144 CÂU ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG – CÓ HƯỚNG DẪN GIẢIA – ĐỀ BÀI Câu 1.. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y= f x liên tục, trục hoành và
Trang 1144 CÂU ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG – CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI
A – ĐỀ BÀI Câu 1 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y= f x( ) liên tục, trục hoành và hai
đường thẳng x=a x, = được tính theo công thức: b
Câu 2 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y= f x1( ),y= f2( )x liên tục và hai
đường thẳng x=a x, = được tính theo công thức: b
Câu 3 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số 2
y=x , trục hoành và hai đường thẳng x= −1,x= là : 3
A 28 ( )
9 dvdt B 28 ( )
3 dvdt C 1 ( )
3 dvdt D Tất cả đều sai Câu 4 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường y=x2− +x 3 và đường thẳng y=2x+1 là
e dvdt e
2 dvdt e
Trang 2Câu 10 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= −1,y=x4−2x2−1 có kết quả là
−
Câu 13 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= − +x2 5 x 6,+ y=0,x=0,x=2 có kết quả là:
Bước I
2 3
1
4
x S
−
S = − =
Cách làm trên sai từ bước nào?
Câu 16 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi ( ) 4 2
Trang 3Câu 21 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2;y= +x 2 bằng ?
A 15
92
−
152
2+
e dvdt
Câu 29 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=sin 2 ,x y=cosxvà hai đường thẳng
0,2
Câu 31 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x2−2x và y=x là
Trang 4Câu 33 Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đường cong ( ) : = x
Trang 5Câu 45 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3−3x2và trục hoành là
Trang 6Câu 57 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= +5 x y, = x2−1 ,x=0,x= có kết quả là: 1
2+
Câu 65 Cho đường cong ( )C :y= x Gọi d là tiếp tuyến của ( )C tại điểm M( )4, 2 Khi đó diện tích
của hình phẳng giới hạn bởi: ( )C d Ox; ; là:
Câu 66 Cho đường cong ( )C :y= −2 lnx Gọi d là tiếp tuyến của ( )C tại điểm M( )1, 2 Khi đó diện
tích của hình phẳng giới hạn bởi : ( )C d Ox; ; là:
Trang 7Câu 69 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2−2x+ tiếp tuyến với parabol tại điểm 2
Câu 73 Hình phẳng S giới hạn bởi 1 y= f x y( ), =0,x=a x, =b a( quay quanh b) Ox có thể tích V 1
Hình phẳng S giới hạn bởi 2 y= −2 ( ),f x y=0,x=a x, =b a( quay quanh b) Ox có thể tích
2
V Lựa chọn phương án đúng :
A V1 =4V2 B.V2 =8V1 C. 2V1= V2 D 4V1 = V2
Câu 74 Giả sử hình phẳng tạo bởi đường cong y= f x y( ), = g x x( ), =a x, =b a( có diện tích là b) S 1
Còn hình phẳng tạo bởi đường cong y=2 ( ),f x y =2 ( ),g x x=a x, =b (a có diện tích làb) S 2
Trang 9Câu 86 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y= f x( ) liên tục, trục hoành và hai
đường thẳng x=a x, =b a, ( được tính theo công thức: b)
35
45
3
5 16
−
Câu 97 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= − +x2 5 x 6,+ y=0, x=0, x=2 bằng
Trang 10Câu 100 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y= +(e 1)x,y= +(1 e x)x là:
3
1.2
Câu 102 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi y=x y, =sin2x+x(0 x ) là:
9.2
Câu 104 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường cong ( ) :C y=x3, trục Oxvà đường thẳng
32
x = là:
A 65
81
81
11
68.3
Trang 11Câu 108 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đường y= x và y=x2 là:
A 1
1
1
1.3
Câu 109 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi y=sin ;x y=cos ;x x=0;x= là:
2
1
Câu 115 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi y=e x,y=e−x và đường thẳng x = là: 1
D 4
55
27.3
Câu 118 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= ln ;x y=1 là:
Trang 12Câu 120 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x2 – 4x+ và 3 y= +x 3 bằng:
P y= − +x x− và các tiếp tuyến của ( )P
tại các giao điểm của ( )P với trục hoành bằng:
Trang 13Câu 132 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 1 3
C y=x − x+ tiếp tuyến của ( )C tại giao
điểm của ( )C với trục tung và các đường thẳng x=3, y=0, bằng
Câu 134 Tính diện tích giới hạn bởi y=2x y3; =0;x= −1;x= Một học sinh tính theo các bước sau 2
(I)
2 3
12
x S
Câu 135 Cho đồ thị hàm số y= f x( ) Diện tích hình phẳng (phần có đánh dấu gạch trong hình) là:
Trang 15C – HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 Chọn A
Trang 19Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số x
2
526
Trang 20e e
S = x x − x=
Câu 35 Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số 3 2
( ) :C y=x −2x và tru ̣c Ox: y = là: 0
Trang 21Câu 37 Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm sốy=sin ;x y=cos ;x x=0;x= là:
Ta có: sin cos 0, 0; ;sin cos 0, ;
21
2
0 2
Trang 2220
Trang 23Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số 3 2
2
2
x x
x x
=
= = −
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
Trang 24x x
x x
Trang 25Khi đó hình phẳng cần tìm được tạo bởi đồ thị các hàm số:
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
0
2d
Trang 262 2 2
32 2d
1
Trang 28Phương trình tiếp tuyến d của ( )C tại điểm M( )1; 2 là: y= − + x 3
Đường thẳng d cắt trục Ox tại điểm có hoành độ x =3
Đồ thị ( )C cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x= e2
Trang 29Dựa vào hình vẽ ta suy ra diện tích hình phẳng cần tìm là:
2 2
Trang 30Phương trình hoành độ giao điểm: 3 5 0
Trang 33Phương trình hoành độ giao điểm: 2
Trang 342 2 23
0 0
2 2
Ta có bảng biến thiên trong 0; 2
Dựa vào BBT suy ra y0, x ( )0; 2
Gọi S là diện tích hình phẳng cần tìm Ta có:
2
0 2
Trang 35Đổi vai trò giữa x và y, xét y 0;1 thì e y e−y
Từ đó thành lập được công thức tính diện tích: 1( ) ( )1
Đến đây, nhờ máy tính dò xem kết quả nào đúng (và kết quả là S 7, 616518641→A)
Bình luận: câu này nếu phải tính tích phân bằng PP đổi biến thì mất quá nhiều thời gian
Câu 120 Chọn A
Trang 37y
C B
ta được: d1:y=x−1 và d2:y = − x+2Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi b
Trang 38Vẽ ( ),(C C lên cùng hệ trục toạ độ như hình vẽ )
Trang 3968
27
3
08
x
x x
x x
Trang 403 1
0
14
x
x x
x x
=
+
ln( 2)
d4