1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề tích phân đặng thành nam file word có lời giải chi tiết image marked

106 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 2,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 7: TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG KIẾN THỨC CẦN NHỚ Khái niệm nguyên hàm của một hàm số: Hàm số f x xác định và liên tục trên khoảng D Hàm số F x được gọi là một nguyên hàm của f x

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 7: TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Khái niệm nguyên hàm của một hàm số:

Hàm số f x xác định và liên tục trên khoảng ( ) D

Hàm số F x( ) được gọi là một nguyên hàm của f x( ) nếu F x'( )= f x( ), x" Î D

Và nguyên hàm của f(x) được xác định theo công thức, thực chất đây chỉ là ký hiệu của nguyên hàm của một hàm số:

F x = ò f x dx

Để tìm nguyên hàm của một hàm số ta dựa vào nguyên hàm của một số hàm cơ bản:

Nguyên hàm của một số hàm cơ bản:

1

, 11

Khái niệm tích phân của một hàm số:

Tích phân của một hàm số f x( ) được xác định trên một đoạn [a b là giá trị của , ] F b( )- F a( )và được ký

MỘT SỐ BÀI TOÁN CƠ BẢN

Dưới đây sẽ trình bày một số bài toán cơ bản nhất của tích phân, cách thức tiến hành là đưa biểu thức dưới dấu tích phân về dạng ò f u du( )

Trang 3

I = ò dx

Lời giải:

Trang 4

= - ³ " là hàm số đồng biến trên đoạn ;

Trang 5

(x) (0) 0, x ; 0 tan , ; 0 min(tan , ) tan ,

Trang 6

dx x

Trang 8

( )

2 1

Trang 11

Bài 10 Tính tích phân 1 2( )2

0

11

4 4 sinx cosx sin 2 x

=

Trang 12

Bài 21 Tính tích phân

0

1 2

dx I

cossin sin

0 x

dx I

Trang 13

1

dx I

dx I

Trang 14

11

Trang 15

+ Nếu (x) ( 1)( 2) ( 1) (k ),

n

là số nghiệm bội xi, thì ta giả sử

Cách nhớ phân tích là nếu mẫu là tam thức bậc hai thì tử thức có dạng Bx+ C

Một số khai triển nhanh (nên nhớ)

Trang 16

Thay x = 2 vào (*) suy ra 9 2 9

Thay x = vào (*) suy ra 91 = 3AÞ A= 3

Thay x = - 2 vào (*) suy ra 9= 9CÞ C= 1

Thay x = 0 vào (*) suy ra 3= 2A- 2B+CÞ B= 2

1.1

Trang 17

12

Trang 18

Thay x = 0 vào (*) suy ra 1= AÞ A= 1

11

Trang 19

Bài 4 Tính tích phân

2 4

6 1

11

dx I

=+

ò

Bài 11 Tính tích phân

2

5 3 1

dx I

Trang 20

Xin đề cập dưới đây bài toán kèm theo kỹ thuật biến đổi tương ứng với mỗi ví dụ Những kỹ thuật biến đổi dưới đây rất tự nhiên và dễ hiểu Vì vậy khi đọc kỹ các ví dụ này các bạn có thể nắm bắt được kỹ thuật

và áp dụng vào các bài toán tương tự

Trang 22

11

Trang 23

1,

Trang 24

5 0

Trang 25

Bài 12 Tính tích phân

1 4

6 0

11

11

n k

, , ,

i i

r r q q

Trang 26

Tìm bội số chung nhỏ nhất của các mẫu số q q1, 2, q giả sử là k i

2 2

Trang 27

Bài 3 Tính tích phân

7 3

2 3

1 1

2

dx I

Trang 29

Bài 8 Tính tích phân

1

dx I

t x

Trang 30

Vậy

2

3 2 2

3 3

4

3

2 2

1

Lời giải:

Đặt t =

2 3

Trang 31

-Bài 13 Tính tích phân

dx I

21

Trang 32

Bài 8 Tính tích phân

9 3

2

2 1

dx I

để đặt u dv, sao cho thích hợp Một các tổng quát là thành phần dv là đạo hàm của v nên chọn thành

phần dv sao cho dễ tìm được v là được

Trang 33

+ +

+ +

íï = ê ú

ï ë + ûïî

x x

e

e k

x x u

x x

Trang 34

+ Tính tích phân

3

2 1

dv

v x

dx

x dx

dv

v x

Trang 35

dx du

ìïï =ï

2

I = ò x - x dx

Trang 37

Bài 8 Tính tích phân

4 2

x x

Trang 38

dx du

ìïï =ï

Trang 40

1ln1

1 2

Trang 41

2

2 0

Trang 42

Đặt

2

2

2 2

1

111

x xdx

1 cos 1 cos 1 cos 1 cos 2 cos

Trang 44

1 2

Trang 46

sin

dx I

Trang 47

= ò ççè - ÷÷ø

Bài 39 Tính tích phân

3

3 2

Bài 41 Tính tích phân

3

4 2

Trang 49

Bài 53 Tính tích phân

1

2 3 4

2 tancos

1 2

1ln11

x

x x

4

sin

x x

Trang 50

Bài 63 Tính tích phân

2

2 20

14

Trang 51

Bài 74 Tính tích phân

2 3

1 2

11

x x

1ln1

Trang 52

4ln4

Trang 53

Bài 96 Tính tích phân

3

1

2 ln 1( ln 1 1)

0

sincos 2

3ln

2

3

x x

Trang 54

TÍCH PHÂN VỚI HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Dưới đây xin trình bày những lưu ý tổng quát nhất khi giải quyết tích phân hàm lượng giác

Khi thực hiện phép tính tích phân với các hàm số lượng giác, trong biểu thức tích phân có thể xuất hiện + sinxdx= - d(cos )x Þ ta đặt t= cosx lúc này biến đổi biểu thức trong dấu tích phân thành

Trang 57

2 2

3

sin

dx I

Trang 58

Ta có d(cos2 x+ 4sin2x)= - 2sin cosx x+8cos sinx x= 6sin cosx x= 3sin 2x

Vậy đặt t= cos2x+4sin2xÞ t2= cos2x+ 4sin2xÞ 2tdt= 3sin 2xdx

p

Trang 59

cossin

Trang 60

Ta có

Trang 61

Ta có

0 cos

dx I

Trang 62

Bài 16 Tính tích phân

4 26 0

sincos

Trang 64

sin

dx I

Bài 8 Tính tích phân

3 2

Trang 65

p

=+

sincos

2

sin 3 cossin 3 3sin

Trang 66

cossin sin

tan sin

x xdx I

Bài 27 Tính tích phân

6

4 0

Trang 67

Bài 31 Tính tích phân

3

6 0

Trang 68

Bài 41 Tính tích phân

2

2 0

sinsin 2 cos cos

Trang 69

sinln(tan )cos

sincos

ln(cos )cos

Trang 70

Bài 60 Tính tích phân

4

2 2

Giả sử acosx+ bcosx= a( sinm x+ ncos )x + b( cosm x- nsin )x

sin cos ( ) sin ( ) cos

Trang 71

Với dạng (*) các đề tuyển sinh hay bắt gặp dưới dạng này

Lúc này ta phải nhóm biểu thức trong căn

Lưu ý cách nhóm ở (***) không phải là duy nhất, do đó ta có thể làm bài toán dạng này tương đối dễ

Đề bài cũng dễ nhìn, vì vậy mà cách phân tích ở (***) có thể nhận thấy ngay mà không cần đồng nhất hệ

số như trên

Nếu tích phân có dạng

sin 2( sin cos )

Trang 72

Vậy

sin 2 2(1 sin cos ) 2 sin 2 2(1 sin cos )

Trang 74

(**)( ( ) ( ))

(1)

Các hệ số k l, được chọn sao cho kF x( )+ lG x( ) là đạo hàm của a F x( )+ b G x( )

Trang 75

Trong đó tích phân (*) và (**) tính đơn giản hơn, khi đó giải hệ (1) suy ra I I 1, 2

1 sin 22

sin 2 2 sin 2 2 2 2 sin 2 2

æ ö÷

ç+ = = æ ö= - çç + ÷÷ =

è ø+ ç + ÷ççè ÷÷

ø

Trang 76

xdx I

Trang 77

PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI CẬN

Dưới đây xin trình bày kỹ thuật đổi biến số không làm thay đổi cận tích phân với một số bái toán tích phân hàm lượng giác cũng như tích phân các hàm số khác khi mà ta khó áp dụng cách tính tích phân thông thường

Đảm bảo khi đọc phương pháp này các bạn sẽ khồng cần phải để ý tới các dạng tích phân đặc biệt

Trang 78

2 0

-+

Cả hai hướng này nhận thấy khó hiệu quả

Ta giải quyết bài toán này bằng cách đổi biến số không làm thay đổi cận như sau

Rất đơn giản phải không nào!

Nhưng từ hướng 2 và cách giải này ta có bài toán tương đối hay sau

Trang 79

+ Tính tích phân

4 2

xdx I

Các bạn thử giải quyết bài toán sau:

Liệu tính được tích phân

1

2 0

Các bạn thử nghĩ cách giải quyết bài toán (*) khi không dùng các kết quả trên nhé! Một bài tập phải không nào!

MỘT SỐ BÀI TOÁN NÂNG CAO CÓ DẠNG TƯƠNG TỰ TRÊN

Trang 82

3 2

Trang 85

1

tan (cos )cos (sin )

Trang 86

Bài 16 Tính tích phân

1

2 0

x

p

a

=+

1

2ln2

Trang 87

Bài 27 Tính tích phân

2012

2012 2012 0

ĐỔI BIẾN SỐ DƯỚI DẠNG LƯỢNG GIÁC HÓA

Khi gặp một số bài toán mà biểu thức dưới dấu tích phân chứa căn thức, ta thường đổi biến số dưới dạng lượng giác như sau

+ Nếu có chứa a2- x2 thì đặt x= asint hoặc x= acost

+ Nếu có chứa x2- a2 thì đặt

cos

a x

t

sin

a x

t

= + Nếu có chứa x2+ a2 hoặc x2+ a2 thì đặt x= atant

a x

+

- thì đặt x= acos 2t + Nếu có chứa (x- a b)( - x) thì đặt x= a+ (b- a) sin2t

Trang 89

tan (tan ) tan

0

55

Trang 90

22

0

11

x x

=

Trang 92

2 2

b

x a

V = pò f x - g x dx

BÀI TẬP MẪU Bài 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y= (e+1)xy= (1+ e x x)

Trang 93

Đặt

2

ln

12

dx du

Trang 94

BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ Bài 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong 2

2 x

y= - x e

Bài 2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y2+8x= 16 và y2- 24x= 48

Bài 3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y= x2lnx với trục hoành và đường thẳng

x= e

Bài 4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y2= x3 và y2 = (2- x)3

Bài 5 Xác định số dương a sao cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong

khi quay quanh trục hoành

Bài 8 Tính thể tích giới hạn bởi đường cong y= 4- x2 và y= x2+ 2 khi quay quanh trụ hoành

Bài 9 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

Bài 11 Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đường cong y= logxe2 x , trục Ox và đường thẳng có

phương trình x= e Tính thể tích vật thể xoay tròn khi (H) quay quanh Ox

Trang 95

Bài 12 Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

1

x

x

xe y

e

=+ , trục hoành và đường thẳng x = quay quanh trục hoành 1

Bài 13 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sin 2 ; 2 ;

2

Bài 14 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 2 1

x x

Bài 17 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= x2- 1 và đường thẳng y= x +5

Bài 18 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= x2- 4x+ 3 và đường thẳng y= x+ 3

Bài 19 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

44

Trang 96

4

(1 cos ) 1 tan tan( sin ) tan( sin )

2tan( sin )

=

+

Trang 97

Viết lại

2

2 4 4

Trang 100

1.34

4

dx I

Trang 101

1.44

2 4

Trang 103

1.65 [ ]

2

3 2 1

1 n

dx I

Trang 104

1.75

3

4

1tan

2tan2

11

Ngày đăng: 14/06/2018, 15:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w