Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời Trong quá trình dạy học ôn thi tốt nghiệp, ôn thi đại học hay bồi dưỡng học sinh giỏi nhiều năm tại trường, tôi
Trang 1Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
Họ và tên: Đặng Thị Kim Chung
Chức vụ: Tổ trưởng tổ Toán-Lý -Tin
Đơn vị: Trường THPT DTNT tỉnh Vĩnh Phúc
Trang 2Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
Trong quá trình dạy học ôn thi tốt nghiệp, ôn thi đại học hay bồi dưỡng học sinh giỏi nhiều năm tại trường, tôi nhận thấy học sinh trường tôi còn gặp nhiều khó khăn khi giải quyết các bài toán về tiếp tuyến và tương giao Học sinh chỉ giải quyết được các bài tập cơ bản Các bài tập ở mức độ vận dụng hoặc nâng cao đều không định hướng được phương pháp giải Do đó cần đưa ra cho học sinh phương pháp chung và các ví dụ cụ thể minh họa để học sinh có thể vận dụng một cách linh hoạt và thông minh Vì vậy, tôi viết chuyên đề: " Các bài toán về tiếp tuyến và tương giao" để hệ thống cho các em các dạng toán cơ bản và phương pháp của các bài toán này
2 Mục đích của đề tài
Chuyên đề giúp cho học sinh có cái nhìn tổng quan hơn, nắm được các dạng bài toán và phương pháp giải về tiếp tuyến và tương giao đồng thời rèn luyện được các kỹ năng cho học sinh giải các dạng toán này một cách tốt hơn
Mặt khác, chuyên đề cũng là tài liệu để các thầy cô giáo có thể tham khảo và áp dụng cho đối tượng học sinh lớp 12
3 Đối tượng nghiên cứu:
Nghiên cứu về các bài toán về tiếp tuyến và tương giao với các phương pháp giải bài tập vận dụng để giúp học sinh có thể học tốt hơn và hình thành những kiến thức, kĩ năng mới, vận dụng một cách linh hoạt, sáng tạo nhất, thông minh nhất trong việc học toán cũng như trong cuộc sống Trong khuôn khổ thời gian có hạn, tôi chỉ áp dụng đối với học sinh lớp 12a1 trường THPT DTNT Vĩnh Phúc trong năm học 2016-2017
4 Thời gian triển khai chuyên đề:
- Thực hiện dạy chuyên đề cho học sinh trong thời gian 10 tiết
Trang 3
Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
giải
B PHẦN NỘI DUNG
1 Chủ đề 1: BÀI TOÁN TIẾP TUYẾN
1.1 Dạng 1: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm M( ,x y0 0)( ) :C y= f x( )
1.1.1 Cách giải: * Tính y' = f x'( ) ; tính k= f x'( )0 (hệ số góc của tiếp tuyến)
* Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= f x( ) tại điểm M x y( 0; 0)có phương trình
b) Tại điểm có hoành độ x = 2
c) Tại điểm có tung độ y =5
Ta có y’(0) = -3
Do đó phương trình tiếp tuyến là: y− = −5 3(x− hay y = -3x +5 0)
Trang 4Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
Do đó phương trình tiếp tuyến là: y− =5 6(x+ 3) hay y=6x+6 3 5+
+) Tương tự phương trình tiếp tuyến của (C) tại (− 3;5) là: y=6x−6 3 5+
Ví dụ 2: Cho đồ thị (C) của hàm số 3 2
y= x − x + x− a) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
c) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm x0 thỏa mãn y”(x0) = 0
Giải:
Ta có y'=3x2−4x+ Gọi 2 M x y là tiếp điểm thì tiếp tuyến có phương trình: ( 0; 0)
y−y = y x x−x =y y x x−x +y
a) Khi M =( )C Ox thì y0 = 0 và x0 là nghiệm phương trình:
x3−2x2+2x− = = ; y’(2) = 6, thay các giá trị đã biết vào (1) ta được phương trình 4 0 x 2tiếp tuyến: y=6(x− 2)
b) Khi M =( )C Oy thì x0 = 0 y0 = y(0)= − và 4 y x'( )0 = y'(0)= , thay các giá trị đã 2biết vào (1) ta được phương trình tiếp tuyến: y=2x− 4
c) Khi x0 là nghiệm phương trình y”= 0 Ta có: y” = 6x – 4
Trang 5Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
+ Tại tiếp điểm M1(0; -2) thì y’(0) = -3 nên tiếp tuyến có phương trình: y= − − 3x 2
+ Tại tiếp điểm M2(2; 4) thì y’(2) = -3 nên tiếp tuyến có phương trình: y= − +3x 10
Tóm lại có hai tiếp tuyến thỏa mãn yêu cầu bài toán là: y= − − và 3x 2 y= − +3x 10
* Nhận xét:
- Trong ví dụ 1: Phần a) là dạng toán cơ bản cho trước tiếp điểm, còn phần b) và c) cho một
trong các yếu tố của tiếp điểm (hoành độ hoặc tiếp điểm) và cần tìm thêm các yếu tố còn lại
- Trong ví dụ 2, 3: Mức độ cao hơn, tiếp điểm được ẩn qua các giả thiết khác (giao điểm, hay
là nghiệm của PT) và chúng ta phải tìm các yếu tố của tiếp điểm
0 0 0
Trang 6Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
Khi đó tiếp tuyến tại M có hệ số góc k =0 y x'( )0 = y'(2)= − 1
Vậy tiếp tuyến d của đồ thị (C) tại điểm 2;2
Trang 7Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị (1) tại điểm có hoành độ bằng 1 cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại
các điểm A và B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 3
+ Gọi M x y là tiếp điểm, giải phương trình ( ,0 0) f x'( )0 = = , k x x0 y0 = f x( )0
+ Đến đây trở về dạng 1,ta dễ dàng lập được tiếp tuyến của đồ thị: y=k x( −x0)+ y0
Trang 8Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
*) Tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): y = ax + b Khi đó hệ số góc k = a
*) Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d): y = ax + b ka 1 k 1
y=x − x (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết hệ số góc
của tiếp tuyến k = -3
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y= −3(x− − = − + 1) 2 y 3x 1
Ví dụ 9: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x2+ (C) Biết tiếp tuyến đó 1
song song với đường thẳng y = 9x + 6
Trang 9Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M(3;1) là: y=9(x− + =3) 1 y 9x−26
Ví dụ 10: Cho hàm số 3
y=x − x+ (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến
đó vuông góc với đường thẳng 1
9
y= − x
Giải:
Ta có y'=3x2− Do tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng 31
y= x + x , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d): x+5y−2010= 0
Trang 10Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
+
=+ (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết rằng tiếp tuyến tạo với trục hoành một góc bằng 450
Vì tiếp tuyến tạo với Ox một góc 450 nên hệ số góc là: k = 1
Khi đó gọi M x y là tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị (C) ta có ( 0; 0) y x'( )0 = 1
0 2
0 0
21
1
1
x x x
Với x = − thì 0 2 y = − lúc đó tiếp tuyến có dạng 0 4 y= − − x 2
Vậy tiếp tuyến cần tìm là y= − và x y= − − x 2
Ví dụ 13: Cho hàm số y = 2 1
1
x x
−
− có đồ thị (C)
Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến này cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại
các điểm A và B thỏa mãn OA = 4OB
Giải
Giả sử tiếp tuyến d của (C) tại M x y( ;0 0)( )C cắt Ox tại A, Oy tại B sao cho OA=4OB
4
OB A OA
= = Hệ số góc của d bằng 1
4 hoặc
14
−
Trang 11Trang 11 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
1.3 Dạng 3: Tiếp tuyến đi qua điểm
Cho đồ thị (C): y = f(x) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm ( ; )
A
1.3.1 Cách giải:
+ Tiếp tuyến có phương trình dạng: y− f x( )0 = f x'( )(0 x−x0), (với x0 là hoành độ tiếp điểm)
+ Tiếp tuyến qua ( ; )A nên − f x( )0 = f x'( )(0 −x0) (*)
+ Giải phương trình (*) để tìm x0 rồi suy ra phương trình tiếp tuyến
1.3.2 Các ví dụ:
Ví dụ 14: Cho đồ thị (C): 3
y=x − x+ , viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp
tuyến đi qua điểm A(-2; -1)
Trang 12Trang 12 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
giải
1.4 Dạng 4 Các dạng bài tập khác về tiếp tuyến
Ví dụ 15: Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) của hàm số: 3
y=x − x+ sao cho tiếp
tuyến của (C) tại A và B song song với nhau và độ dài đoạn AB = 4 2
Giải:
A a a − a+ B b b − b+ a là hai điểm phân biệt trên (C) b
Ta có: y'=3x2− nên các tiếp tuyến với (C) tại A và B có hệ số góc lần lượt là: 3
Tóm lại cặp điểm A, B cần tìm có tọa độ là: ( 2; 0) à (2; 4)− v
Ví dụ 16: Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) của hàm số: 2 1
1
x y x
−
=+ sao cho tiếp tuyến
của (C) tại A và B song song với nhau và độ dài đoạn AB = 2 10
Trang 13Trang 13 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
là cặp điểm trên đồ thị (C) thỏa mãn yêu cầu bài toán
Với điều kiện: ab a, −1,b − 1
Trang 14Trang 14 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
m m
−
=+ , biết rằng khoảng cách từ điểm I(-1; 2) đến tiếp tuyến là lớn nhất
Trang 15Trang 15 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
+
=+ Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung tương ứng tại các điểm A, B thỏa mãn OAB
vuông cân tại gốc tọa độ O
0 2
x = − không là nghiệm phương trình)
+ Tại điểm M1(0; 1) ta có phương trình tiếp tuyến là: y = - x + 1: thỏa mãn song song với d
+ Tại điểm M2(-1; ) ta có phương trình tiếp tuyến là: y = - x - 1: thỏa mãn song song với d
Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm có phương trình là: y= − +x 1; y= − − x 1
Trang 16Trang 16 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
giải
Ví dụ 20: Cho hàm số 3
1
x y x
+
=
− a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Cho điểm M x y thuộc đồ thị (C) Tiếp tuyến của (C) tại M o( ;o o) 0 cắt các tiệm cận của (C) tại các điểm A và B Chứng minh Mo là trung điểm của đoạn thẳng AB
+
=
− (C) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Chứng minh rằng mọi tiếp tuyến của đồ thị (C) đều lập với hai đường tiệm cận một tam
giác có diện tích không đổi
+
, B a −(2 1;1) 6
=
− ; IB (2a 2;0)
→
= − IB=2a− 1
Trang 17Trang 17 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
−
=
−
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Cho M là điểm bất kì trên (C) Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C) tại
A và B Gọi I là giao điểm của các đường tiệm cận Tìm tọa độ điểm M sao cho đường tròn ngoại
tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất
2
0 0
1
22
x
x x
-
-
0 0
−+
11
3
x x
x x
−
=+ Tìm tọa độ điểm M sao cho khoảng cách từ điểm ( 1; 2)I − tới tiếp tuyến của (C) tại M là lớn nhất
Giải
Trang 18Trang 18 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
2 0
0
0 2 0
+
=+ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết rằng tiếp
tuyến cách đều hai điểm A(2; 4), B(−4; −2)
Giải
Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm (x − ) 0 1
0 2
Chú ý: Bài toán này có thể giải bằng cách sau: Tiếp tuyến cách đều A, B nên có 2 khả năng: Tiếp
tuyến song song (trùng) AB hoặc tiếp tuyến đi qua trung điểm của AB
Trang 19Trang 19 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
M cắt hai trục tọa độ tại A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 1
( 1)
y x
=+Tiếp tuyến tại M có dạng:
00
Trang 20Trang 20 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
−
=+ (C) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), trục Oy và tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = 3
Ba ̀i 5 Cho hàm số 4 2
6
y= − −x x + Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến
đó vuông góc với đường thẳng d: 1 1
+
=+ Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(-1; 3)
Ba ̀i 7 Cho hàm số: y = 2
2
x x
−
=
− có đồ thị (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)
b) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt hai tiệm cận của (C) tại
A, B sao cho AB ngắn nhất
Ba ̀i 10 Cho hàm số: 1
1
x y x
Trang 21Trang 21 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
y=x + −m x+ ( )C m Tìm m để tiếp tuyến của (C m) tại giao điểm của
nó với trục tung tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 8
Ba ̀i 12 Cho hàm số: 1
x y x
−
=+a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm những điểm M trên (C) sao cho tiếp tuyến với (C) tại M tạo với hai trục tọa độ một tam giác có trọng tâm nằm trên đường thẳng 4x + y = 0
2 Chủ đề 2: BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO
2.1 Kiến thức cơ bản
2.1.1 Bài toán tương giao tổng quát:
Cho hai đồ thị hàm số: y = f(x, m) và y = g(x,m) Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình : f(x, m) = g(x,m) (1)
* Nhận xét: Số nghiệm của (1) chính là số giao điểm của hai đồ thị hàm số
Sau đó lập phương trình tương giao của d và (C)
2.1.2 Bài toán cơ bản:
Cho hai đồ thị hàm số: y = f(x, m) và d: y =ax+b
Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình f(x,m) = ax+b (1)
Chú ý:
Trang 22Trang 22 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
+ Nếu (1) dẫn đến một phương trình bâ ̣c hai, ta có thể sử dụng định lý Viet
* Phương pháp nhẩm nghiệm hữu tỷ
Chuyển phương trình hoành độ tương giao về: g(x) = m
Khi đó số nghiệm chính là số giao điểm của đồ thị y = g(x) và đường thẳng y = m
2.2 Các ví dụ:
Vi ́ dụ 1 Cho hàm số 3 2
y= − +x x − a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên
b) Dựa vào đồ thị biện luận theo m số nghiệm của phương trình x3−3x2+ = m 0
Giải
a) Học sinh tự làm
Đồ thị: CĐ(2; 3), CT(0; -1)
b) Phương trình x3- 3x2+ m = 0Û - x3 + 3x2- 1= m- 1
Trang 23Trang 23 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
giải
• Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2
y= − +x x − với đường thẳng y = m – 1
Vậy: m− : Phương trình có 1 nghiệm 1 3 m 4
+
=
− + có đồ thị (C) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình 1
1
x
m x
+
=
− +Lập luận để suy từ đồ thị (C) sang đồ thị 1 ( )
' 1
Trang 24Trang 24 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Dựa vào đồ thị (C) tìm m để phương trình x4−3x2+ = có 4 nghiệm phân biệt m 0
• Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng y=m+1
• Dựa vào đồ thị, phương trình có 4 nghiệm phân biệt 1 1 13 0 9
Trang 25Trang 25 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
giải
Vi ́ dụ 4: Cho hàm số 2 1
2
x y x
−
=
− có đồ thị (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đường thẳng y = x – m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt
Trang 26Trang 26 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
Với điều kiện: (*) thì d cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, B, C.Với A(-1;0), do đó B,C có hoành độ
là hai nghiệm của phương trình g(x) = 0
Gọi B x y( 1; 1) (;C x y2; 2)với x x là hai nghiệm của phương trình: 1; 2 x2−4x+ − = Còn 4 k 0
k
=+Vậy theo giả thiết:
3 2
Chứng tỏ với mọi m d luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B
Gọi A x( 1; 2− x1+m B x) (; 2; 2− x2+m) Với: x x là hai nghiệm của phương trình (1) 1, 2
Trang 27Trang 27 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
- Theo giả thiết: S = 4 x2−x1 = 4; 2 = ' 4; m2− − = m 2 4 m2− − = m 6 0
Kết luận: với m thỏa mãn: m= − = = (chọn) 2 m 3 m 3
Ví dụ 8: Gọi ( )C m là đồ thị của hàm số 4 ( ) 2
y=x − m+ x + m+ Tìm mđể đường thẳng 1
y = cắt ( )C m tại bốn điểm phân biệt A, B, C, D sao cho OA OB+ +OC+OD= +4 2 2
Giải
Trang 28Trang 28 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
Trang 29Trang 29 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
m m
0
m m
Trang 30Trang 30 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời
giải
Bài 1 Cho hàm số y=x3+3(m−1)x2−3mx+ và đường thẳng :2 d y=5x − Tìm m để đường 1
thẳng d cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt
a) có hoành độ dương
b) có hoành độ lớn hơn 2
c) có hoành độ x x x thỏa mãn 1; 2; 3 x12+x22+x32 =21
Bài 2 Cho hàm số y= x3−3mx2−3x+3m+ và đường thẳng :2 d y=5x − Tìm m để đường 1
thẳng d cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt
a) có hoành độ lớn hơn –1
b) có hoành độ x x x thỏa mãn 1; 2; 3 x12 +x22+x32 15
Bài 3 Cho hàm số y=x3−3mx2+(m−1)x+ + và đường thẳng :m 1 d y=2x m − − Tìm m để 1
đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn hoặc bằng 1
Bài 4 Cho hàm số y=x3−3mx2+3(m2−1)x−(m2− 1)
Tìm m để đồ thị (C) cắt Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ dương
Bài 5 Cho hàm số y = 2x3 – 3x2– 1, có đồ thị là (C) Gọi (d k ) là đường thẳng đi qua A(0; –1) và có
hệ số góc bằng k Tìm k để đường thẳng d k cắt (C) tại
a) 3 điểm phân biệt
b) 3 điểm phân biệt, trong đó hai điểm có hoành độ dương
Bài 6 Cho hàm số y = x3 + 2mx2 + (m + 3)x + 4, có đồ thị (Cm)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1
b) Cho d là đường thẳng có phương trình y = x + 4 và điểm K(1 ; 3) Tìm m để d cắt (Cm)
tại ba điểm phân biệt A(0 ; 4), B, Csao cho tam giác KBC có diện tích bằng 8 2
Bài 7 Cho hàm số y=x3+2mx2+3(m−1)x+ (1), m là tham số thực 2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0
b) Tìm m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng :y= − + tại 3 điểm phân biệt (0;2)x 2 A ; B;
C sao cho tam giác MBC có diện tích 2 2 , với M(3;1)