1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÍCH PHÂN 94 câu ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG TÍNH THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY – có HƯỚNG dẫn GIẢI image marked

21 258 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình phẳng giới hạn bởi đường cong 2 y=x và đường thẳng y =4 quay một vòng quanh trục Ox?. Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay H xung quanh trục Ox bằng: Câu 44... Thể t

Trang 1

94 CÂU ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG TÍNH THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY – CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI

A – ĐỀ BÀI

Câu 1 Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn  a b;

trục Ox và hai đường thẳng x=a x, =b quay quanh trục Ox, có công thức là:

Câu 2 Cho hai hàm số f x và ( ) g x liên tục trên ( )  a b và thỏa mãn: ; 0g x( ) f x( ), x  a b;

Gọi V là thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox hình phẳng ( )H giới hạn bởi

các đường: y= f x( ),y=g x( ), x=a x; =b Khi đó V dược tính bởi công thức nào sau đây?

y= xx Ox Quay ( )H xung quanh trục

Oxta được khối tròn xoay có thể tích bằng?

A 16

43

1615

24

 −

Câu 7 Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường 2

y= −x Ox Quay ( )H xung quanh trục

Oxta được khối tròn xoay có thể tích bằng?

A 16

1615

43

Câu 8 Cho hình (H) giới hạn bởi các đường 2

y=x ;x =1; trục hoành Quay hình (H) quanh trục Ox

ta được khối tròn xoay có thể tích là:

Trang 2

 −

B ( 7 6)

3 9.27

 −

C ( 7 7)

3 9.27

 −

D ( 7 8)

3 9.27

tích của khối tròn xoay khi cho hình (H) quay quanh trục Ox là:

A 3 B 4 ln 2 C (3 4 ln 2)−  D (4 3ln 2)− 

Câu 15 Hình phẳng giới hạn bởi đường cong 2

y=x và đường thẳng y =4 quay một vòng quanh trục

Ox Thể tích khối tròn xoay được sinh ra bằng:

Câu 17 Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường: 2

y= xx Ox Quay (H) xung quanh trục Ox

ta được khối tròn xoay có thể tích là:

Câu 18 Gọi ( )H plà hình phẳng giới hạn bởi các đường: y= x−1;Ox x; =4 Quay ( )H xung quanh

trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:

Trang 3

Câu 19 Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường: y=3 ;x y=x x; = Quay 1 ( )H xung quanh

trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:

8 D 8

Câu 20 Cho hình ( )H giới hạn bởi các đường y= x;x =4; trục hoành Quay hình ( )H quanh trục

Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:

x= y y ,

2

1

3 ( 2); 02

x= − y + y yx = quay quanh Ox:

C y= x d y= x Quay ( )H xung quanh trục Ox

ta được khối tròn xoay có thể tích là:

C y=x d y= − +x Ox Quay ( )H xung quanh

trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:

C y= − x d y= x x= Quay ( )H xung quanh

trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:

Trang 4

Câu 28 Hình ( )H giới hạn bởi 2

Câu 32 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y= xy=x quay xung quanh trục Ox Thể tích

của khối tròn xoay được tạo thành bằng:

A

2 1

0d

x

e x

2 1

0d

Trang 5

 −

B ( 7 6)

3 9.27

 −

C ( 7 7)

3 9.27

 −

D ( 7 8)

3 9.27

 −

Câu 39 Hình phẳng giới hạn bởi đường cong 2

y=x và đường thẳng y =4 quay một vòng quanh trục

Ox Thể tích khối tròn xoay được sinh ra bằng:

Câu 42 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi đồ thị hàm số 3

Câu 43 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường y=0, y=xx2 Thể tích của khối tròn xoay

được tạo thành khi quay ( )H xung quanh trục Ox bằng:

Câu 44 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường cos , 0, 0,

Trang 6

A

28

24

22

238

Câu 51 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường y=x2−4, y=2 – 4, x x=0, x=2 Thể tích của

khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( )H xung quanh trục Ox bằng:

Câu 52 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường y=xln , x y=0, x= Thể tích của khối tròn e

xoay được tạo thành khi quay ( )H xung quanh trục Ox bằng:

A ( 3 )

5 225

e

B ( 3 )

5 227

e

C ( 3 )

5 227

e

D ( 3 )

5 225

= ,y =0, x = −1 Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( )H xung quanh trục Ox bằng:

y= x y= x= x= Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( )H xung quanh trục Ox bằng:

Trang 7

A

22

216

Câu 55 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường

1

x y x

=+ ,y=0,x=0,x=1 Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( )H xung quanh trục Ox bằng:

Câu 57 Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường: y=sin ;x Ox x; =0;x=  Quay ( )H xung

quanh trục Oxta được khối tròn xoay có thể tích là:

Câu 58 Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường 2

y= −x Ox Quay ( )H xung quanh trục Ox

ta được khối tròn xoay có thể tích bằng ?

A 16

1615

43

Câu 59 Cho hình ( )H giới hạn bởi các đường 2

y=x ;x =1; trục hoành; trục tung Quay hình ( )H

quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:

Câu 60 Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường: y=3xx Ox2; Quay ( )H xung quanh trục

Oxta được khối tròn xoay có thể tích là:

Câu 61 Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường: y=3 ;x y=x x; = Quay 1 ( )H xung quanh

trục Oxta được khối tròn xoay có thể tích là:

C 8 2 D 8

Câu 62 Cho hình ( )H giới hạn bởi các đường y= x;x =4; trục hoành Quay hình ( )H quanh trục

Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:

Câu 63 Cho hình ( )H giới hạn bởi các đường y= + ; x 1 y 6

x

= ; x =1 Quay hình ( )H quanh trục Ox

ta được khối tròn xoay có thể tích là:

Trang 8

Câu 64 Cho hình ( )H giới hạn bởi các đường y 4

x

= và y= − + Quay hình x 5 ( )H quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:

Câu 66 Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi ( ) 3

Câu 67 Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi ( ) 1

2

C y= − x d y= x x= Quay ( )H xung quanh trục Oxta được khối tròn xoay có thể tích là:

Ox Oy Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( )H xung quanh trục Ox bằng

Câu 69 Cho hình ( )H giới hạn bởi đồ thị ( )C :y= (2x+1) lnx, trục hoành và đường thẳng x =2

Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình ( )H quanh trục hoành là

A 3

ln 642

−  +  C (ln 64 4− ) D 143

9 .

Câu 70 Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong

33

Câu 71 Hình phẳng S1 giới hạn bởi y= f x y( ), =0,x=a x, =b a( b) quay quanh Ox có thể tích V1

Hình phẳng S2 giới hạn bởi y= −2 ( ),f x y=0,x=a x, =b a( b) quay quanh Ox có thể tích

2

V Lựa chọn phương án đúng:

A V1=4V2 B V2 =8V1 C 2V1=V2 D 4V1=V2

Trang 9

Câu 72 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x y; =x quay quanh trục Ox Thể tích khối tròn

y= −x y= x quay xung quanh trục Ox Thể

tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Câu 75 Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường

trònx2+y2 =16, cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox ta được thiết diện là tam giác đều Thể tích của vật thể là:

.3

V =

Câu 76 Thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x =0 và x =3, có thiết diện bị cắt bởi

mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0 x 3) là một hình chữ nhật có hai kích thước bằng x và 2 9−x2 , bằng:

A V =3 B V =20 C V =22 D V =18

Câu 77 Kí hiệu V V1, 2 lần lượt là thể tích hình cầu bán kính đơn vị và thể tích khối tròn xoay sinh ra khi

quay hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y= −2x+2 và đường cong y=2 1−x2 xung quanh trục Ox Hãy so sánh V V1, 2

Trang 12

Phương trình hoành độ giao điểm: 2 1

1

x x

31

+ =  = −

Trang 13

y

y=4 y=x 2

Thể tích khối tròn xoay được giới hạn bởi các đường y=sinx, trục

hoành và hai đường thẳng x=0 ,x= là:

2 0 0

Trang 14

Câu 25 Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm: 1 0

42

4

2 0

Trang 15

2 0

d6

2d

Trang 16

Câu 36 Chọn C

Xét phương trình lnx=0,x0  =x 1

( )2 1

1 1

e e

e e

ln d

V = x x

2 2 2 1 1 2

1 1

Trang 17

Đồ thị hàm số y=xx2 cắt trục Ox tại hai điểm x=0;x=1

Thể tích cần tìm là 1( )

2 2 0

d30

2 0

− =  =

Trang 18

Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( )H xung quanh trục Ox bằng

Hoành độ giao điểm của đồ thị 2 hàm số 2

y=xy=2x là nghiệm của phương trình

Trang 20

Thể tích cần tìm là 2( )2

0cos d

5(2 1) ln d ln 64

x

Thể tích cần tìm là 3( ) 3 3 2

2 2

Trang 21

Câu 77 Chọn B

Giải phương trình 2  

2 1−x = − +  2x 2 x 0;1

3 1

Ngày đăng: 14/06/2018, 15:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w