1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương trình oxyz PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG cơ bản 182 BTTN ( lý thuyết + bài tập vận dụng có lời giải) image marked

64 154 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 2,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyển hai phương trình về dạng tham số và xét hệ phương trình Vậy hai đường thẳng cắt nhau tại điểm M3; 2; 6.. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz: 1.. Tìm tọa độ giao điểm của đường th

Trang 1

TỔNG BIÊN SOẠN VÀ TỔNG HỢP

182 BTTN PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN

TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ GIẢNG DẠY CHO HỌC SINH

THƯỜNG

Trang 2

PHƯƠNG PHÁP GIẢI TỐN

Bài tốn 1 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI

Phương pháp:

Để xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

1 1 1 1

(*)

· Nếu (*) có nghiệm duy nhất (t ; t ' )0 0 thì hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại

A x + a t ; y + b t ; z +c t

· Nếu (*) có vô số nghiệm thì hai đường thẳng d1 và d2 trùng nhau

· Nếu (*) vô nghiệm, khi đó ta xét sự cùng phương của hai véc tơ

+) Nếu uur1¹ k.uuur2 thì d1 và d2 chéo nhau

Ví dụ 1 Trong không gian hệ toạ độ Oxyz,

1 Cho đường thẳng :x 1 y z 2

ì = +ïï

ïï

D íïï = Ỵ

= - ïïỵ

Trang 3

Gọi H là hình chiếu của M lên (P), suy ra cos HMC· = cos u, n( )r r nên ta có

-ïï = +íï

ï =ïïỵ

Vì D thuộc đường thẳng ABÞ D 2( - t;1+ t; 2t)Þ CDuuur= (1- t; t; 2t )

Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P : nr = (1;1;1)

Vì C không thuộc mặt phẳng ( )P nên CD / / P( )Û n.CDr uuur= 0

Ví dụ 2 Trong không gian hệ toạ độ Oxyz,

1 Cho đường thẳng :x y 1 z

z t

ì = +ïï

ïï

D íïï =

=ïïỵ

và 2:x 2 y 1 z

-D = = Xác định toạ độ điểm M

thuộc D1 sao cho khoảng cách từ M đến D2 bằng 1

3u

Vậy có hai điểm M thỏa yêu cầu bài toán: M ( 1;0;0), M (2;0;0)1 - 2

2 Đường thẳng D2 qua A 2;1;0( ) có ur = (2;1; 2) VTCP

2t 10t 8 0

t 4 M(7; 4; 4)

é = Þê

ê = Þ

Trang 4

Ví dụ 3 Trong không gian hệ toạ độ Oxyz:

1 Cho đường thẳng :x 2 y 1 z

2 Cho đường thẳng :x 2 y 1 z 5

1 Ta có D cắt (P) tại I(1;1;1)

Điểm M(x; y;3- x- y)Ỵ (P) Þ MIuur= (1- x;1- y; x+ -y 2)

Đường thẳng D có ar= (1; 2; 1- - ) là VTCP

íï =ïỵVậy có hai điểm thỏa yêu cầu bài toán: M( 3; 7;13)- - và M(5;9; 11)-

2 Vì MỴ D Þ M( 2- + t;1+ 3t; 5- - 2t)

Ta có AB= -( 1; 2;1), AM- = (t;3t; 6- - 2t)Þ éAB, AMù= (t+12; t- - 6; t)

Do đó S MAB 3 5 1 AB, AM 3 5

Vậy có hai điểm thỏa yêu cầu bài toán: M( 2;1; 5)- - và M( 14; 35;19)- -

Ví dụ 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình :

x- 2y+ 2z- 1= 0 và hai đường thẳng d :1 x 1 y z 9,

thẳng d2 và khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng nhau

ï = ïỵ

-Khoảng cách từ M đến mp (P) là:

Trang 5

Cách 2: Ta có u (2; 3; 1), u (4; 3; 5)ur1 uur2 không cùng phương nên hai đường thẳng hoặc cắt nhau, hoặc chéo nhau

Chuyển hai phương trình về dạng tham số và xét hệ phương trình

Vậy hai đường thẳng cắt nhau tại điểm M(3; 2; 6)

Góc giữa hai đường thẳng

Trang 6

Vì n(P)(2; 1; 1) − − nên đường thẳng d đi qua A(2; 1; 4) và d ⊥ (P) có phương trình là

Mà điểm H  (P) nên 2(2 + 2t ) − (1 − − t ) (4 − + =  = − t ) 7 0 t 1.

Vậy tọa độ H (0;2; 5).

2 Có hai cách giải

Cách 1: Lập phương trình mặt phẳng ( )  qua A và ( )  ⊥  , tọa độ điểm H là giao của

Vậy tọa độH (2;3;3).

Ví dụ 7 Xét vị trí tương đối giữa đường thẳng d và mp( )a Tìm tọa độ giao điểm của chúng nếu có :

1 Cách 1 : Thay phương trình của d vào phương trình của ( )  ta có :

3(12+ 4t)+ 4(9+ 3t)- - -1 t 2= 0Û 23t+ 69= 0Û = -t 3Vậy d cắt ( )a tại A(0; 0; 2)-

Cách 2 : Ta có : uuurd = (4;3;1), nuura = (3; 4; 1)- Þ u nuur uurd a = 35¹ 0

Vậy d và ( )a cắt nhau

2 Cách 1 : Xét hệ phương trình

Ta thấy hệ này vô nghiệm suy ra d / /( )a

Cách 2 : Ta có : uuurd = -( 3; 4; 1), n- uura = (0;1; 4)Þ u nuur uurd a = 0

Trang 7

Ví dụ 8 Tính khoảng cách từ A(2;3; 1)- đến đường thẳng :x 3 y 2 z

Lời giải

Đường thẳng D đi qua B(3; 2; 0) và có ur = (1;3; 2) là VTCP

Cách 1: Gọi H là hình chiếu của A lên D, suy ra H 3( + t; 2+3t; 2t)

ïï = - +íï

ï = + ïïỵ

ïï = íï

-ï = +ïïỵ

Ta có d1 và d2 cắt nhau Û hệ

6 2t 4 4t '

2 4t 3 t '

3 (m 1)t 2 2t '

ì + = +ïï

ïï- + = íï

ïïỵ

có nghiệm duy nhất

Từ hai phương trình đầu của hệ ta tìm được t= t '=1 thay vào phương trình thứ ba ta có :

3+ (m- 1).1= + Þ2 2 m= 2

Khi đó tọa độ giao điểm của hai đường thẳng là : A 8; 2; 4( )

Cách 2 :

Đường thẳng d1 có VTCP uur1= (2; 4; m 1)- và đi qua M (6; 2;3)1

-Đường thẳng d2 có VTCP u2 = (4; 1; 2)

Û íï é

ù

ïê ú¹

ï ë ûïỵ

ur uur uuuuur

ur uur r Û - 2(m+ 7)+ 2(4m- 8)+18= 0

Û = và tọa độ giao điểm là : A 8; 2; 4( )

Ví dụ 10.Cho đường thẳng :x 1 y 2 z 1

Trang 8

-1 Tìm tọa độ hình chiếu của A lê đường thẳng D

2 Tìm tọa độ điểm M nằm trên D sao cho AM= 35

Cách 2 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với D

Suy ra phương trình (P) : 2x+ y- 3z- 17= 0 Khi đó H= D Ç(P) nên tọa độ của H

là nghiệm của hệ:

2x y 3z 17 0

x 1 y 2 z 1

ì + - - =ïï

dương Tìm tọa độ các điểm I, C, D

Lời giải

Tìm tọa độ điểm I

Vì I thuộc trục tung và có tung độ âm nên I(0; t; 0), t< 0

Ta có IA( a 3;uur - - t; 0), IB(a 3;uur - t; 0) nên

·

2 2 0

2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2

IA.IBcos AIB cos(IA; IB)

IA IB3a tcos120

ê = ë

-uur -uuruur uur

uur uur

Vậy điểm I(0;- a; 0)

Đường thẳng qua I và song song với trục Oz có phương trình

x 0: y a (t )

z t

ì =ïïïï

D íïï = - Ỵ

=ïïỵ

¡

Trang 9

Vì C Ỵ D nên C(0;- a; t), t> 0 Ta có CA( a 3; a;uuur - - t), CB(a 3; a;uur - t).

Rõ ràng CA= CB nên tam giác ABC phải vuông tại C

é =ê

= êëuuur uur

-Mà t> 0 nên C(0;- a; 2a)

Tìm tọa độ điểm D.Vì D Ỵ D nên D(0;- a; t), t> 0

Ta có DA( a 3; a;uuur - - t), DB(a 3; a;uuur - t)

Rõ ràng DA= DB nên tam giác ABC đều khi và chỉ khi

2 2 2 2 2 2 t 2 2a

t 2 2a

é =ê

= êëuuur uuur

-Mà t> 0 nên D(0;- a; 2 2a)

Vậy các điểm cần tìm là I(0;- a; 0), C(0;- a; 2a), D(0;- a; 2 2a)

Ví dụ 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz:

1 Cho hai đường thẳng: 1 2

-ïï

= +ïïỵ

¡ Xét vị trí tương đối giữa d1

và d2 Tìm tọa độ các điểm MỴ d , N1 Ỵ d2 sao cho MN song song với mp P : x( ) - y+z= 0và độ dài MN= 2;

2 Cho hai đường thẳng: d :1 x 3 y 3 z 3

42

Lời giải

1 Đường thẳng d1 đi qua O 0;0;0( ) có uur1= (1;1; 2) là VTCP,

Đường thẳng d2 đi qua A(- 1;0;1) có VTCP u = -2 ( 2;1;1)

Suy ra OA= -( 1;0;1), u , ué1 2ù= -( 1; 5;3- )Þ éu ; u OA1 2ù = ¹4 0

Do đó d , d1 2 chéo nhau

Trang 10

2 Xét hệ phương trình :

IA 1 9(t 1) 1

4t3

é

ê = ê

-Þ = Û + = Û ê

ê

= êêë

IB 1 49(t 1) 1

6t7

é

ê =ê

Þ = Û - = Û ê

ê

=êêë

1 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng ( ).a

2 Xác định tọa độ điểm K sao cho KI vuông góc với mặt phẳng ( ),a đồng thời K

cách đều gốc tọa độ O và mặt phẳng ( ).a

íï

ï =ïïỵ

¡ Gọi M= ABÇ a( ) thì M(4- t; t; 0) và thỏa mãn

3(4- t)+ 2t- 0+ =4 0Û =t 16Þ M( 12; 16; 0)

Trang 11

-Vậy giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng ( )a là M( 12; 16; 0).

-2 Trung điểm của AB là I(2; 2; 0)

Đường thẳng KI qua I và vuông góc với ( ) : 3xa + 2y- z+ 4= 0 có phương trình

Bài tốn 2 LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Dạng 1: d đi qua điểm M (x ; y ; z )0 0 0 0 và cĩ VTCP ar = (a ;a ;a )1 2 3 :

o 1

o 2

o 3

x x a t(d) : y y a t ( t )

¡

Dạng 2: d đi qua hai điểm A, B: Một VTCP của d là ABuuur

Dạng 3: d đi qua điểm M (x ; y ; z )0 0 0 0 và song song với đường thẳng D cho trước:

Vì d DP nên VTCP của D cũng là VTCP của d

Dạng 4: d đi qua điểm M (x ; y ; z )0 0 0 0 và vuơng gĩc với mặt phẳng ( )P cho trước:

Vì d^ ( )P nên VTPT của ( )P cũng là VTCP của d

Dạng 5: d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( )P , ( )Q :

• Cách 1: Tìm một điểm và một VTCP

– Tìm toạ độ một điểm AỴ d bằng cách giải hệ phương trình (P)

(Q)

ìïïíï

ïỵ (với việc chọn giá trị cho một ẩn)

– Tìm một VTCP của d: ar = ëén , nrP rQùû

• Cách 2: Tìm hai điểm A, B thuộc d, rồi viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm đĩ

Dạng 6: d đi qua điểm M (x ; y ; z )0 0 0 0 và vuơng gĩc với hai đường thẳng d , d1 2:

Dạng 7: d đi qua điểm M (x ; y ; z )0 0 0 0 , vuơng gĩc và cắt đường thẳng D

• Cách 1: Gọi H là hình chiếu vuơng gĩc của M0 trên đường thẳng D

0

H

M H u

ì Ỵ Dïï

íï ^

uuuur r

Trang 12

Khi đó đường thẳng d là đường thẳng đi qua M , H0

• Cách 2: Gọi ( )P là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với d, ( )Q là mặt phẳng đi qua A và chứa d Khi đó

d = ( )P Ç( )Q

Dạng 8: d đi qua điểm M (x ; y ; z )0 0 0 0 và cắt hai đường thẳng d , d1 2:

• Cách 1: Gọi M1Î d , M1 2Î d2 Từ điều kiện M, M , M1 2 thẳng hàng ta tìm được M , M1 2 Từ đó suy ra phương trình đường thẳng d

• Cách 2: Gọi ( )P = (M , d )0 1 , ( )Q = (M , d )0 2 Khi đó d = ( )P Ç( )Q , do đó, một VTCP của d có thể chọn là ar = ëén , nrP rQùû

Dạng 9: d nằm trong mặt phẳng ( )P và cắt cả hai đường thẳng d , d1 2:

Tìm các giao điểm A = d1Ç( )P , B = d2Ç( )P Khi đó d chính là đường thẳng AB

Dạng 10: d song song với D và cắt cả hai đường thẳng d , d1 2:

Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa D và d1, mặt phẳng ( )Q chứa D và d2

Khi đód = ( )P Ç( )Q

Dạng 11: d là đường vuông góc chung của hai đường thẳng d , d1 2 chéo nhau:

• Cách 1: Gọi MÎ d , N1 Î d 2 Từ điều kiện 1

+ Lấy một điểm A trên d1 + Một VTPT của ( )P có thể là:

Khi đó d = ( )P Ç( )Q

Dạng 12: d là hình chiếu của đường thẳng D lên mặt phẳng ( )P :

• Lập phương trình mặt phẳng ( )Q chứa D và vuông góc với mặt phẳng ( )P bằng cách:

– Lấy M Î D

– Vì ( )Q chứa D và vuông góc với D nên nrQ=[a , nrD rP]

Khi đó d = ( )P Ç( )Q

Dạng 13: d đi qua điểm M, vuông góc với d1và cắt d2:

• Cách 1: Gọi N là giao điểm của d và d2.Điều kiện MN^ d1, ta tìm được N

Khi đó, d là đường thẳng M, N

• Cách 2:

– Viết phương trình mặt phẳng ( )P qua M và vuông góc với d1

– Viết phương trình mặt phẳng ( )Q chứa M và d2

Khi đó d = ( )P Ç( )Q

Trang 13

Ví dụ 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz:

1 Cho điểm A(1; 2;3) và đường thẳng d :x 1 y z 3

-= =

- Viết phương trình đường thẳng

D đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d và cắt trục Ox Đề thi ĐH Khối D –

2011

Lời giải

1 Gọi M là giao điểm của đường thẳng D với Ox

Suy ra M(m;0;0)Þ AMuuur= (m 1; 2; 3)- - - , đường thẳng D có ar= (2;1; 2)- là VTCP

Vì AM^ dÞ AM.auuur rÛ m= - Þ1 AMuuur= -( 2; 2; 3)-

-Vậy phương trình đường thẳng D là: x 1 y 2 z 3

Ví dụ 15 Lập phương trình chính tắc của đường thẳng D, biết:

D đi qua M 1;0; 1( - ) và vuông góc với hai đường thẳng

Cách 1: Giả sử ur = (a; b;c) là một VTCP của 

Vì D vuông góc với d1 và d2 nên

u u 0

3

ì =ï

íï

ï = - +ïïỵ

là một VTCP của D

Suy ra phương trình D là:

x 1 6t

y 3t , t

z 1 2t

ì = ïï

íï

ï = - ïïỵ

Ví dụ 16 Lập phương trình chính tắc của đường thẳng D, biết:

1 D đi qua A 1; 2;1( ) đồng thời D cắt đường thẳng 1

x 1 t

d : y 2 t

z t

ì = +ïï

ïï = íï

-ï =ïïỵ

và vuông góc với

Trang 14

2 D đi qua B(9; 0; 1)- , đồng thời D cắt hai đường thẳng 1:x 1 y 3 z 1

1 Cách 1: Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và d1, khi đó ta có D Ì (P)

Ta có đường thẳng d1 đi qua M(1; 2; 0) và có u1= (1; 1;1- )

ur

là VTCP Nên n= éAM, u1ù= -( 1; 1;0- )

Cách 2: Gọi E= D Çd1, suy ra E 1( + t; 2- t; t) nên AEuuur= (t; t; t- - 1)

Vì D ^ d2Þ AE.uuuur uur2 = Û0 2t- -t 2(t- 1)= Û = Þ0 t 2 AEuuur= (2; 2;1)

-Vậy phương trình chính tắc của đường thẳng D là: x 1 y 2 z 1

2 Đường thẳng D1 đi qua C(1;3; 1)- và có vur1= (2; 1;1- ) là VTCP

Đường thẳng D2 đi qua D( 2;3; 4)- và có vuur2= -( 1;1; 3- ) là VTCP

Gọi ( )a là mặt phẳng đi qua B và D1, suy ra D Ì a( ) và n1= év , BC1 ù= -( 3; 8; 2- - )

ur ur uuur

là VTPT của ( )a

Gọi ( )b là mặt phẳng đi qua B và D2, suy ra D Ì b( ) và n2= év , BD2 ù=(14;38;8)

uur uur uuur

là VTPT của ( )b

Ta có D là giao tuyến của ( )a và ( )b nên a= én , n1 2ù= (12; 4; 2)-

r ur uur

là VTCP Vây phương trình chính tắc của đường thẳng D là:

Ví dụ 17 Viết phương trình tham số của đường thẳng D, biết:

1 D là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) : xa + y+ z- 3= 0 và ( ) : 2yb - z- 1= 0

2 D là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) : xa + y- z+ 3= 0 và ( ) : 2xb - y+ 5z- 4= 0

3 D là hình chiếu vuông góc của d :x 1 y 2 z

Trang 15

Xét hệ phương trình x y z 3 0

2y z 1 0

ì + + - =ïï

íï - - =

ïỵ (*) Cho y= Þ1 x= =z 1, suy ra M(1;1;1) Ỵ DVậây phương trình tham số của đường thẳng D là:

x 1 3t

y 1 t , t

z 1 2t

ì = ïï

-ïï = + Ỵíï

ï = +ïïỵ

¡

Cách 2: Xét N(x; y; z) N ( ) ( ) x y z 3 0

2y z 1 0

ì + + - =ïï

Ỵ D Û Ỵ a Ç b Û íï

- - =ïỵ

íï

ï = - +ïïỵ

¡ , đây chính là phương trình tham số của D

Cách 3: Trong hệ (*) cho y= 0Þ z= - 1, x= 4 Do đó điểm E(4; 0; 1)- Ỵ D

Hay D º ME, từ đó ta lập được phương trình tham số của D là:

2 Để lập phương trình đường thẳng D ta có các cách sau

Cách 1: Ta có A( 1; 1;1), B( 5; 6; 4)- - - là hai điểm chung của ( )a và ( )b

A, B d AB ( 4;7;3)

Þ Ỵ Þ uuur= - là một VTCP của d

Phương trình tham số của

x 1 4t

d : y 1 7t , t R

z 1 3t

ì = ïï

-ïï = - + Ỵíï

ï = +ïïỵ

lần lượt là VTPT của ( ), ( )a b

Vì d là giao tuyến của ( )a và ( )b nên u= én , n1 2ù= (4; 7; 3)-

r ur uurTừ đó ta lập được phương trình cuả d

¡

3 Để lập phương trình đường thẳng D ta có các cách sau

Đường thẳng d đi qua M(1; 2; 0) và có vr = (1; 2; 1)- là VTCP

Mặt phẳng ( )a có nr = (1;1;1) là VTPT

Trang 16

Xét hệ phương trình

, giải hệ này ta được x= 0, y= 0, z= 1, suy ra d và

( )a cắt nhau tại I(0; 0;1) và I Ỵ D

Cách 1: Gọi (P) là mặt phẳng đi qua d và vuông góc với ( )a

Cách 2 Gọi N là hình chiếu của M lên ( )a , vì MN^ a( ) nên nr = (1;1;1) là VTCP

của MN , suy ra phương trình MN :x 1 y 2 z

Giải hệ này ta tìm được: x 1, y 4, z 2 N 1 4; ; 2

ç

= = = - Þ ççè - ÷÷ø Khi đó đường thẳng D º IN, từ đó ta lập được phương trình D:

1 Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu của A(1;- 2;- 5) trên D;

2 Tìm tọa độ điểm A¢ sao cho AA¢= 2AH và ba điểm A, A , H¢ thằng hàng;

3 Tìm tọa độ điểm B¢ đối xứng với điểm B(1;- 1; 2) qua (P)

Lời giải

1 Đường thẳng D có uD = (2; 1; 2)

-uur

là VTCP

Cách 1: Vì H Ỵ D nên H(1 2t;+ - -1 t; 2t)Þ AHuuur= (2t; 1 t; 2t- +5)

Điểm H là hình chiếu của A trên D nên AH.uD = 0,

uuur uur

hay 2.(2t)- 1.(1- t)+ 2(2t+ 5)= 0Û = - Þt 1 H( 1; 0;- - 2)

Vậy điểm cần tìm là H( 1; 0;- - 2)

Cách 2: Gọi ( )a là mặt phẳng qua A(1;- 2;- 5) và vuông góc với D

Ta có một véc tơ pháp tuyến của ( )a là nuura = (2;- 1; 2) nên

Trang 17

· AAuuur¢= 2AH,uuur khi đó H là trung điểm AA ' nên

Vậy có hai điểm thỏa mãn là A ( 3; 2; 1)¢- hoặc A (5;¢ - 6;- 11)

3 Gọi d là đường thẳng đi qua B(1;- 1; 2) và d^ (P), khi đó một véc tơ phương của d là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng

cần tìm B ( 7; 3;¢- - 6)

Ví dụ 19 Trong không gian Oxyz,

1 Cho mặt phẳng ( ) : 2xa - 2y+ z- n= 0 và đường thẳng :x 1 y 1 z 3

a) Đường thẳng D nằm trong mp( )a

b) Đường thẳng D song song với mp( )a

íï

ïï = - + ïỵ

song song với (P) : 2x- y+ 2= 0

Lời giải

1 Mặt phẳng ( )a có nr = (2; 2;1- ) là VTPT

Đường thẳng D đi qua A(1; 1;3)- và có ur = (2;1; 2m- 1) là VTCP

a) Cách 1: Ta có B 3;0; 2m( +2)Ỵ D

Trang 18

Ta có

m

4m 2m 2 4m 4m 1 0u.n 0

2

Û = -

Cách 2: Ta có d / /(P) Ûm hệ phương trình sau vô nghiệm:

2 2 2

x ( 2m m 1)t

y 1 (4m 4m 1)t

z 2 (m m)t2x y 2 0

ìï = - + +ïï

ïï

íï = - + ïï

-ïï - + =ïỵ

Thay ba phương trình đầu vào phương trình cuối ta được: (6m+ 3)t= - 1

Do đó hệ vô nghiệm m 1

2

Û = -

Ví dụ 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz: cho tứ diện ABCD có các đỉnhA 1; 2;1( ),

B- 2;1;3 , C 2; 1;1- và D 0;3;1( ) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B sao cho

khoảng cách từ C đến (P) bằng khoảng cách từ D đến (P)

Lời giải

Mặt phẳng (P) thoả mãn yêu cầu bài toán trong hai trường hợp sau:

Trường hợp 1: (P) đi qua A, B song song với CD

Ta có ABuuur= -( 3; 1; 2), CD- uuur= -( 2; 4;0), suy ra n= éAB, CDù= -( 8; 4; 14)-

r uuur uuur

là VTPT của (P) Phương trình (P): 4x+ 2y+ 7z- 15= 0

Trường hợp 2: (P) đi qua A, B và cắt CD tại I, suy ra I là trung điểm của CD Do đó

I(1;1;1)Þ AIuur= (0; 1;0)-

Trang 19

Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): n= éAB, AIù= (2;0;3)

r uuur uur

Phương trình (P) : 2x+ 3z- 5= 0

1  nằm trong mặt phẳng (P) : 2x + 3y − + = z 2 0.

2  song song với đường thẳng d : x 2 y 1 z 3.

2 Có nhiều cách giải bài toán này, chẳng hạn:

Cách 1: Tìm một điểm thuộc

Vì  cắt 1 và song song với d, nên  nằm trong mặt phẳng ( )  chứa 1 và song song với d Ta có ( )  qua M (2; 1; 1),1 ( )  có một véc tơ pháp tuyến là

Cách 2: Xác định hai mặt phẳng cùng chứa đường thẳng

 là giao tuyến của hai mặt phẳng

- Mặt phẳng ( )  chứa 1 và song song với d

- Mặt phẳng ( )  chứa  2 và song song với d

Trang 20

Hai điểm D( 3; − − 4; 0), E(1; − 1; 1) là các điểm chung của mặt phẳng ( )  và ( ),  nên

phương trình cần tìm là : x 1 y 1 z 1.

3 Bài toán này cũng có thể giải bằng ba cách như bài toán trên Ở đây, chúng tôi

giới thiệu cách 1

Vì  cắt  1 và qua M, nên  nằm trong mặt phẳng (Q) chứa  1 và qua M(1; − 5; − 1). Ta có

Vậy  là đường thẳng M F.

Ta có MF( 4; 10;2) − = − 2( 2;5;1) nên phương trình  là

Ví dụ 22 Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC , biết:

1 Đỉnh A(1;- 3; 2), phương trình hai đường trung tuyến:

Trang 21

Phương trình đường thẳng chứa cạnh AB : x 1 y 3 z 2.

Tương tự, ta có M(2+ 3m;- 2- 3m;- 1- m), C( 3c;- - 1; 1+ 5c) nên

Phương trình đường thẳng chứa cạnh AC : x 1 y 3 z 2

-2 Phương trình mặt phẳng (P) qua A(1; 2; 7) và vuông góc với BE là 2x+ y- 3z+17= 0

Ta có C= CFÇ(P) nên tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình

B Điểm A¢ thuộc đường thẳng BC nên lập được phương trình đường thẳng BC và tìm được C= BC CK.Ç

Trang 22

Gọi H là hình chiếu của A trên BD, suy ra H(1+ t; 4- 2t;3+ t).

Ta có AH(tuuur - 2; 2- 2t; t), urBD(1;- 2; 1) nên

BD

AH.uuuur r = Û0 1.(t- 2)- 2.(2- 2t)+ = Û =t 0 t 1Vậy H(2; 2; 4)

Gọi A¢ đối xứng với A qua BD thì A (1; 2; 5).¢

Đường thẳng BC là đường thẳng BA¢ nên có phương trình là

x 1

BC : y 2 t

z 5 t

ì =ïï

ïï = íï

-ï = +ïïỵ

Tọa độ điểm C thỏa mãn hệ

C C C

ïï = + = ïỵ

-Phương trình các đường thẳng cần tìm là

ïï = - íï

-ï =ïïỵ

-ïï = +íï

ï =ïïỵ

Trang 23

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Acho đường thẳng d :x 2 y 1 z 3

-ïï = +íï

ï = +ïïî

Đường thẳng d đi qua

điểm M và có vectơ chỉ phương ad

uur

A.M(- 2; 2;1 , a) uurd= (1;3;1) B M 1; 2;1 , a( ) uurd = -( 2;3;1)

C.M 2; 2; 1 , a( - - ) uurd = (1;3;1) D M 1; 2;1 , a( ) uurd = (2; 3;1- )

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tham số của

đường thẳng d qua điểm M(- 2;3;1) và có vectơ chỉ phương ar= (1; 2; 2- )?

ïï = - íï

-ï = ïïî

ïï = - íï

-ï = - +ïïî

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc D

của đường thẳng đi qua hai điểm A 1; 2;5( - )và B 3;1;1 ? ( )

Trang 24

-Câu 8.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho tam giác aD = nP= (2; 1;1- )

ïï = +íï

ï = +ïïî

ïï = íï

-ï = - +ïïî

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm

ïï = +íï

ï =ïïî

ïï =íï

ï = +ïïî

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

x 1 2t

d : y t

z 3 2t

ì = ïï

-ïï =íï

ï = - +ïïî

ïï = - íï

-ï = +ïïî

Trang 25

ïï = - +íï

ï = ïïî

-Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Acho mặt phẳng ( )P : 2x- y+ -z 3= 0 Phương trình chính tắc của của đường thẳng D đi qua điểm M(- 2;1;1) và vuông góc với ( )P là

-ïï = - +íï

ï = ïïî

ïï = - +íï

ï = ïïî

-Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Aphương trình đường thẳng Dđi qua điểm A 2; 1;3( - ) và vuông góc với mặt phẳng (Oxz là )

ïï = +íï

ï =ïïî

ïï = íï

-ï = +ïïî

Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng D đi qua điểm

Trang 26

-Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ x 3 y 2 z 1

ïï = - íï

-ï = ïïî

ïï = +íï

ï =ïïî

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ x 3 y 2 z 1

Trang 27

ïï = +íï

ï = - ïïî

ïï = - íï

-ï = +ïïî

Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x+ y+2z 1- = 0 và đường

-Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng

( )a : x- 3y+ z= 0 và ( )b : x+ y- z+4= 0= 0 Phương trình tham số của đường thẳng d là

ïï =íï

ï = - +ïïî

ïï =íï

ï = +ïïî

Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ x 3 y 2 z 1

Trang 28

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ x 3 y 2 z 1

-ïï = +íï

ï =ïïî

-ïï = - +íï

ï = ïïî

-Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ x 3 y 2 z 1

- cho mặt phẳng

( )P : 2x- 3y+5z- 4= 0 Phương trình đường thẳng D đi qua điểm A(- 2;1; 3 ,- ) song song với ( )P

và vuông góc với trục tung là

ïï =íï

ï = - +ïïî

ïï =íï

ï = - +ïïî

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ x 3 y 2 z 1

- cho mặt cầu

( ) (S : x- 1)2+ (y+ 2)2+(z- 3)2= 9 Phương trình đường thẳng d đi qua tâm của mặt cầu ( )S , song

song với ( )a : 2x+2y- z- 4= 0 và vuông góc với đường thẳng :x 1 y 6 z 2

ïï = íï

-ï = - ïïî

-ïï = - +íï

ï = ïïî

Trang 29

-Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ x 3 y 2 z 1

A 0;1; 2 , B - 2; 1; 2 , C 2; 3; 3- - - - Đường thẳng d đi qua điểm B và vuông góc với mặt phẳng

(ABC Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của đường thẳng d )

ïï = - +íï

ï = - ïïî

-ïï = - íï

-ï = - +ïïî

Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ x 3 y 2 z 1

ïï = - +íï

ï = +ïïî

ïï = - +íï

ï =ïïî

ïï = - íï

-ï =ïïî

Câu 28.Trong không gian với hệ tọa độ x 3 y 2 z 1

ïï = - +íï

ï = +ïïî

ïï =íï

ï = +ïïî

ïï =íï

ï = - +ïïî

Trang 30

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ x 3 y 2 z 1

ïï = +íï

ï = - +ïïî

ïï = íï

-ï = +ïïî

Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ x 3 y 2 z 1

-ïï = íï

-ï = - +ïïî

ïï = íï

-ï = ïïî

-Câu 31 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

íï

ï = - ïïî

íï

ï = - ïïî

íï

ï = - ïïî

íï

ï = - ïïî

có vectơ pháp tuyến là ar= (1; 2; 1- )

Trang 31

Câu 32 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

íï

ï = - ïïî

đi qua điểm M 1; 2; 1( - )

íï

ï = - ïïî

đi qua điểm M 2;3; 1( - )

íï

ï = - ïïî

íï

ï = - ïïî

íï

ï = ïïî

đi qua điểm nào ?

íï

ï = - ïïî

íï

ï = - ïïî

íï

ï = - ïïî

íï

ï = - ïïî

Trang 32

ï = - ïïî

íï

ï = - ïïî

íï

ï = - ïïî

íï

ï = - ïïî

ïï = + Îíï

ï = +ïïî

-ïï = - Îíï

ï = ïïî

-ïï = - - Îíï

ï = ïïî

ïï = + Îíï

ï = +ïïî

íïïïïî

Ngày đăng: 14/06/2018, 15:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w