1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm môn toán 12 chương 5 hình học không gian mặt nón file word có lời giải chi tiết image marked

35 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong không gian, cho tam giác ABC vuông cân tại A , AB=AC=2 .a Tính độ dài đường sinh l của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AC.. Trong không gian cho tam giác

Trang 1

Lời giải tham khảo

Xét I AO vuông tại O , ta có

Trang 2

đường sinh l của hình nón đã cho

A

C

Trang 3

BÀI TẬP TỰ LUYỆN ✓

Câu 4 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông cân tại A , AB=AC=2 a Tính độ dài

đường sinh l của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AC

A l=a 2. B l=2a 2. C l=2a. D l=a 5.

Câu 5 Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A với AC=3 ,a BC=5 a Tính độ dài đường sinh l của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh trục AC A l = 9 a. B =l a. C l=a 7. D l=5a.

Trang 4

Câu 6 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB=a và góc A BC· =600 Tính

độ dài đường sinh l của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh trục AB

A l=3a. B l=2a. C l=a 3. D l=a 2.

Câu 7 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên đáy là trung điểm O của cạnh BC Biết rằng AB=a AC, =a 3, đường thẳng SA tạo với đáy một góc 60 Một hình nón có đỉnh là S , đường tròn đáy ngoại tiếp o tam giác ABC Tính độ dài đường sinh l của hình nón đã cho A 2 3 3 = a l . B l=a 3. C =l a. D l=2a.

Trang 5

Câu 8 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có chiều cao bằng a Một khối nón tròn xoay có

đỉnh là S , đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và có thể tích 2 3

3

=

Va Tính bán kính r của đường tròn đáy

A r=a 2. B r=2a. C r =a 3. D r=3a.

Câu 9 Tính độ dài đường cao h của hình nón biết bán kính đường tròn đáy bằng a , độ dài đường sinh bằng a 2 A h=a 2. B 3 2 = a h . C h=a 3. D =h a.

Dạng 78 Diện tích xung quanh của hình nón

Trang 6

Câu 10 Cho tam giác ABO vuông tại O có góc ·

BA O =30 ,0 AB a Tính diện tích xung = quanh S của hình nón khi quay tam giác ABO quanh trục AO xq

Lời giải tham khảo

Theo giả thiết, 5 5

AB CD AB a CD a AD a Gọi M N lần lượt là trung điểm của , AB CD Gọi , K

là khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang ABCD quanh trục MN Tính diện tích

xung quanh S của khối xq K

Trang 7

Gọi S là giao điểm của AD và BC

Nếu quay tam giác SCD quanh trục SN , các đoạn thẳng

Câu 13 Cho khối cầu tâm I, bán kính R Gọi S là điểm cố định thõa mãn IS=2 R Từ S

kẻ tiếp tuyến SM với khối cầu (với M là tiếp điểm) Tập hợp các đoạn thẳng SM khi M thay đổi là mặt xung quanh của hình nón đỉnh S Tính diện tích xung quanh của hình nón đó, biết rằng tập hợp tất cả điểm M là đường tròn có chu vi là 2 3

Lời giải tham khảo

Do tập hợp các điểm M là đường tròn tâm H chu vi ,

Trang 8

Câu 14 Một hình tứ diện đều cạnh bằng a có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón, ba đỉnh

còn lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón Tính diện tích xung quanh S của hình nón xq

đã cho

2

=

xq

3

=

xq

3

=

xq

Sa . D S xq = 3a2.

Trang 9

Câu 15 Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng     a Một hình nón có đỉnh là tâm

của hình vuông ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông     A B C D Tính diện tích

xung quanh S của hình nón đã cho xq

A

2 3 3

=

xq

a

S

2 2 2

=

xq

a

S

2 3 2

=

xq

a

S

2 6 2

=

xq

a

S

.

Câu 16 Tính diện tích xung quanh S của hình nón được sinh ra bởi đoạn thẳng xq AC của ’ hình lập phương ABCD A B C D có cạnh b khi quay xung quanh trục     AAA S xq =b2 B S xq =b2 2. C S xq =b2 3. D S xq =b2 6.

Câu 17 Tính diện tích xung quanh S của hình nón biết thiết diện qua trục của nó là một xq

tam gíác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a

Trang 10

A

2 2 2

=

xq

a

S

2

=

xq

Sa . C

2 2 4

=

xq

a

S

2 2 3

=

xq

a

S

.

Dạng 79 Diện tích toàn phần của hình nón Câu 18 Hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh 2a , diện tích toàn phần S1 và mặt cầu có đường kính bằng chiều cao hình nón, có diện tích S2 Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A S1 =S2 B S2 =2S1 C S1 =2S2 D Cả , ,A B C đều sai Lời giải tham khảo Bán kính đáy của hình nón là A Đường sinh của hình nón là 2a , nên Ta có 2 1 =3 Sa Mặt cầu có bán kính là 3 2 a nên 2 2 2 3 4 3 2   =   =   a S  a Do vậy S1 =S2 Câu 19 Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB=a và AD=2a Gọi M N , lần lượt là trung điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN , ta

được một hình trụ Tính diện tích toàn phần S của hình trụ đã cho tp

Trang 11

Câu 20 Cho tam giác ABC vuông tại ABC = 2a ; khi quay tam giác ABC quanh

cạnh góc vuông AB thì đường gấp khúc ABC tạo thành một hình nón tròn xoay có diện

tích toàn phần S bằng bao nhiêu? tp

Câu 21 Cho hình tròn tâm ,S bán kính R=2 Cắt đi 1

4 hình tròn rồi dán lại để tạo ra mặt xung quanh của một hình nón N Tính diện tích toàn phần S của hình nón tp N

Lời giải tham khảo

Xét hình nón N có độ dài đường sinh là l= =R 2

Do mặt xung quanh của hình nón là 3

4 hình tròn ban đầu nên ta có hệ thức :

Trang 12

Suy ra ( ) 3 3 21

2

2 2 4

 

= + =  + =

 

tp

BÀI TẬP TỰ LUYỆN ✓

Câu 22 Một khối nón có thể tích bằng 96 (cm ) 3 , tỉ số giữa đương cao và đường sinh là

4 : 5 Tính diện tích toàn phần S của hình nón đã cho tp

90 (cm )

=

tp

S  . B 2

96 (cm )

=

tp

84 (cm )

=

tp

S  . D 2

98 (cm )

=

tp

Câu 23 Mặt nón tròn xoay có đỉnh S Gọi I là tâm của đường tròn đáy Biết đường sinh bằng a 2, góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằng 60 Tính diện tích toàn phần 0 S tp của hình nón đã cho A S tp =a2. B S tp =3a2. C 2 2 = tp a S  . D 2 3 2 = tp a S  .

Trang 13

Câu 24 Trong không gian, cho hình thang cân ABCD có AB/ /CD , AB=a, CD=2a , AD=a Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB , CD Gọi K là khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang ABCD quanh trục MN Tính diện tích toàn phần S của tp K A 2 9 4 = tp a S  . B 2 17 4 = tp a S  . C 2 7 4 = tp a S  . D 2 11 4 = tp a S  .

Câu 25 Cho khối nón có độ dài đường sinh l , chiều cao h và bán kính đáy r Tính diện tích toàn phần S của hình nón đã cho tp A S tp =rl+2r. B S tp =rh+2r. C 2 2 = + tp Srr. D S tp =rl+r2.

Trang 14

Trang 15

Dạng 80 Diện tích thiết diện của hình nón

Câu 26 Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=4, có bán kính đáy r=3 Mặt phẳng

( )P đi qua đỉnh của hình nón nhưng không qua trục của hình nón và cắt hình nón theo

giao tuyến là một tam giác cân có độ dài cạnh đáy bằng 2 Tính diện tích S của thiết diện

được tạo ra

A S= 91 B S=2 3 C S= 19 D S=2 6

Lời giải tham khảo

Gọi M là trung điểm của cạnh đáy AB của tam giác cân SAB

60

Tính diện tích S của thiết diện được tạo ra

A

2 23

= a

2 23

= a

2

32

= a

2

23

= 0

2

62

3sin 60 =

Trang 17

Dạng 81 Diện tích xung quanh của hình nón và thể tích khối nón

Câu 28 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a , cạnh bên hợp mặt

phẳng đáy góc 60 Tính diện tích xung quanh 0 S và thể tích V của khối nón tròn xoay xq

đỉnh S , đáy là đường tròn ngoại tiếp ABC

Lời giải tham khảo

Gọi G là trọng tâm ABC , suy ra G là tâm đường tròn đáy của hình nón

( )

(SA ABC, )=(SA GA, )= SA G· =600 và gọi M là trung điểm BC

Bán kính đường tròn đáy của hình nón là

Câu 29 Cho hình nón ( )N có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh bằng 2a Tính thể

tích V và diện tích xung quanh S của khối nón xq ( )N

A

3

2

3, 43

B

Trang 18

C

3

2

3, 412

= a xq =

Lời giải tham khảo

Gọi S là đỉnh và SMN là thiết diện qua trục của hình nón ( )N

Chiều cao của hình nón ( )N là h=SH=a 3 với H là trung điểm

Câu 30 Trong không gian cho tam giác IOM số đo góc IOM· =300 và cạnh IM=a Khi

quay tam giác IOM quanh cạnh góc vuông OI , thì đường gấp khúc IOM tạo thành một

hình nón tròn xoay Tính diện tích xung quanh S và thể tích V của khối nón đã cho xq

M

S

Trang 19

BÀI TẬP TỰ LUYỆN ✓

Câu 31 Cho hình nón ( )N có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh huyền

bằng 2a Tính diện tích xung quanh S xq và thể tích V của hình nón ( )N

A

3

2 ,

3

xq

a

3 2

2 ,

3

xq

a

Sa V

.

C

3 2

2 ,

3

xq

a

Sa V

3

2 ,

3

xq

a

Sa V

.

Câu 32 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên hợp mặt phẳng đáy góc 45 Tính diện tích xung quanh 0 S xq và thể tích V của hình nón tròn xoay đỉnh S , đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD. A 2 2, 3 24 = = xq Sa Va . B 2, 3 3 24 = = xq Sa Va . C 2 6 3 , 4 24 = = xq Sa Va . D 2 2 3 , 2 24 = = xq Sa Va .

Trang 20

Trang 21

Câu 33 Cho hình tứ diện đều S ABC cạnh a Tính diện tích xung quanh S xq và thể tích V của hình nón tròn xoay đỉnh S , đáy là đường tròn nội tiếp ABC

,

xq

Sa Va

,

xq

.

C 2 2, 3 3

3 108

xq

Sa Va

4 108

xq

Sa Va

.

Trang 22

IOM IM a Khi quay =

tam giác OIM quanh cạnh OI thì tạo thành một hình nón tròn xoay Tính thể tích V của

khối nón tròn xoay được tạo thành

Câu 36 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a quay xung quanh cạnh AC của nó Tính

thể tích V của khối tròn xoay tạo thành

= a

Lời giải tham khảo

Khi quay tam giác đều ABC quanh cạnh AC , khối tròn xoay tạo thành là hai khối nón tròn xoay có trục là AC , đường tròn đáy có bán kính bằng chiều cao hạ từ B

Câu 34 Tính thể tích V của khối nón tròn xoay biết khoảng cách từ tâm của đáy đến

đường sinh bằng 3 và thiết diện qua trục là một tam giác đều

Trang 23

3 2

Câu 37 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a , góc SA B· =60 0 Tính thể

tích V của hình nón đỉnh S đáy là đường tròn ngoại tiếp ABCD

A

3

312

= a

V

Lời giải tham khảo

Tam giác SAB đều SA=a;

2

3 2

= a

3 224

= a

3 312

= a

3 212

= a

Lời giải tham khảo

3 2

Trang 24

Câu 40 Cho khối nón có chiều cao bằng 8 và độ dài đường sinh bằng 10 Tính thể tích V

của khối nón đã cho

A V =96. B V =140. C V =128 . D V =124.

Câu 41 Cho khối nón có chiều cao bằng 6 và bán kính đường tròn đáy bằng 8 Tính thể tích V của khối nón đã cho A V =160. B V =144. C V =128 . D V =120.

Câu 42 Cho khối nón có bán kính đáy là 3a , đường sinh là 5a Tính thể tích V của khối nón

đã cho

A V =12a3. B V =15a3. C V =45a3. D V =16a3.

Trang 25

Câu 43 Khối chóp tứ giác đều ( )H có thể tích là V Tính thể tích V( )N khối nón ( )N nội tiếp hình chóp ( )H . A V( )N =4V . B V( )N =2V . C V( )N =12V . D V( )N =6V .

Câu 44 Cho tam giác ABC vuông tại AAB=a AC, =2 a Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC thu được hình nón tròn xoay Tính thể tích V của khối nón đã cho A 3 2 3 = a VB V =2a3 C 3 5 3 = a VD 3 2 = a V

Trang 26

Câu 45 Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh là     a Tính thể tích V của khối nón có đỉnh là tâm O của hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông     A B C D . A 2 3 = a V  . B 3 3 = a V  . C 3 12 = a V  . D 2 12 = a V  .

Câu 46 Một hình nón có diện tích xung quanh bằng 20 (cm ) 2 và diện tích toàn phần bằng 2 36 (cm ) Tính thể tích V của khối nón đã cho A V =12 (cm ) 3 B V =6 (cm ) 3 C V =16 (cm ) 3 D V =56 (cm ) 3

Ngày đăng: 14/06/2018, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w