 1) Không nên qui đồng và khử mẫu
2) Rút gọn bớt các nhị thức có lũy thừa bậc chẵn (cần lưu ý trong việc rút gọn để tránh làm mất
Trang 31GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 30
nghiệm)
c) Giải bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối(GTTĐ)
• Tương tự như giải phương trình chứa ẩn trong dấu GTTĐ, ta thường sử dụng định nghĩa hoặc tính chất của GTTĐ để khử dấu GTTĐ
Chú ý: Với B> 0 ta có A < BÛ - B< A< ; B A B A B
é < ê
-> Û ê >
B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
➢ DẠNG 1: LẬP BẢNG XÉT DẤU BIỂU THỨC CHỨA NHỊ THỨC BẬC NHẤT HAI ẨN
2x 3
- + + 0 -
Trang 32GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 31
x + + 0 + | +
Trang 33GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 32
Trang 34GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 33
C
x - ¥ 1
2 2 + ¥
Trang 35GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 34
ê =êë
2x 3
- + + 0 - | -
Trang 36GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 35
Trang 37GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 36
+ ¥
4x- 12 - | + 0 + | +
x - 0 + | + | + 4
Trang 38GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 37
41
1
x x
3x+ 1 - | - 0 + | +
Trang 39GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 38
41
1
x x
41
1
x x
41
1
x x
- - 0 + || -
Trang 40GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 39
41
1
x x
Trang 41GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 40
Trang 42GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 41
Trang 43GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 42
Trang 44GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 43
x + - 0 + | +
2
x- - | - 0 +
Trang 45GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 44
ê =êë
Suy ra - 3x2+ 10x- 3= (x- 3 1 3)( - x)
Bảng xét dấu
x - ¥ 1
3 3 + ¥
- - 0 + || -
Trang 46GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 45
Trang 47GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 46
x - ¥ 0 2 3 + ¥
4x- 8 - | - 0 + | +
x - 0 + | + | + 3
Trang 48GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 47
x
x
+ - || - 0 +
x
x
+ - || - 0 +
x
x
+ + || - 0 +
-D
x - ¥ - 1 1
2
- + ¥
Trang 49GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 48
x
x
+ - || - 0 +
- - 0 + || - b) Ta có
( )
2
33
Trang 50GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 49
x
x
+ - || - 0 +
-➢ DẠNG 2: ỨNG DỤNG XÉT DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT HAI ẨN VÀO GIẢI TOÁN
ú
= ççè úû
ê =êëBảng xét dấu
2
3 1 + ¥
1
x- - | - 0 +
2 3x- + 0 - | -
(x- 1 2 3)( - x) - 0 + 0 -
Trang 51GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 50
Suy ra bất phương trình có tập nghiệm là 2;1
x- - 0 + | + | + 2
x- - | - 0 + | + 3
x- - | - | - 0 + (x- 2) (x2- 5x+ 4) - 0 + 0 - 0 +
Suy ra bất phương trình có tập nghiệm là S = - ¥( ;1) (È 2; 4)
x - ¥ - 3 0
+ ¥
x - | - 0 + 3