HTTP://DETHITHPT.COM Không có một công cụ vạn năng nào trong việc xử lí các hệ phương trình mũ và lôgarit.. Chính vì thế ta phải căn cứ vào đặc điểm của hệ phương trình để phân tích và
Trang 1HTTP://DETHITHPT.COM
Không có một công cụ vạn năng nào trong việc xử lí các hệ phương trình mũ và lôgarit Chính
vì thế ta phải căn cứ vào đặc điểm của hệ phương trình để phân tích và tìm tòi ra lời giải
Một số hướng suy nghĩ để giải hệ:
➢ Phương pháp thế, phương pháp cộng đại số (biến đổi tương đương)
➢ Phương pháp đặt ẩn phụ
➢ Phương pháp hàm số
➢ Sử dụng bất đẳng thức, đánh giá,
Hiện nay chúng ta thi theo hình thức trắc nghiệm nên việc tiếp cận với các bài toán cũng có thay đổi Sự thay đổi này tùy thuộc vào mỗi hình thức bài toán (về nội dung, hình thức đáp áp, )
do đó các em hãy linh hoạt, làm nhiều bài tập để rèn luyện kĩ năng giải toán trắc nghiệm cũng nhưng đúc rút cho bản thân một ít kinh nghiệm nhé ☺ !
Sau đây thầy sẽ trình bày cho các em một số câu trắc nghiệm về hệ phương trình, hệ bất phương trình mũ, logarit để các em luyện tập
Câu 1 Nghiệm ( )x y của hệ phương trình; 2 5
y y
x
A (3; 1 ;− ) (−1;3 ) B ( )3;1 C ( ) ( )3; 2 ; 2;3 D ( ) ( )3;1 ; 1;3
Câu 2 Nghiệm ( )x y của hệ phương trình ; 2
2 1 3
9
+
− =
x y
x y
là
A (0; 2 ; 1;3 − ) ( ) B (0; 2 ;− ) (− −1; 3 ) C ( ) ( )0; 2 ; 1;3 D ( ) (0; 2 ; − − 1; 3 )
Câu 3 Nghiệm của hệ phương trình 6 2.3 2
=
A
3
1 log 4
=
=
x
6
log 2 1
=
=
x
1 log 2
=
=
x
y D Đáp án khác
Câu 4 Hệ phương trình 4 3 7
=
y x y
x có nghiệm duy nhất (x y0; 0) thì x y0 0 chia hết cho số nào sau đây?
A 3 B 2 C 5 D 7
Câu 5 Nghiệm ( )x y của hệ phương trình ;
.
=
y x y
A ( )1;1 B ( )2; 2 C ( )2;1 D ( )3;1
VẤN ĐỀ : HPT, HBPT MŨ, LOGARIT
Trang 2HTTP://DETHITHPT.COM
Câu 6 Nghiệm ( )x y của hệ phương trình ; 2 9 36
=
y x y
A ( )2;0 B ( )2;1 C ( )3;1 D ( )3; 2
Câu 7 Nghiệm ( )x y của hệ phương trình ; 4
+ =
x y
là
A ( ) ( )0; 4 ; 4;0 B ( )2; 2 C ( ) ( )3;1 ; 1;3 D (5; 1 ;− ) (−1;5 )
Câu 8 Hệ phương trình ( )
x y
x y
x y có nghiệm duy nhất (x y0; 0) thì x0+y bằng 0
A 8 B 10 C 6 D 12
Câu 9 Hệ phương trình 30
lg lg 3lg 6
+ =
x y
x y có bao nhiêu cặp nghiệm ( )x y; ?
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 10 Nghiệm ( )x y của hệ phương trình ; 3 2 11
x y
x y
y x là
A ( )1;1 B ( )2; 2 C ( ) ( )2;3 ; 3; 2 D ( ) ( )2;1 ; 1; 2
Câu 11 Hệ phương trình 3 2 1
x y
y x
A Có đúng 1 nghiệm duy nhất B Có nhiều hơn 2 nghiệm
C Vô nghiệm D Có đúng 2 nghiệm phân biệt
Câu 12 Nghiệm ( )x y của hệ phương trình ;
3
y x
y x
x xy y là
A (− −2; 2 ) B ( )1;1 C ( )2; 2 D ( ) (1;1 ; − − 1; 1 )
Câu 13 Nghiệm ( )x y của hệ phương trình ; ln2 ln2
A ( ) ( )1;3 ; 3;3 B ( ) ( )1;3 ; 3;1 C ( ) ( )1;1 ; 3;3 D ( ) ( )1;1 ; 3;1
Câu 14 Nghiệm ( )x y của hệ phương trình; ( )( )
2 2
8
y x
y x xy
x y
là
A ( ) (4; 4 ; − −4; 4 ) B ( ) (2; 2 ; − −2; 2 ) C ( ) (1;1 ; − − 1; 1 ) D ( ) (3;3 ; − − 3; 3 )
Câu 15 Hệ phương trình 2 3
+ = +
có nghiệm duy nhất (x y0; 0) thì tổng x0+2y0
bằ ng
A 6 B 9 C 39 D 3
Trang 3HTTP://DETHITHPT.COM
Câu 16 Hệ phương trình
2 1
+ + =
x x
y
A vô nghiệm B có 2 nghiệm C có 1 nghiệm D có 3 nghiệm
Câu 17 Hệ phương trình 3 3 27
x y
x y có nghiệm (x y0; 0) Khi đó 2x0−y0 thuộc về tập hợp
A −2;1;3 B −1;0; 2 C 0;1; 2 D 0;1; 2;3
Câu 18 Hệ phương trình
1
2 6
8 4
−
−
=
y y
x x
có nghiệm
A ( )2; 4 B ( )4; 2 C ( )2;3 D ( )4;3
Câu 19 Hệ phương trình
có 1 cặp
nghiệm (x y0; 0) Giá trị của3x0−y0 là
A 1.− B 3.− C 0 D 2.−
Câu 20 Nghiệm hệ bất phương trình
3 2
3
x
x x
là
A 0 x 1 B x4 C x0 D 1 x 4
Câu 21 Hệ phương trình 2 3 2
= +
y x y x
m m
có nghiệm khi
A 2
3
−
m
m B 2− m 3 C m3 D m −2
Câu 22 Hệ phương trình
+ =
x y
x y m
có đúng 2 nghiệm phân biệt khi
A m4 B m4 C m4 D m4
Câu 23 Cho hệ phương trình ln2 ln2
x y mx my Giá trị của m để hệ có 2 cặp nghiệm
phân biệt là
A 0 m 1 B 1
2
2
m
Câu 24 Hệ phương trình 2 3 2 2
y x y x
m
m m có nghiệm duy nhất khi
A m=4 B m=3 C 3
4
= −
=
m
3 4
=
= −
m
Trang 4HTTP://DETHITHPT.COM
ĐÁP ÁN