1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm môn toán 12 chương 3 nguyễn hàm, tích phân và ứng dụng ỨNG DỤNG DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG file word có lời giải chi tiết image marked

11 175 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 641,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích hình phẳng Câu 1.. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số y= f x trục hoành và hai đường thẳng x=a x, =b Mệnh đề nào sau... Tính diện tích S của hình phẳng gi

Trang 1

DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG

Dạng 50 Tính diện tích hình phẳng

Câu 1 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn a b;  Gọi S là diện tích hình phẳng giới

hạn bởi hàm số y= f x( ) trục hoành và hai đường thẳng x=a x, =b Mệnh đề nào sau

đây là đúng?

A =b ( )

a

=b

a

a

b

Câu 2 Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y= f x( ),

( )

=

y g x và các đường thẳng x=a x b Mệnh đề nào sau đây là đúng? , =

A =b ( ) ( )+ 

a

a

C =b ( ) ( )+

a

a

Lời giải tham khảo

( ) ( )

a

Câu 3 Cho hàm số f x( ) xác định và đồng biến trên 0; 1 và có 1 1

2

 

=

 

 

2 =1

x ?

A ( ) ( ) ( ) ( )

1

1 2

1 0

2

Trang 2

B 1 ( ) ( ) 

2 0

( )

C 1 ( ) ( ) 

2 0

( ) −

D ( ) ( ) ( )( )

1

1 2

1 0

2

Lời giải tham khảo

Công thức tổng quát ứng dụng y1 = f x y( ); 2 =g x x( ); 1 =a x; 2 =b a( b) là:

a

Do ( )f x đồng biến nên ta có:

1

1

1 2

1 0

2

Câu 4 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x và 2 y= +x 2

A 3

2

=

2

=

2

=

2

=

Lời giải tham khảo

2

2

1

9 2

2

=  − − =

Câu 5 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x và đường thẳng 2 2

=

A 4

3

=

2

=

3

5

=

15

=

Lời giải tham khảo

Trang 3

2 0

2

2

 =

x

x

2 2 0

4 2

3

Câu 6 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y= −2 x và 2 y=x .

A S=5 B S=7 C 9

2

=

2

=

Lời giải tham khảo

Giái phương trình hoành độ 2−x2=  =  = −x x 1 x 2

Áp dụng công thức diện tích (Bấm máy )

Câu 7 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y= −2x và 2 y= − −2x 4

A 3

13

=

3

=

9

=

Lời giải tham khảo

Phương trình hoành độ giao điểm của y= −2x và 2 y= − −2x 4 là:

2

 = −

x

1

2

= − + + = − + + = + +  =

Câu 8 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi Parabol ( ) :P y= −3 x , đường thẳng 2

= − +

A 3

4

=

3

=

3

= −

4

= −

Lời giải tham khảo

2

 =

x

Diện tích cần tìm được tính bằng công thức sau đây:

Trang 4

( )

4

Câu 9 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3 −3x và = y x

A S=12 B S=4 C S=6 D S=8

Lời giải tham khảo

0

2

 =

− =  =

 = −

x

x

=  − +  − = + =

Câu 10 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường x3 −x và y= −x x 2

A S=12 B S=37 C 37

12

=

Lời giải tham khảo

3 − = − +  =2 0; = −2; =1

37

12

Trang 5

BÀI TẬP TỰ LUYỆN ✓

Câu 11 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = − +x3 3x+3 và đường thẳng y=5.

A 5

4

=

4

=

4

=

4

=

Câu 12 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x4 −2x2 +1 và trục hoành A 16 15 = S . B 8 15 = S . C 8 15 = S . D 15 8 = S .

Câu 13 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=5x4+3x2−8, trục Ox trên đoạn 1; 3 A S=100. B S=150. C S=180. D S=200.

Trang 6

Câu 14 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x2 −4x+3 , y= +x 3. A 197 6 = S . B 109 6 = S . C 56 3 = S . D 88 3 = S .

Câu 15 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y e y= x; =2 và đường thẳng x = 1 bằng A S e= +ln 2 4− . B S e= +2ln 2 4− . C S e= +2ln 2 4+ . D S e= +2ln 2 4− .

Câu 16 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ln ,x x= 1,x=e

hoành

A S= −1 1

1

S

1

S

1 1

= +

S

e.

Trang 7

Câu 17 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 1 1 − = − + x y x và hai trục toạ độ A S=ln 2 – 1 B S=ln 2 C S=ln 2 1.+ D S=2 ln 2 1.−

Câu 18 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=1 −x x , y=2, y=0, 0 = x A S=– ln 3. B S=ln 3. C S=2ln 3. D S= −2 ln 3.

Trang 8

Câu 19 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường

3 +

x

16

=

1

4 n 4

= +

1

4 n 6

= +

1

4 n 4

= −

Câu 20 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 1 2 , 1 2 1 = = + y y x . A. 1 2 = − S  . B 1 2 = + S  . C 5 1 6 = + S  . D 5 1 6 = − S  .

Câu 21 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x 1+x2 , trục Ox và đường thẳng x=1 A. 2 2 1 3 − = S . B 8 3 = S . C S=2 2 1− . D 2 2 1 3 + = S .

Trang 9

Câu 22 Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường ( ) 2 : = – +2, P y x y=0, x=0, x=1 Tính tọa độ điểm M nào trên ( )P mà tiếp tuyến tại đó tạo với ( )H một hình thang có diện tích nhỏ nhất A 1 9; 2 4       M . B 1 7; 2 4       M . C 1; 7 2 4   −     M . D Không tồn tại điểm M.

Câu 23 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2 −4,y=0, x=3, 0 = x . A S=15. B S=18 . C S=20. D S=22.

Câu 24 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2 −2 ,x y=x A 7 2 = S . B 9 2 = S . C 19 2 = S . D 11 2 = S .

Trang 10

Trang 11

ĐÁP ÁN DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG

1C 2B 3D 4B 5A 6C 7B 8B 9D 10C

11C 12A 13D 14B 15D 16C 17A 18B 19C 20A

21A 22B 23A 24B

Ngày đăng: 14/06/2018, 15:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w