Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải DẠNG 4: NÂNG CAO VỀ TRỤ, NÓN, CẦU Câu 1: Cho hình chóp tam giác đều .S ABC có cạnh đáy bằng a và góc giữa
Trang 1Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
DẠNG 4: NÂNG CAO VỀ TRỤ, NÓN, CẦU
Câu 1: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a và góc giữa một cạnh bên và
đáy bằng 0
60 , diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp tam giác ABC là:
A.
2
13
12
a
2
13 12
a
2
12
a
2
13 12
a
Câu 2: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Diện tích xung quanh
của hình nón ngoại tiếp hình chóp là
A. a2 2 B.
2
2 4
a
2
12
a
2
2 2
a
Câu 3: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a Diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp ABCD là
A.
2
17
8
a
2
15 4
a
2
17 6
a
2
17 4
a
Câu 4: Cho hình chóp lục giác đều S ABCDEF có cạnh bên bằng 2a và tạo với đáy một góc
0
60 Diện tích xung quanh của hình nón ngoại tiếp hình chóp là:
A. 2 a 2 B. 4 a 2 C. 6 a 2 D a2
Câu 5: Cho hình chóp lục giác đều S ABCDEF có cạnh bên bằng 2a và tạo với đáy một góc
0
60 Thể tích của hình nón ngoại tiếp hình chóp là:
A.
3
3
3
a
3
3 4
a
3
4
a
3
2
a
Câu 6: Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a Hãy tính diện tích xung quang của hình ' ' ' '
nón có đỉnh là tâm O của hình vuông ' ' ' ' A B C D và đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD
A.
2
5
2
a
2
4
a
2
5 4
a
2
2
a
Câu 7: Cho hình nón đỉnh S, đường cao SO Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy của
hình nón sao cho khoảng cách từ O đến AB bằng a và SAO=30 ,0 SAB=600 Diện tích xung quanh của hình nón là:
A. a2 B. 3 a 2 C. 3a2 3 D a2 3
Trang 2Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 8: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng 3
2
R
Mặt phẳng ( ) song song
với trục hình trụ và cách trục một khoảng bằng
2
R
Diện tích thiết diện của hình trụ với mặt
phẳng ( ) là:
A.
2
2
R
2
3
R
2
2
R
2
3
R
Câu 9: Cho hình trụ có trụcO O1 2 Một mặt phẳng ( ) song song với trụcO O1 2, cắt hình trụ
theo thiết diện là hình chữ nhật ABCD Gọi O là tâm thiết diện đó, bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD bằng bán kính đường tròn đáy hình trụ Góc O OO bằng: 1 2
A. 300 B. 600 C. 450 D 900
Câu 10: Cho hình trụ T có bán kính R và chiều cao cũng bằng R Một hình vuông ABCD có hai
cạnh AB và CD lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh AD và BC không phải đường sinh của hình trụ T Độ dài cạnh hình vuông đó theo R bằng:
A. 5
5
R
2
R
2
5
R
Câu 11: Cho hình trụ tròn xoay và hình vuông ABCD cạnh a có hai đỉnh liên tiếp A, B nằm trên
đường tròn đáy thứ nhất của hình trụ, hai đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy thứ hai của hình trụ Mặt phẳng (ABCD tạo với đáy một góc ) 450 Thể tích của khối trụ bằng:
A.
3
16
a
3
3 16
a
3
2 16
a
3
16
a
Câu 12: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a và góc giữa cạnh bên và đáy
bằng 600, diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn ngoại tiếp đáy ABC của
hình chóp là
A. 3 a 2 B.
2
3
a
2
2 3
a
D 2 a 2
Câu 13: Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,
AB=a AC = a SA=SB=SC và mặt phẳng bên (SAB hợp với đáy ) (ABC một góc ) 600 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là:
Trang 3Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A. 48 2
489a
48 a
24 a
D 389 2
12 a
Câu 14: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông
bằng a Một thiết diện qua đỉnh tạo với đáy một góc 600 Diện tích của thiết diện này bằng
A.
2
2
2
a
2
2 3
a
2
2 4
a
Câu 15: Một hình nón có đường cao 20cm, bán kính đáy 25cm Một mặt phẳng ( )P qua đỉnh của hình nón và khoảng cách đến tâm là 12cm Diện tích thiết diện tạo bởi ( )P và hình nón là
A. ( )2
550 cm
Câu 16: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a và góc giữa mặt bên và đáy
bằng 600, diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp tam giác ABC
là
A.
2
4
a
2
6
a
2
3
a
2
5 6
a
Câu 17: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a và góc giữa mặt bên và đáy
bằng 600 Thể tích khối nón nội tiếp trong hình chóp là
A.
3
36
a
3
72
a
3
48
a
3
24
a
Câu 18: Khối nón ( )N có chiều cao bằng 3a Thiết diện song song và cách mặt đáy một đoạn
bằng a, có diện tích bằng 64 2
9 Khi đó, thể tích của khối nón a ( )N là
A. 48 a 3 B. 25 3
3 a C.16 a 3 D 16 3
3 a
Câu 19: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác cânAB=AC =SA=SB=a SC; =b
(0 b 3a),(SBC) (⊥ ABC) Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC theo a và b
A.
2
3
b R
a b
=
− B.
2
3
a R
a b
=
2
3
a R
a b
=
+ D
2
3
a R
a b
=
−
Câu 20: Cho hình chóp S ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc giữa cạnh bên SB với
đáy là 0
60 ABC vuông tại B , AB=a 3,ACB=300 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là
Trang 4Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A. 21
2
a
4
a
2
a
Câu 21: Cho hình chóp S ABCD Hai mặt bên (SAB và ) (SAD cùng vuông góc với đáy Đáy )
ABCD là tứ giác nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính r , SA= Bán kính mặt cầu ngoại h
tiếp hình chóp S ABCD là
A. 2 4r2+ h B.
2
4 2
r +h
2
4 2
r +h
D 4r2+h
Câu 22: Cho hình chóp đều S ABC có các cạnh đáy AB= , cạnh bên hợp với mặt đáy một góc a
0
60 Bán kính hình cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là
3
a
3
a
3
a
3
a
R =
Câu 23: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có đường cao SO=h SAB, =450 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho
A. R=3h B. R=3h C. 2
3
2
R= h
Câu 24: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh bên bằng 2a, mặt bên tạo với đáy một góc
0
60 Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là
A.
3
4
63
a
3
63 21
a
3
27
a
D
3
4 21
a
Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD =600 và các cạnh
SA=SB=SD BSD= Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình tứ diện SABD là
A. 6
6
3
2
4 a
Câu 26: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật , 2 6,
3
a
AB=a AD=
(SAB) (⊥ ABCD) và SA=SB= Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp a S ABCD là
A. 4 a 3 B. 4 3
3 a
4 a
D 3 a 3
Trang 5Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 27: Cho tứ diện SABC có cạnhSA⊥(ABC), hai mặt phẳng (SAB và ) (SBC vuông góc )
SB=a BSC = ASB= Bán kính hình cầu ngoại tiếp tứ
diện SABC là
Đáp án
1-B 2-D 3-D 4-A 5-A 6-A 7-D 8-A 9-D 10-C 11-D 12-C 13-B 14-B 15-B 16-B 17-B 18-C 19-D 20-A 21-B 22-B 23-D 24-C 25-A 26-B 27-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Gọi M là trung điểm của BC và H là trọng tâm tam giác ABC khi
AM = AH = Lại có SAH =600
tan 60
SH = =h HA =a;
;
a
r =HM = l=SM = h +r =
Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là:
2
13 12
xq
a
S rl
Câu 2: Đáp án D
Bán kính đáy của hình nón bằng độ dài đoạn HA
2
a
r=HA= , độ dài đường sinh của nón l SA a= =
Suy ra
2
2 2
xq
a
S =rl=
Câu 3: Đáp án D
Chiều cao hình nón bằng chiều cao của hình chóp và bằng h=2a
Trang 6Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Bán kính đáy của hình nón bằng bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD và bằng
AB a
r = =
Khi độ dài đường sinh 2 2 17
2
a
l= h +r =
Suy ra
2
17 4
xq
a
S =rl =
Câu 4: Đáp án A
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp lục giác suy ra SO⊥(ABC)
cos 2 cos 60
r =OA=SA SAO= a =a
.2 2
xq
S =rl =a a= a
Câu 5: Đáp án A
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp lục giác suy ra SO⊥(ABC)
cos 2 cos 60
r =OA=SA SAO= a =a
h= l −r = a −a =a
Suy ra
3
3
a
V = r h= a a =
Câu 6: Đáp án A
Chiều cao hình nón h=SO= a
Bán kính đáy
BC a
r =OM = = suy ra 2 2 5
2
a
l= h +r =
Do đó
2
5 2
xq
a
S =rl=
Câu 7: Đáp án D
Gọi H là trung điểm của AB khi đó OH⊥AB
Ta có tám giác SAB cân tại S có SAB=600 SAB đều
Trang 7Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
SA=SB= l SO= =h l = OA=l =
Câu 8: Đáp án A
Giả sử thiết diện là hình chữ nhật ABCD như hình vẽ
Gọi H là trung điểm của BC suy ra OH ⊥BC suy ra ( ; )
2
R
d O BC =
Khi đó
2
2
R
BC = HB= OB −OH = R − =R
Suy ra
2
ABCD
Câu 9: Đáp án D
Kí hiệu như hình vẽ và gọi bán kính đường tròn đáy là R
OA OB OC OD R
Ta có
1
Tương tự
2
2
O O
O O = O O +O O =O O O O⊥O O
Câu 10: Đáp án C
Đặt cạnh của hình vuông ABCD là x 0
Kẻ đường cao AH, ta có CD AH
CD AD
⊥
2
2
x =AH +DH =R + R −x =x R
Câu 11: Đáp án D
Trang 8Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Kẻ đường cao AH, ta có CD AH CD (ADH)
CD AD
⊥
⊥ là đường kính và ( (ABCD) (; HCD) )= ADH
0
45
AD a
2
a
Câu 12: Đáp án C
Kẻ SH⊥(ABC) tại H
Mà hình chóp tam giác đều S ABC là tâm đường tròn ngoại H
tiếp
AB a ABC HA
Bài ra ta có cos 600 1 2
SA SA
2
2
3
xq
a
S Rl HA SA
Câu 13: Đáp án B
Kẻ SH⊥(ABC) tại H
Mà SA=SB=SC và CA⊥BA là trung điểm của cạnh BC H
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp SBC
tan 60 SH
HP AB H AB
HP
2
AC
2
SK SC SC
OK SC KC SKO SHC SO
Trang 9Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
2
5 3
a a
Câu 14: Đáp án B
Kí hiệu như hình vẽ, ta có ngay
2
a
SO= =R
6
OP
2 2
Mà
2 2
3
SP =SO +OP = + SP=a
2
SCD
a a
Câu 15: Đáp án B
Kí hiệu như hình vẽ, Kẻ OP⊥CD P( CD)
15
CP =OC −OP = − CP= CD=
Mà SP2 =SO2+OP2 =202 +152SP=25
1
2
SCD
Câu 16: Đáp án B
Gọi M là trung điểm của BC, H là tâm đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABCSH ⊥(ABC)
Ta có BC AM BC (SAM)
BC SH
⊥
( ) ( )
SBC ABC SMA
Trang 10Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là 3
6
a
r=HM =
Đường sinh của hình nón là 2 2 3
3
a
l=SM = SH +HM =
Diện tích xung quanh là
2
6
a
S=rl=
Câu 17: Đáp án B
Gọi M là trung điểm của BC, H là tâm đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABCSH ⊥(ABC)
Ta có BC AM BC (SAM)
BC SH
⊥
( ) ( )
SBC ABC SMA
Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là 3
6
a
r=HM =
Thể tích khối nón là
3 2
1
a
V = SHr =
Câu 18: Đáp án C
Thiết diện song song cách mặt đáy có bán kính là 8
3
a
r =
Áp dụng Talet ta có 2 4 1 2.3 16 3
r
Câu 19: Đáp án D
Áp dụng công thức trên ta có
2
R= R +R − = R + − =R
BC = SB +SC = a +b SH =HC= BC = a +b
Trang 11Trang 11 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
AH = SA −SH = a − a − b = a −b AC= AH +HC = a
3 sin
2
BCA
−
2
sin
−
Với bài toán có hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì ta sẽ áp dụng công thức
2
4
GT
R= R +R − trong đó R R lần lượt là bán kính d, b
đường tròn ngoại tiếp mặt đáy và mặt bên, GT là giao tuyến
của hai mặt phẳng vuông góc
Gọi H là trung điểm của BCAH⊥BC
Ta có (SBC) (ABC) ( )
⊥
⊥
Xét 2 tam giác vuông SHA và BHA có HA chung
SA AB a
SHA BHA SH HB
= = mà H là trung điểm của BC
SH HC HB SBC
= = vuông tại S
Từ đó ta suy ra ,
2
b
BC
R =BH = GT =BC
Câu 20: Đáp án A
Gọi M là trung điểm của AC, qua M kẻ đường thẳng song song với SA cắt SC tại I là tâm I
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Do AB=a 3,ACB=300BC=3 ,a AC=2a 3
Ta có SB(ABC) = B và SA⊥(ABC)
( )
SB ABC SB AB SBA
0
Trang 12Trang 12 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 21: Đáp án B
Giả sử ABCD là hình chữ nhật tâm OOA=OB=OC=OD = r
Gọi M là trung điểm của SA Kẻ đường thẳng ( ) (d ⊥ ABCD) tại O
Và cắt mặt phẳng trung trực của SA tại điểm I
Xét IAO vuông tại O, có
4 2
h r
= là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S ABCD
Câu 22: Đáp án B
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC và M là trung điểm của SA
Vì S ABC là hình chóp đều SA=SB=SCSO⊥(ABC)
Qua M kẻ đường thẳng ( )d vuông góc với SA, cắt SO tại I
Khi đó IA IB IC IS= = = là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp I
S ABC
Ta có
( )
3
AO
Xét SMI ~SOA , có
2
SI
+
Vậy bán kính mặt cầu cần tính là 2
3
a
R =
Câu 23: Đáp án D
Tam giác SAB cân và SAB=450 SAB vuông cân tại S
Vì S ABC là hình chóp tam giác đều SA SB SC, , đôi một vuông góc và SA=SB=SC= x
Khi đó bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABC là
2
SA SB SC
Mặt khác
2
SO = SA +SB + SC h = x = = =
Trang 13Trang 13 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 24: Đáp án C
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC và M là trung điểm của SA
Vì S ABC là hình chóp đều SA=SB=SCSO⊥(ABC)
N là trung điểm của BC BC SN BC (SAN)
BC AN
⊥
⊥
( ) ( )
SBC ABC = SN AN =SNA= SO= ON
AB= x AN = OA= ON = SO=
Ta có
4
Qua M kẻ đường thẳng ( )d vuông góc với SA, cắt SO tại I
Khi đó IA IB IC IS= = = là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp I S ABC
Xét SMI ~SOA , có
2
7
SI
Vậy thể tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp là
3
3 3
Câu 25: Đáp án A
Vì SA=SB=SD và ABD đều cạnh a→S ABD là hình chóp tam giác đều
Mặt khác BSD=900SB⊥SDSA SB SD, , đôi một vuông góc và bằng 2
2
a
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S ABD là
6
SA SB SD a
Câu 26: Đáp án B
Gọi O là tâm của hình chữ nhật ABCD
Gọi M là trung điểm của ABSM ⊥ABSM ⊥(ABCD)
Gọi E là tâm đường tròn ngoại tiếp 1 3
a
Trang 14Trang 14 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Kẻ đường thẳng ( ) (d ⊥ ABCD) tại O, kẻ ( ) ( ⊥ SAB) tại E
Ta có ( ) ( )d = I IA=IB=IC=ID=IS= R
I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD
Xét IMO vuông tại O có 2 2 3
2
a
IM = IO +MO =
Mặt khác
a a
IA= IM +AM = + = =a V a
Câu 27: Đáp án A
60
ASB = Ta có SA⊥(ABC)SA⊥BC
Mà (SAB) (⊥ SBC)BC⊥(SAB)AB⊥BC và SB⊥BC
Xét SBC vuông tại B, có BSC =450 SB=BC=a 2
Xét SAB vuông tại A, có
0
0
2 cos 60
2 6 sin 60
2
a
a
Gọi H là trung điểm của AC, M là trung điểm của SA
Kẻ đường thẳng ( ) (d ⊥ ABC) tại H và cắt mặt phẳng trung trực của SA tại
IIS=IA=IB=IC = R
Xét IHA vuông tại H có IA= IH2+AH2 =a