1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm toán chương 2 bài 4 hàm số mũ hàm số logarit image marked

49 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy đồ thị hai hàm số đối xứng qua trục tung mục 3, SKG giải tích 12,tr73 * Giải thích phương án nhiễu: Phương án B : Học sinh nhớ sai tính đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ... Vậy đ

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG II GIẢI TÍCH 12

Bài 4 HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT Câu 1 (1) Hỏi hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

 

=   Lược giải :

x x

xe e

1.1

x

x x

1

x x

xe y e

=+ ) Chọn C : ( hiểu nhầm ' 1

1

x

y e

=+ ) Chọn D : ( hiểu nhầm ' ( 1) '2 2

1log

Đáp án B sai vì học sinh giải sai bấp phương trình 6 x−   0 x 6

Đáp án C sai vì học sinh nhớ sai là hàm số y=log f (x)a xác định khi x>0

Đáp án D sai vì học sinh đặt điều kiện phân số

1

6 xxác định

Câu 5 (1) Cho hàm số y =4x Hỏi khẳng định nào dưới đây đúng?

A Hàm số luôn đồng biến trên

B Hàm số có tập giá trị là

C Hàm số có tập xác định (0; +∞)

D Hàm số luôn nghịch biến trên

Giải thích

Trang 2

Đáp án B sai vì nhầm lẫn ở cơ số a như sau: 0<a<1 đb, a>1 nb

Đáp án C sai vì nhầm lẫn ở cơ số a=0 nb

Đáp án D sai vì nhầm lẫn ở cơ số a=0 nb

Câu 7 (1) Tìm tập xác định của hàm số y=log (2 3 x)2 −

Trang 3

Đáp án A đúng vì ' 1

ln 3

y x

Câu 9 (2) Tính đạo hàm cấp 1 của hàm số y=xlnxtrên tập xác định của nó

Trang 4

  1;   1;

1max (y)=e; min (y)=-

30

Đáp án B sai vì kết luận sai giữa đồng biến và nghịch biến

Đáp án C sai vì nhầm lẫn giữa khái niệm đoạn và khoảng

Đáp án D sai vì lập sắp xếp thứ tự lên BXD sai

Trang 6

* Giải đáp án:

( )

3

13

x

y

* Giải thích phương án nhiễu:

Phương án B : Học sinh áp dụng công thức

u

a

ln log

' ' =

Câu 16 (1) Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến ?

* Giải thích phương án nhiễu:

Phương án B : Học sinh không chú ý cơ số a

Phương án C : Học sinh không chú ý cơ số a

Phương án D : Học sinh không chú ý cơ số a

Câu 17 (1) Vớ i điều kiê ̣n nào của a thì hàm số x

a a

y=( 2 − +1) đồ ng biến trên ?

A a(−;0) (1;+) B.a( )0;1 C a  a0; 1 D a  R

* Giải đáp án: Hàm số đồng biến trên R khi

a2 −a+11 a(−;0) ( 1;+)

* Giải thích phương án nhiễu:

Phương án B : Học sinh giải: ( xét dấu sai)

( )0;11

11

a

* Giải thích phương án nhiễu:

Phương án B : Hàm số đã cho là hàm số mũ khi :

2

10

1

2a−  a

Phương án C : Hàm số đã cho là hàm số mũ khi :

Trang 7

1

2a−  a

Phương án D : Hàm số đã cho là hàm số mũ khi :

11

* Giải thích phương án nhiễu:

Phương án B : Học sinh giải (sai)

8 7 log

log 7 log

a

Câu 20 (2) Đạo hàm của hàm số x

y =3sin2 bằng kết quả nào sau đây ?

A 2cos2x.3sin x2 ln3 B 3sin x2.ln3 C cos2x.3sin x2 ln3 D sin2x.3sin2x−1

* Giải đáp án:

(sin2 )'3sin2 ln3 2cos2 3sin2 ln3

x x

* Giải thích phương án nhiễu:

Phương án B : Học sinh áp dụng công thức sai

 

 

  (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)

C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a  1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)

Vậy đồ thị hai hàm số đối xứng qua trục tung (mục 3, SKG giải tích 12,tr73)

* Giải thích phương án nhiễu:

Phương án B : Học sinh nhớ sai tính đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ

Phương án C : Học sinh tính sai aa

= 1 Phương án D : Học sinh nhớ sai tính đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ

Câu 22 (2) Đạo hàm của hàm số x x

y=2  bằng kết quả nào sau đây ?

A (2)xln2 B ( ) 1

2 x

x  C 2x.x.ln2.ln D 2( ) 1

2 x

Trang 8

* Giải đáp án:

( )2 x y' ( )2 x.ln2

* Giải thích phương án nhiễu:

Phương án B : Học sinh giải sai ( do áp dụng công thức sai)

( ) ' ( ) 1

2

x y

1

1

2

2

xx− = x

x x

Câu 23 (2) Cho hàm số y=log100(x−3) Khẳng định nào sau đây sai?

A Tập xác đi ̣nh của hàm số là D= ;3+)

B Tập xác định của hàm số là (3;+)

C Đồ thi ̣ của hàm số đi qua điểm(4;2)

D Đồ thị hàm số đồng biến trên (3;+)

* Giải đáp án: Hàm số xác định khi

x−30x3

* Giải thích phương án nhiễu:

Phương án B : Học sinh không nhớ TXĐ của hàm số logarit

Phương án C : Học sinh không biết thế x =4 và hàm số tính ra y = 2

Phương án D : Học sinh không thấy được hệ số a = 10 >1

Câu 24 (2) Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A Đồ thị các hàm số y = log xa và y = 1

alog x (0 < a  1) đối xứng với nhau qua trục Ox

B Hàm số y = log xa với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)

Vậy đồ thị hai hàm số đối xứng qua trục tung (mục 3, SKG giải tích 12,tr75,76)

* Giải thích phương án nhiễu:

Phương án B : Học sinh nhớ sai tính đồng biến, nghịch biến của hàm số lôgarit

Phương án C : Học sinh tập xá định của hàm số lôgarit

Phương án D : Học sinh nhớ sai tính đồng biến, nghịch biến của hàm số lôgarit

Câu 25 (2) Cho a > 0, a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A Tập giá trị của hàm số y = log xa là tập R

B Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R

C Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +)

D Tập xác định của hàm số y = log xa là tập R

* Giải đáp án:

Tập giá trị của hàm số y = log xa là tập R

* Giải thích phương án nhiễu:

Phương án B : Học sinh nhớ sai tập giá trị của hàm số mũ

Phương án C : Học sinh nhớ sai tập xác định của hàm số mũ

Trang 9

Phương án D : Học sinh nhớ sai tập xác đinh của hàm số lôgarit

Câu 26 (2) Hỏi tập xác định của hàm số y = ( 2)

5log 4x x− là tập số nào ?

A (0; 4) B  0;4 C (0; +) D (−;0) ( 4;+)

* Giải đáp án: Hàm số xác định khi

( )0;40

4xx2   x

* Giải thích phương án nhiễu:

Phương án B : Học sinh giải sai

 0;40

4xx2  x

Phương án C : Học sinh nhớ tập xác định của hàm số lôgarit là ( 0 ; + )

Phương án D : Học sinh giải bất phương trình sai

040

* Giải thích phương án nhiễu:

Phương án B : Học sinh giải sai

Hàm số có tập xác định D = R khi

x2−2mx+40,xR

22

040

40

40

01

2 '  −   − 

1 x+ Hỏi hệ thức nào sau đây không phụ thuộc vào x ?

A y’ + ey = 0 B y’ - 2y = 0 C y+y’ = ln2 D y’ +4ey = 0

* Giải đáp án:

01

11

11

+

++

=+

e y

x

Vậy hệ thức y’+ey= 0 không phụ thuộc x

* Giải thích phương án nhiễu:

Trang 10

Phương án B : Học sinh tính đạo hàm sai

41

14

=+

e y

=  

  là hàm số mũ nên có tập xác định là R

Sai lầm thường gặp:

- Nhầm lẫn với tập xác định của hàm số lũy thừa có số mũ không nguyên

- Nhầm lẫn với điều kiện của cơ số trong lũy thừa với số mũ vô tỉ

- Nhầm lẫn với tập xác định của hàm số lũy thừa có số mũ nguyên âm

Câu 30 (2) Cho hàm số y=log2(2x− Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số đã 1)cho?

- Sai điều kiện: 2x −  1 0

- Biến đổi sai: 2x−  1 0 2x   1 x 2

- Biến đổi sai: 2 1 0 2 1 1

2

x−   x −   −x

Câu 31 (2) Cho hàm số ( 2 )

3log

y= xx Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số

đã cho?

A D = −( ;0) ( + 1; )

B D =( )0;1

C D = −( ;0  + 1; )

Trang 11

- Sai điều kiện: x2−     x 0 x 0 x 1

- Giải sai bất phương trình: 2 0 0 1

- Nhầm lẫn với công thức tính đạo hàm của hàm số lũy thừa

Câu 34 (1) Cho hàm số y= Phát biểu nào sau đây là đúng? e x

A Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định

Trang 12

3 y 2 log 3 2 1 3

x =  = + = + = Vậy điểm M có tung độ bằng 3 Sai lầm thường gặp:

- Áp dụng công thức sai: logab=loga b

- Nhầm lẫn giữa hoành độ với y và áp dụng công thức sai: 21 1

Câu 37 (2) Cho hàm số f x( )=2x−2−x Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên toàn bộ tập xác định

B Hàm số không thay đổi trên toàn bộ tập xác định

C Hàm số nghịch biến trên toàn bộ tập xác định

D Hàm số đồng biến trên (0; + , nghịch biến trên ) (−;0)

Lời giải: Ta có ' 2 ln 2 2 ln 2 0,x x

y = + −   suy ra hàm số luôn đồng biến toàn bộ tập xác định x

Sai lầm thường gặp:

- Tính đạo hàm sai: y'=(2x−2−x)ln 2 và hiểu nhầm 2x−2−x=  0, x

- Tính đạo hàm và xét dấu đạo hàm sai: ' (2x 2 x)ln 2 0,

- Tính đạo hàm sai: y'=(2x−2−x)lnx

Câu 38 (2) Cho ba hàm số ( ) 2

1 2

h x = − x Tìm tất cả các hàm số đồng biến trên (0; +) trong ba hàm số đã cho

A f x và ( ) h x ( )

B g x ( )

Trang 13

h x = x Do đó chỉ có f x và ( ) h x là hai ( )hàm số luôn đồng biến trên (0; + )

Sai lầm thường gặp:

- Không thấy được cơ số của f x và ( ) h x thực chất lớn hơn 1 và cơ số của ( ) g x thực chất nhỏ ( )

hơn 1

- Không thấy được cơ số của f x thực chất lớn hơn 1 ( )

- Không thấy được cơ số của h x thực chất lớn hơn 1 ( )

Câu 39 (1) Cho a, b và c là các số thực dương, a khác 1 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.Nếu a  thì log1 a bloga c −  b c 0

B Nếu a  thì log1 a bloga c  b c

- Hiểu sai: 2loga c=log 2a c

Câu 40 (1) Hỏi hàm số nào sau đây là có đồ thị là hình bên?

Do đồ thị đi xuống theo hướng từ trái sang phải, mặt khác đồ thị nhận Ox làm tiệm cận ngang và đi

qua điểm ( )1; a nên hàm số y=a x với 0  là hàm số cần tìm a 1

x x

f x = − Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Trang 14

  Lời giải:

- Đặt điều kiện sai: 2 2 3 0 1 3

Trang 15

Câu 44 (1) Tìm tập xác định của hàm số ln 2 1 3

3

x y

=+

1

x y

x

=

− D

2'

2

x y x

+

=

−Lời giải:

( )

' '

5

x y

Trang 16

- Đặt điều kiện sai

- Quy đồng bất phương trình sai :

- Đặt điều kiện sai

- Biến đổi phương trình sai :

Trang 17

' 2

Trang 18

ln 5.

x y

Trang 19

- Xét dấu đạo hàm sai

- Không tìm được nghiệm của pt y =' 0

Câu 55 (3) Tìm điểm cực đại(cực tiểu) của hàm số y=xlnx

 − 

  Lời giải:

1

1

1' ln 1, ' 0 ln 1

- Xét dấu đạo hàm sai

Câu 56 (3) Tìm điểm cực đại(cực tiểu) của hàm số y lnx

Trang 20

- Không tìm được nghiệm của y =' 0

Câu 58 (3) Tìm tập xác định D của hàm số log 2 1

3 2

x y

 

31; 2

+

    −  

 − 

Hs chọn B vì chỉ đặt điều kiện mẫu số khác 0

Hs chọn C vì nhớ nhầm điều kiện là không âm

Hs chọn D vì khử mẫu khi giải bpt

Câu 59 (2) Tìm đạo hàm của hàm số x2 3x 1

Trang 21

Hs chọn B vì chỉ lấy đạo hàm của x

Hs chọn C vì rút gọn sau khi chỉ lấy đạo hàm của ln x

= D 8

9

m e

= Lược giải:

2 2

Trang 22

B.Học sinh giải: x−   6 0 x 6 nên D =6;+ )

C Học sinh giải: x−   6 0 x 6 và hiểu sai về ngoặc tròn và ngoặc vuông nên D =6;+ 

D Học sinh giải: x−   6 0 x 6 và hiểu sai về ngoặc tròn và ngoặc vuông nên D =(6;+ 

Câu 65 (1) Tìm đạo hàm của hàm số 2 3

D Học sinh lấy đạo hàm của 3 sai: ( )3 '= 3

Câu 66 (2) Tính đạo hàm của hàm số ( )1

3 21

2 3 21

B học sinh lấy đạo hàm của ( )1 ' 1=

C Học sinh tính thiếu đạo hàm của ( 3 ) 2

Trang 23

B Học sinh giải sai nghiệm

C Học sinh không lập bảng xét dấu

D Học sinh không lập bảng xét dấu và giải sai nghiệm

Câu 68 (1) Giá trị biểu thức: loga3a (0 a 1) là:

Học sinh trả lời câu C,D vì đem dấu “-“ ra ngoài

Câu 69 (1) Hỏi tập xác định của hàm số y = log (32 x2+ +x 5) là:

A D = R

B D = R\{0}

C D =(-∞;3)(5;+∞)

D D = (3;5)

Học sinh nhớ định nghĩa của hàm số logarit

Giải bất phương trình bậc hai sai đưa đến câu B,C,D

Câu 70 (1) Hỏi tập xác định của hàm số y = 2

1 3log (x −5x−6) là:

A D = (-∞;-1)(6;+∞)

B D = R

C D = (-1;6)

D D = (-6;1)

Học sinh nhớ điều kiện của hàm logarit sẽ làm được câu A

Giải bất phương trình bậc hai sai đưa đến câu B,C,D

Trang 24

D -9

Học sinh bấm máy tính cầm tay đúng được câu A

Học sinh tính toán sai sẽ được câu B,C,D

Câu 72 (1) Hàm số y = 2x có giá trị bằng 1024 khi x bằng:

A 10

B 9

C 11

D 12

Học sinh bấm máy đúng sẽ được câu A

Bấm máy sai sẽ được câu B,C,D

Câu 73 (2) Tính giá trị của biểu thức P = 8log 2 7

Học sinh sử dụng công thức logarit đúng được câu A

Sử dụng sai công thức sẽ được câu B,C,D

Câu 74 (2) Tính giá trị của biểu thức 4 log 2 5

Học sin bấm máy đúng được câu A

Học sinh bấm máy sai sẽ được câu B,C,D

Câu 75 (2) Hỏi tập xác định của hàm số y = log5 3

2

x x

−+ là:

A D = (-∞;-2) (3;+∞)

B D = (-∞;-3) (2;+∞)

C D= (-2:3)

D D = (-3;2)

Học sinh nhớ điều kiện của định nghĩa hàm logarit

Giải bất phương trình sai sẽ đi đến câu B,C,D

Câu 76 (2) Tính biểu thức: 2 2

2 4log 16 log+ 8 log 32− ta được kết quả:

A -3

B 3

C 2

D 4

Học sinh sử dụng các công thức cơ bản đúng làm được câu A

Học sinh sử dụng sai sẽ đưa đến câu B,C,D

Câu 77 (2) Tính biểu thức:

1

2 lg16 2

Học sinh bấm máy tính đúng được câu A

Học sinh bấm máy sai được câu B,C,D

Câu 78 (2) Tìm đạo hàm của hàm số y = ln 21

1

Trang 25

Học sinh nhớ đạo hàm đúng của hàm ln thì tính đúng câu A

Học sinh nhớ sai sẽ đưa đến câu B, C,D

Học sinh nhớ điều kiện của căn bậc hai thì sẽ tinh đúng câu A

Học sinh không nhớ dẫn đến câu B,C,D

Câu 80 (2) Tìm đạo hàm của hàm số y =

2 1

x x

e

A y’ =

2 1 2

2

.( 1)

x x e x

2

.( 1)

x x e x

Học sinh tinh đúng đạo hàm của hàm số eu thí được câu A

Tính sai sẽ được câu B,C,D

Học sinh sử dụng đạo hàm của ln đúng thì được câu A

Nếu sử dụng sai sẽ dẫn đến câu B,C,D

Học sinh bấm máy đúng được câu A

Bấm máy sai được câu B,C,D

Câu 83 (1) Tìm tập xác định D của hàm số y=log 32( − x)

Trang 26

Chọn C: hs xác định  −    (do HS đặt điều kiện sai – dư dấu bằng) 3 x 0 x 3

Chọn D: hs xác định  −    (do HS đặt điều kiện sai – giải bất phương trình sai) 3 x 0 x 3

Câu 84 (1) Cho hàm số 7

6

x

=    Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Hàm số luôn đồng biến trên (− + ; )

B Đồ thị của hàm số tiệm cận đứng là trục Oy

C Tập giá trị của hàm số là 0; + )

D Đạo hàm của hàm số là /

767ln6

x y

Lược giải:

Chọn A: do 7 1

6

a =   Hàm số luôn đồng biến trên (− + ; )

Chọn B: do HS không thuộc bài

Chọn C: do HS không thuộc bài

Chọn D: do HS không thuộc công thức tính

Câu 85 (1) Cho đồ thị như hình (H)

(H) Hỏi hình (H) là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A y=loga x với a  1 C y=a x với a  1

B y=loga x với 0  a 1 D x

y=a với 0  a 1Lược giải:

Chọn B: do HS không thuộc bài

Chọn C: do HS không thuộc bài

Chọn D: do HS không thuộc bài

Câu 86 (1) Tính đạo hàm của hàm số y=e− +3x 4

A y/ = −3e− +3x 4 B y/ =e− +3x 4 C / 1 3 4

3

x

y = − e− + D y/ =4e− +3x 4 Lược giải:

x

=   

Trang 27

4 0

x +  sai Chọn D: do HS đặt điều kiện 2

2

xx    x sai Chọn C: do HS giải bất phương trình 2

Câu 89 (2) Cho hàm số y=ln 1 2( − x) có đồ thị là ( )C Tìm hệ số góc k của tiếp tuyến với

đồ thị ( )C tại điểm có hoành độ là −2

Trang 28

Chọn D: do HS không thuộc công thức tính đạo hàm ( )/

uv và tính sai đạo hàm của e 9 x

Câu 91 (2) Tìm tập xác định D của hàm số

3 3 2

ln 4 3

x

e y

4x +3x0) Chọn D: do HS đặt điều kiện sai ( 23 0

e

= Lược giải:

4

14

Trang 29

Chọn D: do HS tính đạo hàm sai ở cả hai hàm số /( ) x 1

m m

Lược giải: Hàm sốy=log (2 x−1)xác định khi >0 nên D =(1;+)

Hs chọn B, D vì nhớ chung điều kiện của hàm logarit là lớn hơn 0 hoặc không âm cho biếnx

Hs chọn C vì nhớ nhầm điều kiện là không âm cho biếnx − 1

Câu 96 (1) Tìm đạo hàm của hàm số y=log(3x−1)

(3x −1) ln10 B.

1.(3x −1) ln10 C

10

1

3x −1Lược giải:

Hs chọn B vì quên tính u’

Hs chọn C vì quên chia ln a

Hs chọn D vì quên tính u’ và chia ln a

Câu 97 (1) Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

A y loge x

= B y = log x2 C y =

3log x D y=log x Lược giải:

Hs chọn B, C, D vì nhớ sai tính chất và tính đạo hàm sai

Câu 99 (2) Tìm điểm cực trị của hàm số y=xex

A.x =1 B x = − 1 C x =0 D x= e

Lược giải:

Trang 30

x x

f x

− +

A Hàm số đã cho đồng biến trên R

B Hàm số đã cho nghịch biến trên R

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0; + )

D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0; + )

* Giải đáp án: tính đơn điệu của hàm số mũ

* Giải thích phương án nhiễu: học sinh dễ nhầm lẫn giữa a>1 và 0<a<1, ngoài ra HS có thể hiểu

A Hàm số đã cho nghịch biến trên R

B Hàm số đã cho đồng biến trên R

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0; + )

D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0; + )

* Giải đáp án: tính đơn điệu của hàm số mũ

* Giải thích phương án nhiễu: học sinh dễ nhầm lẫn giữa a>1 và 0<a<1, ngoài ra HS có thể hiểu

sai ý hàm số x

y=a luôn lớn hơn không Nên các em có thể chọn khoảng (0; + )

Câu 103 (1) Cho hàm số y = ax (0< a;a 1  ) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Hàm số luôn đồng biến trên B Hàm số có tập xác định là

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang D Hàm số có tập giá trị ( 0; + )

* Giải đáp án: tính đơn điệu của hàm số mũ

* Giải thích phương án nhiễu: chưa hiểu rõ về tính biến thiên và đồ thị của hàm số mũ

Câu 104 (1) Cho a > 0, a  1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Tập giá trị của hàm số y = log x, xa ( 0 là tập R )

B Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R

C Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +)

Ngày đăng: 14/06/2018, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w